Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách.. Câu 3 NB Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là: A.?.
Trang 1ứng dụng Đơn điệu của hàm sốCực trị của hàm số 3, 304, 5, 39, 46 11 11 1 1 2 4
Trang 2Câu 1 (NB) Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh cần chọn 1 cái
bút và 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
Câu 3 (NB) Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3 B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 D. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
Câu 4 (NB) Cho hàm số yf x có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
2 0 -2 2
Câu 5 (TH) Cho hàm số f x xác định trên và có bảng xét dấu f x như hình bên Khẳng định nào sau
đây sai?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 B Hàm số đạt cực đại tại x 3
C x là điểm cực trị của hàm số.1 D Hàm số có hai điểm cực trị
Câu 6 (NB) Cho hàm số 2 1
1
x y x
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A Đường thẳng y 1. B. Đường thẳng x 1
Trang 3C Đường thẳng y 2. D. Đường thẳng x 2
Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
x y
O
A y=- x2+ -x 1 B y=- x3+3x+1 C y x= 4- x2+1 D y x= -3 3x+1
Câu 8 (TH) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số yx36x2 tại ba
điểm phân biệt
Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2sinx là
A.x3cosx C B x3sinx C C x3 cosx C D 3x3 sinx C
Câu 15 (TH) Họ nguyên hàm của hàm số 1
Trang 4 Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của d ?
A u 2 1; 3;2
B u 3 2;1;3
C u 1 2;1;2 D u 4 1;3;2
Câu 29 (TH) Hộp A có 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh Hộp B có 7 viên bi trắng, 6 viên bi
đỏ và 5 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi, tính xác suất để hai viên bi được lấy ra cócùng màu
Trang 5Câu 31 (TH) Giá trị lớn nhất của hàm số y 2x3 3x2 12x 2 trên đoạn 1;2 có giá trị là một số thuộc
khoảng nào dưới đây?
I x dx Với cách đặt t 3 1 x ta được:
A
1 3 0
1 2 0
1 3 0
1 3 0
I t dt
Câu 34 (TH) Tổng phần thực và phần ảo của số phức z 1 i2 3 3 i là
A 4 B 4 C 3 i D 10
Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB3 ,a AD2a , SA vuông góc
với mặt phẳng ABCD , SA a Gọi là góc giữa đường thẳng SC và mp ABCD Khi đó
tan bằng bao nhiêu?
Câu 36 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông
góc với mặt phẳng ABCD Biết AC 2 , a BD 4 a Tính theo a khoảng cách giữa hai đường
Câu 37 (TH) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I1; 0; 2 và mặt phẳng P có phương
trình: x2y 2z 4 0 Phương trình mặt cầu S có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P là
A x12 y2z22 9 B x12y2z22 3
C x12y2z 22 3 D x12y2z 22 9
Câu 38 (TH)Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(0;0; 2), (2;1;0), (1; 2 1)B C và D(2;0; 2) Đường
thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (BCD)có phương trình là
A
3 3
2 21
1 2
x y
Câu 39 (VD) Biết rằng hàm số f x có đạo hàm là f x' x x 1 2 x 2 3 x 34 Hỏi hàm số f3 x có
bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 40 (VD) Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình logx2 4x m 20 1 có tập
nghiệm là ?
Trang 6Câu 42 (VD)Cho số phức z; biết rằng các điểm biểu diễn hình học của số phức z; iz và z iz tạo thành một
tam giác có diện tích bằng 18 Mô đun của số phức zbằng
Câu 43 (VD) Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M , N , P , Q lần lượt là trọng
tâm các tam giác SAB , SBC , SCD , SDA Biết thể tích khối chóp S MNPQ là V , khi đó thể tích
của khối chóp S ABCD là:
Trang 7Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y= f x( - 2018)+ -m 2 có
Câu 48 (VDC) Cho Parabol P y x: 2 và hai điểm A B, thuộc P sao cho AB 2 Diện tích hình phẳng
giới hạn bởi P và đường thẳng AB đạt giá trị lớn nhất bằng?
Câu 50 (VDC) Cho mặt cầu S : x12 y 42z2 8 và các điểm A3;0;0, B4; 2;1 Gọi M là một
điểm bất kỳ thuộc mặt cầu S Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA2MB ?
Trang 8BẢNG ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (NB) Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh cần chọn 1 cái
bút và 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
Lời giải Chọn A
Số cách chọn 1 cái bút có 10 cách, số cách chọn 1 quyển sách có 8 cách
Vậy theo quy tắc nhân, số cách chọn 1 cái bút và 1 quyển sách là: 10.8 80 cách
Câu 2 (NB) Cho dãy số u có: n 1 3; 1
Sử dụng công thức số hạng tổng quát u n u1 n1 d n 2 Ta có: 3 11
2
n
Câu 3 (NB) Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3 B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 D. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
Lời giải Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1
Câu 4 (NB) Cho hàm số yf x có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
Trang 9Lời giải Chọn C
Dựa vào đồ thị ta có: Hàm số đạt cực đại tại x và đạt cực tiểu tại 0 x 2
Câu 5 (TH) Cho hàm số f x xác định trên và có bảng xét dấu f x như hình bên Khẳng định nào sau
đây sai?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 B Hàm số đạt cực đại tại x 3
C x là điểm cực trị của hàm số.1 D Hàm số có hai điểm cực trị
Lời giải Chọn B
Bảng biến thiên của hàm số
Vậy x là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.1
Câu 7 (NB) Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Trang 10x y
O
A y=- x2+ -x 1 B y=- x3+3x+1 C y x= 4- x2+1 D y x= -3 3x+1
Lời giải Chọn D
Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba Loại đáp án A và C
Câu 8 (TH) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số yx36x2 tại ba
điểm phân biệt
Bảng biến thiên của hàm số yx36x2
Qua bảng biến thiên ta có đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số 3 2
Hàm số đã cho xác định 2 0
1 0
x x
x x
Câu 10 (NB) Đạo hàm của hàm số y 5x là
Đạo hàm của hàm số 5x
Trang 11Câu 11 (TH) Xét các số thực a và b thỏa mãn 3
1 3
3 1 3
2
log 2x 2 3 2x 2 8 x 5
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 5
Câu 14 (NB) Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2sinx là
Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2sinx là x3 cosx C
Câu 15 (TH) Họ nguyên hàm của hàm số 1
f x dx
bằng :
Lời giải
Trang 12Chọn A
2 2 1
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phần thực bằng 3 là đường thẳng x3
Câu 21 (NB) Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a2 Độ dài cạnh bên là a 2 Khi đó thể tích của
khối lăng trụ là:
3
63
a
Lời giải Chọn A
Trang 13D
C B
O
D'
C' B'
2
2π2π
a a
Hình chiếu vuông góc của điểm M3;5; 2 trên mặt phẳng Oxy có tọa độ là 3;5;0
Câu 26 (NB) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S x: 2y2z2 2y2z 7 0 Bán kính của mặt cầu
đã cho bằng
Lời giải Chọn B
Trang 14Ta có mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua điểm I4;3; 1 là trung điểm của đoạn thẳng
Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của d ?
A u 2 1; 3;2
B u 3 2;1;3
C u 1 2;1;2 D u 4 1;3;2
Lời giải Chọn A
Câu 29 (TH) Hộp A có 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh Hộp B có 7 viên bi trắng, 6 viên bi
đỏ và 5 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi, tính xác suất để hai viên bi được lấy ra cócùng màu
Số phần tử của không gian mẫu: 15.18 270
Số cách chọn từ mỗi hộp 1 viên bi sau cho 2 viên bi cùng màu là: 4.7 5.6 6.5 88
Tập xác định: D ; y x2 6x 5; y 0 1
5
x x
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 1;5
Câu 31 (TH) Giá trị lớn nhất của hàm số y 2x3 3x2 12x 2 trên đoạn 1;2 có giá trị là một số thuộc
khoảng nào dưới đây?
A 2;14 B 3;8 C 12;20 D 7;8
Lời giải Chọn C
Hàm số đã cho liên tục trên đoạn 1; 2
Ta có y 6x2 6x 12;
10
x y
Trang 152 x 2 hoặc 3 x 5 Vậy BPT có 4 nghiệm nguyên là: x 1;2;4;5 .
Câu 33 (VD) Cho tích phân
1 3 0
I x dx Với cách đặt t 3 1 x ta được:
A
1 3 0
1 2 0
1 3 0
1 3 0
I t dt
Lời giải Chọn A
Ta có z 1 i2 3 3 i 1 2i i 2 3 3 i 3 i phần thực a , phần ảo 3 b 1
Vậy a b 4
Câu 35 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB3 ,a AD2a , SA vuông góc
với mặt phẳng ABCD , SA a Gọi là góc giữa đường thẳng SC và mp ABCD Khi đó
tan bằng bao nhiêu?
B
D
A
C S
Trang 16Ta có SAABCD nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên ABCD
Xét SAC vuông tại A ta có
13tan
1313
AC a
Câu 36 (VD) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông
góc với mặt phẳng ABCD Biết AC 2 , a BD 4 a Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC
Gọi OACBD H, là trung điểm củaAB,suy ra SH AB
Do ABSAB ABCD và SAB ABCD nên SH ABCD
Trang 17Câu 37 (TH) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I1; 0; 2 và mặt phẳng P có phương
trình: x2y 2z 4 0 Phương trình mặt cầu S có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P là
A x12 y2z22 9 B x12y2z22 3
C x12y2z 22 3 D x12y2z 22 9
Lời giải Chọn A
Mặt cầu S có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P nên bán kính mặt cầu là
Vậy phương trình mặt cầu là x12y2z22 9
Câu 38 (TH)Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(0;0; 2), (2;1;0), (1; 2 1)B C và D(2;0; 2) Đường
thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (BCD)có phương trình là
A
3 3
2 21
1 2
x y
Ta có ( 1;1; 1); (0; 1; 2)
BC BD Gọi là đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (BCD) Khi đó có vetơ chỉ phương
là ; (3;2; 1)
3 ': 2 '
Ta có f3 x 3.f2 x f x nên số điểm cực trị của hàm số yf3 x bằng số điểm cực trịcủa hàm số yf x
3 f x ' 0 2 3 4
01
23
x x
x x
Bảng biến thiên
Trang 18Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số yf3 x có 2 điểm cực trị.
Câu 40 (VD) Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình logx2 4x m 20 1 có tập
nghiệm là ?
Lời giải Chọn C
Ta có logx2 4x m 20 1 x2 4x m 20 10 1 x2 4x m 10 0
Để tập nghiệm của phương trình là thì 4 m10 0 m 6
Do m là số nguyên âm nên m 1; 2; 3; 4; 5
Câu 42 (VD)Cho số phức z; biết rằng các điểm biểu diễn hình học của số phức z; iz và z iz tạo thành một
tam giác có diện tích bằng 18 Mô đun của số phức zbằng
Lời giải Chọn D
Gọi z x yi , với x y, ;i2 1 iz y xi và z iz (x y ) (x y) i Gọi A B C, , lần
lượt là điểm biểu diễn của các số phức z; iz và z iz
Khi đó A x y( ; ), B y x; , C x y x y ;
Ta có: AB x y 2x y 2 2x22y2 , AC BC x2y2 z
Trang 19Vì AC BC và AB2 AC2BC2, suy ra ABC là tam giác vuông cân tại C
Câu 43 (VD) Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M , N , P , Q lần lượt là trọng
tâm các tam giác SAB , SBC , SCD , SDA Biết thể tích khối chóp S MNPQ là V , khi đó thể tích
của khối chóp S ABCD là:
8
V
Lời giải Chọn A
F E
J
Q P
H
N
K M
I O
D
S
A
B C
S S
29
Trang 20x y
2 8 02
x y
2 2
3 1
1
8 sin 22
Trang 212 1
843
1
d có phương trình tham số là
3
3 22
Câu 46 (VDC)Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y= f x( - 2018)+ -m 2 có
đúng 5 điểm cực trị Số phần tử của S là
Lời giải Chọn A
Trang 22Dựa vào đồ thị hàm số y= f x( )ta thấy hàm số có 3 cực trị Vì vậy phương trình f x¢ = ( ) 0 có ba
Vì m nguyên dương nên S 5;6;7 .
Câu 47 (VDC) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để tồn tại cặp số x y thỏa mãn;
Đặt t log 3x, phương trình có dạng: t2 m6t m 2 9 0
Để phương trình có nghiệm thì 0 3m212m0 0 m 4
Do đó có 5 số nguyên m thỏa mãn.
Câu 48 (VDC) Cho Parabol P y x: 2 và hai điểm A B, thuộc P sao cho AB 2 Diện tích hình phẳng
giới hạn bởi P và đường thẳng AB đạt giá trị lớn nhất bằng?
Trang 23Lời giải Chọn C
b a
Trang 24a b
ì =ïï
Û íï =
ïî Vậy a b+ =10
Câu 50 (VDC) Cho mặt cầu S : x12 y 42z2 8 và các điểm A3;0;0, B4; 2;1 Gọi M là một
điểm bất kỳ thuộc mặt cầu S Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA2MB ?
Lời giải Chọn D
Mặt cầu S có tâm I 1;4;0, bán kính R 2 2.
4 2
IA 2R 2IM ; IB 30R B nằm ngoài mặt cầu S
Lấy điểm K thuộc tia IA sao cho 1