1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

hinh 6 tuan 1316 co de kt nam 20122013

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 105,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS điền - GV nhận xét và sửa sai - GV treo bảng phụ bài tập yêu cầu HS đọc và trả lời a Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa A và B b Nếu M là trung điểm của AB thì M cách đ[r]

Trang 1

Tuần : 13 Ngày soạn : 7 /11/2012

Tiết : * Ngày dạy : /11 /2012

LUYỆN TẬP

I – MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Tái hiện lại các kiến thức về trung điểm đoạn thẳng

2 Kỹ năng:

- Học sinh nhận biết được trung điểm của đoạn thăng thông qua việc làm bài tập.

- HS tính được độ dài đoạn thẳng và xác định trung điểm của đoạn thẳng

3 Thái độ:

- Tích cực, cẩn thận, chính xác trong khi vẽ hình và tính toán

II – CHUẨN BỊ GV VÀ HS:

1 Chuẩn bi của GV: thước thẳng, compa

2 Chuẩn bị của HS: dụng cụ học tập

III PHƯƠNG PHÁP

- Nêu vấn đề giải quyết vấn đề

- Hoạt động cá nhân hoạt động nhóm

IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: ::(5P)

- Trung điểm của đoạn thẳng là gì ? Nêu cách xác định trung điểm của đoạn thẳng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: trung điểm của đoạn thẳng (10p)

Nếu M lµ trung ®iÓm cña AB

MA + MB = AB

Trả lời

Trung điểm của đoạn thẳng

M lµ trung ®iÓm cña AB

MA + MB = AB

MA = MB

Hoạt động 2: Vẽ hai đoạn thẳng trên tia(15P)

Bài tập 62 (SGK/126)

GV yêu cầu 1HS lên bảng vẽ

hình

GV cho HS làm bài tập 63

- Bài toán yêu cầu gì?

- Nêu cách giải?

- Gọi HS thực hện GV đánh

giá nhận xét và bổ sung GV

1 HS đọc to đề, cả lớp theo dõi

- 1 HS khác tóm tắt đề bài

- 1 HS thực hiện

- HS làm bài tập 63

+ Lựa chọn đáp án đúng

+ Dựa vào tính chất trung điểm của đoạn thẳng

-HS cùng giải và nhận

Bài tập 62 (SGK/126)

Bài tập 63/ 126

Điểm I là trung điểm của AB

< => AI + IB = AB

và AI = IB

B

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA 15P

I TRẮC NHIỆM(3điểm)

Câu 1

Cho hình vẽ ,hãy khoanh tròn vào câu trã lời đúng:

A B C

A Điểm A nằm giữa BvàC

B Điểm B nằm giữa AvàC

C Điểm C nằm giữa AvàB

B Điểm A nằm giữa AvàC

Câu 2: cho đoạn thẳng MN = 4 cm ,E là trung điểm của MN thì ME bằng :

A) ME = 2 cm B) ME = 8 cm C) ME = 3 cm D) ME = 4 cm Câu 3: Điền vào chổ trống các phát biểu sau;

Nếu điểm M nằm giửa hai điểm A và B thì AM+ = AB

II TỰ LUẬN (7điểm)

Bài 1;Gọi M là một điểm của đoạn thẳng PQ , Biết MP= 4 cm ; PQ=6 cm

a) Điểm M có nằm giữa hai điểm B và Q không ?vì sao ?

b) tính BQ

III ĐÁP ÁN

I TRẮC NHIỆM(3điểm)

Câu 1 B 1điểm

Câu 2 A 1điểm

Câu 3 AM+MB=AB 1điểm

II TỰ LUẬN (7điểm)

a) vẽ đúng 1,5điểm

P M Q

vì M là một điểm thuộc đoạn thẳng PQ => M nằm giửa hai điểm PQ 1điểm

=> MP+MP =PQ 1điểm

Mà MP=4 cm; PQ=6 cm 1điểm

=>4 cm +MQ = 6 cm 1điểm

=> MQ = 6 cm -4 cm 1điểm

=> MQ = 2 cm 0,5điểm

3.Củng cố, luyện tập:(3p)

Các dạng bài tập và cách làm: Nhận dạng và thể hiện khái niệm, tính độ dài đoạn thẳng và xác

định trung điểm của đoạn thẳng

4 Hướng dẫn HS tự học ở nhà : (2p)

- HDVN : BT 64/126 : HD lu ý điểm C là trung điểm của đoạn thảng AB

Ôn tập lại các kiến thức chuẩn bị tiết sau ôn tập

DUYỆT TUẦN 13(tiết *)

Tuần : 14 Ngày soạn : 7 /11/2012 Tiết : 13 Ngày dạy : /11 /2012

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Trang 3

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Hệ thống hĩa kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm (khái niệm

-tính chất - cách nhận biết)

* Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng thành thạo thước thẳng, thước cĩ chia khoảng, compa để đo, vẽ

đoạn thẳng

* Thái độ: Giáo dục HS bước đầu biết tập suy luận, rèn kỹ năng cẩn thận trong khi đo.

II chuẩn bị:

1 GV : Bảng phụ lí thuyết, bảng phụ bài tập.

2 HS : Thước thẳng, compa, giấy nháp

III Phương Pháp

- Nêu vấn đề giải quyết vấn đề

- Hoạt động cá nhân hoạt động nhĩm

IV Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức : Sĩ số

2 kiểm tra bài củ (10ph):

* Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)

HS1: Cho biết khi đặt tên một

đường thẳng cĩ mấy cách?

Chỉ rõ từng cách, vẽ hình

minh họa?

HS2:

- Khi nào nĩi ba điểm A: B; C

thẳng hàng?

- Vẽ ba điểm A; B; C thẳng

hàng

- Trong ba điểm đĩ, điểm nào

nằm giữa hai điểm cịn lại?

Hãy viết đẳng thức tương ứng

?

HS3: Cho hai điểm M; N

- Vẽ đường thẳng aa’ đi qua

hai điểm đĩ

- Vẽ đường thẳng xy cắt

đường thẳng a tại trung điểm I

của đoạn thẳng MN Trên

hình cĩ những đoạn thẳng

nào? Kể một số tia trên hình,

một số tia đối nhau

- GV yêu cầu HS trong lớp

làm bài, sau đĩ nhận xét bài

làm của bạn

2 HS lên bảng làm bài,

HS dưới lớp làm vào bảng phụ

HS1: Khi đặt tên đường thẳng cĩ 3 cách:

C1: Dùng một chữ cái in thường

C2: Dùng hai chữ cái in thường

C3: Dùng hai chữ cái in hoa

HS2:

- Ba điểm A; B; C thẳng hàng khi ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng

- Điểm B nằm giữa hai điểm A và C:

AB + BC = AC HS3:

Trên hình cĩ:

- Đoạn thẳng: MI; IN; MN

- Tia: Ma; IM; Na’; Ia’

- Cặp tia đối nhau: Ia và Ia’; Ix và Iy

Hoạt động 2: ¤n tËp lÝ thuyÕt (10 phút)

- Trong ba điểm thẳng I./ Các tính chất - Trong ba điểm thẳng

Trang 4

haứng ủieồm naốm giửừa

hai ủieồm coứn laùi

- Coự moọt vaứ chổ moọt ủửụứng

thaỳng ủi qua

- Moói ủieồm treõn ủửụứng

thaỳng laứ cuỷa hai tia

ủoỏi nhau

- Neỏu thỡ AM

+ MB = AB

- Hoùc sinh ủieàn vaứo choó troỏng

- Hoùc sinh traỷ lụứi vaứ ghi vaứo taọp

haứng coự moọt vaứ chổ moọt ủieồm naốm giửừa hai ủieồm coứn laùi

- Coự moọt vaứ chổ moọt ủửụứng thaỳng ủi qua hai ủieồm phaõn bieọt

- Moói ủieồm treõn ủửụứng thaỳng laứ goỏc chung cuỷa hai tia ủoỏi nhau

- Neỏu ủieồm M naốm giửừa hai ủieồm A vaứ B thỡ AM +

MB = AB

II / Baứi taọp :

1 ) ẹoaùn thaỳng AB laứ gỡ ?

Hoạtđộng 3 : Luyện tập( 20 phút)

- S , A , N thaỳng haứng neõn S

phaỷi thuoọc ủửụứng thaỳng AN,

ngoaứi ra S laứ giao ủieồm cuỷa

ủửụứng thaỳng AN vụựi ủửụứng

thaỳng a Neỏu AN song song

vụựi ủửụứng thaỳng a thỡ ta

khoõng veừ ủửụùc ủieồm S

Baứi taọp 5

A B

C

- Vụựi ba ủieồm A ,B , C nhử

hỡnh veừ ủieồm naứo naốm giửừa

hai ủieồm coứn laùi ?

- Ta coự heọ thửực gỡ ?

- Neỏu bieỏt AB vaứ BC ta tớnh

ủửụùc AC ?

- Neỏu bieỏt AC vaứ AB ta tớnh

BC nhử theỏ naứo ?

- Neỏu bieỏt AC vaứ AB ta tớnh

BC nhử theỏ naứo ?

- Hoùc sinh veừ hỡnh caực baứi taọp 3 , 3 ,

4 7 , 8

- S , A , N thaỳng haứng neõn S phaỷi thuoọc ủửụứng thaỳng AN vaứ S thuoọc a Vaọy S laứ giao ủieồm cuỷa AN vaứ a

- Neỏu AN // a thỡ khoõng coự ủieồm S

y A N M

x a

- Hoùc sinh veừ hỡnh tieỏp caực baứi taọp

4 , 7 , 8

6 )

a / ẹieồm M naốm giửừa hai ủieồm A , B vỡ

AM < AB (3cm < 6cm )

b / Vỡ M naốm giửừa A vaứ B neõn :

AM + MB = AB

3 + MB = 6

MB = 6 – 3 = 3 cm Vaọy MA = MB (= 3 cm)

c / ẹieồm M naốm giửừa hai ủieồm A , B vaứ

MA = MB Vaọy M laứ trung ủieồm cuỷa

AB

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà ( 5 phút)

Xem laùi toaứn boọ caực baứi taọp vaứ hoùc baứi chuaồn bũ kieồm tra 1 tieỏt

V.rỳt kinh nhiệm

………

……….

DUYỆT TUẦN 14(tiết 13)

Trang 5

Tuần : 15 Ngày soạn : 21 /11/2012

Tiết : 14 Ngày dạy : 30 /11 /2012

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Kiểm tra củng cố quan hệ các hình : Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng,

điểm nằm giữa hai điểm, trung điểm đoạn thẳng và một số kiến thức của chương

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích vẽ hình, phân tích hình vẽ tìm cách giải bài toán và trình

bày bài toán chính xác rõ ràng ,vận dụng một số bài toán liên quan trong chương

3 Thái độ: Trung thực , cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ :

1) Chuẩn bị của giáo viên

- Phương tiện dạy học:- Ma trận đề Đề kiểm tra ,đáp án +biểu điểm Phô tô đề

III ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ Thấp Cấp độ Cao

Ch

ủ đề 1:

Điểm, đường

thẳng

Biết khái niệm điểm thuộc, khơng thuộc đường thẳng, biết dùng kí hiệu , ,

  

Biết dùng kí hiệu

để đặc tên cho điểm

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25

1 0,25

2 0,5 5%

Ch

ủ đề 2:

Ba điểm thẳng

hàng Đường

thẳng đi qua hai

điểm.

biết được số đường thẳng và khơng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

Hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm và tính chất đường thẳng đi qua 2 điểm

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5

1 0,25

3 0,75 7,5%

Ch

ủ đề 3:

Tia ,Đoạn thẳng.

Hiểu được hai tia đối nhau, trùng nhau

Hiểu được hai tia đối nhau, trùng nhau Nhận biết được các tia trên hình vẽ

Vẽ hình thành thạo về tia Biểu diễn các điểm trên tia

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25

1 0,25

1 0,25

1 1,5

4 2,25 22,5%

Ch

ủ đề 4:

Độ dài đoạn

thẳng

Trung điểm đoạn

Hiểu một đoạn thẳng cĩ bao nhiêu độ dài

Hiểu tính chất trung điểm của đoạn thẳng

Vận dụng tính chất AM+MB=AB để xác định điểm

Vận dụng hệ thức AM+MB=AB

để tính độ dài

Trang 6

thẳng nằm giữa hai

điểm cịn lại; tính chất trung điểm của đoạn thẳng

đoạn thẳng

Số câu hỏi

Số điểm

Tỉ lệ %

1

65,0% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 1,25 12,5%

5 2,5 25,0%

5 4,75 47,5%

1 1,5 15,0%

16 10 100%

IV ĐÈ KIỂM TRA

A / TRẮC NGHIỆM:( 3 điểm )

I /Khoanh trịn chữ cái câu trả lời đúng

Câu 1: Điểm A khơng thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:

Câu 2: Cĩ bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B ?

A 1 B 2 C 3 D Vơ số đường thẳng

Câu 3: Cho hình vẽ Em hãy khoanh tròn vào câu đúng

A / A nằm giữa B và C B / B nằm giữa A và C A B C

C / C nằm giữa A và B D / Không có điểm nào nằm giữa hai điểm cịn lại

Câu 4: Cho hai tia Ax và Ay đối nhau Lấy điểm M trên tia Ax, điểm N trên tia Ay Ta cĩ:

A.Điểm M nằm giữa A và N B.Điểm A nằm giữa M và N

C.Điểm N nằm giữa A và M D.Khơng cĩ điểm nào nằm giữa 2 điểm cịn lại

Câu 5: Xem hình vẽ câu nào sau đây trả lời sai :

A / MN và MK là hai tia đối nhau M N K

B / MN và NK là hai tia trùng nhau

C / NM và NK là hai tia song song D / NM vàNK là hai tia trùng nhau

Câu 6 : Cho đoạn thẳng PQ= 8 cm Điểm M là trung điểm của PQ thì đoạn thẳng PM =

A 4 cm B 8 cm C 4,5 cm D 5 cm

Câu 7: .L là một điểm nằm giữa hai điểm I và K Biết IL = 2cm, LK = 5cm Độ dài của đoạn

thẳng IK là:

Câu 8: Mỗi đoạn thẳng cĩ bao nhiêu độ dài:

A 1. B 2 C 0 D vơ số

Câu 9 Đánh dấu X vào cột Đúng sai mà em chọn cho là đúng :

1 Hai tia đối nhau là hai tia cĩ hai gốc đối nhau

2 Ta vẽ được nhiều đường khơng thẳng đi qua hai điểm A và B

3 M nằm giửa hai điểm A và B thì AM+MB = AB

4 Người ta dùng chử cái thường để đặt tên cho điểm

II/ TỰ LUẬN :(7 điểm)

Bài 1 (3điểm)

Trên tia Ox lấy điểm A và B sao cho OA = 3 cm, OB = 6 cm,

a) Điểm A cĩ nằm giữa O và B khơng? Vì sao?

b) Tìm độ dài đoạn thẳng AB

c) A cĩ là trung điểm của OB khơng? Vì sao?

Trang 7

V ĐÁP ÁN

A / TRẮC NGHIỆM:( 3 điểm )

I /

II /

X

Mỗi ý trả lời đúng (0,25 đ )x 12 = 3 đ

II/ TỰ LUẬN : (7 điểm)

Bài 1 : (7điểm)

- Vẽ hình đúng được 1,5 điểm

a) Điểm A nằm giữa hai điểm O và B (0,5đ)

Vì Avà B cùng thuộc tia Ox , OA <O B ( 3 cm < 6 cm) (1đ)

b) Điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên

OA + AB = OB ( 1 đ)

 AB = 0B – OA ( 0,5đ)

AB = 6 – 3 = 3 cm ( 0,5đ)

c) Theo câu a và b ta có

A là trung điểm của đoạn thẳng OB ( 0,5đ) 0A + AB = O B và

OB

OA OB

2

( 1đ)

VI RÚT KINH NGHIỆM

………

………

DUYỆT TUẦN 15(tiết 14)

Tuần : 16 Ngày soạn : 16 /11/2012 Tiết : * Ngày dạy : 23 /11 /2012

ÔN TẬP HỌC KÌ I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hệ thống kiến thức về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm (khái niệm, tính chất, cách nhận biết) thông qua đọc hình, các bài tập dạng trắc nghiệm

Trang 8

2 Kỹ năng:

- HS vận dụng các kiến thức vào làm các bài tập

- Rèn kỹ năng sử dụng thành thạo thước thẳng, thước có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng

3 Thái độ:

- Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình

II chuẩn bị:

1 GV : Bảng phụ lí thuyết, bảng phụ bài tập.

2 HS : Thước thẳng, compa, giấy nháp

III Phương Pháp

- Nêu vấn đề giải quyết vấn đề

- Hoạt động cá nhân hoạt động nhóm

-Tổng hợp, so sánh, đàm thoại, tư duy

IV Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức : Sĩ số

2 kiểm tra bài củ (5ph):

* Kiểm tra bài cũ

- Trung điểm của đoạn thẳng là gì? Nếu điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB có độ dài là 12cm thì AM = ?

3 Hoạt động 1: Lí thuyết (15ph)

- GV treo bảng phụ

- Mỗi hình trong bảng phụ cho

biết kiến thức gì?

- HS quan sát

- HS trả lời miệng

I Lý thuyết.

1 Đọc hình

H1

H2

H3 H4

H6 H7

H2: A, B, C thẳng hàng H3: Có nhiều đường không thẳng đi qua A, B

H4: a giao b tại điểm I H5: m // n

H6: Ox, Ox' đối nhau H7: Vẽ AB nằm trên Ay H8: Đoạn thẳng AB H9: Điểm M nằm giữa hai điểm AB

H10: Trung điểm O của đoạn thẳng AB

2 Điền vào ô trống

a

A

B

Trang 9

- GV treo bảng phụ bài tập

yêu cầu HS đọc và trả lời

a) Trong ba điểm thẳng hàng

………điểm nằm giữa hai

điểm còn lại

b) Có một và chỉ một đường

thẳng đi qua ………

c) Mỗi điểm trên đường thẳng

là…… của hai tia đối nhau

d) Nếu …… thì AM + MB =

AB

e) Nếu MA = MB = thì

……

- Gọi HS điền

- GV nhận xét và sửa sai

- GV treo bảng phụ bài tập

yêu cầu HS đọc và trả lời

a) Đoạn thẳng AB là hình

gồm các điểm nằm giữa A và

B

b) Nếu M là trung điểm của

AB thì M cách đều A và B

c) Trung điểm của đoạn thẳng

AB là điểm cách đều A và B

d) Hai tia phân biệt là hai tia

không có điểm chung

e) Hai tia đối nhau cùng nằm

trên một đường thẳng

f) Hai đường thẳng cùng nằm

trên một đường thẳng thì đối

nhau

g) Hai đường thẳng phân biệt

thì cắt nhau hoặc song song

- HS đọc và làm + Có một và chỉ một

+ Hai điểm A, B

+ Gốc + M nằm giữa A và B

+ M là trung điểm của AB

- HS đọc và trả lời

a S

b Đ

c S

d S

e Đ

f Đ

g S

3 Trắc nghiệm Đúng, Sai

4 Hoạt động 2: Bài tập (23ph)

- Yêu cầu HS đọc bài tập

2/127

- Yêu cầu HS vẽ hình theo

yêu cầu

- Gọi 1 HS lên bảng thực

hiện

- GV nhận xét và cho điểm

- Yêu cầu HS làm bài 3

- Gọi 1 HS lên bảng thực

hiện

- GV nhận xét và cho điểm

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài tập cho biết gì và yêu

cầu gì?

- Đọc bài

- HS làm bài

- HS lên bảng làm bài tập

2, các HS khác cùng giải

và nhận xét

- HS lên bảng làm bài tập

3, các HS khác cùng giải

và nhận xét

II Bài tập

1 Bài tập 2(SGK/127)

2 Bài tập 3 (SGK/127)

A

B

C M

x

a

y E

B

A

Trang 10

- Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình

- M có nằm giữa A, B

không, vì sao?

- So sánh AM và MB em

làm nh thế nào?

- Theo a M nằm giữa A, B

=> đẳng thức nào?

- 1 HS đọc đề bài Biết: AB = 6 cm; AM = 3cm

Tìm:

a) M có nằm giữa A,B không

b) SS AM và MB c) M có là trung điểm của đoạn thẳng Ab không

- 1 HS lên bảng vẽ hình

M có nằm giữa A,B vì AM

< AB Tính AB

=> So sánh độ dài

MA = MB

3 Bài tập 6 (SGK/127)

a) M có nằm giữa A,B vì AM < AB

b) Vì M nằm giữa A, B => AM +

MB = AB

=> MB = 6 - 3 = 3 cm Vậy Am = MB = 3 cm c)

M là trung điểm của AB vì M nằm hiữa và cách đều A, B

5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà : (2p)

- HDVN : Ôn tập lại các kiến thức chuẩn bị tiết sau ôn tập

V.rút kinh nhiệm

………

………

DUYỆT TUẦN 16(tiết *)

Ngày đăng: 11/06/2021, 20:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w