1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi giữa kì 2 toán 12 trường THPT Tân Túc, TP HCM năm 2020-2021

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 572,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức.. Giá trị của.[r]

Trang 1

Trang 1/4 - Mã đề thi 301

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TÂN TÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Toán; Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh: Lớp: Mã số:…………

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A1;3; 1  và B3; 1;3  Mặt phẳng đi qua A và vuông

góc với đường thẳng AB có phương trình là

A x2y2z 5 0 B x2y2z140 C x2y2z 6 0 D x2y2z 7 0

Câu 2: Cho hai số phức z1 2 iz2   2 3i Phần ảo của số phức z1z2 bằng

Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường yx25x4 và y2x6 bằng

A 7

9

5

3

2

Câu 4: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2x3

A 2x23x CB 2x2C C x2C D x23x C

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x   y x 4 0 Mặt phẳng (P)

có một vectơ pháp tuyến là

A n1(2;1;1) B n2 (2;1; 1) C n3(2;1; 4) D n4 (2; 1;1)

Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1 2 : 2 7 2

  

  

  

, t Một vectơ chỉ phương của d

A u4 1; 7; 2  

B u2   1; 2; 2  C u3 2;7;1  D u12; 7;1  

Câu 7: Trong không gian Oxyz cho điểm (1;1;0), A và mặt phẳng  P : 2x   y z 3 0 Đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) có phương trình là

A

xyz

B

xyz

 

C

xyz

D

xyz

 

Câu 8: Trong không gian Oxyz cho điểm , A1; 2;3 Hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục Oy có

tọa độ là

A (0;2;3) B (1; 2;0) C (1;0;3) D (0;2;0)

Câu 9: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yx25,y0,x0,x3. Gọi V là thể tích khối

tròn xoay được tạo thành khi quay ( )H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2 0

5 d

V  xx B 3 

2 0

5 d

V  xx C 3 

2 2 0

5 d

V  xx D 3 

2 2 0

5 d

V  xx

Câu 10: Cho số phức z 2 5 i Số phức liên hợp của z

A 2 5   i B 2 5   i C 2 5  i D 5 2  i

Câu 11: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A1; 2; 4 và song song với mặt phẳng

 P : 4x   y z 5 0 có phương trình là

A 4x  y z 0 B 4x   y z 6 0 C 4x   y z 5 0 D 4x   y z 2 0

Mã đề thi 301

Trang 2

Trang 2/4 - Mã đề thi 301

Câu 12: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm P1; 2; 3  trên mặt phẳng Oyz có

tọa độ là

A 1;0; 3  B 1;2; 3  C 0; 2; 3  D 1; 2; 0 

Câu 13: Biết   3

3

F xxx là một nguyên hàm của hàm số f x  trên Giá trị của 3  

0

4 f x dx

bằng

4

Câu 14: Diện tích S của hình phằng giới hạn bởi các đường y2x y2, 3,x0 và x1 được tính bởi

công thức nào dưới đây?

0 2 3d

S  xx B 1 2 2

0 2 3 d

0 2 3d

S   xx D 1 2 

0 2 3 d

S xx

Câu 15: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ,     2  2 2

S x  y  z  Tâm của   S có tọa

độ là

A  3;1; 1   B  3; 1;1   C    3; 1;1  D   3;1; 1  

Câu 16: Cho hai số phức z1 2 i và z2  1 i Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức

1 2

2zz có tọa độ là

A  5; 0 B 5; 1  C  0; 5 D 1; 5

Câu 17: Cho hai số phức z1  2 iz2  4 i Phần thực của số phức z1.z2 bằng

Câu 18: Biết 2  

1

d 4

f x x

 Giá trị của 2  

1

2f x xd

Câu 19: Cho hai hàm số f x( ) và ( )g x liên tục trên đoạn  1;3 sao cho 3  

1

f x x

1

g x x 

Giá trị của 3    

1

d

f xg x x

Câu 20: Cho đồ thị hàm số y f x Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là ( )

A

( )d ( )d

( )d ( )d

S f x x f x x

C

( )d ( )d

( )d ( )d

S f x x f x x

Câu 21: Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A(2; 1;2) , ( 2;1;0)B  Mặt cầu có tâm A và đi qua B

có phương trình là

Trang 3

Trang 3/4 - Mã đề thi 301

x  y  z

C   2 2 2

x  y  z

Câu 22: Trong không gian Oxyz cho điểm , I2; 1;0  Phương trình mặt cầu  S tâm I và bán kính bằng 3 có phương trình là

A   2 2 2

x  y zB   2 2 2

x  y z

C   2 2 2

x  y zD   2 2 2

x  y z

Câu 23: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng , : 4 2 1

d     

 Điểm nào sau đây thuộc d?

A M(4;2;1) B (2;5;1)Q C N(4; 2; 1) D P(2; 5;1)

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 1;3  và B0; 1; 1 Trung điểm của đoạn thẳng AB có

tọa độ là

A 2;2; 2  B 1;0;2 C 1;1; 1  D 2;0; 4

Câu 25: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ,   2   2 2

S xy  z  Bán kính của mặt cầu

 S bằng

Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 4;1 ,B 1;1;3 và mặt phẳng

 P x: 3y2z 5 0 Mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và vuông góc với  P có phương trình là

A 2y  3z 11 0 B 2x+ y3  16 0 C x3y2z 8 0 D 2y  3z 5 0

Câu 27: Cho hai số phức z1 3 2iz2  4 3i Số phức 2z1z2 bằng

A  2 7i B 2 iC 2 7iD 2 i

Câu 28: Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển

động chậm dần đều với vận tốc ( )v t   2t 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ

lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?

Câu 29: Cho hai số phức z 4 2iw 2 i Môđun của số phức z w bằng

Câu 30: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số   2 3

2

x

f x

x

 trên khoảng 2; là

A 2xlnx 2 C B 2x7 lnx 2 C C 2xlnx 2 C D 2x3lnx 2 C

Câu 31: Biết   2

ln

F xxx là một nguyên hàm của hàm số f x  trên khoảng 0; Khi đó

 2 d

f x x

A ln 2x2x2C B 1 2

ln 2 4

2 xxC C 1 2

ln 2 2

2 xxC D 2ln 2x4x2C

Câu 32: Cho f x liên tục trên   và f 2 10, 1  

0

2 d 4

f x x

0

' d

xf x x

Câu 33: Trong không gian Oxyz cho các điểm , A1; 0; 2 , B 1; 2;1 , C 3; 2; 0 và D1;1;3 Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng BCD có phương trình là

A

1

2 4

2 2

 

  

  

1 4

2 2

y

 

 

  

2

4 4

4 2

 

  

  

1 4

2 2

 

 

  

Trang 4

Trang 4/4 - Mã đề thi 301

Câu 34: Cho hàm số ( )f x có   9

3 2

f  và

2

3 2

1

1

  

 

Khi đó 3  

0

d

f x x

A 52

101 6

6

6

Câu 35: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên   Biết f  2 3 và 1  

0

2 d 5

xf x x

 

2

2

0

d

x fx x

PHẦN 2 TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 36: Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A1;1; 2 , B 2; 1; 0  Tính tọa độ vectơ AB

Câu 37: Cho hai số phức z1 2 3iz2  1 i Tính môđun của số phức w z1 z2

Câu 38: Cho F x là một nguyên hàm của ( )( ) f x 2x 3 và F(1) 3 Tìm F x ( )

Câu 39: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y6x3x2 và trục hoành

Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;1; 0, B1; 1; 2  Viết phương trình đường thẳng đi

qua hai điểm A và B

Câu 41: Trong không gian Oxyz cho hai điểm , M1; 2; 3 , N1; 4; 1 Viết phương trình mặt cầu có

đường kính MN

Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho điểm A3;1; 5  và đường thẳng : 1 2

d    

phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d

Câu 43: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên đoạn  0;1 thỏa mãn   1 2

0

4

1 1, ( ) d

5

f   f xx

1

0

3 ( )d

10

xf x x

 Tính tích phân

1

0

( )d

f x x

- HẾT -

Ngày đăng: 11/06/2021, 19:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w