1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề thi giữa kì 2 lớp 12 môn toán trường Đoàn Thượng, Hải Dương năm 2020-2021

6 51 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 286,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.. 0,5 điểm Tìm họ nguyên hàm của hàm số..[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020 – 2021

I) Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1 Họ nguyên hàm của hàm số f x 2x3 là: 9

A 1 4

9

2x  x C B 4x49x C C 1 4

4x  C D 4x39x C Câu 2 Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x2cosx là

A x3cosx C B x3sinx C C x3cosx C D 3x3sinx C Câu 3 Nguyên hàm sin d x x bằng:

A cos x C  B cos x C C 1cos 2

2 x C D cos 2x C  Câu 4 Tất cả nguyên hàm của hàm số   1

f x

x

 là

A 1ln 2 3

2 x  C B 1ln 2 3

2 x  C C ln 2x  3 C D 1 ln 2 3

ln 2 x  C Câu 5 Họ nguyên hàm của hàm số f x e3x là:

A 3ex  C B 1

3

x

e  C C 1 3

3

x

e  C D 3e3 x  C Câu 6 Hàm số F x  4x 1

x

  là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A f x  4 12 C

x

x

 

C f x  4 12

x

  D f x 2x2ln | |x  C Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 3x

A cos 3 d 1sin 3

3

x x x C

C cos 3 d x x3sin 3x C D cos 3 d 1sin 3

3

x x  x C

Câu 8: Hàm số F x cos 3x là nguyên hàm của hàm số:

A   sin 3

3

x

f x  B f x  3sin 3x C f x 3sin 3x D f x  sin 3x

Câu 9 Cho hàm số f x thỏa mãn   f x  3 5cosx và f  0  Mệnh đề nào dưới đây đúng? 5

A f x 3x5sinx 2 B f x 3x5sinx 5

C f x 3x5sinx 5 D f x 3x5sinx 5

Câu 10 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x 5x

A  f x x d 5xC B  f x x d 5 ln 5x C

C  d 5

ln 5

x

f x x C

1

x

x

Câu 11 Họ nguyên hàm của hàm số f x  x sin 2x là

A

2 cos 2 2

x

x C

2 1 cos 2

2 2

x

x C

Trang 2

C 2 1

cos 2 2

2 1 cos 2

2 2

x

x C

Câu 12 Cho biết F x là một nguyên hàm của hàm số   f x Tìm   I2f x 1 d x

A I 2F x   1 C B I 2xF x   1 C

C I 2xF x   x C D I 2F x   x C

Câu 13: Tích phân

2

1

1

2 d

x

   

A I ln 2 2 B Iln 2 1 C I ln 2 1 D I ln 2 3 Câu 14: Tích phân

2

0

2 d

2x1 x

A 2ln 5 B 1ln 5

Câu 15: Tích phân 3 2

4

d sin

x I

x

 bằng?

A cot cot

   B cot cot

   C cot cot

Câu 16: Tích phân   3

0 cos d

 bằng

A 1

2

2

Câu 17 Cho hàm số f x  liên tục trên 0;10 thỏa mãn 10  

0

f x x

2

f x x

   

P f x x f x x

A P 4 B P  4 C P 5 D P 7

Câu 18: Cho hàm số y f x  có đạo hàm liên tục trên đoạn  1;1 thỏa mãn 1  

1

f x x

 1 4

f   Tìm f  1

A f  1  1 B f  1 1 C f 1 9 D f 1  9

Câu 19: Cho hàm số y f x  liên tục trên đoạn  a b; Mệnh đề nào dưới đây sai?

A  d  d

f x x f t t

f x x  f x x

b

a

k xk a b

f x x f x x f x x

Câu 20: Cho hàm số y f x  thoả mãn điều kiện f  1 12, f x  liên tục trên  và

 

4

1

d 17

f x x 

 Khi đó f 4 bằng

Trang 3

Câu 21 Cho hàm số f x  liên tục trên  và có 1  

0

f x x

1

f x x

0 d

I f x x

A I8 B I12 C I 36 D I 4

Câu 22: Biết tích phân

1

0

d ln 2 2

x

x

 (a, b ), giá trị của a bằng:

1

3

d ln 5 ln 2 ,

A a2b 0 B 2a b  0 C a b  0 D a b  0

Câu 24: Biết f x  là hàm số liên tục trên  và 9  

0

f x x

2

3 6 d

I  f x x

A I 27 B I24 C I  3 D I  0

Câu 25: Tính tích phân

π 2 0 cos 2 d

Ix x x bằng cách đặt

2

d cos 2 d

u x

 

 

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

π

0 0

1 sin 2 sin 2 d 2

π

0 0

1 sin 2 2 sin 2 d 2

I  x x  x x x

C

π

0 0

1 sin 2 2 sin 2 d 2

π

0 0

1 sin 2 sin 2 d 2

I  x x x x x Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, các véctơ đơn vị trên các trục Ox , Oy, Oz lần

lượt là i

, j , k , cho điểm M2; 1; 1  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A OM     k j 2i

B OM2k   j i

C OM  2  i j k

D OM    i j 2k

Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2; 4  và B3;2; 2 Toạ độ của AB

A 2; 4; 2  B 4;0;6 C 4;0; 6  D 1; 2; 1 

Câu 28: Trong không gian Oxyzcho A1; 2; 3, B1; 0; 2  Tìm điểm M thỏa mãn AB2.MA

?

A 2;3;7

2

M  

  B M2;3;7 C M4;6;7 D 2; 3;7

2

M   

Câu 29: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I1; 2; 3 và bán kính R là: 3

A x2 y2 z2 2 x  4 y  6 z   5 0 C   2  2 2

x  y  z 

B   2  2 2

x  y  z 

Câu 30: Trong không gian Oxyz mặt cầu  S có tâm I1; 3; 2  và đi qua A5; 1; 4  có phương

trình:

A   2  2 2

C   2  2 2

x  y  z  Câu 31 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P x: 2y3z  Trong các véctơ sau véc tơ 3 0

nào là véctơ pháp tuyến của  P ?

A n1; 2;3  B n1; 2; 3  C n1; 2;3 D n  1; 2;3

Trang 4

Câu 32: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm A2; 3; 2  và có một vectơ pháp tuyến 

2; 5;1

n  có phương trình là

A 2x5y z 17 0 B 2x5y z 17 0

C 2x5y z 12 0 D 2x3y2z18 0

Câu 33: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x y 2z 4 0 và điểm

( 1; 2; 2)

A   Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng  P

A 4

3

9

3

9

d  Câu 34: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M 1; 2;5 và vuông góc với hai mặt

phẳng x2y3z  và 21 0 x3y z   có phương trình là 1 0

A x y z    2 0 B 2x y z    C 1 0 x y z    D 2 0 x y z    6 0 Câu 35: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A1;1; 4, B2;7;9,

0;9;13

A 2x y z    1 0 B x y z    4 0 C 7x2y z   D 29 0 x y z    2 0 II) Phần tự luận (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Tính tích phân

1 2 0

1 3

1

x

x

Chú ý: Không chấp nhận HS bấm máy tính để viết ngay kết quả

Câu 2: (1 điểm) Hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

ABCD và  SA2a Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

Câu 3: (0,5 điểm) Tìm họ nguyên hàm của hàm số 22 3

x dx

x x

 

Câu 4: (0,5 điểm) Cho hàm số y f x  liên tục trên \ 0; 1   thỏa mãn điều kiện f  1  2ln 2

và x x 1   f x  f x x2 Giá trị x f  2  a bln 3, với ,a b Tính a2 b2

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: (1 điểm) Tính tích phân

1 2 0

1 3

1

x

x

Chú ý: Không chấp nhận HS bấm máy tính để viết ngay kết quả

Câu 2: (1 điểm) Hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

ABCD và  SA2a Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

Lời giải

Ta chứng minh được:

 BCSABBCSBΔSBC vuông tại B

 CDSADCDSDΔSCD vuông tại D

 SAABCDSA ACΔSACvuông tại A

Gọi O là trung điểm cạnh SC Khi đó: 1

2

OA OC OD OB OS     SC

Do đó O là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD

Bán kính mặt cầu là: 1 1 2 2 1 4 2 2 2 6

a

Diện tích mặt cầu:

2

2

a

S  πR  π  πa Câu 3: (0,5 điểm) Tìm họ nguyên hàm của hàm số 22 3

x dx

x x

 

Lời giải 2

x

Câu 4: (0,5 điểm) Cho hàm số y f x  liên tục trên \ 0; 1   thỏa mãn điều kiện f  1  2ln 2

và x x 1   f x  f x x2 Giá trị x f  2  a bln 3, với ,a b Tính a2 b2

Hướng dẫn giải

Từ giả thiết, ta có x x 1   f x  f x x2  x  

 2  

1

 

  , với  x \ 0; 1  

Suy ra  

1

x

f x

x x x

1

x

f x

x  x ln x  1 C Mặt khác, ta có f 1  2ln 2 nên C  Do đó 1  

1

x f x

x  x ln x  1 1 Với x thì 2 2  2 1 ln 3

3 f     2 3 3ln 3

2 2

2

a và 3

2

b 

Trang 6

Vậy 2 2 9

2

a b 

Ngày đăng: 11/06/2021, 19:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w