1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Đề thi học kì 2 môn Toán 11 trường Phan Đình Phùng, Hà Nội năm 2020-2021

7 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 338,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Câu 20: Cho hình chóp S.ABC, cạnh bên SA vuông góc với đáy, J là hình chiếu của A trên BC minh họa như hình vẽ bên.. Mệnh đề nào sau đây đúng.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

MÔN TOÁN – KHỐI 11 NĂM HỌC 2020 - 2021

Thời gian làm bài : 90 phút

*********

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm): (Học sinh làm vào phiếu Trắc nghiệm – Thời gian làm bài: 60 phút)

Câu 1: Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng ( )P Khi đó, góc giữa đường thẳng a và mặt

phẳng ( )P là góc giữa

A. a và hình chiếu vuông góc của a lên ( )P B. a và một đường thẳng bất kì cắt ( )P

C. a và đường vuông góc với ( )P D. a và đường thẳng bất kì nằm trong ( )P

Câu 2: Cho hai đường thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng (P), trong đó a⊥( )P Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Nếu b// ( )P thì ba B. Nếu b//athì b⊥( )P

C. Nếu b⊥( )P thì b//a D. Nếu b a⊥ thì b// ( )P

Câu 3: Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0 = ? 2

y

x

2

x y x

+

=

y= xx +

Câu 4: Cho cấp số cộng ( )u n với số hạng đầu u1= và công sai 2 d = 3

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A u2 =5 B u2 = − 1 C u2 =4 D u2 =6

Câu 5: Hàm s ố nào trong các hàm số sau không liên tục trên khoảng (−1;1)?

A. y=cotx B. y=cosx C. y=tanx D. y=sinx

Câu 6: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?

A. Hình hộp là hình lăng trụ B. Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng

C. Có hình lăng trụ không phải là hình hộp D. Hình lăng trụ là hình hộp

Câu 7:

2

2

4

lim

2

x

x x

− bằng

Câu 8: Cho hai hàm suu x  và vv x  có đạo hàm trên tập con của Khẳng định nào sau đây đúng?

A. (u+v)′ =u v u v′ + ′. B. ( )u v ′ =u v′ +u v ′.

C. ( )u v ′ =u v′ ′ . D. ( )u v ′ =u v u v′ − ′.

Câu 9: Cho hình lập phương ABCD EFGH có c ạnh bằng a (minh họa như hình vẽ bên dưới) Tích

AB EG

 

bằng

2

2 2

a

Mã đề 123

Trang 2

Mã 123 - Trang 2/4

Câu 10: Cho lim ( )

→+∞ = −∞ và hằng số a< Giới hạn 0 ( )

lim

x

f x a

→+∞ bằng

Câu 11: Nếu hàm số y= f x( ) có đạo hàm tại điểm x thì ti0 ếp tuyến của đồ thị hàm số đó tại điểm

( 0; ( )0 )

M x f x có hệ số góc là

A f′( )x0 B f′ +(x x0) C f′( )y0 D f′ −(x x0)

Câu 12: Hàm sy= f x( ) xác định trên  thỏa mãn ( ) ( )

3

3

3

x

f x f x

=

− Khẳng định nào sau đây đúng ?

A f ′( )3 = 2 B f′( )x = 3 C f ′( )3 = 3 D f ′( )2 = 3

Câu 13: Cho hình lăng trụ đứng A BC A ′ ′ ′ có đáy ABC là tam giác vuông, BA BC a B C = = , cạnh bên

2

AA′ =a Gọi ϕ là góc giữa 'B C và mặt phẳng(ABC Tính ) cosϕ

A cos 1

3

2

2

3

ϕ =

Câu 14: Tìm x để ba số 2x−1; ; 2x x+1 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân

3

= ±

3

= ±

2

x= ±

Câu 15: Cho hai hàm số f x , ( ) g x có gi( ) ới hạn hữu hạn tại x a= đồng thời thỏa mãn các điều kiện

( ) ( )

→  − = và lim ( ) 6 ( ) 4

→  + = Tính giới hạn lim 2 ( ) ( )

x a

A 7

3

L= B 7

6

L=

C 14

3

Câu 16: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD ,ACBD=O , E là trung

điểm của BC (minh họa như hình vẽ bên) Khẳng định nào sau đây đúng ?

A (SAB)⊥(ABCD) B (SOE)⊥(SAC)

C (SBD)⊥(SOE) D (SBC)⊥(SOE)

Câu 17: Cho hình hộp ABCD EFGH K ết quả quả phép toán  ABEH

A BD

B AE

D BH

Câu 18: Cho phương trình 4 2

2x −5x + + =x 1 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Phương trình đã cho không có nghiệm trong khoảng (−2; 0)

B Phương trình đã cho không có nghiệm trong khoảng (−1;1)

C Phương trình đã cho chỉ có một nghiệm trong khoảng (−2;1)

Trang 3

D Phương trình đã cho có ít nhất một nghiệm trong khoảng ( )0; 2

Câu 19:

( ) 2

3 2 lim

2

x

x x

→ −

+ + bằng

Câu 20: Cho hình chóp S.ABC, c ạnh bên SA vuông góc với đáy, J là hình chiếu

của A trên BC (minh họa như hình vẽ bên) Khẳng định nào sau đây đúng ?

C BC⊥(SAC) D BC⊥(SAB)

Câu 21: Cho cấp số nhân ( )u n , biết: u1 = − Tổng của 2 số hạng đầu 2 S2 = 6

Cấp số nhân đó có công bội

A q=8 B q= −4 C 1

4

q

= D q= −3

Câu 22: Cho hình lăng trụ đứngABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác ABC vuông tại A, M

là hình chiếu của A trên c' ạnh ' 'B C (minh họa như hình vẽ bên) Mệnh đề nào sau đây

đúng?

C ACB C' ' D AMB C' '

Câu 23: Cho cấp số cộng ( )u n , biết u1 =3,u2 = −1 Khẳng định nào sau đây đúng ?

Câu 24: Cho cấp số nhân ( )u n , biết 1 12, 1

2

u = − q= Khẳng định nào sau đây đúng ?

A 8 3

64

u = − B 8 3

32

264

64

u =

Câu 25: Cho tứ diện đều ABCD Góc giữa hai đường thẳng ABCD bằng

Câu 26:

2

lim

x

x x

→−∞

+ + bằng

A 3

3 2

Câu 27:

3

3 lim

3

x

x x

− + bằng

Câu 28: Cho cấp số cộng ( )u n , biết u n = −1,u n+1 =8 Cấp số cộng đó có công sai

A d = − 9 B d = 7 C d = 10 D d = 9

Câu 29: Cho hàm số ( ) 3 2

3

f x x x Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= f x( ) song song với đường thẳng y=9x+5

Câu 30: Cho tứ diện ABCD có AC=3 ,a BD=4a Gọi M N, lần lượt là trung điểm ADBC Biết

AC vuông góc v ới BD Độ dài MN bằng

Trang 4

Mã 123 - Trang 4/4

2

a

MN = B 5

2

a

MN= C 7

2

a

2

a

MN=

Câu 31: Cho hình chóp S ABC có BCa 2, các cạnh còn lại đều bằng a Góc giữa hai đường thẳng

SB và AC bằng

Câu 32: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2

s t = − +t t + (t tính bằng giây, s tính t

bằng mét) Vận tốc lớn nhất của chuyển động trên là

A 23 /m s B 11 /m s C 13 /m s D 18 /m s

Câu 33: Với số thực a để hàm số ( ) 22 2 khi 2

f x

= 

 có giới hạn khi x→2, hãy chọn hệ thức

đúng

A 2

2a +3a+ =1 0 B 2

aa+ = C 2

a − =

Câu 34: Cho ( )

1

1

1

x

f x x

=

1

1 lim

x

b

x x

=

− + (trong đó a

b là phân số tối giản, a ∈ ,

*

b∈  ) Tính a b

A a b− = 9 B a b− = 7 C a b− = − 7 D a b− = − 9

Câu 35: Cho dãy số ( )u n xác định bởi u1 =1;u n+1 =u n+2,∀ ∈  Số hạng tổng quát n * u n được biểu diễn dưới dạng u n =a n b + Khi đó a b+ bằng

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 3.0 điểm )

Bài 1 (1.0 điểm):

3

f x = − x +x + mx+ +m Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f x'( )≤ ∀ ∈0, x

Bài 2 (0,5 điểm):

Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số ( ) 51 2 21 khi 0

khi 0

x x

=  + −

>

Bài 3 (1,5 điểm): Cho hình chóp SABCSA⊥(ABC), tam giác SBC vuông cân tại B có BC=2a 2,

BSA= α

a) Chứng minh rằng: BC⊥(SAB)

b) Tính giá trị của sinα khi góc giữa hai mặt phẳng (SAC và ) (SBC b) ằng 45°

- HẾT -

Trang 5

1

ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN – KHỐI 11, NĂM HỌC 2020 – 2021 (Gồm 03 trang)

I Phần đáp án câu trắc nghiệm:

Trang 6

2

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM PHẦN TỰ LUẬN

1

3

f x = − x +x + mx+ +m Tìm giá trị của m để f x'( )≤ ∀ ∈0, x 1.0

0 '( ) 0

a

a

m m

= − <

2

Xác định giá trị của tham số a để hàm số ( ) 51 2 21 khi 0

khi 0

x x

- Tập xác định D= 

- Hàm số f x( ) liên tục tại x=0 ( ) ( ) ( )

- Ta có: f ( )0 = + và a 2 ( )

0

lim

0

Lưu ý: HS có thể thiếu TXĐ thì vẫn cho điểm bước này Nếu HS sai một trong các bước trên thì

không được tính điểm phần này

0.25

( )

x

f x

x

=

0

2 lim

x

x

+

=

2

Hàm số liên tục tại x=0 ⇔ + =a 2 1⇔ = −a 1

Vậy với a= −1 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán

Lưu ý: HS nếu chỉ bấm máy giới hạn trên mà ra kết quả thì không tính điểm bước này

HS chưa kết luận câu cuối mà tính đúng các phần trên vẫn tính đủ số điểm phần này

0.25

3 a

Cho hình chóp SABCSA⊥(ABC), tam giác SBC vuông cân tại B có BC=2a 2,

BSA= α

a) Chứng minh rằng: BC⊥(SAB)

b) Tính giá trị của sinα khi góc giữa hai mặt phẳng (SAC và ) (SBC b) ằng 45°

1,5

Vẽ hình đúng

0.25

Trang 7

3

3.b

Kẻ BE AC⊥ ⇒BE⊥(SAC) ⇒BESC (E thuộc AC )

Kẻ EF SC⊥ ⇒SC⊥(BEF)⇒BFSC

Mà ∆SBC vuông cân tại B

nên F là trung điểm của SC

2

BF SF FC a

,

SAC SBC SC

SAC SBC BFE

EF SC BF SC

0.25

BEF

⇒ ∆ vuông cân tại EBE=EF =a 2

Lại có BC SB BC (SAB)

BC SA

AB BC BE

3

a AB

sin

3

AB ASB

SB

0.25

- HẾT -

Ngày đăng: 11/06/2021, 19:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w