1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI HKI HOA HOC 8

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 28,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp dụng nêu ý nghĩa của các công thức hóa học sau: CaOH2 canxi hiđroxit Câu 2: 2,0điểm a Viết công thức hoá học của các hợp chất sau: - Cacbon đioxit khí cacbonic, biết trong phân tử có [r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN HỒNG NGỰ

TRƯỜNG THCS THƯỜNG PHƯỚC 2

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I HÓA HỌC 8

NĂM HỌC: 2010 - 2011 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

I THIẾT LẬP MA TRẬN

Mức độ

Chủ đề

Vận dụng

Tổng Mức độ thấp

Mức độ cao

Chủ đề 1:

Chất –

Nguyên tử -

Phân tử

( 13 tiết )

- Nêu ý nghĩa của một chất khi biết công thức hóa học của chất ấy.

- Phát biểu được quy tắc hóa trị và viết được công thức tính hóa trị.

- Viết được CTHH khi biết số nguyên tử

có trong hợp chất.

- Lập CTHH khi biết hóa trị của các ng.tố

và tính được phân tử khối của chúng.

Số điểm

Chủ đề 2:

Phản ứng

hóa học

( 8 tiết )

Phát biểu chính xác định luật bảo toàn khối lượng và viết được công thức tính.

Dựa vào các bước lập PTHH tiến hành cân bằng các phương trình mà đề bài yêu

cầu.

Số điểm

Tỉ lệ %

25%

Chủ đề 3:

Mol và tính

toán hóa

học

( 12 tiết )

- Viết công thức liên quan giữa số mol (n); khối lượng chất (m);

khối lượng mol chất (M).

- Viết công thức tính tỉ khối của chất khí này đối với chất khí khác

và đối với không

khí.

Xác định được CTHH khi biết thành phần % các ng.tố có trong hợp chất và khối lượng mol của chất để thành lập CTHH.

Trang 2

Số câu 1 1 2

Số điểm

II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ:

Câu 1: (2,0điểm)

Mỗi công thức hóa học có những ý nghĩa gì? Áp dụng nêu ý nghĩa của các công thức hóa học sau: Ca(OH)2 (canxi hiđroxit)

Câu 2: (2,0điểm)

a) Viết công thức hoá học của các hợp chất sau:

- Cacbon đioxit (khí cacbonic), biết trong phân tử có 1 C và 2 O

- Axit nitric, biết trong phân tử có 1 H, 1 N và 3 O b) Lập công thức hoá học của những hợp chất hai nguyên tố sau:

Al (III) và O (II) Ca (II) và OH (I) Tính phân tử khối của các hợp chất vừa tìm được

Câu 3: (1,0 điểm) Lập các PTHH sau và cho biết tỉ lệ số phân tử của các chất

trong phản ứng?

a NO + O2  t0 NO2

b Fe(OH)3  t0 Fe2O3 + H2O

Câu 4: (1,5điểm)

Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng ? Viết biểu thức của định luật ?

Câu 5: (1,5điểm)

a Viết công thức tính khối lượng chất (m), thể tích khí V (đktc) khi biết

số mol của chất (n) ? Áp dụng tính khối lượng của 0,25 mol khí CO2 ?

b Viết công thức tính tỉ khối của khí A đối với khí B và với không khí?

Câu 6: (2,0điểm)

Một hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố P và O, trong đó Oxi chiếm 56.34% về khối lượng Biết hợp chất có khối lượng mol là 142 gam Hãy xác định công thức hoá học của hợp chất ?

Trang 3

-HẾT -ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011- 2012

MÔN: HÓA HỌC 8

Câu 1

*Ý nghĩa của CTHH:

+ Nguyên tố nào tạo ra chất

+ Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

+ Phân tử khối của chất

* CTHH: Ca(OH) 2

+ Có 3 nguyên tố tạo ra chất là: Ca, O, H

+ Trong phân tử có: 1 nguyên tử Ca; 2 nguyên tử O và 2 ng.tử H

+ PTK: MCa(OH)2 = 40 + (17*2) = 74đvC

2,0đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,5đ 0,5đ

Câu 2

a) Các công thức hoá học hợp chất là:

- Cacbon đioxit (khí cacbonic) : CO2

- Axit nitric : HNO3

b) Lập công thức hoá học:

Al (III) và O (II) > CTHH: Al2O3

Ca (II) và OH (I) > CTHH: Ca(OH)2

Tính phân tử khối của hợp chất:

MAl2O3 = (2 x 27) + (3 x 16) = 102đvC

MCa(OH)2 = 40 + 2(16 +1) = 74đvC

2,0đ

0,5đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu 3

Lập các PTHH sau:

a 2NO + O2  t0 2NO2  tỉ lệ: 2:1:2

b 2Fe(OH)3  t0 Fe2O3 + 3H2O  tỉ lệ: 2:1:3

0.5đ 0.5đ

Câu 4

+ Định luật bảo toàn khối lượng:

“Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng”

+ Biểu thức định luật bảo toàn khối lượng:

1,5đ

1,0đ

0,5đ

Trang 4

Câu 5

a.+ Công thức tính khối lượng chất (m): m n M

+ Công thức tính thể tích chất khí (đktc): Vn.22, 4

Áp dụng: Khối lượng của khí CO2

m CO2 n M  0, 25x44=11(g).

b + Công thức tính tỉ khối của khí A đối với khí B: dA/B = MA/ MB

+ Công thức tính tỉ khối của khí A đối với không khí:

dA/KK = MA/ MKK = MA/ 29

1,5đ

0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,25đ 0,25đ

Câu 6

+ Khối lượng của từng nguyên tố là:

mO = (142.56.34)/100 = 80 (g)

mP = 142- 80 = 62(g)

+ Số mol của mỗi nguyên tử trong hợp chất là:

nO = 80/16 = 5 (mol)

nP = 62/31 = 2 (mol)

 Nhận xét: Trong hợp chất có 5 mol nguyên tử Oxi và có 2 mol

nguyên tử photpho

+ Vậy CTHH là: P2O5

2,0đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

TÀI LIỆU THAM KHẢO

+ SGK, sách bài tập Hóa 8

+ Sách tham khảo Hóa 8

+ http//baigiang.bachkim.vn

Bùi Văn Ngoãn

Ngày đăng: 11/06/2021, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w