1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra viet tiet 32 Dai so 9 co Ma tran

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Vẽ đồ thị của hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ b Gọi giao điểm của đường thẳng 1 và 2 với trục hoành lần lượt là M và N, giao điểm của đường thẳng 1 và 2 là P.. Xác định t[r]

Trang 1

Ngày soạn: 09 / 12 /2011

Ngày giảng:13 /12 /2011

GV dạy: Ngô Minh Tuyến - Trờng THCS Phù Ninh Tiết 32: KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG II

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS Hiểu các tính chất của hàm số bậc nhất Hiểu khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y =

ax + b (a  .

- Sử dụng hệ số góc của đờng thẳng để nhận biết sự cắt nhau hoặc song song của hai đờng thẳng cho trớc.

2 Kĩ năng: Biết cách vẽ và vẽ đúng đồ thị của hàm số y = ax + b (a  .

3 Thỏi độ: Cú thỏi độ cẩn thận, nghiờm tỳc khi làm bài.

II- Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

+ GV: Đề kiểm tra cho HS

+ HS: Giấy nháp, dụng cụ học tập.

III HèNH THỨCKIỂM TRA : Để kiểm tra 1 tiết theo hỡnh thức trắc nghiệm và tự luận

IV- Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức: 9A: …… / ………

2 Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

Cấp độ

Tờn

Chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Hàm số bậc nhất,

đồ thị của hàm

số

y = ax + b (a0)

Nhận biết được cỏc giỏ trị thuộc hàm số

Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất

Tớnh được độ dài cỏc cạnh của tam giỏc

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

2 1 10%

1 0,5 5%

1 1,5 15%

1 1 10%

5

4 điểm=40%

Chủ đề 2

Đường thẳng

song song và

đường thẳng cắt

nhau

Nhận biết được

vị trớ tương đối của 2 đ t

Hiểu được hai đường thẳng song 2

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ % 0,75 1

7.5%

1 0,75 7.5%

1 2,5 25%

3

4 điểm=40%

Chủ đề 3

Hệ số gúc của

đường thẳng

y = ax + b (a0)

Nhận biết được đường thẳng y = ax

Hiểu được khỏi niệm hệ

số gúc của đường thẳng

Số cõu

2

2điểm=20%

Trang 2

15% 5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 3,25 32,5%

3 3,75 37,5%

3 3 30%

10 10 100%

A ĐỀ BÀI:

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng Câu 1: (0,5 điểm) Điểm thuộc đồ thị của hàm số y = 2x – 5 là:

A (-2; -1) B (3; 2) C (1; -3) D (1; 5)

Câu 2: (0,5 điểm) Cho 2 hàm số: y = x + 2 (1); y =

1

2x + 5 (2), cắt nhau tại tọa độ

Câu 3: (0,5 điểm) Cho hàm số: y = (m + 3)x + 5 đồng biến khi với mọi m

A m < 3; B m > 3; C m > -3; D m > -5

Câu 4: (0,75 điểm).Nối mỗi dòng ở cột A với 1 dòng ở cột B để được khẳng định đúng.

1 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’0)

song song với nhau khi và chỉ khi

1 - a) a  a’

2 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’0) cắt

nhau khi và chỉ khi

2 - b) a = a’

b = b’

3 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’0)

 a’

b  b’

c) a = a’

b b’

Câu 5: (0,75 điểm) Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các câu sau:

a) Để đường thẳng y = (m - 2)x + 3 tạo với trục Ox một góc tù

 m - 2 < 0  m < 2

b) Với a > 0, góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và tia Ox là góc tù

c) Với a < 0 góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và tia Ox là góc nhọn

Phần II Tự luận: (7 điểm).

Câu 6: (2,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 5 và y = (2m + 1)x – 7 Tìm giá trị của m để

hàm số đã cho là:

a) Hai đường thẳng song song

b) Hai đường thẳng cắt nhau

Câu 7: (1,5 điểm) Tìm hệ số góc của đường thẳng đi qua gốc toạ độ và đi qua điểm A(2; 1) Câu 8: (3 điểm) Cho hai hàm số y = x + 3 (1) và y =

1 2

x + 3 (2)

Trang 3

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ

b) Gọi giao điểm của đường thẳng (1) và (2) với trục hoành lần lượt là M và N, giao điểm của đường thẳng (1) và (2) là P Xác định toạ độ các điểm M; N; P

c) Tính độ dài các cạnh của MNPvới độ dài trên hệ trục là cm

B HƯỚNG DẪN CHẤM - BIỂU ĐIỂM:

Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Phần II Tự luận (7 điểm).

Câu 6 (2,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 5 và y = (2m + 1)x – 7

Điều kiện m  0; m

1 2



a) Hai đường thẳng song song

1

m

b b

b) Hai đường thẳng cắt nhau

      m  2 m   1 m  1

Câu 7 (1,5 điểm) Đường thẳng đi qua gốc toạ độ có dạng y = ax (1) và đi qua

điểm A(2; 1) nghĩa là x = 2; y = 1 thay vào (1) ta được: 1 = a.2  a =

1

2 Vậy hệ số góc của đường thẳng đi qua gốc toạ độ và điểm A(2; 1) là a =

1

2

Câu 8 (3 điểm)

a) Hàm số y = x + 3

Cho x = 0  y = 3

y = 0  x = -3

Hàm số y =

1 3

2x

Cho x = 0  y = 3

y = 0  x = 6

y = -0.5x + 3

y = x + 3

T ?p h?p 1

T ?p h?p 2

T ?p h?p 3

-3 -2 -1 1 2 3 4 5 6

-2 -1

1 2 3 4 5 6

x

y

P

1 3 2

y  x

3

0

b) Toạ độ của các điểm: M (-3; 0) ; N (6; 0) ; P (0; 3)

c) Tính độ dài các cạnh của MNP

+ MN = MO + ON = 3 + 6 = 9(cm)

+ MP = MO2  PO2  32  32  18 3 2  (cm)

+ NP = OP2 ON2  32 62  45 3 5( cm)

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

1,5

0,5 0,5 0,5

Trang 4

4 Củng cố: Thu bài Nhận xét giờ kiểm tra.

5 Hướng dẫn học ở nhà.

Nghiên cứu trước: “Phương trình bậc nhất hai ẩn”

Ngày đăng: 11/06/2021, 18:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w