1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De kiem tra Toan 8 cuoi nam theo chuan KTKN

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 114,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày được hai giác đồng 15.Chứng minh đẳng dạng 24 tiết đồng dạng; các trường hợp dạng theo định nghĩa, và định lí thức.. đồng dạng của hai tam giác.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NẬM MẢ

Lớp 8

Họ và tên:………

BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM

Năm học: 2011 – 2012 Môn: Toán, lớp 8

Thời gian làm bài: 90 Phút (không kể giao đề)

Trần Chung Dũng

ĐỀ BÀI

Câu 1: ( 1 điểm) Lựa chọn câu trả lời đúng.

a Kết quả:

5 4

3 3

=

A

20

3

x

B 3x C Kết quả khác.

b)Kết quả

15 5

:

x

y y

A.3x

x

3 3

x

x  c/ Phương trình 2x – 4 = 0 có nghiệm là

d/ x – 4 >0 có tập nghiệm là

Câu 2: (1 điểm).Nối ý ở cột A với ý ở cột B để được câu trả lời đúng.

b) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại

trung điểm mỗi đường là

b) - 2)  DEF   ABC theo tỉ số

đồng dạng

1

k

Trang 2

c) Ta có  ABC   DEF (g.g) c) - 5) hình chữ nhật

d) Ta có  ABC   DEF theo tỉ số đồng

dạng k thì

d) - 6) hình bình hành.

7) khi A D C F ; 

II PHẦN II: TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 3: (2 điểm)

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x y2  9y

b) Rút gọn biểu thức:

2

Câu 4: (2 điểm)

a) Giải các phương trình sau: a 1 ) x - 3 = 9 - 2x (*) (Với x > 3)

a 2) (3x - 6)(x - 7) = 0

b) Giải bất phương trình sau: 2x 3 7

Câu 5: ( 4 điểm )

Cho  ABC vuông tại A, đường cao AH(HBC).Từ điểm H kẻ HK  AC, HI  AB (KAC I, AB)

a) Chứng minh tứ giác AKHI là hình chữ nhật.

b) Chứng minh  HAC   KHC và HC 2 = KC.AC

c) Tính diện tích  ABC, biết AC = 3cm và AB =

4

3 AC BÀI LÀM

Trang 3

III ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1

Mỗi ý đúng cho: 0,25 điểm

Câu 2 a) - 1); b) - 6); c) – 7); d) – 2); 1

Nối mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm

Phần 2: Tự luận

2 9

 2 3 2

y x

 3  3

b

2 2

.

x

2 ( 3)( 3) 12( 3)

x

( 3) 6

x x 

Câu 5

a 1 ) Vì x > 3 => x -3 > 0 => x - 3 = x - 3 (*) => x - 3 = 9 -2x 0,25

a 2 ) (3x - 6)(7 - x) = 03x 6 0 hoặc x- 7 = 0 0,25

b)

2x 3 7 2x 7 3 2x 4

Vậy x < -2 là nghiệm của BPT 0,25

Câu

 90 0

A 

AH  C HBC .

HK  AC, HI  AB (K AC I AB ,  )

AC = 3cm,AB=

4

3 AC

KL a/ Tứ giác AKHI là hình chữ nhật.

b/  HAC   KHC và

HC 2 = KC.AC c)S ABC ?

H

K

I A

0,5

Trang 4

=> Â =AIHHKA 900 0,25

=> Tứ giác AKHI là hình chữ nhật (tg có 3 góc vuông) 0,5

b

c

Ta có:AB=

4

3 AC =

4

Vì  ABC,A 900nên

1 2

ABC

2 1

4.3 6( )

2

ABC

(HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Trang 5

TRƯỜNG THCS NẬM MẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM

Năm học: 2010 – 2011 Môn:Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút

I.MA TRẬN

Mức độ

Chủ đề

1 Nhân chia đa

thức (21 tiết) 1.Trình bày được: nhân hai đathức; phân tích đa thức thành

nhân tử; chia hai đa thức.

2 Phân thức đại số

(20 tiết)

2 Trình bày được rút gọn phân thức; cộng,trừ,nhân,chia PTĐS

3 Trình bày được rút gọn phân thức; cộng, trừ, nhân; chia phân thức đại số và biến đổi BTĐS.

4.Vận dụng được rút gọn phân thức; cộng, trừ, nhân; chia phân thức đại số trong quá trình biến BTĐS

0,5 (C3.

1

2 3b) 0,5 (C4.

1

2 3b)

3

3 Phương trình bậc

nhất một ẩn (16tiết)

6 Trình bày được lời giải

phương trinh bậc nhất một ẩn, phương trình quy về PT bậc nhất một ẩn.

7 Giải được bài tập giải bài toán bằng cách lập PT; giải PT tích; PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

Số câu: 3

0,5 (C6.

1

1 2

5a 1 )

2

Trang 6

4 Bất trình bậc

nhất một ẩn (14

tiết)

8.Nhận dạng được được bất phương trinh bậc nhất một

ẩn, tập nghiệm của BPT

9 Giải được bất

phương trinh bậc nhất một ẩn, phương trình quy về BPT bậc nhất một ẩn.Biểu diễn tập nghiệm của BPT

1,25=12,5%

5 Tứ giác (25 tiết ). 10.Nhận dạng được các

hình trong tứ giác lồi 11 Trình bày được một tứ giácthuộc các loại tứ giác đó học.

6 Đa giác Diện tích

đa giác(30 tiết)

12 Tìm được diện tích của các hình đó học.

7.Tam giác đồng

dạng (24 tiết)

13 Nhận dạng tam giác đồng dạng; các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

14 Trình bày được hai giác đồng dạng theo định nghĩa, và định lí

15.Chứng minh đẳng thức.

0,5 (C14.5

1

1

2 b)

3

II ĐỀ KIỂM TRA( Có bản đề riêng kèm theo)

Ngày đăng: 11/06/2021, 18:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w