1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de kiem tra hoc ki II toan 8 chuan co ma tran

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 176,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nhận biết bất phơng trình bậc -Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế nhất một ẩn và nghiệm của nó, và quy tắc nhân với một số để biến hai bất phơng trình tơng đơng.. đổi tơng đơng bất phơng tr[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS PA CHEO

KIểM TRA hỌC Kè II

Năm học: 2011 - 2012

Mụn: Toỏn 8

Thời gian: 90 phỳt

I.Mục tiờu:

1.Kiến thức:

-Nhận biết đợc phơng trình, hiểu nghiệm của phơng trình: Một phơng trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x

-Hiểu khái niệm về hai phơng trình tơng đơng: Hai phơng trình đợc gọi là tơng đơng nếu chúng có cùng một tập hợp nghiệm

-Hiểu định nghĩa phơng trình bậc nhất: ax + b =  (x là ẩn; a, b là các hằng số, a   Nghiệm của phơng trình bậc nhất

-Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Nhận biết đợc bất đẳng thức

-Nhận biết bất phơng trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó, hai bất phơng trình tơng

đơng

-Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích của hình tam giác, hình thang, các hình tứ giác đặc biệt khi thừa nhận (không chứng minh công thức tính diện tích hình chữ nhật -Hiểu các định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ

-Hiểu định lí Ta-lét và tính chất đờng phân giác của tam giác

Hiểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng

-Hiểu các định lí về:

+ Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

+ Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

-Nhận biết đợc các loại hình đã học và các yếu tố của chúng

-Nhận biết đợc các kết quả đợc phản ánh trong hình hộp chữ nhật về quan hệ song song

và quan hệ vuông góc giữa các đối tợng đờng thẳng, mặt phẳng

2.Kĩ năng:

- Có kĩ năng biến đổi tơng đơng để đa phơng trình đã cho về dạng ax + b = 

-Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai số hoặc chứng minh bất đẳng thức

-Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số để biến đổi tơng đơng phương trỡnh và bất phơng trình

- Giải thành thạo bất phơng trình bậc nhất một ẩn

- Biết biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phơng trình trên trục số

- Sử dụng các phép biến đổi tơng đơng để biến đổi bất phơng trình đã cho về dạng ax +

b < , ax + b > , ax + b  , ax + b   và từ đó rút ra nghiệm của bất phơng trình -Biết cách giải phơng trình ax + b= cx + d (a, b, c, d là hằng số

- Vận dụng đợc các trờng hợp đồng dạng của tam giác để giải toán

- Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách

- Vận dụng đợc các công thức tính diện tích, thể tích đã học

- Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã học

3.Thái độ:

-Có ý thức vận dụng kiến thức vào giải toán

-Rốn ý thức làm bài độc lập, nghiờm tỳc

II.Hình thức đề kiểm tra.

-Trắc nghiệm khách quan + Tự luận ( 20%- 80%)

Trang 2

III.Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Chủ đề

Cỏc cỏp độ nhận thức

Tổng

Chủ đề 1:

Phương trỡnh bậc

nhất một ẩn

( 17 tiết)

-Nhận biết đợc phơng trình, hiểu nghiệm của phơng trình: Một

ph-ơng trình với ẩn x có dạng A(x)

= B(x), trong đó vế trái A(x) và

vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x.

-Hiểu khái niệm về hai phơng trình tơng đơng: Hai phơng trình đợc gọi

là tơng đơng nếu chúng có cùng một tập hợp nghiệm.

-Hiểu định nghĩa phơng trình bậc nhất: ax + b =  (x là ẩn; a, b là các hằng số, a  .

Nghiệm của phơng trình bậc nhất.

-Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Có kĩ năng biến đổi tơng đơng để

đa phơng trình đã cho về dạng ax +

b = .

-Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế

và quy tắc nhân với một số để biến

đổi tơng đơng phương trỡnh

-Giải thành thạo phương trỡnh bậc nhất một ẩn và một số dạng phương trỡnh quy về phương trỡnh bậc nhất một ẩn.

Số câu:

Số điểm: đ

Tỉ lệ% : %

2(C1,C2) 0,5đ 5%

2(C8 a,b) 2,5đ 25%

4C 3đ 30%

Chủ đề 2: Bất

phương trỡnh bậc

nhất một ẩn

(12 tiết)

-Nhận biết bất phơng trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó, hai bất phơng trình tơng đơng.

-Nhận biết đợc bất đẳng thức

-Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế

và quy tắc nhân với một số để biến

đổi tơng đơng bất phơng trình.

-Biết cách giải phơng trình

ax + b= cx + d (a, b, c, d là hằng số.

- Biết biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phơng trình trên trục số.

- Sử dụng các phép biến đổi tơng

đơng để biến đổi bất phơng trình

đã cho về dạng ax + b < , ax + b

> , ax + b  , ax + b   và từ

đó rút ra nghiệm của bất phơng trình.

- Giải thành thạo bất phơng trình bậc nhất một ẩn.

-Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai số hoặc chứng minh bất đẳng thức.

Trang 3

IV.§Ò kiÓm tra:

PhÇn I: Tr¾c nghiÖm (2,0®)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 3x – 11 = 0; B x + x2 = 0; C 0x – 3 = 0; D 12 + x = - 3x

C©u 2 Giá trị nào là nghiệm của phương trình x( 2x - 3) = 0 ?

A

2

3 ; B

3

2 ; C 2; D 3

C©u 3 Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 2x + 3 > 0; B 3x – 5 < 0; C 2x + 4 0; D 3x – 2y > 0

Câu 4: Bất phương trình 3x – 5 > 0 có tập nghiệm là ?

A

5

x x

3

  ; B

5

x x 3

  ; C

5

x x 3

  ; D

5

x x

3

C©u 5: Tam giác ABC trong hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu ?

A 6 cm2;

B 24 cm2;

C 48 cm2;

10cm

C

B

A

C©u 6: Cho hai đoạn thẳng AB = 40cm,

1

2 CD = 8dm Tỉ số

AB

CD bằng bao nhiêu ?

A 5; B 8; C 40; D

1

2

C©u 7: Trong một hình hộp chữ nhật có:

A 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh; B 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh;

C 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh; D 6 mặt, 8 đỉnh, 10 cạnh

Phần II Tù luËn ( 8,0 ®)

C©u 8: (2,5đ) Giải các phương trình:

a) 2x + 7 = 22 – 3x ; b)

 

C©u 9: (1,5đ) Giải bất phương trình 3x – 2  2x + 5 và biểu diễn tập nghiệm trên trục

số ?

C©u 10: (1,0đ) Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác ?

Câu 11: (1,25đ) Cho hình thang ABCD (AB // CD) Gọi O là giao điểm của hai đường

chéo AC và BD Chứng minh rằng OA OD = OB OC ?

Câu 12: (1,75đ) Cho hình lập phương ABCD.MNPQ có độ dài cạnh AB = 8cm.

a) Hình lập phương trên có bao nhiêu mặt, bao nhiêu cạnh, bao nhiêu đỉnh ? b) Tính diện tích toàn phần của hình lập phương ?

c) Tính thể tích của hình lập phương ?

V.§¸p ¸n vµ biÓu ®iÓm

Trang 4

C©u §¸p ¸n ®iÓm BiÓu

1 A 3x – 11 = 0

2

B

3

2

3 D 3x – 2y > 0

4

C

5

x x

3

 

5 B 24 cm2

6

D

1

2

7 A 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

8

a) 2x + 7 = 22 – 3x

 2x + 3x = 22 – 7

 5x = 15

 x = 3

Vậy phương trình có tập nghiệm là S =  3

b)

 

-Điều kiện xác định của phương trình:

x 1

-Quy đồng khử mẫu, ta được:

 

2x 1 1(x 1) 1

 2x - 1 + x- 1 = 1 (1)

Giải phương trình (1):

2x - 1 + x- 1 = 1

 3x = 3

 x = 1

Vậy phương trình có tập nghiệm là S =  1

0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,25

0,25

0,25 0,25

9

3x – 2  2x + 5

 3x – 2x 5 + 2

 x  7

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là x x 7 

-Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

0,25 0,5 0,25 0,5

Trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác: Nếu ba cạnh của tam 1,0

Trang 5

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa.

VI Duyệt đề kiểm tra:

Đề kiểm tra đúng theo chuẩn kiến thức, kĩ năng và phù hợp với đối tượng học sinh

BGH duyệt đề Giáo viên ra đề

Phương Việt Cường Trần Văn Toàn

O

B

A

Ngày đăng: 11/06/2021, 17:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w