Khi K đóng, dòng điện chỉ đi qua cuộn cảm L, tụ điện được tích điện đến điện tích Q0 = CE điện tích trên bản tụ nối với A.. Chọn chiều dương cho dòng điện trong mạch như hình vẽ Hình 2.[r]
Trang 1F
Hình 1
N
P O
y
E
Hình 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUỐC GIA LỚP 12 THPT NĂM 2013 VÒNG II Môn: VẬT LÝ
Câu 1.
(3 điểm)
1 Định luật II Niutơn cho vật: ma P N F
với F = k.t Chiếu lên trục Ox: max F.cos k cos.t 1
Chiếu lên trục Oy: may mg N k sin.t 2
0,25 0,25 0,25 Khi vật bắt đầu rời mặt phẳng ngang thì
N = 0 và ay = 0
Từ (2) ta có t mg 3
sin
k.cos t
a 4
m
0,5
Vận tốc của vật:
2 x
k.cos t 1 k.cos
(5) Thay t từ (3) vào (5), ta được:
2 2
mg cos v
k sin
(6)
0,5 0,25
2 Tính quãng đường đi được:
1 k cos 1 k cos
Thay t từ (3) vào (7), ta được:
2 3
2 3
1 m g cos s
6 k sin
Câu 2.
(3 điểm)
1 Khi K đóng, dòng điện chỉ đi qua cuộn cảm L, tụ điện được tích điện đến điện
tích Q0 = CE (điện tích trên bản tụ nối với A) Chọn chiều dương cho dòng điện
trong mạch như hình vẽ (Hình 2) Áp dụng định luật Ôm cho mạch kín:
Li E ir 0 Với r = 0, ta được:
E = Li’ = L
di
dt
0 0
E
I t (*) L
0,5
2 a Chọn gốc thời gian là lúc khóa K ngắt, chọn điện tích bản A làm điện tích của tụ, ta
có:
Lúc t = 0
0 0
i I
, khi đó UAB > 0, điôt Đ đóng (Hình 3), trong mạch LC
có dao động điện từ Chọn chiều dương cho dòng điện như hình vẽ, ta có phương
trình định luật Ôm:
q
0,5
Trang 2I0 2I0 iL
tmin t 0
q0 q
Suy ra: q Acos với t
1 LC
iqAsin t
Chọn t = 0 lúc K mở:
QAcos (1)
i = IωAsin (2)
q
Dòng điện qua cuộn cảm đạt cực đại khi q = 0 Áp dụng định luật bảo toàn năng
2
2LI 2CE 2L I Lúc i đạt max thì q = 0 0 3
C
I E
L
(3)
Thế q0 = CE và (3) vào (1) và (2) ⟹
os
3L
CE Ac
A LC
tanφ φ = ; A =
6
0,25
0,25
Vậy:
q cosωt+ ; i 2E sin ωt+
3
max 0
i 2I khi sin
π
6
t
t 6 2 2k
1
t t
khi k = 0 tmin 3 3 LC
Từ trên
⟹ min 0 0
3 3
0,5
b Khi t
tmin thì imax
= 2I0; q
= 0,
UAB =
0, lúc này điốt mở, dòng điện không đổi đi qua điốt và cuộn cảm
Dạng đồ thị
0,5
0,5
Trang 3AasA P1
P2
Hình 4
O
Câu 3.
(3 điểm)
Gọi và ; 1 L L là vận tốc góc của quả cầu đối với khối tâm của nó và mô men; 1
động lượng của nó đối với điểm va chạm A tương ứng trước và sau của quá trình
va chạm với bậc thềm, ta có:
L = mv(R – h) +
2 2
5mR =
7
5mvR mvh (1)
Quả cầu lăn không trượt nên v = và LR 1 =
5mR mR 5mR
Vì va chạm xảy ra rất nhanh nên L = L1
7
5mvR mvh =
2 1
7
5mR 1
5 1 7
h v
R R
0,5 + Để qủa cầu vừa đủ để vượt qua bậc thềm thì động năng quay phải đủ lớn để
cung cấp nănglượng cho quá trình tăng thế năng ĐLBTNL có
2 1
1
2I A mgh (4) Trong đó IA =
5 5 (5) là mô men quán tính đối với A
0,5
Thay (3)&(5) vào (4) ta có:
2 2 2
Rút gọn có: min
70
v
R h (*)
0,5
Câu 4.
(3 điểm)
Theo nguyên lý 1 của NĐLH :
U = Q – A (1) Quy luật dãn nở của khi cho ta :
Công sinh ra là diện tích hình thang gạch chéo :
Ai = PiVi
A = Ai = dt = dththg
2 2
2 1
b (P P ) (2) 2
1,0
Mặt khác ta có phương trình trạng thái
PV = RT bP2 = RT
TR = (T’ – T) R = b(P22 P12) T = R
b (P22 P12) (3)
0,5
Theo định nghĩa CV và từ (1), (2), (3) ta có :
Quá trình đẳng tính U = Q = CvT
Q (P P ) RQ (P P )
C
b
T (P P ) b(P P ) R
0,5
b
[C (P P ) (P P )]
2
Trang 4O f F
45°
O
p
1
p
2
p
45°
y
x
Cõu 5.
(3 điểm)
bằng một đoạn nhỏ, gọi θ là góc giữa đờng nối Q và q với phơng thẳng đứng
Thế năng tĩnh điện của hai quả cầu:
2 R cosθ
Thế năng trọng trờng của quả cầu Q: W G=2mgR cos2θ
0,25
Thế năng tổng hợp của quả cầu Q:
2 R cosθ+2 mgR cos
2θ
Tại θ=0 có
dW
dθ =0 Đây là một vị trí cân bằng của Q.
0,25
Xét đạo hàm cấp hai của W theo θ :
d2W
dθ2 =
kqQ
2 R .
cos3θ+sin 2θ sin θ
Để A là vị trí cân bằng bền của Q, đạo hàm cấp hai của W theo θ tại θ=0
phải lớn hơn 0 Từ đó ta có:
kqQ
2 R −4 mgR≥0 Suy ra q≥ 8mgR
2
kQ Vậy
qmin= 8mgR2
0,5
2 Khi quả cầu lệch góc nhỏ θ , vận tốc của nó là: v =2 R θ '
Năng lợng toàn phần của quả cầu đợc bảo toàn:
2 R cos θ+2 mgR cos
2θ+1
2m(2 Rθ
'
Vì θ nhỏ nên sin θ≈ θ
Do đó:
2 R(1−θ2)
1 2
+2 mgR(1−θ2)+2 mR2(θ '
2 R ( 1+ θ2
2 ) +2 mgR ( 1−θ2) + 2mR2( θ')2= const 0,25 Lấy đạo hàm hai vế của E theo thời gian:
2
dE kqQ
4mgR 4mR 0
dt 2R
⇒θ ''+(8 mR kqQ 3−
g
R)θ=0
0,5
Vậy quả cầu Q dao động điều hoà với chu kì
T = 2 π
g
Chựm tia lade tới cú động lượng 1
E p c
Theo đề bài, chựm tia lú cú động lượng
1 2
E p 2 p
0,5
Động lượng truyền cho thấu kớnh: p p 1 p2
(Hỡnh 5)
0,5
Trang 5Câu 6.
(3 điểm)
Từ hình vẽ, ta có:
2 2
c 4c c 2c 2
2 2
2
0,5
Lực trung bình tác dụng lên thấu kính (có độ lớn bằng độ lớn của lực trung bình
mà thấu kính tác dụng lên chùm tia, gây biến thiên động lượng):
F p 0, 74.0, 49 8 1 N
t 10 3.10
Lực ấy hướng theo chiều của vectơ p
, tức là hợp với p 1
(song song với trục chính) góc θ Chiếu phương trình vectơ lên hai trục Ox và Oy, ta được:
0
1
p p p cos45 p 1
2 2
0
1
p p sin 45 p
2 2
0,5
Suy ra:
x
Câu 7.
(2 điểm)
1 Bán kính Bo là
11
4π kme 4π 9.10 9,1.10 1,6.10
Lực hướng tâm giữ êlêctrôn chuyển động tròn trên quỹ đạo chính là lực
Cu – lông:
2 2 2
v e
Thay r = r0, ta có:
9
0
0,5
Chu kỳ quay của êlêctrôn:
11
17 0
0
2 r 2.3,14.5,3.10
2 Bán kính ứng với trạng thái có lượng tử số n là r n r 2 0
Tốc độ dài của êlêctrôn khi đó
2 0
v e
Tần số quay của êlêctrôn là
2
f
T 2 r 2 n r n hr
0,5
Áp dụng bẳng số với n = 2:
2
2
14
0
9.10 1, 6.10 ke
n hr 2 6,625.10 5,3.10
0,5
Trang 6Số vòng quay trong 10 s8 là N 8, 22.10 10 14 8 8, 20.106 (vòng)
HẾT
Ghi chú: - Nếu thí sinh làm khác với hướng dẫn chấm nhưng vẫn đúng, giám khảo cũng
cho điểm tối đa theo biểu điểm.