5 Câu 19: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàngA. Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 dư thấy kết tủa tan.[r]
Trang 1Câu 1: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO 3 ) 2 + NO + N 2 O + H 2 O Nếu tỉ khối của hỗn hợp NO và N 2 O đối với H 2 là 19,2 Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là
Câu 2:Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3 Lọc lấy chất kết tủa và cho vào 10 ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết Nồng độ mol/l của dung dịch Al2(SO4)3 là:
Câu 3:Để nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 (đựng trong các lọ mất nhãn) chỉ dùng một thuốc thuốc thử là:
A AgNO3 B NaOH C Ba(OH)2 D BaCl2
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng sau:
X ( khí) + Y ( khí) t xt0, Z(khí)
Z + Cl2 X + HCl ; Z + HNO2 T
T X + 2H2O
X, Y, Z, T tương ứng với nhóm chất là:
A, H2, N2, NH3, NH4NO2 B N2, H2, NH3, NH4NO2
C.N2, H2, NH4Cl, NH4NO3 D N2, H2, NH3, NH4NO3
Câu 5: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ ứng với 40,0% P2O5 Hàm lượng (%) của
canxi đihiđrôphotphat trong phân bón này là:
Câu 6: Cho 26g Zn tác dụng vừa dủ với V lít dung dịch HNO3 2M thu được 6,72 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc), biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so vơi H2 bằng 19 Giá trị của V là:
Câu 7: Cho 2,4g Mg tác dụng với dd HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896lít NO (đktc)
và dd X.Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dd X là:
A.14,80g B.15,60g C.13,92g D.9,84
Câu 8: Oxit tác dụng với NaOH dư đồng thời tạo ra 2 muối; oxit đó là:
A CO B NO2 C CO2 D Fe3O4
Câu 9: Cho phương trình: N2 + O2 ⇄ 2NO H = +180KJ/mol Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi
A tăng áp suất của hệ B tăng nhiệt độ
C tăng áp suất, giảm nhiệt độ D tiảm áp suất của hệ
Câu 10: Nhỏ từ từ dd NH3 cho tới dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là:
A Dd màu xanh lam chuyển sang màu xanh thẫm
B Có kết tủa màu xanh lam tạo thành
C Có kết tủa xanh và khí nâu đỏ tạo thành
D Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan hết tạo dd màu xanh thẫm
Câu 11: Đổ dung dịch chứa 39,2g H3PO4 vào dd có chứa 44g NaOH.Khối lượng các muối thu được là:
A 14,2g NaH2PO4 và 49,2g Na2HPO4 B 50g Na3PO4 và 14g Na2HPO4
C 49,2g Na3PO4 và 14,2g Na2HPO4 D 14g Na3PO4 và 50g Na2HPO4
Trang 2Câu 12: Một hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 2,3 được nạp vào một bình kín và giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất giảm 18,8% áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng là:
Câu 13: Dung dịch nào dưới đây không hòa tan được Cu là:
A dd FeCl3 B dd NaHSO4 C dd axit HNO3 D dd hỗn hợp NaNO3 và HCl
Câu 14: Cho hỗn hợp gồm 6,96 gam Fe3O4 và 6,40 gam Cu vào 300 ml dung dịch HNO3 CM (mol/l) Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và khí NO( là sản phẩm khử duy nhất), còn lại 1,60 gam kim loại Giá trị
CM là:
Câu 15: Cho 3,84 gam Cu vào 200ml hỗn hợp dung dịch gồm KNO3 0,3M và H2SO4 0,4M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị m là :
Câu 16: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?
A NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3 B NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3
C NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2 D NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol FeS2 và a mol FeS vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch
X (chỉ chứa một muối sunfat) và V lít khí NO sản phẩm khử duy nhất ( đktc) Giá trị của V là:
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau X + HNO3 (đặc, nóng) Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Trong số các chất : FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; Fe(NO2)2; Fe(NO2)3 thì số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:
Câu 19: Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 dư thấy kết tủa tan Chất X là
A K3PO4 B KI C KBr D KCl
Câu 20: Nhiệt phân 18,8 gam Cu(NO3)2 thu được chất rắn và hỗn hợp khí A Hấp thụ toàn bộ khí A vào nước để
được 1,2 lit dung dịch có pH = 1 Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là:
Câu 21: Cho phản ứng Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Hệ số cân bằng tối giản của HNO3
A (3x - 2y) B (18x - 6y) C (16x - 6y) D (2x - y)
Câu 22: Cho dung dịch NH4NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hiđroxit của một kim loại hóa trị không đổi thì thu được 4,48lít khí ở đktc và 26,1g muối khan Công thức của hiđroxit kim loại đã dùng là
Câu 23: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho khí hấp thụ vào nước thu được 2 lít dung dịch Z và còn lại thoát ra 3,36 lít khí (đktc)
pH của dung dịch Z là :
Câu 24: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hóa chất cần sử dụng là:
A.Dung dịch NaNO3 và dd H2SO4 đặc B.Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc
C dd NaNO3 và dung dịch HCl đặc D NaNO3 và dung dịch HCl đặc
Trang 3Câu 25: Điều nào không đúng:
A Đun NH4Cl và CaO được dung dịch CaCl2 và khí NH3
B Ngay ở nhiệt độ thường (NH4)2CO3 chuyển dần thành NH4HCO3
C Để loại HCl lẫn trong dung dịch HNO3, người ta dùng dung dịch AgNO3
D Để loại H2SO4 lẫn trong dung dịch HNO3, người ta dùng dung dịch AgNO3
Câu 26: Cho hh Al, Fe và Cu vào cốc đựng dd HNO3 loãng, dư Sauk hi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Cho dung dịch NH3 dư vào dd x được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được rắn T gồm:
A CuO; Fe2O3 B Al2O3 và Fe2O3 C Al2O3; Fe2O3 và CuO D Chỉ có Fe2O3
Câu 27: Khi cho hỗn hợp Zn, Al vào dung dịch hỗn hợp gồm NaOH và NaNO3 thấy giải phóng hỗn hợp khí A, hỗn hợp khí A là:
A H2, NH3 B H2, NO C N2, N2O D NO, NH3
Câu 28: Có 7 ống nghiệm đựng 7 dung dịch: Sn(NO3)2, FeCl3, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, MgCl2, AgNO3 Nếu cho từ từng giọt dung dịch NaOH đến dư lần lượt vào 7 dung dịch trên, sau đó thêm dung dịch NH3 dư vào Số ống nghiệm cuối cùng vẫn thu được kết tủa là:
Câu 29: Trong ion phức [Cu(NH3)4]2+, liên kết giữa các phân tử NH3 với ion Cu2+ là
A liên kết cộng hoá trị B liên kết hiđrô C liên kết phối trí D liên kết ion
Câu 30: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
A phân đạm B phân kali C phân lân D phân vi lượng