Thuyết hoạt động Vưgotski,Rubinstein, Leonchiev… - Tâm li người là sự phản ánh hiện thực khách quan mang tinh chủ thê... Tâm li người mang tinh chủ thê...[r]
Trang 1TÂM LÍ HỌC
ĐẠI CƯƠNG
Trang 2PHẦN I
NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG TRONG TÂM
LÍ HỌC
Trang 3I Tâm lí học là một khoa học:
1 Đối tượng, nhiệm vụ, phương
pháp nghiên cứu:
2 Hiện tượng tâm lí người:
2.1 Sơ lược về hiện tượng tâm li
2.2 Phân loại các hiện tượng tâm li
Trang 42.2 Phân loại các hiện tượng tâm lí: 2.2.1 Các quá trình tâm lí:
Là những hiện tượng tâm li có khởi đầu, diễn biến, kết thúc rõ ràng, đồng thời rảy ra trong thời gian tương đối ngắn.
Trang 5HÀNH ĐỘNG XÚC CẢM
Trang 62.2.2 Các trạng thái tâm lí:
Là những hiện tượng tâm li luôn luôn đi kèm theo các quá trình tâm li, đóng vai trò như phông ( nền ) cho quá trình tâm li diễn ra.
Trang 72.2.1 Các trạng thái tâm lí
TIN TƯỞNG HOÀI NGHI TÂM TRẠNG
CHÚ Ý
Trang 82.2.3 Các thuộc tính tâm lí:
Là những hiện tượng tâm li tương đối ổn định và bền vững trong đời sống cá nhân, chúng được hình thành do:
- Sự lặp đi lặp lại của các quá trình và trạng thái tâm li.
- Sự kết hợp của nhiều thuộc tinh tâm
li khác tạo nên.
Trang 9HÌNH THÀNH DO QUÁ TRÌNH &
TRẠNG THÁI
HÌNH THÀNH DO QUÁ TRÌNH &
THUỘC TÍNH TÌNH CẢM
PHẨM CHẤT
TRÍ TUỆ
PHẨM CHẤT
TRÍ TUỆ
Trang 10HÌNH THÀNH DO NHIỀU THUỘC
TÍNH
HÌNH THÀNH DO NHIỀU THUỘC
TÍNH
TÍNH CÁCH
TÍNH CÁCH
Trang 112.3 Đặc điểm chung của hiện tượng
tâm lí:
- Trong đời sống cá nhân các hiện tượng tâm lí có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.
- Tâm lí là tinh thần nằm trong đầu óc con người, trong chủ quan của con người.
- Tâm lí là hiện tượng rất quen thuộc và gần gũi với mỗi người.
Trang 12- Tâm lí có vai trò rất lớn trong đời
sống cá nhân vì các chức năng:
• Định hướng hoạt động.
• Điều khiển hoạt động.
• Điều chỉnh hoạt động.
Trang 13II Các quan điểm về tâm lí người:
1.Thuyết hành vi (Watson– người Mỹ)
Hành vi là tâm li con người do hoàn cảnh tác động một cách máy móc tạo nên.
Trang 142.Thuyết phân tâm(Freud – người
Áo)
Tâm li con người gồm ba tầng bậc:
- Cái nó – bản năng – vô thức
- Cái tôi – tự tạo – ý thức
- Cái siêu tôi – chuẩn mực xã hội
Trang 15-> Phân tâm học coi cái nó mới là thật trong tâm li con người nên chỉ nghiên cứu vô thức và đi đến kết luận: mọi
thành tựu của nhân loại điều do dục vọng bị đè nén mà có.
Trang 163 Thuyết hoạt động
(Vưgotski,Rubinstein, Leonchiev…)
- Tâm li người là sự phản ánh hiện thực khách quan mang tinh chủ thê
- Tâm li người là chức năng của não
- Tâm li người là kinh nghiệm xã hội – lịch sử đã biến thành cái riêng của mỗi người
Trang 17III Bản chất của tâm lí người
và ý thức:
1.Bản chất của tâm lí người:
1.1 Tâm li người mang tinh xã hội – lịch sử.
1.2 Tâm li người mang tinh chủ thê.
Trang 181.1 Tính xã hội – lịch sử:
- Tâm li người có nguồn gốc là hiện thực khách quan, trong đó xã hội là quyết định
- Tâm li của con người là sản phẩm của con người với tư cách là chủ thê xã hội
- Tâm li người là kết quả của quá trình lĩnh hội, tiếp thu kinh nghiệm xã hội, nền văn hóa xã hội
- Tâm li người chịu sự chế ước bởi lịch sử của cá nhân và của cộng đồng
Trang 191.2 Tính chủ thể:
- Hình ảnh tâm li là hình ảnh chủ quan về hiện thực khách quan.
- Biêu hiện của tinh chủ thê.
- Nguyên nhân tạo ra tinh chủ thê.
Trang 21- Các thuộc tính cơ bản của ý thức:
• Năng lực nhận thức của con người về
hiện thực khách quan
• Thái độ của con người đối với hiện thực khách quan
• Năng lực điều khiên, điều chỉnh hành vi của con người
• Năng lực nhận thức về mình và tỏ thái độ đối với bản thân mình
Trang 222.2 Sự hình thành ý thức và tự ý thức:
- Ý thức cá nhân được hình thành trong hoạt động và biêu hiện trong sản phẩm hoạt động
- Ý thức cá nhân hình thành thông qua giao tiếp với người khác
- Ý thức cá nhân hình thành thông qua việc tiếp thu ý thức xã hội
- Ý thức cá nhân hình thành thông qua việc tự phân tich hành vi của bản thân
Trang 23ÔN TẬP PHẦN I
1.Các loại hiện tượng tâm li và mối quan hệ.2.Bản chất của tâm li người
3.Ý thức, sự hình thành ý thức và tự ý thức
Trang 24PHẦN II CÁC HIỆN TƯỢNG TÂM LÍ
CƠ BẢN
Trang 25I Hoạt động nhận thức:
1 Nhận thức cảm tính:
1.1 Cảm giác:
- Khái niệm:
Cảm giác là quá trình nhận thức, phản ánh
từng thuộc tinh riêng lẻ, bề ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan
Trang 26- Qui luật:
• Ngưỡng và tính ngạy cảm của cảm giác: + Ngưỡng tuyệt đối.
+ Ngưỡng sai biệt.
• Tính thích ứng của cảm giác.
• Sự tác động qua lại của các cảm giác.
• Qui luật bù trừ của cảm giác.
Trang 271.2 Tri giác:
- Khái niệm:
Tri giác là quá trình nhận thức, phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan.
Trang 28- Qui luật:
• Tính lựa chọn của tri giác.
• Tính ổn định của tri giác.
• Tổng giác.
• Ảo giác.
Trang 29- Quan sát và năng lực quan sát:
• Quan sát: là tri giác có chủ định.
• Năng lực quan sát: là khả năng tri giác
một cách tinh nhạy, chính xác những đặc điểm đặc sắc, quan trọng của đối tượng cho dù chúng có vẻ thứ yếu hoặc bị che lấp.
Trang 30• Các yếu tố cấu thành năng lực quan
sát:
+ Kinh nghiệm dồi dào
+ Trực giác nhạy bén
+ Hoạt động tiềm thức tốt
Trang 312 Nhận thức lí tính:
2.1 Tư duy:
2.1.1 Khái niệm và đặc điểm:
+ Khái niệm tư duy:
Tư duy là quá trình nhận thức, phản ánh những nội dung, bản chất, những liên hệ, quan hệ có tinh qui luật của sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan mà trước đó con người chưa biết
Trang 32- Đặc điểm của tư duy:
+ Tinh có vấn đề của tư duy
+ Tinh khái quát của tư duy
+ Tinh gián tiếp của tư duy
+ Tư duy quan hệ chặt chẽ với NTCT
+ Tư duy quan hệ chặt chẽ với ngôn ngữ
Trang 332.1.2 Thao tác tư duy:
- Phân tich và tổng hợp
- So sánh
- Trừu tượng hóa và khái quát hóa
- Cụ thê hóa
Trang 342.2 Tưởng tượng:
2.2.1 Khái niệm tưởng tượng:
Là quá trình nhận thức, phản ánh những cái chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biêu tượng đã có
Trang 352.2.2 Cách tạo hình ảnh mới và các loại tưởng tượng:
- Cách tạo hình ảnh mới của tưởng tượng
- Các loại tưởng tượng
Trang 36II Trí nhớ
1.Khái niệm:
Tri nhớ là hoạt động tâm li phản ánh những kinh nghiệm đã trãi qua của mỗi người dưới hình thức biêu tượng
Trang 372 Quá trình cơ bản của trí nhớ:
- Ghi nhớ
- Gìn giữ
- Nhận lại
- Nhớ lại
Trang 383 Nhớ và quên:
3.1 Qui luật của tri nhớ.
3.2 Qui luật quên và chống quên
Trang 39IIII Đời sống tình cảm
III ĐỜI SỐNG TÌNH CẢM:
1.Khái niệm về xúc cảm- tình cảm:
- Là những rung động thê hiện thái độ của con người đối với sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan
- Phản ánh ý nghĩa của sự vật, hiện tượng trong mối quan hệ với nhu cầu của con người.
Trang 40Phân biệt xúc cảm- tình cảm:
Xúc cảm
- Là quá trình tâm li
- Có tinh nhất thời và
mang tinh tình huống
- Luôn ở trạng thái hiện
thực
- Thực hiện chức năng
sinh vật, giúp cơ thê
tồn tại như một cá
thê
Tình cảm
- Là thuộc tinh tâm li
- Có tinh chất xác định và ổn định
- Thường ở trạng thái tiềm tàng
- Thực hiện chức năng xã hội, giúp cơ thê tồn tại như một nhân cách
Trang 41Xúc cảm
- Gắn liền với phản
xạ không điều kiện
người và động vật
- Xuất hiện trước, là
cơ sở đê hình
thành tình cảm, là
nơi biêu hiện tình
cảm
Tình cảm
- Gắn liền với phản xạ có điều kiện, với hệ thống tin hiệu hai → chỉ có ở người
- Xuất hiện sau, hình thành do tổng hợp, khái quát xúc cảm, điều chỉnh sự biêu hiện của xúc cảm
Trang 422 Các mức độ của đời sống tình
cảm:
- Màu sắc xúc cảm của cảm giác.
- Xúc cảm.
- Tình cảm.
Trang 433 Qui luật của đời sống tình cảm:
- Qui luật lây lan
- Qui luật thích ứng
- Qui luật tương phản
- Qui luật di chuyển
- Qui luật pha trộn
Trang 44IV Ý chí và hành động ý chí:
1.Khái niệm chung về ý chí:
- Ý chi là mặt năng động của ý thức, là khả năng tâm li cho phép con người vượt qua những khó khăn trở ngại đê thực hiện những hành động có mục đich.
Trang 45- Các phẩm chất của ý chí:
+ Tinh mục đich.
+ Tinh độc lập.
+ Tinh dũng cảm.
+ Tinh quyết đoán.
+ Tinh kiên trì.
+ T inh tự chủ.
Trang 462 Hành động ý chí ( HĐYC ):
2.1 Khái niệm:
Là hành động có ý thức
Là hành động phải có sự khắc phục trở ngại, khó khăn → có sự hoạt động tich cực của tư duy và nỗ lực ý chi đặc biệt.
Trang 472.2.Cấu trúc (các giai đoạn):
- Giai đoạn chuẩn bị:
+ Xác định mục đich và hình thành động cơ.
+ Lựa chọn phương tiện, cách thức
+ Ra quyết định hành động.
Trang 48- Giai đoạn thực hiện:
+ Đưa kế hoạch vào thực tiễn
+ Xuất hiện mâu thuẫn: chủ quan, khách quan → đòi hỏi con người phải khắc phục Cho nên đây chinh là chuẩn đê đo ý chi con người.
Trang 49- Giai đoạn kiểm tra, đánh giá kết quả:
+ Đối chiếu kết quả với mục đich đã chọn nhằm khẳng định hay phủ định kết quả hành động
+ Việc đánh giá kết quả hành động có ý nghĩa thực tiễn to lớn:
• Đánh giá xấu sẽ dẫn đến việc đình chỉ hoặc sửa chữa hành động hiện tại
• Đánh giá tốt sẽ kich thich việc tiếp tục, tăng cường và cải tiến hành động đang thực hiện
Trang 50ÔN TẬP PHẦN II
1 Cảm giác, tri giác,và các qui luật.
2 Tư duy và các đặc điểm tư duy.
3 Mối quan hệ giữa nhận thức cảm tính
và nhận thức lí tính.
4 Xúc cảm, tình cảm và các qui luật.
5 Ý chí và các giai đoạn của hành động ý chí.
Trang 51PHẦN III
NHÂN CÁCH
Trang 52I Khái niệm và đặc điểm nhân cách:
1 Khái niệm nhân cách:
- Theo A G Kovaliov: Nhân cách là
một cá nhân có ý thức, chiếm giữ một vị tri nhất định trong xã hội và đang thực hiện một vai trò xã hội nhất định.
Trang 53- Theo quan điểm của tâm lí học
hoạt động:
Nhân cách là một con người cụ thể với
tư cách là chủ thể hoạt động cho sự phát triển xã hội, bao gồm trong đó một tập hợp các thuộc tính tâm lí cơ bản thể hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người đó.
Trang 542 Đặc điểm cơ bản của nhân cách:
- Tính thống nhất của nhân cách.
- Tinh ổn định của nhân cách.
- Tinh tich cực của nhân cách.
- Tinh giao lưu của nhân cách.
Trang 55II Cấu trúc tâm lí của nhân cách:
1.Xu hướng của nhân cách:
1.1 Khái niệm xu hướng:
Là mặt chủ đạo của tinh cách,là hệ thống thúc đẩy bên trong qui định nên tinh lựa chọn của cá nhân đối với đối tượng, làm nảy sinh tinh tich cực của cá nhân trong hoạt động đê thực hiện mục tiêu
Trang 561.2 Các măt biểu hiện của xu hướng:
- Nhu cầu:
+ Nhu cầu là đòi hỏi tất yếu mà cá nhân thấy cần được thỏa mãn đê tồn tại và phát triên.
+ Đặc điêm của nhu cầu:
* Nhu cầu bao giờ cũng có đối tượng
Trang 57• Nội dung của nhu cầu do điều kiện và phương thức thỏa mãn nó qui định.
• Nhu cầu có tinh chu kì.
- Hứng thú:
+ Hứng thú là thái độ có tinh chọn lựa của cá nhân đối với đối tượng, do nó có ý nghĩa với cuộc sống và nó hấp dẫn về tinh cảm.
Trang 58- Lí tưởng:
+ Là mục tiêu cao đẹp được phản ánh trong đầu óc con người dưới hình thức một hình ảnh mẫu mực và hoàn thiện,có tác dụng lôi cuốn con người trong thời gian dài vào hoạt động đê thực hiện mục tiêu đó
Trang 59+ Đặc điêm của li tưởng:
• Lí tưởng biểu hiện của nhận thức sâu
sắc.
• Lí tưởng biểu hiện của tình cảm mãnh
liệt.
• Lí tưởng là động cơ mạnh mẽ thúc đẩy
con người hoạt động.
• Lí tượng vừa mang tính hiện thực vừa
mang tính lãng mạn.
• Lí tưởng mang tính xã hội và giai cấp.
Trang 60- Thế giới quan và niềm tin:
+ Thế giới quan:
• Là hệ thống quan điêm về tự nhiên, xã hội và con người, được hình thành trong quá trình lĩnh hội kinh nghiệm lịch sử xã hội và trong qúa trình tạo ra kinh nghiệm của cá nhân.
Trang 61• Thế giới quan xác định phương châm hành động, xu hướng đạo đức, chinh trị và tư tưởng của con người.
• Thế giới quan nhất quán giúp con người vững tin vào cuộc sống, thế giới quan mâu thuẫn làm con người hoang mang giao động.
Trang 62+ Niềm tin:
• Là sự gắn bó mật thiết của quan điêm, tri thức với rung cảm, ý chi được con người thê nghiệm.
• Niềm tin tạo cho con người nghị lực, ý chi đê hành động phù hợp với quan điêm đã chấp nhận.
Trang 64- Các kiêu khi chất:
+ Nghiên cứu của Hippocrates
• Nước mật vàng →
• Nước mật đen →
Loại khi chất tương ứng
Sanguin Phlegmatic Choleric
Melancholic
Trang 65+ Nghiên cứu của I P Pavlov
về hoạt động thần kinh cấp cao:
Kiêu thần kinh Kiêu khi chất
• Mạnh, cân bằng, linh hoạt → Hăng hái
• Mạnh, cân bằng, Không linh hoạt→ Bình thản
• Mạnh, không cân bằng → Nóng nảy
• Yếu → Ưu tư
Trang 662.2 Đặc điểm của các kiểu khí chất:
- Sanguin ( hăng hái ):
+ Ưu điểm: sôi nổi, hoạt bát,nhận thức nhanh,tình cảm dễ xuất hiện, vui tính, cởi mở, dễ thích nghi với hoàn cảnh mới, dễ tiếp xúc với mọi người…
+ Nhược điểm: hấp tấp, vội vàng, làm việc tùy hứng; nhận thức ít sâu sắc, tình cảm dễ thay đổi, thiếu kiên định…
Trang 67- Phlegmatic ( bình thản ):
+ Ưu điểm: nhận thức sâu sắc, bình tĩnh, điềm đạm, tự chủ cao, biết làm chủ cảm xúc, xã giao đúng mực, tình cảm kín đáo, có khả năng theo đuổi công việc…
+ Nhược điểm: nhận thức chậm, khó thích nghi với hoàn cảnh mới, thường
do dự nên dễ bỏ lỡ thời cơ, khó tạo quan hệ…
Trang 68- Choleric ( nóng nảy ):
+ Ưu điểm: nhận thức nhanh, phản ứng nhanh, bộc trực, thẳng thắn; tình cảm bộc lộ một cách sôi nổi, nồng nhiệt; dũng cảm và quyết đoán trước khó khăn…
+ Nhược điểm: tự ái, vội vàng, bộp chộp, tự chủ kém, dễ liều mạng, thiếu tế nhị, tính tình thất thường…
Trang 69- Melancholic ( ưu tư ):
+ Ưu điểm: nhạy cảm, hiền dịu, dễ thông cảm với mọi người; tình cảm rất kín đáo, thận trọng,bền vững trong quan hệ…
+ Nhược điểm: lo lắng, thiếu tự tin, nhút nhát; dễ bi quan, ủy mị; khó thiết lập quan hệ; rất khó thích nghi với hoàn cảnh thay đổi…