1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Toán 10 chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa năm học 2020-2021

6 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 272,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 24: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và B , đáy lớn AD.. Với điều kiện các biểu thức dưới đây có nghĩa, hỏi khẳng định nào sai.[r]

Trang 1

Trang 1/3 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021

Thời gian làm bài: 90 phút

Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x2 4x 4 0 là

A  B \ 2 C  2 D 

Câu 2: Đường tròn  C có tâm I1; 2 và cắt đường thẳng d: 3xy150 theo một dây cung có độ dài bằng 6 Tìm phương trình đường tròn  C

A   2 2

:  2 4 440

:  2 4 31 0

C   2 2

:  2 4 350

:  2 4  5 0

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elíp ( )E có phương trình chính tắc là

1

25 9

  Tiêu

cự của (E) bằng:

Câu 4: Bất phương trình 2 7 1

4

x x

 có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

Câu 5: Đường thẳng : 3x2y 7 0 cắt đường thẳng nào sau đây?

A d1: 3x2y0 B d4: 6x4y140

C d3: 3 x2y 7 0 D d2: 3x2y0

Câu 6: Tìm phương trình tiếp tuyến với đường tròn ( )C :x32y12 5 tại điểm M(4; 3)

A x2y 5 0 B  x 2y100 C 3x4y 4 0 D 3x4y 4 0

Câu 7: Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 4, 3

Câu 8: Rút gọn biểu thức sin 3 cos 2 sin sin 2 0; 2 sin 1 0

cos sin 2 cos 3

C Atanxtan 2xtan 3x D Acot 2x

Câu 9: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos 2acos2a– sin2a B cos 2asin2acos2a

C cos 2a2 cos2a–1 D cos 2a1 – 2sin2a

Câu 10: Trên đường tròn lượng giác gốc A(1; 0), cho góc lượng giác (OA,OM) có số đo là 8

3

 Tìm tọa

độ của điểm M

A ( 3; 1)

2 2 B

3 1 ( ; )

1 3 ( ; )

2 2

 D ( ;1 3)

2  2 Câu 11: Tam giác ABCBC21cm, CA17cm, AB10cm Tính cosB của tam giác ABC

A 13

85

15

3

5 Câu 12: Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A sin cos 1 sin –  sin 

2

b a  a bab  B sin sin 1 cos – – cos 

2

a b  a b a b 

C cos cos 1 cos  cos 

2

a b  aba b  D sin cos 1 sin  sin 

2

a b  a b  a b 

Trang 2

Trang 2/3 - Mã đề thi 132

Câu 13: Cho đường tròn ( )O đường kính bằng 10 cm Tính độ dài cung có số đo 7

12

A 35

cm

2

cm 12

cm 6

cm 3

Câu 14: Cho tan 3

4

4

 

A 1

7

Câu 15: Miền nghiệm của hệ bất phương trình:

3 4 12 0

5 0

1 0

x y

x y x

  

  

  

là miền chứa điểm nào trong các

điểm sau?

A P  1;5

D.Q   2; 3

Câu 16: Cho cos 4 ( 0)

2

bằng:

A 1

10

10

Câu 17: Miền biểu diễn nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

y x

  



 





có diện tích bằng bao nhiêu

(đvdt)?

Câu 18: Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây

A cos cos B cos   cos

C sin   sin D sin sin

Câu 19: Cho tam giác ABC có AB9,AC12, BC15 Gọi M là trung điểm của BC Tính độ dài AM

Câu 20: Giải hệ bất phương trình  5 6  0

x

 

A x  5 B x  5 C  5 x1 D x 1

Câu 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình

x2 3x 4 mx2 4m 1x 3m3 0 vô nghiệm ?

Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 1

2 4

  

 

 

y t, t   Một véctơ chỉ  phương của đường thẳng  là

A u  1; 4

B u  1; 2

C u2; 1

D u4;1

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình x 1 x24x là: 3

A [4;) B {1}[4;) C (;1][3;) D (;1][4;)

Trang 3

Trang 3/3 - Mã đề thi 132

Câu 24: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang vuông ABCD vuông tại AB , đáy lớn

AD Biết chu vi hình thang là 16 4 2 , diện tích hình thang là 24 Biết (1; 2) , (1; 6)A B Tìm tọa độ đỉnh

D biết hoành độ điểm D lớn hơn 2

A D(4;2) B D(5; 2) C D(9;2) D D(7; 2)

Câu 25: Cho góc lượng giác a và k   Với điều kiện các biểu thức dưới đây có nghĩa, hỏi khẳng định

nào sai?

A sin[a(2k1) ]  sina B cos(ak4 ) cosa

C tan[a(2k1) ]  tana D cot(ak2 ) cota

Câu 26: Cho hai tam giác vuông OABOCD như hình vẽ Biết OB=CD=a, AB=OD= b Tính

cos AOC theo ab

A

2ab

Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình 2x5  7 4 x là:

A (6;) B ( ;1 )

1 ( ; ) (6; ) 3

   D ( ; 6)1

3 Câu 28: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình chính tắc của elip biết một đỉnh là A1 (–2; 0), và một tiêu điểm là F2( 3; 0)

A

2

2

1

4

x

y

1

4 3

x y

1

16 9

1

25 4

x y

 

Câu 29: Nhị thức f x 2x 4 luôn âm trong khoảng nào sau đây:

A  2;  B  ; 2 C ; 0 D 0;

Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn x2y2 6x 8y có bán kính bằng bao nhiêu? 0

Phần II: TỰ LUẬN

Bài 1: (1 điểm) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2(2m3)xm25m  có 2 6 0

nghiệm trái dấu

Bài 2: (1 điểm) Cho sin 3

5

  và

2

  Tính cos Bài 3: (2 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho M(1; 1) , N(5;1)

a) (1 điểm) Viết phương trình đường tròn đường kính MN

b) (1 điểm) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm A(0;1)trên đường thẳng MN

-

- HẾT -

A

B

C

D O

Trang 4

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN : TOÁN 10 (không chuyên) - NĂM HỌC 2020 – 2021

Phần I: Trắc nghiệm khách quan:

Trang 5

23 B C A C

Phần II: Tự Luận

Bài 1

1 điểm

xmxmm  có 2 nghiệm trái dấu m25m 6 0 (0.5)

  m  (0.5)

Bài 2

1 điểm

sin

5

  và

2

 

sin cos  1 (0,25)

cos 1 sin

25

cos 0 2

5

   (0,25)

a) Viết phương trình đường tròn đường kính MN

2 5

Trung điểm I của MN : I(3; 0) (0.25)

(x3)  y 20 (0.5)

Bài 3

1 điểm

b) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm A(0;1)trên đường thẳng MN

(4; 2)

MN 



(0,25) Phươnng trình đường thẳng MN: x2y 3 0 (0,25)

Phương trình đường thẳng AH: 2x  y 1 0 (0,25)

Trang 6

Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình: 2 3 0 1

Vậy H(1; 1) (0,25)

Ngày đăng: 11/06/2021, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w