Đánh giá dòng -hạt SNC, hạt tác giả- nhân giống nguyên chủng - nhân giống xác nhận Câu 22: Biện pháp nào dưới đây không dùng để cải tạo đất phèn.. Canh tác theo đường đồng mức B.[r]
Trang 1PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu thẳng, không bôi bẩn, làm rách.
- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với
mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Phiếu trả lời đề: 1
01 11 21 31
02 12 22 32
03 13 23 33
04 14 24 34
05 15 25 35
06 16 26 36
07 17 27 37
08 18 28 38
09 19 29 39
10 20 30 40
Câu 1: Giống cây trồng tự thụ phấn do tác giả cung cấp, sản xuất theo sơ đồ A Sơ đồ phục tráng Họ tên:………
Lớp: ……….
Trang 2B Sơ đồ duy trì
C.Sơ đồ cây giao phấn
D Cả A,B,C
Câu 2: Công nghệ nuôi cấy mô TB có đặc điểm
A Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, đồng nhất về di truyền
B Hệ số nhân giống cao, cây con sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền
C Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, đồng nhất về di truyền
D Hệ số nhân giống thấp, cây con nhiễm bệnh, không đồng nhất về di truyền
Câu 3: Giống mới chọn tạo hoặc nhập nội được so sánh với
A Giống mới lai tạo
B Giống Quốc gia
C.Giống đang sản xuất ở địa phương
D Cả A,B,C
Câu 4: Mô tế bào có thể phát triển thành cây nhờ?
A Hệ gen quy định kiểu gen của loài đó
B Khả năng phân hoá của tế bào
C Khả năng phản phân hoá của tế bào
D Cả 3 câu trên
Câu 5: Tế bào đã phân hoá gọi là tế bào?
A Chuyên biệt B phôi sinh
C phân sinh D Hợp tử
Câu 6: Cấy cây vào môi trường thích ứng là bước thứ
A Bốn của quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào
B Hai của quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào
C Năm của quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào
D Ba của quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào
Câu 7: Từ tế bào phôi sinh thành các tế bào chuyên hoá gọi là:
A Sự phân hoá tế bào B Sự phản phân hoá tế bào
C Sự sinh sản của tế bào D Tất cả đều sai
Câu 8 Hệ thống sản xuất giống cây trồng tuân theo trình tự
A XN - NC - SNC B XN - SNC - NC
C SNC - XN - NC D SNC - NC - XN
Câu 9: Phản ứng của dung dịch đất do:
A Nồng độ ionH+ và Al3+ quyết định B Nồng độ ionH+ và OH- quyết định
C Nồng độ ionH+ quyết định D Nồng độ ionOH- quyết định
Câu 10: Đất mặn có đặc điểm
A Phản ứng chua B Phản ứng trung tính, hơi kiềm
C Phản ứng kiềm D Phản ứng vừa chua, vừa mặn
Câu 11: ý nghĩa của công nghệ nuôi cấy mô tế bào?
A Có thể nhân giống ở quy mô công nghiệp B Chỉ nhân giống ở trong phòng thí nghiệm
C Nhân giống ở quy mô nhỏ D Chỉ áp dụng đối với loại cây lấy hạt
Câu 12: Sản xuất hạt giống theo sơ đồ duy trì đến năm thứ 3 thì đang ở giai đoạn mấy của hệ thống sản xuất
giống cây trồng?
A Giai đoạn 1 B Giai đoạn 3
C Giai đoạn 2 D Giai đoạn 4
Câu 13: Quy trình công nghệ nuôi cấy mô tế bào được thực hiện tuần tự như thế nào?
A Tạo chồi – tạo rễ - chọn vật liệu nuôi cấy-khử trùng – cấy cây vào môi trường thích ứng- trồng cây trong vườn ươm
B Chọn vật liệu nuôi cấy-khử trùng – tạo rễ- tạo chồi – cấy cây vào môi trường thích ứng- trồng cây trong vườn ươm
C Khử trùng - chọn vật liệu nuôi cấy-khử trùng – tạo chồi – tạo rễ- cấy cây vào môi trường thích ứng- trồng cây trong vườn ươm
D Chọn vật liệu nuôi cấy-khử trùng – Tạo chồi – tạo rễ- cấy cây vào môi trường thích ứng- trồng cây trong vườn ươm
Câu 14: Vật liệu nuôi cấy được trồng hoàn toàn trong buồng cách li để?
A Tránh các nguồn lây bệnh B Tránh sự lai tạp
Trang 3C Trỏnh sự ảnh hưởng của khớ hậu D Mầm sinh trưởng nhanh hơn
Cõu 15: Trong mụi trường tạo rễ cần lưu ý gỡ?
A Khụng cần bổ sung chất kớch thớch vỡ đó cú chồi B Cần bổ sung cỏc chất kớch thớch sinh trưởng
C Khụng cần ỏnh sỏng D Tất cả đều sai
Cõu 16: Khi bón vôi trên đất phèn sẽ có những tác dụng gì?
Cõu 17: Đặc điểm của đất phốn?
A Đất cú thành phần cơ giới nhẹ B Vi sinh vật nhiều
C Tỷ lệ cỏt nhiều D Đất cú thành phần cơ giới nặng
Cõu 18: ở địa phương em thường dựng biện phỏp nào sau đõy trong cải tạo đất mặn?
A Bún vụi B Xõy dựng hệ thống tưới tiờu
C Bún phõn hữu cơ D Cả 3 biện phỏp trờn
Cõu 19: Biện phỏp nào sau đõy được coi là biện phỏp hàng đầu cải tạo đất phốn?
A Biện phỏp thuỷ lợi B Bún vụi cải tạo đất
C Bún phõn hoỏ học D Trồng cõy chịu phốn
Cõu 20: Quy trỡnh sản xuất hạt giống ở cõy trồng tự thụ phấn đối với cõy trồng khụng cũn hạt giống siờu
nguyờn chủng theo sơ đồ phục trỏng gồm cú:
Cõu 21: Sản xuất giống ở cõy trồng tự thụ phấn theo sơ đồ duy trỡ nào?
A Hạt SNC, hạt tỏc giả- nhõn giống nguyờn chủng- đỏnh giỏ dũng - nhõn giống xỏc nhận
B Hạt SNC, hạt tỏc giả - đỏnh giỏ dũng – nhõn giống nguyờn chủng – nhõn giống xỏc nhận
C Nhõn giống nguyờn chủng -hạt SNC, hạt tỏc giả - đỏnh giỏ dũng – nhõn giống nguyờn chủng – nhõn giống xỏc nhận
D Đỏnh giỏ dũng -hạt SNC, hạt tỏc giả- nhõn giống nguyờn chủng - nhõn giống xỏc nhận
Cõu 22: Biện phỏp nào dưới đõy khụng dựng để cải tạo đất phốn?
A Canh tỏc theo đường đồng mức B Luõn canh và xen canh gối vụ
C Xõy dựng kờnh mương D Bún phõn vụ cơ (đạm, lõn…)
Cõu 23 Nguyờn nhõn hỡnh thành đất phốn là:
A Do ảnh hưởng của nước ngầm
B Địa hỡnh dốc
C Tập quỏn canh tỏc lạc hậu
D Trong đất cú nhiều xỏc sinh vật chứa lưu huỳnh
Cõu 24 Đất cú phản ứng kiềm khi nào?
A [H+]>[OH-] B [H+]<[OH-]
C [H+]>[Al3+] D [H+]<[ Al3+]
Cõu 25 Người ta dựa vào bao nhiờu phương thức sinh sản của cõy trồng để xõy dựng quy trỡnh sản xuất giống cõy trồng nụng nghiệp?
A 2 B 3
C 4 D 5
Cõu 26 Khả năng hấp phụ của đất là:
A.Giữ lại chất dinh dưỡng, cỏc phần tử nhỏ nhưng khụng làm biến chất, hạn chế sự rửa trụi
B.Giữ lại nước, oxi, do đú giữ lại được cỏc chất hũa tan trong nước
C.Giữ lại chất dinh dưỡng, cỏc phần tử nhỏ làm biến chất và hạn chế sự rửa trụi
D.Giữ lại chất dinh dưỡng, đảm bảo nước thoỏt nhanh chúng
Cõu 27 Đặc điểm nào sau đõy là đặc điểm đặc điểm của đất phốn?
A Thành phần cơ giới nặng
B Đất chua
C Chứa nhiều chất độc hại
D Tầng đất mặt bị bào mũn mạnh trơ sỏi đỏ
Cõu 28 Trong cỏc biện phỏp cải tạo đất mặn sau đõy, biện phỏp nào khụng phự hợp?
A Đắp đờ biển, xõy dựng hệ thống mương mỏng, tưới tiờu hợp lý B Bún vụi
C Lờn liếp( làm luống) hạ thấp mương tiờu mặn D Rửa mặn
Cõu 29: Đất phốn cú tớnh chất rất chua do sự tạo thành phõn tử:
A H2S B HCl C H2SO4 D HNO3
Cõu 30 Nguyờn nhõn chớnh hỡnh thành đất mặn là do
Trang 4A Do xác của nhiều sinh vật chứa nhiều lưu huỳnh tạo thành B Do đất dốc
C Do trồng lúa lâu năm và tập quán canh tác lạc hậu D Nước biển tràn vào
Câu 31 Chọn phát biểu sai
A Bón phân hữu cơ để bổ sung chất dinh dưỡng cho đất
B Đất mặn sau khi bón vôi có thể giảm được độ chua
C Đất mặn sau khi cải tạo có thể trồng lúa
D Đất mặn thích hợp cho trồng cây cói
Câu 32 S¶n xuÊt cÊp h¹t nµo thùc hiÖn ë c¸c c¬ së nh©n gièng liªn kÕt víi c¸c c«ng ty, trung t©m vµ c¬ së
s¶n xuÊt?
A h¹t gièng x¸c nhËn B h¹t gièng nguyªn chñng
Câu 33 Phát biểu nào không phải là biện pháp cải tạo dành cho đất mặn
A Trồng cây phủ xanh đất B Đắp đê
Câu 34 Cày sâu, phơi ải là biện pháp cải tạo của
Câu 35 Chọn phát biểu đúng
A Bón vôi cho đất có tác dụng làm tăng độ phì nhiêu cho đất
B Đất phèn, khi bón vôi sẽ làm tăng chất độc hại cho cây trồng
C Tầng đất chứa FeS2 gọi là tầng sinh phèn
D.Đất phèn hình thành do xác nhiều sinh vật chức nhiều Fe phân huỷ trong đất
Câu 36 Đặc điểm, tính chất của đất phèn
A Đất có độ phì nhiêu cao B Hoạt động của vi sinh vật đất mạnh
C Đất chua.Trong đất có nhiều chất độc hại cho cây D Đất có thành phần cơ giới nhẹ
Câu 37 Đất phèn nặng có tính chất sau:
A có nhiều chất độc:Al3+, Fe3+, H2S… và pH < 4 B thành phần cơ giới nhẹ
C độ phì nhiêu cao D pH > 6.5
Câu 38: Người ta sử dụng đất phèn để?
Câu 39 Dụng cụ nào không có trong mục chuẩn bị của bài thực hành xác định sức sống của hạt?
A Dao cắt hạt B Giấy thấm
C Hộp petri D Lamen
Câu 40 Cơ sở khoa học của công nghệ nuôi cấy mô tế bào là:
A Tế bào không thể phát triển thành cây
B Tế bào có tính toàn năng
C Tế bào chỉ chuyên hoá đặc hiệu
D Mô tế bào không thể sống độc lập