1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an tu chon toan 12 hoc ky 2 ct chuan

29 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm vững các dạng bài toán liên quan và cách giải các dạng bài toán đó - Xem lại các bài đã làm và giải bài tập trong SBT Giáo viên Duyệt của TCM.. ôn tập về phơng trình đờng thẳng và [r]

Trang 1

Tiết soạn thứ 19 Ngày soạn: 22/12/2011

Học sinh có kĩ năng tìm được nguyên hàm bằng các phương pháp phù hợp

Học sinh có kĩ năng nhận dạng nguyên hàm để vận dụng đúng cách tìm

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV : Giáo án và các bài tập

2 Chuẩn bị của HS : Làm các bài tập đã giao

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Học sinh trả lời câu hỏi

Học sinh lên bảng giải toán

HS thực hiện đổi biến số

Gv: Hãy cho biết hướng suy nghĩ của em khi gặp bài toán tìm nguyên hàm?

Gv: Nêu phương pháp được áp dụng để làm bài 1?

- Hãy thực hiện phân tích:

+Công thức hiệu hai luỹ thừa cùng cơ số?

+Phép chia đa thức?

+Cách đồng nhất thức?

-Áp dụng các công thức nào trong bảng nguyên hàm?

Gv: Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

Gv: Nhắc lại các công thức biến đổi tích thành tổng?

-Áp dụng các công thức nào trong bảng nguyên hàm?

Bài 1 :Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

a

3 4

x x

2 2

2( ) (cos 2 1 2sin )

Trang 2

-Cần đổi biến những lượng nào?

-Biến đổi hàm số về theo t?

Gọi 3 học sinh lên bảng giải

GV hướng dẫn, quan sát tiến trình làm việc của hs

GV: Áp dụng phương pháp nào?

-Nêu cách đặt các lượng

u và dv của mỗi bài?

-Công thức nguyên hàm từng phần?

Gv nhấn mạnh với hs một số trường hợp cần lưu ý cách đặt khi dùng phương pháp tích nguyênhàm từng phần

2

1 ( ) cos3 cos11

sin( ) sin 2 2cot

4( )

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập

LUYỆN TẬP HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về toạ độ điểm,toạ độ véc tơ trong không

gian,làm được bài toán về mặt cầu

Trang 3

2 Về kĩ năng : Học sinh có kĩ năng tính toán được toạ độ vectơ,biểu thức vectơ Học sinh

tìm được điều kiện xác định toạ độ của một điểm, liên quan đến sự cùng phương của hai vectơ, vận dụng được các công thức tính toán liên quan đến toạ độ của vectơ

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs : Ôn tập và làm các bài tập ở nhà

2 Chuẩn bị của gv : Giáo án và một số bài tập

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Trả lời theo yêu cầu của

- Tính độ dài các cạnh

- Hs tính chu vi và diện

tích

Học sinh trả lời câu hỏi

Học sinh lên bảng giải toán

Gv: Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

Gv: Đk hai vectơ cùng phương?

Gv: Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

Gv: Đưa ra hệ thống câu hỏi gợi ý cho hs hướng giải và gọi

hs lên bảng thực hiện Gv:Khi nào thì ba điểm tạo được một tam giác?

- Nhắc lại công thức tính diện tích tam giác đã học ở lớp 10

- Tính chất trọng tâm của tam giác?

Gv: Gọi học sinh lên bảng giải câu a

GV hướng dẫn, quan sát tiến trình làm việc của hs

Bài 1 Cho ba vectơ

(2;3;1); (5;7;0); (3; 2; 4)

Tìm u

 thoả 2u 6a2b c

a Tìm v ( 3; ; )y z

để v

cùng phương với a

.Đs: a u =(5/2 ;1;5)

2 2

y

z p

b.Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC; đỉnh D và tâm I của hình bình hành ABCD

c.Tìm điểm M chia đoạn AB theo tỉ số -2

Đs:

G(3;1/3 ;-1)D(-1;-1;-1) ; I(2;0; -1)

b.Tìm trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 4

Tâm đường tròn ngoại tiếp

là trung điểm I của AC

AH=

2SBC

d Tính góc ABCvà độ dài phân

giác trong BD của góc ABC

trong tam giác ABC

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập

+ Tính được tích phân của một số hàm tương đối đơn giản bằng định nghĩa

+ Tính được tích phân bằng PP đổi biến số

2 Về thái độ :

+ Khả năng tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

+ Có đức tín trung thực cần cù, vượt khó cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án và các bài tập

2 Học sinh: Ôn tập ở nhà và làm các bài tập đã giao.

III Phương pháp: Gợi mở vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài dạy:

Trang 5

- 3 HS lên bảng trìnhbày

a

1 2 1

ln

e e

Trang 6

1 12

12

+ Công thức Niu-tơn – Lai-bơ-nit

+ PP tích phân đổi biến số

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ

Trang 7

1 Chuẩn bị của hs : Ôn tập và làm các bài tập đã giao.

2 Chuẩn bị của gv : Chuẩn bị một số bài tập

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Gợi mở, vấn đáp Hoạt động nhóm.

-a Đổi biến số: t = 4-cos2x

b Khử dấu giá trị tuyệt đối

c.Đổi biến t = 1+ sin2x

Chú ý: Câu g không được

đưa trực tiếp về luỹ thừa

Trả lời theo yêu cầu của GV

-Thực hiện biến đổi, tìm

nguyên hàm và tính toán

- Hs nhớ lại công thức

nguyên hàm và áp dụng thực

hiện

Học sinh trả lời câu hỏi

Học sinh lên bảng giải toán

Gv: Vấn đáp hs từng bài để tìm

ra cách giải quyết bài toán

GV: Nhắc lại công thức tính tích phân?

Gv: Nêu phương pháp được áp dụng để làm từng bài? Giải thích

Gv nhấn mạnh với hs các trường hợp cần lưu ý khi đổi biến số hoặc từng phần, giúp hs ôn lại một số công thức lượng giác có liên quan

Tính các tích phân sau:

a

2

2 0

J xx dx

c

2 4

31

0 2

e ln x

x 1 3

b J = 1

c K =

1

ln 22

Trang 8

-Ghi chú cẩn thận và xem lại

 Luyện tập và ghi nhớ các phương pháp tính tích phân

 Xem các bài tập tính tích phân trong các đề thi đại học năm 2010, 2011

………

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về cách lập pt mặt phẳng, công thức tính tích có

hưóng hai vectơ, công thức khoảng cách từ 1 điểm đến 1mp, xét vị trí tương đối giữa hai mp

2 Về kĩ năng : Học sinh có kĩ năng tính đúng tích có hướng , lập được pt mặt phẳng trong

một số trường hợp

3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs : Ôn tập và làm bài tập ở nhà.

2 Chuẩn bị của gv : Giáo án và các bài tập làm thêm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Gợi mở, vấn đáp Hoạt động nhóm.

IV TIẾN TRÌNH

Ổn định: Kiểm tra sĩ số lớp

Bài cũ: Kết hợp khi làm bài tập.

Bài mới:

10’ Hs trả lời theo yêu cầu gv

-Để lập được pt mp thông thường cần xác định đủ những yếu tố nào?

Gv: Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

Bài 1: Viết pt mặt phẳng () trong các trường hợp sau:

a ( ) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB vớiA(3;-2;5),B(-5;4;7)

b ( ) là tiếp diện với mặt cầu (S): (x-2)2+(y+1)2+(z-3)2=17 tại điểm A(6;-2;3)

c ( ) qua hai điểm A(2;-1;4), B(3;2;1) và song song vớiOx

Trang 9

m l

-Sd cthức k/c , chọn D=1 được A,B,C

Pt: 3x+2y6z-6=0

- Đk để hai mp song song nhau?

d ( ) qua A(3;-1;-5) và vuông góc với hai mặt phẳng: (P):3x-2y+2z+7=0

và (Q): 5x-4y+3z+1=0

e ( ) qua hai điểm A(2;0;0),B(0;3;0) và cách gốc O mộtkhoảng bằng

67

Bài 2:

Tìm l và m để hai mặt phẳng sau đây song song nhau:

(P): x+ly+2z+8 =0(Q): 2x+y+mz-2 =0

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập

………

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về cách lập pt mặt phẳng, công thức tính tích có

hưóng hai vectơ, công thức khoảng cách từ 1 điểm đến 1mp, xét vị trí tương đối giữa hai mp

2 Về kĩ năng : Học sinh có kĩ năng tính đúng tích có hướng , lập được pt mặt phẳng trong

một số trường hợp

3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs : Ôn tập và làm bài tập ở nhà.

2 Chuẩn bị của gv : Giáo án và các bài tập làm thêm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Gợi mở, vấn đáp Hoạt động nhóm.

IV TIẾN TRÌNH

Ổn định: Kiểm tra sĩ số lớp

Bài cũ: Kết hợp khi làm bài tập.

Bài mới:

Học sinh trả lời câu hỏi

- A,B,C,D không đồng

Bài 1:

Trong không gian Oxyz cho

Trang 10

Biến đổi, khử dấu gttđ đưa

ra được kết quả: quĩ tích

-Vị trí tương đối này phụ thuộcvào các đại lượng nào?

bốn điểm: A(1;-2;2); B(0;-1;2), C(0;-2;3), D(-2;-1;1)

a Viết pt(BCD) Suy ra ABCD là một tứ diện

b Tính chiều cao AH và thể tích của tứ diện

- HS trình bày lời giảiBài 2:

a Viết pt mặt cầu (S) có tâm I(-2;1;1) và tiếp xúc với mp:(P): x+2y-2z+11 =0

b Xét vị trí tương đối của mặt cầu (S) với mp (Q):2x-y+2z+5=0Bài 3: Tìm điểm M trên trục Oz cách đều điểm A(2;3;4) và mp( ): 2x +3y +z-17=0

Bài tập về nhà: Tìm quĩ tích các điểm cách đều hai mp :

( ): x-3y+4z-1=0( ’):4x+y -3z+6 =0

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về cách lập pt mặt phẳng, công thức tính tích có

hưóng hai vectơ, công thức khoảng cách từ 1 điểm đến 1mp, xét vị trí tương đối giữa hai mp

2 Về kĩ năng : Học sinh có kĩ năng tính đúng tích có hướng , lập được pt mặt phẳng trong

một số trường hợp

3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs : Ôn tập và làm bài tập ở nhà.

2 Chuẩn bị của gv : Giáo án và các bài tập làm thêm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Gợi mở, vấn đáp Hoạt động nhóm.

Trang 11

IV TIẾN TRÌNH

Ổn định: Kiểm tra sĩ số lớp

Bài cũ: Kết hợp khi làm bài tập.

Bài mới:

Học sinh trả lời câu hỏi

Biến đổi, khử dấu gttđ đưa

ra được kết quả: quĩ tích

-Kiểm tra xem A có thuộc (BCD) không?

Gọi mỗi lượt 2-3 học sinh lên bảng giải

-Xác định bán kính của mặt cầu?

-Vị trí tương đối này phụ thuộcvào các đại lượng nào?

Bài 1:

Trong không gian Oxyz cho bốn điểm: A(1;-2;2); B(0;-1;2), C(0;-2;3), D(-2;-1;1)

a Viết pt(BCD) Suy ra ABCD là một tứ diện

b Tính chiều cao AH và thể tích của tứ diện

- HS trình bày lời giảiBài 2:

a Viết pt mặt cầu (S) có tâm I(-2;1;1) và tiếp xúc với mp:(P): x+2y-2z+11 =0

b Xét vị trí tương đối của mặt cầu (S) với mp (Q):2x-y+2z+5=0

Bài 3: Tìm điểm M trên trục Oz cách đều điểm A(2;3;4) và mp(): 2x +3y +z-17=0

Bài tập về nhà: Tìm quĩ tích các điểm cách đều hai mp :

(): x-3y+4z-1=0(’):4x+y -3z+6 =0

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập

………

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

I MỤC TIÊU

Trang 12

1 Về kiến thức : Củng cố, khắc sâu kiến thức về cách lập pt mặt phẳng, công thức tính tích có

hưóng hai vectơ, công thức khoảng cách từ 1 điểm đến 1mp, xét vị trí tương đối giữa hai mp

2 Về kĩ năng : Học sinh có kĩ năng tính đúng tích có hướng , lập được pt mặt phẳng trong

một số trường hợp

3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, óc quan sát, nhận biết, tính cẩn thận.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của hs : Ôn tập và làm bài tập ở nhà.

2 Chuẩn bị của gv : Giáo án và các bài tập làm thêm

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Gợi mở, vấn đáp Hoạt động nhóm.

l

m l

-Để lập được pt mp thông thường cần xác định đủ những yếu tố nào?

Gv: Gọi học sinh lên bảng làm bài tập

-Sd cthức k/c , chọn D=1 được A,B,C

Pt: 3x+2y6z-6=0

- Đk để hai mp song song nhau?

Bài 1: Viết pt mặt phẳng () trong các trường hợp sau:

f ( ) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB vớiA(3;-2;5),B(-5;4;7)

g ( ) là tiếp diện với mặt cầu (S): (x-2)2+(y+1)2+(z-3)2=17 tại điểm A(6;-2;3)

h ( ) qua hai điểm A(2;-1;4), B(3;2;1) và song song vớiOx

i ( ) qua A(3;-1;-5) và vuông góc với hai mặt phẳng: (P):3x-2y+2z+7=0

và (Q): 5x-4y+3z+1=0

j ( ) qua hai điểm A(2;0;0),B(0;3;0) và cách gốc O mộtkhoảng bằng

67

Bài 2:

Tìm l và m để hai mặt phẳng sau đây song song nhau:

(P): x+ly+2z+8 =0(Q): 2x+y+mz-2 =0

* Củng cố : Học sinh xem lại bài

* Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong sách bài tập

………

Trang 13

Tiết soạn thứ 27 Ngày soạn: 25/02/2012

ôn tập tích phân và ứng dụng

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh nắm đợc diện tích hình thang cong Trên cơ sở đó đa ra đợc định nghĩa tích phân,

các tính chất của tích phân và biết vận dụng lý thuyết vào bài tập

Hs tìm đợc mối liên hệ giữa tích phân và nguyên hàm

2 Kỹ năng:

Rèn luyện kỹ năng nhớ, tính toán, tính nhẩm, phát triển t duy cho học sinh Rèn luyện tính

cẩn thận, chính xác, khoa học cho học sinh

3 Thái độ:

Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề

khoa học Kỹ năg áp dụng vào cuộc sống

II Chuẩn bị:

1 GV: giáo án, sgk, thớc.

2 HS: vở, nháp, sgk và làm và ôn các dạng bài tập tích phân.

III.Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

CH: Nêu t/c 1,2,3,4 của tích phân? 4

AD: Tính

2 3 1

Hs nêu cách làm lên bảng làm

xét dấu hàm trong dấu GTTĐ

và nêu cách làm

1)Bài1:

3 3 2 3 3

2

2 2 2 4

2 4

cos x

1sin xdx 4 dx 2 cos xdx

cos xcos x 4 tgx 2sin x 8 2 23)I x 3x 2 dx

Trang 14

Ta cã:

trªn [0;/2] th× 2 ≤ 3cos x 22  ≤ 5

2

2 2 0

5 3cos x 2 2Theo (5) :

3t  8t 4 dx x 

Híng dÉn häc vµ lµm bµi tËp ë nhµ:

Xem l¹ c¸c vÝ dô, c¸c vÝ dô trong sgk

ChuÈn bÞ c¸c bµi tËp 3,4.trong SBT

Trang 15

III.TiÕn tr×nh bµi d¹y:

1 KiÓm tra bµi cò:

2hs lªn b¶ng lµm

BT 1:

8

3 2 1

3 1

8 8

Trang 17

2 1 1 e

1

2 1

e

2 1

2

2 2

x

2 x 5ln x 7x 13 4e 7ec)N sin 2x sin 7xdx

1cos5x cos9x dx2

Xem l¹i c¸c vÝ dô, c¸c vÝ dô trong sgk

ChuÈn bÞ c¸c bµi tËp 3,4.trong SBT

«n tËp vÒ tÝch ph©n vµ øng dông.

I Môc tiªu:

1 KiÕn thøc:

Trang 18

Học sinh nắm đợc diện tích hình thang cong Trên cơ sở đó đa ra đợc định nghĩa tích phân,các tính chất của tích phân và biết vận dụng lý thuyết vào bài tập.

Hs tìm đợc mối liên hệ giữa tích phân và nguyên hàm

III.Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

Hs nêu cách làm lê bảng làm

xét dấu hàm trong dấuGTTĐ và nêu cách làm

9 8 x 7

Ta có:  x  [-1; 1]:

-1  x3  1  7  8+ x3  9

Trang 19

3 1

x3x e dx 3 xdx 4 e d

43x

4e 28 4e2

3t  8t 4 dx x 

Hớng dẫn học và làm bài tập ở nhà

-Hoàn chỉnh hệ thống bài tập và xem lại cá bài đã làm

Trang 20

3 Thái độ:

Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học

Kỹ năg áp dụng vào cuộc sống

II Chuẩn bị:

1 GV: giáo án, sgk, thớc.

2 HS: vở, nháp, sgk và làm và ôn các dạng bài tập tích phân.

III.Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

b a

Hs suy nghĩ trả lời

suy nghĩ trả lời

1.Diện tích hình tròn và elípa.Diện tích hình tròn: x2 + y2 = R2 (15’)Hình tròn có thể xem là giới hạn bởi 2 đồ thị hàm số :

Trang 21

3 Củng cố, luyện tập:

- Nắm vững các dạng bài toán liên quan và cách giải các dạng bài toán đó

- Chuẩn bị các bài tập còn lại

Hớng dẫn học và làm bài tập ở nhà:2’

- Xem lại các bài đã làm và giải bài tập rtong SBT

Trang 22

III.Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

hs: tìm VTPT của (ABC)

Hs suy nghĩ trả lờiTìm toạ độ của n lên bảng làm

Bài 1:(10’ ) Viết ptmp (Q) qua

n AB AC                              

là VTCP của (ABC)

Trang 23

Bài3:(10’) Viết phơng trình mặt phẳng đi quaA(1;-2;3),B(2;-1;1) và vuông góc với (  ) 2x-3y+z+5=0

giải:

Ta có: AB (1; 1; 2) uuur   

, mp(  ) có VTPTlà: n ur1  (2; 3;1) 

Ta có AB,n uuur ur1

là cặp véc tơ chỉ phơng của mpcần tìm

- Nắm vững các dạng bài toán liên quan và cách giải các dạng bài toán đó

- Xem lại các bài đã làm và giải bài tập trong SBT

Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học

Kỹ năng áp dụng vào cuộc sống

II Chuẩn bị:

1 GV: giáo án, sgk, thớc.

2 HS: vở, nháp, sgk và làm và ôn các dạng bài tập số phức.

III.Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

câu hỏi :

Nêu đk để viết đợc PTĐt ?

Trang 24

áp dụng: Viết ptđt (d) qua M 3;1;1 ,   

Bài 1.Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

d1 và d2 trong các trờng hợp sau

Trang 25

có nghiệm duy nhất nên   d     P  M

Bài3: Tính khoảng cách giữa đờng thẳng (d) và mp(P) biết (d)//(P)

2 3

t y

t x

3 Củng cố, luyện tập:

- Nắm vững khía niệm về VTCT, phơng trình tham số của đt, cách xác định các yếu tố để viết PTTScủa đt

- Nắm vững các dạng bài toán liên quan và cách giải các dạng bài toán đó

- Xem lại các bài đã làm và giải bài tập trong SBT

Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học

Kỹ năng áp dụng vào cuộc sống

Ngày đăng: 11/06/2021, 13:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w