Hoạt động 1 12’ - Quan sát hình vẽ và thảo luận : Những thứ có thể gây ngộ độc + Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc qua đường ăn uống + Nhứng thứ đó thứ nào được cất giữ trong nhà - Yê[r]
Trang 1- Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt giọng đọc của các nhân vật
2 Rèn khả năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ mới và từ quan trọng: chia lẻ, hợp lại, đùm bọc
- Hiểu ý nghĩa của truyện : Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em trong nhàphải đoàn kết yêu thương nhau
* Tích hợp BVMT : Giáo duc tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình.
II.Các KNS cơ bản được giáo duc.
- Tranh vẽ minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi sẵn những câu cần luyện đọc
Trang 2- Nhận xét - đánh giá
III Bài mới
1 Giới thiệu bài (2’)
- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ
chủ điểm và tranh minh bài đọc điểm và
tranh minh hoạ bài đọc, giới thiệu ghi đầu
- Yêu cầu đọc đoan 1
- Yêu cầu đọc lại
- Một hôm / ông đặt 1 bó đũa và 1 túi
tiền lên bàn / gọi các con, cả trai / cả gái / dâu / rể lại và bảo //
- Ai bẻ gẫy được bó đũa này thì cha
thưởng cho túi tiền //
- Người cha bèn cởi bó đũa ra / rồi thong thả / bẻ từng chiếc đũa ra 1 các dễ dàng
- 1 HS đọc
- Dâu : Là vợ của con trai
- Dể : Là chồng của con gái
- 1 HS đọc – nhận xét
Như thế là các con đều thấy rằng / chia
lẻ ra thì yếu / hợp lại thì mạnh //
- 1 HS đọc lại-> Giúp đỡ, che chở
- Lời kể chuyện chậm rãi, lời giảng giải
Trang 3- Yêu cầu đọc cả đoạn
- Yêu cầu cùng đọc đoạn 3
của người cha ôn tồn
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn
- Nhóm 4 : Mỗi HS đọc 1 đoạn
- 3 nhóm : mỗi nhóm 1 HS đọc 1 đoạn
Tiết 2
3 Tìm hiểu nội dung (15- 17’)
- Yêu cầu đọc bài
=> Người cha đã dùng câu chuyện dể
hiểu vê bó đũa để khuyên các con giúp các
con thấy được tác hại của sự chia rẽ, sức
mạnh của sự đoàn kết Đây chính là ý
nghĩa của câu chuyện hôm nay.
- Vài HS nhắc lại
- Đọc đồng thanh
- HS tự phân vai - đọc theo nhóm
Trang 4- Củng cố cách tìm SH chưa biết trong 1 tổng
- Củng cố biểu tượng về hình tam giác, hình chữ nhật
III Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- Ghi đầu bài lên bảng
- Nhắc lại đầu bài
- Lắng nghe + phân tích đề toán
- Thực hiện phép tính trừ dạng : 55 – 8
Trang 5- Yêu cầu HS tự làm BT vào vở
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số hạng
- Nhận xét – chữa bài
Bài 3: Vẽ hình theo mẫu
- Yêu cầu quan mẫu và cho biết
+ Gồm những hình gì ghép lại với nhau ?
Trang 6Ngày soạn: 20 / 11 / 2011 Ngày giảng: Thứ ba, ngày 22 / 11 / 2011
TIẾT 1: TOÁN
65 - 38, 46 -17, 57 - 28, 78 - 29
A Mục tiêu
- Giúp HS : Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28,
78 – 29
- Áp dụng giải các bài toán có liên quan
- Củng cố giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính trừ ( bài toán về ít hơn )
B Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : SGK, kế hoạch bài dạy
Học sinh : SGK, , VBT
C Các hoạt động dạy - học:
I Ổn định tổ chức
II Bài cũ (5’)
- Gọi HS lên bảng thực hiện các yêu cầu
sau
- Nhận xét – cho điểm
III Bài mới
1 Các phép trừ (20’)
a 65 - 38
- Có 65 qt bớt đi 38 qt còn bao nhiêu qt?
+ Để biết còn bao nhiêu qt ta làm ntn ?
- 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép
tính trừ
- Yêu cầu nhắc lại làm phần a
- Nhận xét
b Các phép trừ : 46 - 17, 57 - 28, 78 - 29
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện
- Hát
55 66
8 7
47 59
- Nghe và phân tích đề - Thực hiện phép trừ 65 – 38 65
38
27
- Nêu cách đặt tính a 85 55 95 75 45
27 18 46 39 37
- HS đọc lại các phép trừ - HS lên bảng a 46 57 78
17 28 29
29 29 49
- Yêu cầu làm bài tập 1(b, c) b, 96 86 66 76 56
Trang 7-+ Số cần điền vào ô trống là số nào ?
+ Điền số nào vào O vì sao ?
+ Trước khi điền số chúng ta phải làm gì ?
Trang 81 Kiến thức :
- HS dựa vào trí nhớ và 5 tranh ming hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại toàn bộcâu chuyện với giọng kể tự nhiên, biết phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt , biết thay đổigiọng kể cho phù hợpv với nội dung
2 Kĩ năng :
- Biết nghe bạn kể chuyện để đánh giá đúng lời kể của bạn mình
3Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em tronh gia đình
II Kiểm tra bài cũ ( 5)
- 2 HS nối tiếp nhau kể hoàn chỉnh
câu chuyện “ Bông hoa niềm vui “
- Nhận xét - đánh giá
III Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- Ghi đầu bài lên bảng
2/ Hướng dẫn kể chuyện
a Kể từng đoạn theo tranh (20’)
- Dựa theo tranh kể lại câu chuyện
- Yêu cầu quan sát tranh
- Gọi HS nói vắn tắt nội dung từng
tranh
- Hát
- 2 HS kể chuyện
- HS nhận xét
- Nhắc lại đầu bài
- 1 HS nêu yêu cầu BT1
- Lớp quan sát 5 tranh
- T1 : Vợ chồng người em và vợ chồng
- HD HS kể mẫu theo tranh
người anh cãi nhau, Ông cụ thấy vậy rất đaubuồn
- T2 : Anh em ra sức bẻ bó đũa mà không nổi
vợ, em có chồng, họ thường cãi nhau Thấycác con không hoà thuận người cha rất đaulòng
Trang 9- Yêu cầu kể trong nhóm
b Phân vai dựng lại chuyện (12’)
- Lần 1 : Các nhận vật tự nói lời của mình
- Lần 2 : Các nhân vật kể thêm lời nói thíchhợp với từng vai
- Nhận xét cách kể chuyện+ Về nội dung
+ Cách diễn đạt thể hiện
- Bình chọn cá nhân, nhóm kể hay
4 Củng cố - dặn dò (1’)
- Về nhà tập kể chyện cho người thân nghe
- Nhắc nghi nhớ lời khuyên của chuyện ( yêu thương, sống hoà thuận với anh chị em )
- Nhận xét chung tiết học /
=======================
TIẾT 3: CHÍNH TẢ (Nghe viết)
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA Phân biệt: l/n; i/iê; ăt/ăc
- Bút dạ và 4 băng giấy viết nội dung Bt2a, b
- 2-3 khổ giấy to viết nội dung Bt3a
Trang 101 Giới thiệu bài (1’)
Câu chuyện bó đũa là 1 câu chuyện dạy
đạo lí con người, anh em phải biết yêu
thương hoà thuận Hôm nay chúng ta sẽ
nghe viết bài đó
- Ghi đầu bài
2 Hướng dẫn nghe - viết
a Đọc mẫu đoạn viết trong SGK (2’)
- HD hiểu nội dung đoạn viết
+ Câu chuyện khuyên các con điều gì ?
- HD nhận xét
+ Tìm lời người cha trong bài chính tả?
+ Lời người cha được ghi sau dấu chấm
Trang 11- Đọc trơn toàn bài
- Đọc đúng các từ ngữ : Quà sáng, lồng bàn, quýet nhà, que chuyền, quyển
- Biết khỉ hơi đúng sau các dấu câu giữa các cụm từ
- Gọi 2 HS đọc bài “ Câu chuyện bó đũa”
- Nêu nội dung của bài
- Nhận xét - đánh giá
III Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- Bài tập đọc này các em sẽ được đọc 2
mẩu tin nhắn Qua đó các em sẽ hiểu tác
dụng của tin nhắn và biết cách viết 1 mẩu
- HS đọc tin nhắn
Trang 12c HD ngắt giọng
- Yêu cầu ngắt giọng trong 2 câu dài trong
2 tin nhắn
d Đọc tin nhắn
- Yêu cầu đọc từng tin nhắn trước lớp
- Chia nhóm, yêu cầu luyện đọc trong
nhóm
e Thi đọc giữa các nhóm
g Đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài (12’)
- Yêu cầu đọc bài
+ Những ai nhắn tin cho Linh, nhắn tin
bằng cách nào ?
+ Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn bằng
cách ấy ?
GV : Vì chị Nga và Hà không gặp được
trực tiếp Linh lại không nhờ được ai nhắn
tin cho Linh nên phải viết tin nhắn để lại
cho Linh
- Yêu cầu đọc mẩu tin nhắn thứ nhất
+ Chị Nga nhắn tin những gì cho Linh ?
+ Hà nhắn tin những gì ?
* Yêu cầu đọc bài tập 5 ( 8’)
+ Bài tập yêu cầu em làm gì ?
+ Vì sao em phải viết tin nhắn?
+ Nội dung tin nhắn là gì ?
- Yêu cầu HS thực hành viết tin nhắn
- Hà đến chơi nhưng Linh không cónhà Hà mang lại cho Linh bộ quechuyền và dặn Linh mang cho mượnquyển sách bài hát
Trang 13- Dặn HS khi viết tin nhắn phải viết gọn đủ ý
III Bài mới
1 Giới thiệu bài (2)
- Ghi đầu bài lên bảng
- Nhắc lại nội dung bài
- HS đọc yêu cầu của bài
Trang 14- 1 HS lên bảng thực hiện ghép hình
4) Củng cố dặn dò (1’)
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét chung tiết học Tuyên dương HD học tốt
=====================
TIẾT 3 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH : CÂU KIỂU
AI LÀM GÌ ? DẤU CHẤM , DẤU CHẤM HỎI
A Mục tiêu
1 Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tình cảm
2 Rèn khả năng sắp xếp các từ cho trước thành câu theo mẫu : Ai làm gì ?
3 Rèn khả năng sửa dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi
Trang 15Gọi 2 HS lên bảng đặt câu theo mẫu : Ai
làm gì ?
- Nhận xét - đánh giá
- Bạn Hoa đang học bài
- Chị Lan đang quét nhà
III Bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- Hôm nay chúng ta sẽ hệ thống hoá vốn
HS suy nghĩ phát biểu ý kiến - Mỗi HS nói 3 từ : Giúp đỡ, chăm sóc,
chăm lo, chăm chút, nhường nhịn, yêuthương, quý mến
Yêu cầu đọc các từ đã tìm được sau đó
- Anh thương yêu em, chị chăm sóc em
Em thương yêu anh Em giúp đỡ chị Chị em nhường nhịn nhau Anh em thương yêu nhau, Chị em giúp đỡ nhau
- Đọc bài
Bài 3 (12’)
- Gọi 1 HS đọc đề bài và đọc đoạn văn
cần điều dấu
- Yêu cầu HS tự làm bài
? Tại sao lại điền dấu chấm hỏi vào ô
trống thứ 2
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- Làm bài, điền dấu chấm vào ô trống thứ 1 và thứ 3, điền dấu chấm gỏi vào ô trống thứ 2
- Vì đây là câu hỏi
3 Củng cố - dặn dò (1’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS đặt câu hỏi theo mẫu : Ai làm gì ?
Trang 16Chuẩn bị bài sau.
- GV kiểm tra VBT của HS
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
- Nhận xét – chữa bài
III Bài mới
1 Giới thiệu bài(2)
- Ghi đầu bài lên bảng
- Nhắc lại đầu bài
- HS đọc yêu cầu của bài HS làm bài cỏ nhõn
Trang 17Bài 3 ( 6’) Vẽ hình theo mẫu
- GV HD chấm các điểm vào vở như
SGK Sau đó dùng thước và bút nối các
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét chung tiết học Tuyên dương HD học tốt
========================
TIẾT 2: TẬP VIẾT
CHỮ HOA M A.Mục tiêu
1.Kiến thức : Rèn khả năng viết
2.Kỹ năng : Biết viết chữ M hoa theo cỡ chữ vừa và nhỏ : Viết đúng từ ứng dụng
3 Thái độ : Có ý thức rèn chữ, giữ vở
B Đồ dùng dạy - học
- Mẫu chữ M trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn cỡ nhỏ trên dòng kẻ ô li : Miệng ( 1dòng ), Miệng nói tay làm( 1 dòng )
Trang 18- Vở tập viết
C Các hoạt động dạy - học
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu viết L – Lá
- Nhận xét - đánh giá
III Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài (2)
- Ghi lại đầu bài : M – Miệng
2 Hướng dẫn viết chữ hoa (7’)
a Giới thiệu mẫu chữ M
- Nêu cấu tạo của chữ M
b HD cách viết trên mẫu chữ
- Nét 1 : Đặt bút trên đường kẻ ngang, viết
nét móc từ dưới lên lượn sang phải, dừng
bút ở đường kẻ 6
- Nét 2 : Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi
chiều bút, viết 1 nét thẳng đứng xuống
đường kẻ 1
- Nét 3 : Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi
chiều bút, viết 1 nét thẳng xiên ( hơi lượn
ở hai đầu ) lên đường kẻ 6
- Nét 4 : Từ điểm dừng bút của nét 3, đổi
chiều bút, viết 1 nét thẳng xiên móc ngược
Trang 19- HD viết – viết mẫu
- Yêu cầu viết bảng con
- Chuẩn bị tư thế viết bài
- HS viết VTV theo đúng mẫu chữ
6 Củng cố - dặn dò (1’)
- Nêu lại quy trình viết chữ M
- Luyện viết những bài tự nguyện
Trang 20LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
1 Kiến thức : Giúp HS củng cố phép trừ có nhớ trong phạm vi 20 ( tính nhẩm,
tính viết ) vận dụng để làm tính, giải toán
2 Kĩ năng : Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tìm số bị trừ trong
phép trừ, tiếp tục làm quen với việc ước lượng độ dài đoạn thẳng
3 Thái độ : HS có ý thức tự giác trong học tập
III Bài mới
1 Giới thiệu bài (1)
- Ghi đầu bài lên bảng
- Nhắc lại đầu bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- Gọi HS lên bảng thực hiện
- HS nêu yêu cầu
a 55 57 63
8 9 5
Trang 21- Nhận xét - chữa bài
Bài 3 ( 8’) Tìm x
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét - chữa bài
Bài 5 (6) Khoanh tròn vào
- Nêu yêu cầu bài tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức : Nhìn bảng và chép lại chính xác, không mắc lỗi khổ thơ thứ 2
trong bài
2 Kỹ năng : Làm đúng bài tập, phân biệt n /l ; i / iê, ắt / ác
3 Thái độ : Có thói quen rèn chữ giữ vở
B Đồ dùng dạy - học
Trang 22- Bảng lớp viết bài tập 2 trên bảng
C Các hoạt động dạy - học
I Ổn định tổ chức(1’)
II Bài cũ (5’)
- Gọi 2 HS lên bảng viết từ dễ lẫn
lên bảng, nên người
- Nhận xét - đánh giá
III bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- Hôm nay em các nhìn lên bảng chép khổ
thơ 2 trong bài Tiếng võng kêu Làm BT
chính tả phân biệt l / n; i / iê ; ắc / ắt
- Ghi đầu bài
- 4 chữ
- Viết khổ thơ vào giữa trang giấy+ Các chữ đầu dòng viết ntn ?
HD viết từ khó
- HD viết từ : vấn vương, nụ cười
lặn lội, kẽo cà kẽo kẹt, phất phơ
b Tin cậy, tìm tòi, khiêm tốn, miệt mài
- Viết hoa chữ cái đầu mỗi dòng thơ
- Viết từ khó vào bảng con
- HS soát lỗi
- Thu 5-7 bài chấm
- HS đọc đề bài
- 3 HS lên bảng , lớp làm VBT
Trang 231 Rèn khả năng nghe và nói
- Quan sát tranh trả lời đúng các câu hỏi về nội dung tranh
III Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài (1’)
- Bài giúp các em trả lời đúng các câu hỏi về nội
dung tranh và viết được 1 mẩu tin nhắn, gọn đủ ý
Dựa trên cở sở quan sát tranh
- Ghi đầu bài
Trang 24{ a Bạn nhỏ đang bón bột cho búp bê/ bạn nhỏ
đang đặt búp bê vào lòng ăn cháo/
b Mắt bạn nhìn búp bê âu yếm/ Bạn ấy nhìn búp
bê với đôi mắt đầy trìu mến /
- Yêu cầu làm bài
- Nhận xét, khen ngợi những HS viết ngắn gọn, đủ
ý, hay
- Gv đưa ra 1 bài mẫu
- HS viết bài vào vở
- Đọc bài viết
- Cả lớp bình chọn những ngườiviết hay nhất
Sau bài học học sinh có thể
1 KT : Nhận biết 1 số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc
Phát hiện 1 số lí do khiến chúng ta có thể gây ngộ độc qua đường ăn uống
2 KN: Biết cách ứng sử khi bản thân hoặc người thân bị ngộ độc
3 Thái độ: - ý thức những việc bản thân và người lớn trong gia đình có thể làm
để tránh ngộ độc cho mình và cho mọi người
B Đồ dùng dạy - học
- Hình vẽ trong SGK trang 30 - 31
- Một vài hoá chất hoặc thuốc tẩy
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 25Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ ( 4’)
- Khi sử dụng đồ dùng trong gia đình chúng ta
cần chú ý điều gì ?
- Nhận xét - đánh giá
III Bài mới
1 Giới thiệu bài
- Ghi đầu bài lên bảng
2 Nôi dung
a Hoạt động 1 ( 12’)
- Quan sát hình vẽ và thảo luận : Những thứ có
thể gây ngộ độc
+ Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc qua
đường ăn uống
+ Nhứng thứ đó thứ nào được cất giữ trong
nhà
- Hát
- HS nêu
- Nhắc lại đầu bài
- HS nêu : Thuốc trừ sâu, dầu hoả,thức ăn ôi thiu, thuốc tây
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
+ Nếu em bé lấy được lọ thuốc và ăn phải
những viên thuốc vì tưởng đó là kẹo thì điều gì
- HS quan sát thảo luận theo nhóm
- HS đại diện các nhóm trình bày, cácnhóm khác bổ sung
Trang 26cho một số người có thể bị ngộ độc do ăn uống
và uống nhầm thuốc trừ sâu, dầu hoả chai
không có nhãn để cùng thức ăn uống hằng
ngày, thức ăn ôi thiu, có ruồi dán chuột đụng
thường dùng trong nhà Thức ăn không để lẫn
thuốc tẩy rửa và hoá chất khác Không ăn thức
ăn ôi thiu các loại phân bón, thuốc trừ sâu, bả
chuột cần cất giữ riêng và có nhãn để tránh
- GV đưa tình huống để HS tập ứng sử khi bản
thân hoặc người khác bị ngộ độc
- GV đưa ra gợi ý tình huống để HS tham tham
khảo
Em của bạn của tình cờ uống phải một thứ độc
hại ở trong nhà Bạn đang chơi ngoài sân thì
nhìn thấy em bé khóc, em kêu đau bụng và rất
sợ hãi hướng về phía mình Đóng vai thể hiện
những gì mình sẽ làm, kêu cứu hoặc nhờ người
lớn hoặc thuê xe hoặc gọi cấp cứu đưa ngay
- N3, N4 tặp ứng sử khi người khác bịngộ độc
- Đóng vai trong nhóm
Trang 27lớn biết và gọi cấp cứu, nhớ đem theo hoặc nói
cho cán bộ y tế biết bản thân hoặc người nhà
A Mục tiêu
- Tiếp tục học trò chơi “ Vòng tròn “ Yêu cầu học sinh biết cách chơi kết hợp vầnđiệu và tham gia chơi ở mức ban đầu theo đội hình di động
B Địa điểm – phương tiện
- GV : Giáo án, còi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm
2 lần x 8 nhịp
25 - 27phót
- C¸n sù tËp hîp líp, ®iÓm sè, chµob¸o c¸o gi¸o viªn
- Do GV ( c¸n sù ) ®iÒu khiÓn
x x x
x x x
Trang 28Sau khẩu lệnh HS đồng loạt co gối
nõng bàn chõn trỏi lờncao cỏch mặt
đấtkhoảng 15 cm, đồng thời tay trỏi
đỏnh thẳng ra sau, tay phải đỏnh ra
trước… Chõn phải chạm đất vào
Bài 7: Giữ gỡn trường lớp sạch đẹp
( Mức độ tớch hợp: Toàn phần)
A.M ụ c tiờu
1 HS biết:
- Nờu được lợi ớch của việc giữ gỡn trường lớp sạch đẹp
- Nờu được những việc cần làm để giữ gỡn trường lớp sạch đẹp
- HS hiểu: giữ gỡn trường lớp sạch đẹp là trỏch nhiệm của HS
- Thực hiện giữ gỡn trường lớp sạch đẹp
* Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gỡn trường lớp sạch đẹp là gúp phần làm mụi trường nơi cụng cộng trong lành, sạch đẹp, văn minh, gúp phần bảo vệ mụi trường
B Tài liệu và phương tiện
- GV : Gúi bỏnh kẹo, hộp khụng.Phiếu HT cho HĐ 3
- HS : VBT + Đ D HT
C Cỏc hoạt động dạy - học
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
+ Vỡ sao cần phải biết quan tõm giỳp đỡ bạn bố ?
- Hát
- Cần phải biết quan tõm giỳp đỡ