1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi va dap an toan 10 truong Nghia Hanh

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 63,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 3: 2ñ a Laäp phöông trình chính taéc cuûa elip bieát moät tieâu ñieåm F23; 0 và điểm M thuộc elip sao cho nửa chu vi tam giác MF 1F2 bằng 10.. Vieát phöông trình đường cao và đường [r]

Trang 1

ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008-2009

TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGHĨA HÀNH

(Thời gian 90 phút) I> PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1(3đ) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) (x2 + x + 2011)(x2 – 2010x + 2009) ≤ 0

b) x2 x x  1 c)

2 3 2 2 3 4 0

xx  xx 

Câu 2 (2đ) a) Tìm m để bất phương trình sau có tập nghiệm S=(4; +∞):

2

2 1

0

5 4

 

 

b) Cho tan(α + ) =

1

3; tan(α – ) =

1

2 Tính tan2α và tan2

c) Rút gọn biểu thức: A =

cos cos3 cos5 cos7 sin sin3 sin5 sin 7

Câu 3: (2đ) a) Lập phương trình chính tắc của elip biết một tiêu điểm

F2(3; 0) và điểm M thuộc elip sao cho nửa chu vi tam giác MF1F2 bằng

10

b) Cho tam giác ABC có A(1; –3), B(3; 2), C(1; –1) Viết phương trình đường cao và đường trung tuyến qua đỉnh A

II> PHẦN RIÊNG (3 điểm)

a Chương trình chuẩn

Câu 4a: (1đ) Cho elip (E): 4x2 + 9y2 = 36 Tìm toạ độ tiêu điểm, tâm sai và độ dài các trục

Câu 5a: (1đ) Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C): x2 + y2 + 10x –2y + 10 = 0 biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x – 2y – 7 = 0

Câu 6a:(1đ) Tính giá trị biểu thức: A = 0 0

sin 20  cos 20

Trang 2

Câu 4b:(1đ) Cho hypebol (H): 4x – 9y = 36 Tìm toạ độ tiêu điểm, tâm sai và phương trình các đường tiệm cận

Câu 5b:(1đ) Cho phương trình: x2 + y2 – 2xsinα + 2ycosα – 4 = 0 (1)

Chứng minh (1) là phương trình đường tròn (C) với mọi α Tìm quỹ tích tâm I của đường tròn (C) khi α thay đổi

Câu 6b:(1đ) Giải bất phương trình: 1 x 1 x 2 1 x2  10.

Hết

-ĐÁP SỐ I> PHẦN CHUNG

Câu 1: a) 1 ≤ x ≤ 2009 b) x = 1 c) x  (–∞; 1) \ {–1}

Câu 2: a)

3

0

2 m

  

b) tan2α = 1; tan2 =

1 7

c) A = cot4a

Câu 3: a)

2 2

1

49 40

b) AH: 2x + 3y + 7 = 0; AM :

1 7 3 2

 

 



II> PHẦN RIÊNG

a Chương trình chuẩn

Câu 4a: Độ dài trục lớn: 2a=6 ;Độ dài trục bé: 2b=4

Tiêu điểm: F1( 5; 0),F2( 5; 0); Tâm sai e =

5 3

Câu 5a: 2x y  9 4 5 0 Câu 6a: A = 4

b Chương trình nâng cao

Câu 4b: Tiêu điểm: F1( 13;0), ( 13; 0)F2 ; Tâm sai e =

13

3 ; Pt

tiệm cận: y =

2

3x

Câu 5b: Quỹ tích tâm I là đường trịn cĩ tâm là gốc toạ độ và bán kính bằng 1

Câu 6b: S = [–1; 1 ]

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010

TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGHĨA HÀNH

I> PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1 Giải các phương trình và bất phương trình, hệ bất phương trình sau:

a)

2 1 4( 3)

3

  b) 2x2 5x 1 1 0  c)

2 12 0

2 1

2 3

x x

 

Câu 2 : a) Giải và biện luận phương trình:2x m  4 3  x 0

5 sin

13

x  

và 0 x 2

 

Tính

3 cos 2

2

P  x  

c) Chứng minh:

tan tan tan tan

2 tan( ) tan( )

Câu 3: Trong mp Oxy cho 3 điểm A(4; 1), B(–3; 0), C(3; 0)

a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và chắn trên 2 trục tọa độ những đọan thẳng bằng nhau

b) Tìm tập hợp các điểm M trong mặt phẳng Oxy biết rằng tam giác MBC có chu vi bằng 16 đơn vị

II> PHẦN RIÊNG

a Chương trình chuẩn

Câu 4a: Cho elip (E): 16x2 + 25y2 = 400 với hai tiêu điểm F1 và F2

a) Gọi A, B là hai điểm thuộc elip, biết F1A + F2B = 8 Tính F2A +

F1B

b) Cho điểm I(3; 1) Lập thương trình đường thẳng d qua I cắt (E) tại hai điểm P, Q sao cho IP = IQ

Câu 5a: Định m để bất phương trình sau đây có tập nghiệm S = R:

xmx m  

Câu 6a: Chứng minh rằng:

sin

2 1 cos

 Aùp dụng: tính tan8

Trang 4

Câu 4b: Cho Parabol (P): y = 12x

a) Đường thẳng d qua tiêu điểm F cắt (P) tại hai điểm A, B

Chứng minh: AB = xA + xB + 6

b) Cho điểm I(3; 1) Lập thương trình đường thẳng d qua I cắt (P) tại hai điểm P, Q sao cho IP = IQ

Câu 5b: Cho hàm số   2

1

y

xác định vợi mọi x ≠ 2

2 2

tanB sin B nếu thì ABC là tam giác vuông hay cân

tanC sin C

Hết

-I> PHẦN CHUNG

Câu 1: a)

13 2

;

b) x <–6 hoặc x > 4 c) VN Câu 2: a) m > – 2: Pt có 2 nghiệm x = 3 và

4 2

m

x 

;

m  –2 : pt có 1 nghiệm x = 3

b)

120 169

P 

Câu 3: a) x + y – 5 = 0; x – y – 3 = 0

b) Là elip (E) với hai tiêu điểm B, C Pt của (E):

2 2

1

25 16

II> PHẦN RIÊNG

a Chương trình chuẩn

Câu 4a: a) 12 b) 48x + 25y – 169 = 0

Câu 5a: –2 < m < 1 Câu 6a: tan 8 2 1

 

b Chương trình nâng cao

Câu 4b: b) 2x – y – 1 = 0

Trang 5

Câu 5b: m > 7

Câu 6b: vuông hoặc cân tại A

Ngày đăng: 11/06/2021, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w