Chọn vật liệu, tạo rễ, tạo chồi, khử trùng, cấy cây, trồng cây Câu 2: Bước nào sau đây không có trong sơ đồ duy trì của quy trình sản xuất cây trồng nông nghiêp.. Sản xuất hạt XN B.[r]
Trang 1Tuần 10
Ngày soạn : 14/10/2012
Ngày dạy : 16/10/2012
Lớp dạy : 10A3, 10A4, 10A6
TIẾT 10 – KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu:
- Nêu được các loại thí nghiệm khảo nghiệm giống cây trồng
- Nêu được mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng
- Nêu được quy trình sản xuất giống cây trồng nông nghiệp theo sơ đồ duy trì và phục tráng
- Nêu được quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào
- Nêu được các phản ứng của dung dịch đất? Độ phì nhiêu của đất có mấy loại?
- Biết được nguyên nhân gây xói mòn đất
- Nêu được biện pháp cải tạo đất xám bạc màu và đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá
II Ma trận đề:
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số câu Số điểm TNK
Q
Q
TL
Khảo nghiệm giống cây
Sản xuất giống cây trồng 6 1,5 1 2,0 2 0,5 9 4,0 Ứng dụng công nghệ nuôi
cấy mô tế bào trong nhân
giống cây trồng nông,
lâm nghiệp
2
0,5
Một số tính chất của đất
trồng
1 0,25
2 0,5
1 3,0
Biện pháp cái tạo sử dụng
đất xám bạc màu, đất xói
mòn mạnh trơ sỏi đá
4 1,0
2 0,5
3,5
1 2,0
4 1,0
1 3,0
2 0,5
Trang 2III Các đề kiểm tra:
ĐỀ 123:
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( 5đ):
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
17 18 19 20
Câu 1: Đất xám bạc màu có tính chất: Vi sinh vật ………., hoạt động ………
A Ít - mạnh B Nhiều - yếu C Ít - yếu D Nhiều - mạnh
Câu 2: Câu nào là không đúng trong các câu dưới đây:
A Dung dịch đất có phản ứng chua khi pH < 6,5
B Đất có pH < 7 là thể hiện tính kiềm
C Keo đất không hòa tan trong nước
D Độ phì nhiêu nhân tạo được hình thành có sự tác động của con người
Câu 3: Trong thí nghiệm so sánh thì giống mới được bố trí so sánh với giống nào?
C Giống thuần chủng D Giống phổ biến đại trà
Câu 4: Khảo nghiệm giống cây trồng có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa giống mới vào:
C Phổ biến trong thực tế D Sản xuất đại trà
Câu 5: Qui trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào là:
A Chọn vật liệu, tạo rễ, tạo chồi, khử trùng, trồng cây, cấy cây
B Chọn vật liệu, khử trùng, tạo chồi, tạo rễ, cấy cây, trồng cây
C Chọn vật liệu, tạo rễ, tạo chồi, trồng cây, khử trùng, cấy cây
D Chọn vật liệu, tạo rễ, tạo chồi, khử trùng, cấy cây, trồng cây
Câu 6: Biện pháp cơ bản để cải tạo đất xám bạc màu
A Bón phân hoá học B Luân canh và xen canh
C Cày sâu và bón phân hữu cơ D Bón phân hữu cơ
Câu 7: Hệ thống sản xuất giống cây trồng, có sơ đồ theo thứ tự như sau là đúng:
A XN – SNC –NC B NC – SNC – XN C SNC – NC - XN D SNC – XN – NC
Câu 8: Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng thì năm thứ mấy ta có hạt SNC?
Câu 9: Bước nào sau đây không có trong sơ đồ duy trì của quy trình sản xuất cây trồng nông nghiêp?
A Chọn cây ưu tú B Thí nghiệm so sánh giống
Câu 10: Độ phì nhiêu của đất có mấy loại :
Câu 11: Nước mưa rơi vào đất sẽ gây ra hậu quả:
A Phá vỡ kết cấu đất gây xói mòn B Xói mòn đất
C Độ ẩm của đất cao D Tốc độ dòng chảy lớn
Câu 12: Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì thì năm thứ mấy ta có hạt NC ?
Trang 3A 4 B 6 C 3 D 5
Câu 13: Đối với sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng và sơ
đồ duy trì thì khác nhau ở điểm nào sau đây ?
A Hạt NC B Vật liệu khởi đầu C Hệ thống sản xuất D Hạt XN
Câu 14: Trong quy trình nhân giống ở cây trồng tự thụ phấn , theo sơ đồ phục tráng thì vật liệu ban đầu là:
C Những củ giống tốt D Hạt bị thoái hóa
Câu 15: Trong quy trình nhân giống ở cây trồng tự thụ phấn, theo sơ đồ duy trì thì vật liệu ban đầu là:
A Hạt giống bị thoái hóa B Hạt giống siêu nguyên chủng
C Hạt giống nguyên chủng D Hạt giống xác nhận
Câu 16: Biện pháp hàng đầu để cải tạo đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá:
A Trồng cây phủ xanh đất B Trồng rừng đầu nguồn
C Nông lâm kết hợp D Trồng cây theo đường đồng mức
Câu 17: Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào là…… của tế bào thực vật
A Tính toàn năng B Tính ưu việt C Tính năng động D Tính đa dạng
Câu 18: Cây trồng nào được người dân sử dụng để nhân giống vô tính?
A Lúa, dừa, dưa, bầu, bí B Cả A và B
C Mít, ổi, mận, lúa D Khoai, mía, chuối
Câu 19: Trồng cây thành băng nhằm mục đích:
A Tăng độ che phủ B Hạn chế dòng chảy rửa trôi
Câu 20: Đất có phản ứng kiềm thì pH là bao nhiêu?
PHẦN II – TỰ LUẬN ( 5Đ)
Câu 1: Thí nghiệm sản xuất quảng cáo nhằm mục đích gì? ( 2đ)
Câu 2: Sự hình thành độ phì nhiêu tự nhiên và độ phì nhiêu nhân tạo khác nhau ở điểm nào? Hãy
nêu 1 vài ví dụ về hoạt động sản xuất của con người làm tăng độ phì nhiêu của đất? ( 3đ)
ĐỀ 234:
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( 5đ):
Câu
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
17 18 19 20
Câu 1: Qui trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào là:
A Chọn vật liệu, tạo rễ, tạo chồi, khử trùng, trồng cây, cấy cây
B Chọn vật liệu, khử trùng, tạo chồi, tạo rễ, cấy cây, trồng cây
C Chọn vật liệu, tạo rễ, tạo chồi, trồng cây, khử trùng, cấy cây
D Chọn vật liệu, tạo rễ, tạo chồi, khử trùng, cấy cây, trồng cây
Câu 2: Bước nào sau đây không có trong sơ đồ duy trì của quy trình sản xuất cây trồng nông nghiêp?
C Sản xuất hạt SNC D Thí nghiệm so sánh giống
Câu 3: Đất có phản ứng kiềm thì pH là bao nhiêu?
Trang 4A pH = 9 B pH = 3 C pH = 5 D pH = 7
Câu 4: Nước mưa rơi vào đất sẽ gây ra hậu quả:
A Xói mòn đất B Phá vỡ kết cấu đất gây xói mòn
C Tốc độ dòng chảy lớn D Độ ẩm của đất cao
Câu 5: Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì thì năm thứ mấy ta có hạt NC ?
Câu 6: Trồng cây thành băng nhằm mục đích:
A Hạn chế dòng chảy rửa trôi B Tăng độ che phủ
Câu 7: Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng thì năm thứ mấy ta có hạt SNC?
Câu 8: Trong quy trình nhân giống ở cây trồng tự thụ phấn, theo sơ đồ duy trì thì vật liệu ban đầu là:
A Hạt giống siêu nguyên chủng B Hạt giống bị thoái hóa
C Hạt giống nguyên chủng D Hạt giống xác nhận
Câu 9: Câu nào là không đúng trong các câu dưới đây:
A Keo đất không hòa tan trong nước
B Độ phì nhiêu nhân tạo được hình thành có sự tác động của con người
C Dung dịch đất có phản ứng chua khi pH < 6,5
D Đất có pH < 7 là thể hiện tính kiềm
Câu 10: Đất xám bạc màu có tính chất: Vi sinh vật ………., hoạt động ………
A Ít - mạnh B Nhiều - mạnh C Nhiều - yếu D Ít - yếu
Câu 11: Trong quy trình nhân giống ở cây trồng tự thụ phấn , theo sơ đồ phục tráng thì vật liệu ban đầu là:
A Những củ giống tốt B Hạt bị thoái hóa
Câu 12: Đối với sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng và sơ
đồ duy trì thì khác nhau ở điểm nào sau đây ?
A Hạt NC B Vật liệu khởi đầu C Hệ thống sản xuất D Hạt XN
Câu 13: Khảo nghiệm giống cây trồng có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa giống mới vào:
C Phổ biến trong thực tế D Sản xuất
Câu 14: Cây trồng nào được người dân sử dụng để nhân giống vô tính?
A Lúa, dừa, dưa, bầu, bí B Cả A và B
C Mít, ổi, mận, lúa D Khoai, mía, chuối
Câu 15: Biện pháp hàng đầu để cải tạo đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá:
A Trồng cây phủ xanh đất B Trồng rừng đầu nguồn
C Nông lâm kết hợp D Trồng cây theo đường đồng mức
Câu 16: Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào là…… của tế bào thực vật
A Tính toàn năng B Tính ưu việt C Tính năng động D Tính đa dạng
Câu 17: Biện pháp cơ bản để cải tạo đất xám bạc màu
C Cày sâu và bón phân hữu cơ D Luân canh và xen canh
Câu 18: Trong thí nghiệm so sánh thì giống mới được bố trí so sánh với giống nào?
Trang 5A Giống nhập nội B Giống phổ biến đại trà.
C Giống thuần chủng D Giống mới khác
Câu 19: Độ phì nhiêu của đất có mấy loại :
Câu 20: Hệ thống sản xuất giống cây trồng, có sơ đồ theo thứ tự như sau là đúng:
A XN – SNC –NC B NC – SNC – XN C SNC – NC - XN D SNC – XN – NC
PHẦN II – TỰ LUẬN ( 5Đ)
Câu 1: Tại sao phải khảo nghiệm giống cây trồng trước khi đưa vào sản xuất đại trà? ( 2đ)
Câu 2: Độ chua hoạt tính và độ chua tiềm tàng khác nhau ở điểm nào? Các loại đất nào thường là
đất chua? (3đ)
ĐỀ 345:
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( 5đ):
Câu
1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
17 18 19 20
Câu 1: Hệ thống sản xuất giống cây trồng, có sơ đồ theo thứ tự như sau là đúng:
A XN – SNC –NC B SNC – XN – NC C NC – SNC – XN D SNC – NC - XN
Câu 2: Câu nào là không đúng trong các câu dưới đây:
A Độ phì nhiêu nhân tạo được hình thành có sự tác động của con người
B Keo đất không hòa tan trong nước
C Dung dịch đất có phản ứng chua khi pH < 6,5
D Đất có pH < 7 là thể hiện tính kiềm
Câu 3: Trồng cây thành băng nhằm mục đích:
A Hạn chế sự bạc màu B Tăng độ che phủ
C Hạn chế dòng chảy rửa trôi D Giảm độ chua
Câu 4: Đất có phản ứng kiềm thì pH là bao nhiêu?
Câu 5: Trong quy trình nhân giống ở cây trồng tự thụ phấn , theo sơ đồ phục tráng thì vật liệu ban đầu là:
Câu 6: Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng thì năm thứ mấy ta có hạt SNC?
Câu 7: Trong quy trình nhân giống ở cây trồng tự thụ phấn, theo sơ đồ duy trì thì vật liệu ban đầu là:
A Hạt giống siêu nguyên chủng B Hạt giống bị thoái hóa
C Hạt giống nguyên chủng D Hạt giống xác nhận
Câu 8: Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì thì năm thứ mấy ta có hạt NC ?
Câu 9: Khảo nghiệm giống cây trồng có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa giống mới vào:
Trang 6C Phổ biến trong thực tế D Sản xuất.
Câu 10: Đối với sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng và sơ
đồ duy trì thì khác nhau ở điểm nào sau đây ?
A Hạt NC B Vật liệu khởi đầu C Hệ thống sản xuất D Hạt XN
Câu 11: Biện pháp hàng đầu để cải tạo đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá:
A Trồng cây phủ xanh đất B Trồng rừng đầu nguồn
C Nông lâm kết hợp D Trồng cây theo đường đồng mức
Câu 12: Bước nào sau đây không có trong sơ đồ duy trì của quy trình sản xuất cây trồng nông nghiêp?
A Thí nghiệm so sánh giống B Sản xuất hạt XN
Câu 13: Cây trồng nào được người dân sử dụng để nhân giống vô tính?
A Lúa, dừa, dưa, bầu, bí B Cả A và B
C Mít, ổi, mận, lúa D Khoai, mía, chuối
Câu 14: Nước mưa rơi vào đất sẽ gây ra hậu quả:
A Xói mòn đất B Phá vỡ kết cấu đất gây xói mòn
C Độ ẩm của đất cao D Tốc độ dòng chảy lớn
Câu 15: Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào là…… của tế bào thực vật
A Tính toàn năng B Tính ưu việt C Tính năng động D Tính đa dạng
Câu 16: Biện pháp cơ bản để cải tạo đất xám bạc màu
A Cày sâu và bón phân hữu cơ B Bón phân hữu cơ
C Bón phân hoá học D Luân canh và xen canh
Câu 17: Trong thí nghiệm so sánh thì giống mới được bố trí so sánh với giống nào?
A Giống nhập nội B Giống phổ biến đại trà
C Giống thuần chủng D Giống mới khác
Câu 18: Độ phì nhiêu của đất có mấy loại :
Câu 19: Qui trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào là:
A Chọn vật liệu, tạo rễ, tạo chồi, khử trùng, trồng cây, cấy cây
B Chọn vật liệu, khử trùng, tạo chồi, tạo rễ, cấy cây, trồng cây
C Chọn vật liệu, tạo rễ, tạo chồi, trồng cây, khử trùng, cấy cây
D Chọn vật liệu, tạo rễ, tạo chồi, khử trùng, cấy cây, trồng cây
Câu 20: Đất xám bạc màu có tính chất: Vi sinh vật ………., hoạt động ………
A Nhiều - mạnh B Nhiều - yếu C Ít - yếu D Ít - mạnh
PHẦN II – TỰ LUẬN ( 5Đ)
Câu 1: Thí nghiệm sản xuất quảng cáo nhằm mục đích gì? ( 2đ)
Câu 2: Sự hình thành độ phì nhiêu tự nhiên và độ phì nhiêu nhân tạo khác nhau ở điểm nào? Hãy
nêu 1 vài ví dụ về hoạt động sản xuất của con người làm tăng độ phì nhiêu của đất? ( 3đ)
ĐỀ 456:
Trang 7PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( 5đ):
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
17 18 19 20
Câu 1: Trong thí nghiệm so sánh thì giống mới được bố trí so sánh với giống nào?
A Giống phổ biến đại trà B Giống nhập nội
C Giống thuần chủng D Giống mới khác
Câu 2: Nước mưa rơi vào đất sẽ gây ra hậu quả:
A Xói mòn đất B Phá vỡ kết cấu đất gây xói mòn
C Độ ẩm của đất cao D Tốc độ dòng chảy lớn
Câu 3: Biện pháp hàng đầu để cải tạo đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá:
A Trồng cây phủ xanh đất B Trồng rừng đầu nguồn
C Nông lâm kết hợp D Trồng cây theo đường đồng mức
Câu 4: Biện pháp cơ bản để cải tạo đất xám bạc màu
A Cày sâu và bón phân hữu cơ B Bón phân hữu cơ
C Bón phân hoá học D Luân canh và xen canh
Câu 5: Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô tế bào là…… của tế bào thực vật
A Tính toàn năng B Tính đa dạng C Tính ưu việt D Tính năng động.
Câu 6: Độ phì nhiêu của đất có mấy loại :
Câu 7: Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì thì năm thứ mấy ta có hạt NC ?
Câu 8: Trong quy trình nhân giống ở cây trồng tự thụ phấn, theo sơ đồ duy trì thì vật liệu ban đầu là:
A Hạt giống xác nhận B Hạt giống nguyên chủng
C Hạt giống siêu nguyên chủng D Hạt giống bị thoái hóa
Câu 9: Đối với sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng và sơ
đồ duy trì thì khác nhau ở điểm nào sau đây ?
A Hạt NC B Vật liệu khởi đầu C Hệ thống sản xuất D Hạt XN
Câu 10: Bước nào sau đây không có trong sơ đồ duy trì của quy trình sản xuất cây trồng nông nghiêp?
C Thí nghiệm so sánh giống D Chọn cây ưu tú
Câu 11: Đất có phản ứng kiềm thì pH là bao nhiêu?
Câu 12: Cây trồng nào được người dân sử dụng để nhân giống vô tính?
A Lúa, dừa, dưa, bầu, bí B Khoai, mía, chuối
Câu 13: Trong quy trình nhân giống ở cây trồng tự thụ phấn , theo sơ đồ phục tráng thì vật liệu ban đầu là:
Câu 14: Trồng cây thành băng nhằm mục đích:
A Hạn chế sự bạc màu B Tăng độ che phủ
Trang 8C Hạn chế dòng chảy rửa trôi D Giảm độ chua.
Câu 15: Khảo nghiệm giống cây trồng có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa giống mới vào:
Câu 16: Câu nào là không đúng trong các câu dưới đây:
A Đất có pH < 7 là thể hiện tính kiềm
B Dung dịch đất có phản ứng chua khi pH < 6,5
C Keo đất không hòa tan trong nước
D Độ phì nhiêu nhân tạo được hình thành có sự tác động của con người
Câu 17: Trong sản xuất giống cây trồng nông nghiệp, ở cây tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng thì năm thứ mấy ta có hạt SNC?
Câu 18: Qui trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào là:
A Chọn vật liệu, tạo rễ, tạo chồi, khử trùng, trồng cây, cấy cây
B Chọn vật liệu, khử trùng, tạo chồi, tạo rễ, cấy cây, trồng cây
C Chọn vật liệu, tạo rễ, tạo chồi, trồng cây, khử trùng, cấy cây
D Chọn vật liệu, tạo rễ, tạo chồi, khử trùng, cấy cây, trồng cây
Câu 19: Đất xám bạc màu có tính chất: Vi sinh vật ………., hoạt động ………
A Nhiều - mạnh B Ít - yếu C Nhiều - yếu D Ít - mạnh
Câu 20: Hệ thống sản xuất giống cây trồng, có sơ đồ theo thứ tự như sau là đúng:
A XN – SNC –NC B NC – SNC – XN C SNC – XN – NC D SNC – NC - XN
PHẦN II – TỰ LUẬN ( 5Đ)
Câu 1: Tại sao phải khảo nghiệm giống cây trồng trước khi đưa vào sản xuất đại trà? ( 2đ)
Câu 2: Độ chua hoạt tính và độ chua tiềm tàng khác nhau ở điểm nào? Các loại đất nào thường là
đất chua? ( 3đ)
IV- Đáp án:
ĐỀ 123 + 345
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( 5đ):
ĐỀ 123
Câu
1
ĐỀ 345
Câu
PHẦN II – TỰ LUẬN ( 5Đ)
Câu 1: ( 2đ) Thí nghiệm sản xuất quảng cáo nhằm mục đích: Tuyên truyền đưa giống mới vào sản
xuất đại trà
Trang 9Câu 2: ( 3đ)
- Độ phì nhiêu tự nhiên hình thành dưới thảm thực vật tự nhiên, không có tác động của con người ( 1đ)
- Độ phì nhiêu nhân tạo do hoạt động sản xuất của con người ( 1đ)
- Hãy nêu 1 vài ví dụ về hoạt động sản xuất của con người làm tăng độ phì nhiêu của đất: phơi ải, nuôi bèo hoa dâu, làm phân xanh, làm thủy lợi… ( 1đ)
ĐỀ 234 + 456
ĐỀ 234
Câu
ĐỀ 456
Câu
1
PHẦN II – TỰ LUẬN ( 5Đ)
Câu 1: ( 2đ)
- Khảo nghiệm giúp chúng ta đánh giá khách quan, chính xác, đặc điểm của giống để có thể công nhận kịp thời đưa vào hệ thống luôn canh khu vực ( 1đ)
- Xác định được những yêu cầu kỹ thuật của giống và hướng sử dụng giống để khai thác tối đa hiệu quả của giống ( 1đ)
Câu 2: ( 3đ)
- Độ chua hoạt tính do nồng độ ion H + trong dung dịch đất gây nên ( 1đ)
- Độ chua tiềm tàng do ion H + và Al 3- trên bề mắt keo đất gây nên ( 1đ)
- Các loại đất là đất chua: Đất lâm nghiệp, đất phèn, đất nông nghiệp trừ đất phù sa ( 1đ)