1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu NGUYÊN LÝ KINH TẾ HỌC PHẦN VĨ MÔ - Chương 8 doc

41 632 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiền tệ và Chính sách tiền tệ
Trường học Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tiền là những tài sản tài chính được xã hội chấp nhận làm phương tiện thanh toán cho các hàng hoá và dịch vụ Ví dụ: tiền mặt, séc, tài khoản tiền gửi không kỳ hạn…  Không tính vào k

Trang 2

Những nội dung chính

Trang 3

 Tiền là những tài sản tài chính được xã hội chấp nhận làm phương tiện thanh toán cho các hàng hoá và dịch vụ

 Ví dụ: tiền mặt, séc, tài khoản tiền gửi

không kỳ hạn…

Không tính vào khối lượng tiền: tiền gửi có

I Tiền tệ là gì?

Trang 4

Chức năng của tiền

Tiền làm trung gian để thực hiện các hoạt động giao dịch hàng hoá và dịch vụ

Tiền làm thước đo giá trị của các hoạt động kinh tế, các hàng hoá dịch vụ, các khoản nợ

Trang 5

Các loại tiền

Một loại hàng hoá nào đó được xã hội chấp nhận

chung làm phương tiện thanh toán

VD: thóc (Việt Nam), thuốc lá (Liên Xô)

Giấy hoặc kim loại do Ngân hàng trung ương phát

Trang 6

Tiền pháp định

Trang 7

Tiền pháp định

Trang 8

Tiền pháp định

Trang 9

Tài khoản

Trang 10

Tài khoản

Trang 11

Thẻ tín dụng

Trang 12

Các loại tiền

là khả năng dễ dàng chuyển từ một tài sản tài chính thành tiền mặt để thanh toán

Trang 13

Các loại lượng tiền

 Tiền M2 = M1 + tài khoản tiền gửi có kỳ hạn

Dựa vào mức độ thanh khoản

(khả năng dễ dàng chuyển thành tiền mặt để thanh toán)

Trang 14

II Sự hình thành cung tiền (M1)

 Vai trò của Ngân hàng trung ương

 Vai trò của Ngân hàng thương mại

Trang 15

II.1 Hệ thống ngân hàng hai cấp

NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG

NHTM 1 NHTM 2 NHTM 3 NHTM 4 NHTM 5 NHTM 6

Các Ngân hàng Thương mại

Trang 16

II.1 Hệ thống ngân hàng hai cấp

43 chi nhánh và

VP đại diện

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

VIỆT NAM

Các Ngân hàng Thương mại và tổ chức tín dụng

39 Ngân hàng thương mại cổ

25 NHTMCP

đô thị

Trang 17

Vai trò của Ngân hàng TW

Trang 18

Vai trò của Ngân hàng TM

 nhận tiền gửi

 Cho vay

cơ sở mà NHTW phát hành, Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn :

 Tiền séc

Trang 19

Quá trình hình thành cung tiền

 Không có tiền mặt rò rỉ trong lưu thông

 Các NHTM dự trữ theo đúng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Trang 20

Quá trình hình thành cung tiền

Trang 21

Quá trình hình thành cung tiền

Tiền gửi tại NHTM 1: D1 = MB

Tiền gửi tại NHTM 2: D2 = L1 = MB ( 1- ra) 1

Tiền gửi tại NHTM 3: D3 = L2 = MB ( 1- ra) 2

Tiền gửi tại NHTM 4: D4 = L3 = MB ( 1- ra) 3

Tiền gửi tại NHTM 5: D5 = L4 = MB ( 1- ra) 4

MS = D1 + D2 + D3 + … = Σ Di

= Σ MB(1 – ra) i-1

Trang 22

Quá trình hình thành cung tiền

MS = MB * mM

Trang 23

Quá trình hình thành cung tiền

Trang 24

Quá trình hình thành cung tiền

Cu/D = cr là hệ số ưa thích tiền mặt so với tiền séc của công chúng

Trang 25

Các yếu tố tác động đến cung tiền

 MB: tiền cơ sở do NHTƯ phát hành

 mM: số nhân tiền, trong đó

 cr: hệ số ưa thích tiền mặt do cá nhân giữ tiền quyết định

mM = =MS

MB cr + 1cr + ra

MS = MB * mM

Trang 26

Sự thay đổi của cung tiền

Trang 27

Tổng khối lượng phương tiện thanh toán

Nguồn: Thống kê tài chính quốc tế, 1995-2003 (IMF)

60 M2 growth (%)

M2 = money + quasi money + bond and money in market instruments +

restricted deposit + capital account

Trang 28

III Chính sách tiền tệ

Trang 29

1 Thị trường tiền tệ

Cung tiền (MS)

 Cung tiền là một biến chính sách và nó đ ợc kiểm soát

trực tiếp bởi NHNN:

Khối l ợng MS không phụ thuộc vào lãi suất

 Cung tiền đ ợc cố định bởi NHNN, do đó về mặt đồ thị

Trang 31

C©n b»ng cung cÇu thÞ tr êng tiÒn tÖ

i

MS

i 1

i 0

Trang 32

Công cụ kiểm soát cung tiền

 Nghiệp vụ thị trường mở: NHTƯ mua/bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở

 Bán TPCP: thu tiền về  MB giảm  MS giảm

 Mua TPCP: Bơm tiền vào lưu thông  MB tăng  MS tăng

 Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Trang 33

2 Chính sách tiền tệ

Chính sách tiền tệ là việc Ngân hàng Trung

ương điều tiết cung tiền và lãi suất

Trang 34

1 NHNN thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng…

MS 2

2 Tác động của chính sách tiền tệ

P P

Trang 36

i0

P

P0MS

ASMS’

P1

i1

Trang 37

3 ả nh h ởng của chi tiêu chính phủ đến AD

 Hiệu ứng số nhân

 Hiệu ứng lấn át

Trang 38

Hiệu ứng số nhân

ΔMS = ΔMB * m AD ΔMS = ΔMB * mY ΔMS = ΔMB * m G = 1

MPC n

1 MPC MPC 2

MPC n

Xét nền kinh tế đóng có: AD= C+ I + G Với C = C + MPC (Y - T)

Trang 39

P 0

Trang 40

HiÖu øng lÊn ¸t

Chi tiªu chÝnh phñ G t¨ng AD t¨ng CÇu tiÒn t¨ng

l·i suÊt (i) t¨ng §Çu t­ (I) gi¶m Çu t (I) gi¶m AD l¹i gi¶m.

 Nh vËy, sù gia t¨ng chi tiªu chÝnh phñ lµm t¨ng l·i suÊt, lµm gi¶m hay lÊn ¸t ®Çu t cña khu vùc t nh©n

 Do cã hiÖu øng lÊn ¸t, ® êng AD cã thÓ dÞch chuyÓn sang ph¶i Ýt h¬n møc t¨ng cña chi tiªu chÝnh phñ

 Khi G t¨ng th× sù dÞch chuyÓn cuèi cïng cña ® êng tæng

Trang 41

AD 3

4 …hiÖu øng lÊn

¸t x¶y ra lµm tæng cÇu gi¶m.

MD t¨ng vµ dÞch ph¶i…

Ngày đăng: 13/12/2013, 00:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w