1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo tóm tắt đề tài khoa học và công nghệ cấp Cơ sở: Nghiên cứu, tính toán, chế tạo mô hình thực nghiệm hệ thống điều hòa hai mảnh khi có hoặc không có quá lạnh - quá nhiệt với

63 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 7,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1

  • CƠ SỞ LÝ THUYẾT

    • 1.1 Tổng quan về quá lạnh – quá nhiệt hệ thống điều hòa không khí

      • 1.1.1 Ngoài nước

      • 1.1.2 Trong nước

    • 1.2 Hệ thống điều hòa không khí trung tâm

    • 1.3 Hệ Thống điều hòa không khí hai mảnh

    • 1.4 Quá lạnh – quá nhiệt trong hệ thống lạnh

      • 1.4.1 Quá lạnh trong hệ thống lạnh

      • 1.4.2 Quá nhiệt trong hệ thống lạnh

    • 1.5 Môi chất lạnh R32 và R410A

      • 1.5.1 Môi chất lạnh R32

      • 1.5.2 Môi chất lạnh R410A

    • 1.6 Kết luận

  • CHƯƠNG 2

  • TÍNH TOÁN LÝ THUYẾT VỀ QUÁ LẠNH – QUÁ NHIỆT

  • TRONG HỆ THỐNG LẠNH

    • 2.1 Sơ đồ nguyên lý, nguyên lý làm việc, đồ thị và tính toán cho hệ thống khi không quá lạnh và quá nhiệt

      • 2.1.1 Sơ đồ nguyên lý, nguyên lý làm việc, đồ thị và tính toán cho hệ thống khi không quá lạnh

      • 2.1.2 Sơ đồ nguyên lý, nguyên lý làm việc, đồ thị và tính toán hệ thống khi quá lạnh

      • 2.1.3 Tính toán và phân tích kết quả khi quá lạnh đối với R32 và 410A

      • 2.2.1 Sơ đồ nguyên lý, nguyên lý làm việc, đồ thị và tính toán hệ thống khi quá nhiệt

      • 2.2.2 Phân tích kết quả tính toán khi quá quá nhiệt

    • 2.3 Kết luận

  • CHƯƠNG 3

  • CHẾ TẠO MÔ HÌNH - CHẠY THỰC NGHIỆM

  • VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ

    • 3.1 Thiết kế chế tạo mô hình hệ thống

      • 3.1.1 Sơ đồ nguyên lý hệ thống

      • 3.1.2 Mô hình hệ thống máy điều hòa không khí 2 mảnh có quá lạnh

      • 3.1.3 Sơ đồ mạch điện điều khiển

      • 3.1.4 Sơ đồ nguyên lý hệ thống quá lạnh có hệ thống lạnh bổ trợ

      • 3.1.5 Sơ đồ đấu nối mạch điện cho máy nén lạnh khi dùng tụ đề 2 chân

      • 3.1.6 Mô hình thực tế chế tạo được

      • 3.1.7 Một số hình ảnh trong quá trình chế tạo và chạy thử nghiệm mô hình hệ thống.

    • 3.2 Chạy thực nghiệm

    • 3.3 Kết luận

  • KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN ĐỀ TÀI

Nội dung

Đề tài này đóng góp những kiến thức rất cần thiết cho sinh viên ngành Nhiệt để nghiên cứu sâu hơn về việc tiết kiệm năng lượng cho hệ thống lạnh, giúp cho các kỹ thuật viên vận hành bảo trì, bảo dưỡng hệ thống lạnh am hiểu hơn về hai loại môi chất này.

T ng quan v quá l nh – quá nhi t h th ng đi u hòa không khí ổ ề ạ ệ ệ ố ề

Ngoài n ướ c

V n đ quá l nh và quá nhi t đấ ề ạ ệ ược các tác gi trên th gi i nghiên c u và phânả ế ớ ứ tích các nhân t nh hố ả ưởng đ n hi u su t làm l nh c a h th ng Đ u tiên năm 1975ế ệ ấ ạ ủ ệ ố ầ Reistad người M m đ u cho vi c nghiên c u l i d ng năng lỹ ở ầ ệ ứ ợ ụ ượng h u ích ữ [1], sau này r t nhi u tác gi trên th gi i cũng nghiênấ ề ả ế ớ c uứ phân tích đ i v i năng lố ớ ượng và năng lượng h u ích Các nhà nghiên c u k t h p v i các chuyên gia đ th c hi n ngữ ứ ế ợ ớ ể ự ệ ứ d ng năng lụ ượng h u ích này, đ ng th i thành l p nh ng b ph n chuyên nghiên c uữ ồ ờ ậ ữ ộ ậ ứ ng d ng quá trình nhi t đ ng Ví d nh Jaber và nhi u tác gi khác v n đ ng và ứ ụ ệ ộ ụ ư ề ả ậ ộ thành l p các b ph n phân tích và ng d ng năng lậ ộ ầ ứ ụ ượng [2] Dincer thành l p bậ ộ ph n l i d ng năng lậ ợ ụ ượng h u ích vào th c t Saudi ữ ự ế ở Arabia [3].

Vào năm 1902 h th ng đi u hòa không khí hi n đ i đ u tiên đệ ố ề ệ ạ ầ ược phát tri nể b i m t k s tr tên là Willis Haviland Carrier Ban đ u h th ng đở ộ ỹ ư ẻ ầ ệ ố ược thi t k đế ế ể làm gi m đ m c a không khí trong xả ộ ẩ ủ ưởng in c a m t công ty b ng cách th i ủ ộ ằ ổ không khí qua ng ố ướ ạp l nh Không khí được làm mát khi nó đi qua các đường ng l nhố ạ h iơ m trong không khí b làm l nh và ng ng t l i thành n c ng ng và d dàng l y ra ẩ ị ạ ư ụ ạ ướ ư ễ ấ ngoài lúc này không khí tr lên khô h n Quá trình làm gi m đ m trong nhà máy đãở ơ ả ộ ẩ t o ra m t l i ích ph là gi m nhi t đ không khí và m t công ngh m i đã đạ ộ ợ ụ ả ệ ộ ộ ệ ớ ược sinh

Trong n ướ c

Đ t và H Tr n Anh Ng c đăng trong h i ngh khoa h c toàn qu c đạ ồ ầ ọ ộ ị ọ ố ượ ổc t ch c t iứ ạ Đ i h c Bách Khoa Đ i h c Đà N ng.ạ ọ ạ ọ ẵ Đi u hòa không khí ngày nay h u nh có m t trên t t c các h gia đình và cácề ầ ư ặ ấ ả ộ tòa nhà cao t ng t nh ng h th ng đi u hòa công su t l n nh h th ng đi u hòaầ ừ ữ ệ ố ề ấ ớ ư ệ ố ề trung tâm water chiller, VRV cho đ n các h th ng đi u hòa không khí hai m nh nhế ệ ố ề ả ỏ g n ph c v cho các căn h và gia đình kh p m i n i trên th gi i có ch c năngọ ụ ụ ộ ở ắ ọ ơ ế ớ ứ đi u ti t không khí v m t nhi t đ , đ m và đ trong s ch c a không khí phù h pề ế ề ặ ệ ộ ộ ẩ ộ ạ ủ ợ v i nhu c u s n xu t và cu c s ng c a con ngớ ầ ả ấ ộ ố ủ ười.

H th ng đi u hòa không khí trung tâm ệ ố ề

Là h th ng mà khâu không khí đệ ố ược x lý v nhi t đ và đ m t i m t trungử ề ệ ộ ộ ẩ ạ ộ tâm (AHU, OHU) sau đó được d n theo h th ng kênh d n gió đ n các h tiêu thẫ ệ ố ẫ ế ộ ụ g i là h th ng đi u hoà trung tâm H th ng đi u hoà trung tâm có th làm l nhọ ệ ố ề ệ ố ề ể ạ nướ ởc nhi t đ th p thích h p sau đó đệ ộ ấ ợ ược b m nơ ướ ạc l nh đ n các FCU đ trao đ iế ể ổ nhi t làm l nh không khí t i các h tiêu th ệ ạ ạ ộ ụ

Hình 1.1 Dàn trao đ i nhi t c a AHUổ ệ ủ

H th ng đi u hòa không khí trung tâm có công su t l n thích h p cho các tòa nhàệ ố ề ấ ớ ợ có không gian l p đ t l n Đ i v i h th ng đi u hòa trung tâm do x lý nhi t m t iắ ặ ớ ố ớ ệ ố ề ử ệ ẩ ạ m t n i duy nh t nên ch thích h p cho các phòng l n, đông ngộ ơ ấ ỉ ợ ớ ười

Hình 1.2 C m máy nén tr c vít và bình ng ng t n m ngangụ ụ ư ụ ằ

Hình 1.3 B m d n nơ ẫ ướ ạc l nh hệ đi u hòa trung tâm Water ề Chiller Đ i v i các tòa nhà làm vi c, khách s n, công s là các đ i tố ớ ệ ạ ở ố ượng có nhi uề phòng nh v i các ch đ ho t đ ng khác nhau, không gian l p đ t bé, tính đ ng th iỏ ớ ế ộ ạ ộ ắ ặ ồ ờ làm vi c không cao thì h th ng này không thích h p.ệ ệ ố ợ

H Th ng đi u hòa không khí hai m nh ệ ố ề ả

H th ng ệ ố đi u hòa không khí hai m nh thông thề ả ường thì ch có m t dàn nóngỉ ộ và m t dàn l nh, hai dàn này độ ạ ược k t n i v i nhau qua h th ng ng đ ng, dàn l nhế ố ớ ệ ố ố ồ ạ được đ t trong phòng theo nhu c u s d ngặ ầ ử ụ , còn dàn nóng thì đ t ngoài tr i đ t aặ ở ờ ể ỏ nhi t ra môi trệ ường xung quanh Công su t c a lo i đi u hòa này không cao thôngấ ủ ạ ề thường t 9000 BTU/h cho đ n 36000 BTU/hừ ế , nguyên lý ho t đ ng và c u t o đạ ộ ấ ạ ược th hi n hình sau: ể ệ

Hình 1.4 Nguyên lý c u t o c a máy đi u hòa hai m nhấ ạ ủ ề ả

Các nhãn hi u đi u hòa hi n nay đệ ề ệ ược dung ph bi nổ ế t i Vi t Nam cũng trênạ ệ th gi i nh Carrier, Toshiba, Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Electrolux… Sau đâyế ớ ư m t s hình nh v dây chuy n ch t o máy đi u hòa không khí Daikin:ộ ố ả ề ề ế ạ ề

Hình 1.5 Dây chuy n s n xu t máyề ả ấ đi u hòa hai m nhề ả

Quá l nh – quá nhi t trong h th ng l nh ạ ệ ệ ố ạ

Quá l nh trong h th ng l nh ạ ệ ố ạ

Đi u hòa không khí tiêu hao năng lề ượng r t l n trong các công trình ki n trúcấ ớ ế chi m g n 60% [4] , chính y u là các h th ng đi u hòa l n nh h th ng đi u hòaế ầ ế ệ ố ề ớ ư ệ ố ề trung tâm water chiller Nh v y ch y u chúng ta đi u ch nh t h p h th ng t h pư ậ ủ ế ề ỉ ổ ợ ệ ố ổ ợ máy đi u hòa, đ chênh ngu n nhi t cao th p tề ộ ồ ệ ấ ương đ i l n nh hố ớ ả ưởng đ n hi uế ệ su t c a h th ng l nh Đ ng th i đ đáp ng đấ ủ ệ ố ạ ồ ờ ể ứ ược ph t i nhi t thì máy nén ph iụ ả ệ ả thường xuyên ho t đ ng trong đi u ki n ph t i nhi t l n, tiêu hao năng lạ ộ ề ệ ụ ả ệ ớ ượng l nớ đ ng th i h th ng làm vi c trong đi u ki n n ng n Vì v y vi c gi m đ chênhồ ờ ệ ố ệ ề ệ ặ ề ậ ệ ả ộ nhi t đ gi a ngu n nóng và ngu n l nh c th gi m nhi t đ c a môi ch t cao ápệ ộ ữ ồ ồ ạ ụ ể ả ệ ộ ủ ấ sau khi ra kh i thi t b ng ng t b ng phỏ ế ị ư ụ ằ ương pháp quá l nh s đem l i k t qu làạ ẽ ạ ế ả nâng cao hi u su t c a h th ng l nh [5].ệ ấ ủ ệ ố ạ

Hình 1.6 S đ nguyên lý h th ng l nh không có quá l nhơ ồ ệ ố ạ ạ

Nh ng năm g n đây, trong nữ ầ ước và ngoài nước đã có r t nhi u công trìnhấ ề nghiên c u đ i v i h th ng l nh nh m nâng cao hiứ ố ớ ệ ố ạ ằ ệu su t c a h th ng l nh Kấ ủ ệ ố ạ ỹ thu t quá l nh đã đậ ạ ượ ức ng d ng khá ph bi n nhi t đ trung bình và th p nh mụ ổ ế ở ệ ộ ấ ằ ti t ki m năng lế ệ ượng cho h th ng l nh M t s phệ ố ạ ộ ố ương pháp thường dùng đ quáể đ i nhi t đ quá l nh, dùng thi t b trao đ i nhi t đ quá l nh [6 8].ổ ệ ể ạ ế ị ổ ệ ể ạ M t s k t quộ ố ế ả và k t lu n quan tr ngế ậ ọ đã được đ a ra nâng cao đư ược hi u su t c a h th ng l nh,ệ ấ ủ ệ ố ạ đ t đạ ược hi u qu cao c a vi c ti t ki m năng lệ ả ủ ệ ế ệ ượng.

Có m t s thi t b do thi t k di n tích trao đ i nhi t thi u nên môi ch t ng ngộ ố ế ị ế ế ệ ổ ệ ế ấ ư t không hoàn toàn d n đ n làm t n th t ti t l u nh h th ng l nh.ụ ẫ ế ổ ấ ế ư ư ệ ố ạ n i d ng này ch y u nghiên c u dùng môi ch t l nh R32 và R410A cho h Ở ộ ụ ủ ế ứ ấ ạ ệ th ng l nh, dùng thi t b quá l nh, ti n hành tính toán phân tích lý thuy t và th cố ạ ế ị ạ ế ế ự nghi m Đ a ra đệ ư ược k t qu tính toán và các thông s nh hế ả ố ả ưởng đ n h s làmế ệ ố l nh c a h th ng l nh.ạ ủ ệ ố ạ

Quá nhi t trong h th ng l nh ệ ệ ố ạ

H i c a môi ch t l nh đơ ủ ấ ạ ược nh n nhi t hóa h i t i thi t b sinh h i thông quaậ ệ ơ ạ ế ị ơ đường ng hút đ đ n máy nén, trên đố ể ế ường hút v máy nén thì b quá nhi t, đ quáề ị ệ ộ nhi t này nh hệ ả ường đ n h s làm l nh, công tiêu t n và nhi t đ cu i t m nén c aế ệ ố ạ ố ệ ộ ố ầ ủ h th ng nh th nào thì c n ph i tính toán và phân tính c th , nh ng l i ích và tácệ ố ư ế ầ ả ụ ể ữ ợ h i c a vi c quá nhi t đ i v i môi ch t Freon nói chung và môi ch t m i nói riêngạ ủ ệ ệ ố ớ ấ ấ ớ nh R32 và R410A nh m nâng cao h s làm l nh c a chu trình và đ m b o tính anư ằ ệ ố ạ ủ ả ả toàn c a h th ng ủ ệ ố

Hình 1.7 Quá nhi t thu h i nhi tệ ồ ệ

L i ích c a vi c quá nhi t là khi môi ch t đợ ủ ệ ệ ấ ược hút v máy nén đ th c hi nề ể ự ệ quá trình nén đo n nhi t t i máy nén thì môi ch t ti p t c nh n nhi t t môi trạ ệ ạ ấ ế ụ ậ ệ ừ ường xung quanh và nhi t đ trên đệ ộ ường hút v máy nén, nhi t đ c a máy nén nên môiề ệ ộ ủ ch t còn các d ng gi t m nh n nhi t bay h i và tr thành h i quá nhi t h tr đ cấ ở ạ ọ ẩ ậ ệ ơ ở ơ ệ ỗ ợ ắ l c cho thi t b bay h i khi bay h i không k p, đ ng th i đ m b o h i hút v máy nénự ế ị ơ ơ ị ồ ờ ả ả ơ ề hoàn toàn là h i không còn l ng đ đ m b o máy nén không b th y kích khi làm vi cơ ỏ ể ả ả ị ủ ệ nâng cao đ an toàn c a máy nén và c a toàn h th ng.ộ ủ ủ ệ ố

Môi ch t l nh R32 và R410A ấ ạ

Môi ch t l nh R32 ấ ạ

Môi ch t l nh R32 (Difluoromethane), công th c hóa h c CHấ ạ ứ ọ 2F2 còn được g i làọ HFC 32, là m t h p ch t h u c gi ng dihalogenoalkane Công th c hóa h c CHộ ợ ấ ữ ơ ố ứ ọ 2F2 Môi ch t l nh R32 không đ c h i, ODP b ng 0, GWP g p 675 l n so v i carbonấ ạ ộ ạ ằ ấ ầ ớ dioxide, d a trên khung th i gian 100 năm, nó đự ờ ượ ử ục s d ng trong các h th ng l nhệ ố ạ b m nhi t, có hi u su t nhi t tuy t v i H c gi Fujino và c ng s [9]ơ ệ ệ ấ ệ ệ ờ ọ ả ộ ự đã phân tích trình ng ng t tăng 40% Tài li u [10]ư ụ ệ phân tích c th hi u qu gi m phát th i và l iụ ể ệ ả ả ả ợ ích ti t ki m năng lế ệ ượng c a R32 thay th R22 trong đi u hòa không khí gia đình,ủ ế ề thương m i và so sánh v i R410A, R290, R161 v.v ạ ớ

Hình 1.8 Gas l nh R32ạ Đ c tính v t lý nhi t, hi u su t nhi t, đ c tính b o v môi trặ ậ ệ ệ ấ ệ ặ ả ệ ường, an toàn, tính s n có c a th trẵ ủ ị ường v.v So v i R1234yf, R410A và R290, t t c đ u tin r ng R32 làớ ấ ả ề ằ m t ch t làm l nh thay th đ y h a h n Daikin [11]ộ ấ ạ ế ầ ứ ẹ đã th c hi n các tính toán môự ệ ph ng và so sánh th nghi m c a R32 và R22 vào đ u năm 1995 K t qu cho th yỏ ử ệ ủ ầ ế ả ấ r ng ằ COP c a h th ng R32 tăng kho ng 4,1% so v i h th ng R22.ủ ệ ố ả ớ ệ ố

Môi ch t l nh R410A ấ ạ

Môi ch t l nh R410A có công th c hóa h c là: CHấ ạ ứ ọ 2F2/CHF2CF2 là h n h p đ ngỗ ợ ồ sôi 50% c a R32 và 50% c a R125 đủ ủ ược bi u th dể ị ướ ải b n sau đây:

Công th c ứ CH 2 F 2 CH 2 F 2 /CHF 2 CF 2

Ch s hi u ng nhà kính ỉ ố ệ ứ

Tính ch t cháy ấ H i d cháy A2L ơ ễ Không gây cháy A1

Gas R410A được nghiên c u đ thay th gas l nh cũ là R22, gas R410A làm vi cứ ể ế ạ ệ v i áp su t cao h n kho ng 60% gas R22 R410A khó cháy h n các lo i gas trớ ấ ơ ả ơ ạ ước đó, tính đ c h i cũng ít h i nên m c đ an toàn khi s d ng R410A h n nhi u.ộ ạ ơ ứ ộ ử ụ ơ ề Đ th quan h gi a nhi t đ và Enthalpy, Entropy c a môi ch t R410Aồ ị ệ ữ ệ ộ ủ ấ

Hình 1.13 Đ th T h c a môi ch t R410Aồ ị ủ ấ

Hình 1.14 Đ th T h c a môi ch t R410Aồ ị ủ ấ

Hình 1.15 Đ th p v c a môi ch t R410Aồ ị ủ ấ

K t lu n ế ậ

Hai lo i môi ch t l nh m i trên đáp ng đ ạ ấ ạ ớ ứ ượ c các yêu c u v môi ch t l nh, v yêu ầ ề ấ ạ ề c u k thu t và môi tr ầ ỹ ậ ườ ng Hai môi ch t này đã đ ấ ượ ả ế ớ c c th gi i tin dùng M i lo i gas có ỗ ạ công th c hóa h c khác nhau nh ng m t đi u c n phân bi t rõ là R32 là đ n ch t còn R410A ứ ọ ư ộ ề ầ ệ ơ ấ là h n h p đ ng sôi 50:50 c a R32 và R125 ỗ ộ ồ ủ

CHƯƠNG 2 TÍNH TOÁN LÝ THUY T V QUÁ L NH – QUÁ NHI T Ế Ề Ạ Ệ

TRONG H TH NG L NHỆ Ố Ạ Đ i v i h th ng l nh vi c tính toán nghố ớ ệ ố ạ ệ iên c u các y u t nh hứ ế ố ả ưởng đ n hế ệ s làm l nh ố ạ COP đóng vai trò quan tr ng, các y u t nào nh họ ế ố ả ưởng trực ti p và giánế ti p đ n h s làm l nh, m c đ nh hế ế ệ ố ạ ứ ộ ả ưởng bao nhiêu ph n trăm s đầ ẽ ược tính toán phân tích c th chụ ể ở ương này nh m c đ quá l nh, đ quá l nh nh hư ứ ộ ạ ộ ạ ả ưởng nh thư ế nào? nh hả ưởng bao nhiêu? khi quá l nh và không quá l nh thì h s ạ ạ ệ ố COP c a hủ ệ th ng thay đ i bao nhiêuố ổ ? Tương t nh v y đ i v i y u t quá nhi t và không quáự ư ậ ố ớ ế ố ệ nhi t ệ

S đ nguyên lý, nguyên lý làm vi c, đ th và tính toán cho h th ng khi không quá ơ ồ ệ ồ ị ệ ố

S đ nguyên lý, nguyên lý làm vi c, đ th và tính toán cho h th ng khi không ơ ồ ệ ồ ị ệ ố quá l nh ạ

không quá l nh ạ a) S đ nguyên lý h th ng l nh khi không quá l nhơ ồ ệ ố ạ ạ

Trên s đ nguyên lý th hi n: I máy nén l nh; II thi t b ng ng t ; III ti tơ ồ ể ệ ạ ế ị ư ụ ế l u; IV thi t b bay h iư ế ị ơ

Hình 2.1 S đ nguyên lý h th ng khi không quá l nhơ ồ ệ ố ạ b) Nguyên lý làm vi c h th ngệ ệ ố

H i môi ch t bão hòa m sau khi ra kh i thi t b bay h i (IV) tr ng thái ápơ ấ ẩ ỏ ế ị ơ ở ạ su t và nhi t đ th p đấ ệ ộ ấ ược máy nén l nh hút v máy nén và đạ ề ược nén đo n nhi t lênạ ệ áp su t và nhi t đ cao tr thành h i quá nhi t đấ ệ ộ ở ơ ệ ược đ a vào thi t b ng ng t , t iư ế ị ư ụ ạ thi t b ng ng t môi ch t đế ị ư ụ ấ ược làm mát nh môi trờ ường làm mát (nước ho c khôngặ khí) ng ng t thành l ng cao áp, l ng cao áp ra kh i thi t b bay h i ti p t c đi vàoư ụ ỏ ỏ ỏ ế ị ơ ế ụ van ti t l u (III)ế ư Quá trình ti t l u di n ra, áp su t và nhi t đ gi m xu ng đ nế ư ễ ấ ệ ộ ả ố ế tr ng thái t i thi t b bay h i, l ng h áp đạ ạ ế ị ơ ỏ ạ ược đ a vào thi t b bay h i, t i đây môiư ế ị ơ ạ ch t nh n nhi t c a môi trấ ậ ệ ủ ường làm l nh bay h i và đạ ơ ược hút v máy nén ti p t cề ế ụ chu trình làm l nh.ạ c) Đ th lgp h và T sồ ị

Hình 2.2 bi u di n các quá trình nhi t đ ng trên đ th lgp h và T s bao g m cácể ễ ệ ộ ồ ị ồ quá trình sau:

1 2: Nén đo n nhi t t i máy nénạ ệ ạ

2 3 4: Ng ng t đ ng áp đ ng nhi t h i môi ch t t i thi t b ng ng tư ụ ẳ ẳ ệ ơ ấ ạ ế ị ư ụ

5 1: Bay h i đ ng áp đ ng nhi t t i thi t b bay h iơ ẳ ẳ ệ ạ ế ị ơ l gp h

Hình 2.3 Đ th T sồ ị d) Tính toán chu trình khi không quá l nhạ Đ n v kh i lơ ị ố ượng l nh riêngạ h1: Entanpi c a h i bão hòa trủ ơ ước khi hút v máy nén, kJ/kgề h5: Entanpi c a l ng cao áp sau khi quá l nh, kJ/kgủ ỏ ạ Đ n v kh i lơ ị ố ượng l nh th tíchạ ể

Trong đó: v 1: Th tích riêng t i đi m 1, mể ạ ể 3 /kg

Trong đó: h2: Entanpi c a h i ủ ơ quá nhi t ra kh i máy nénệ ỏ , kJ/kg

: Hi u su t ch th c a máy nénệ ấ ỉ ị ủ

Ph t i nhi t thi t b ng ng tụ ả ệ ở ế ị ư ụ

Trong đó: h 4 : Entanpi c a l ng cao áp, kJ/kgủ ỏ

H s làm l nh c a chu trình không quá l nhệ ố ạ ủ ạ COP 0

S đ nguyên lý, nguyên lý làm vi c, đ th và tính toán h th ng khi quá l nh ơ ồ ệ ồ ị ệ ố ạ

l nh ạ a) S đ nguyên lý h th ng l nh khi quá l nhơ ồ ệ ố ạ ạ

Trên hình 2.3 th hi n: I máy nén l nh; II thi t b ng ng t ; III thi t b quáể ệ ạ ế ị ư ụ ế ị l nh; IV thi t b bay h iạ ế ị ơ

Hình 2.4 S đ nguyên lý h th ng khi quá l nhơ ồ ệ ố ạ b) Nguyên lý làm vi c h th ngệ ệ ố

Nguyên lý làm vi c c a h th ng có quá l nh c b n cũng y nh h th ngệ ủ ệ ố ạ ơ ả ư ệ ố không quá l nh nh ng ch khác bi t ch là l ng cao áp sau khi ra kh i thi t b ng ngạ ư ỉ ệ ở ỗ ỏ ỏ ế ị ư t trụ ước khi đi vào ti t l u thì đế ư ược quá l nh t i thi t b (III) gi m nhi t đ nh ng ápạ ạ ế ị ả ệ ộ ư su t không thay đ i Quá trình gi m nhi t đ này đấ ổ ả ệ ộ ược th c hi n thông qua nhi uự ệ ề cách đã trình bày chở ương 1.

Hình 2.5, 2.6 bi u di n các quá trình nhi t đ ng trên đ th lgp h và T s bao g mể ễ ệ ộ ồ ị ồ các quá trình sau:

1 2: Nén đo n nhi t t i máy nénạ ệ ạ2 3 4: Ng ng t đ ng áp đ ng nhi t h i môi ch t t i thi t b ng ng tư ụ ẳ ẳ ệ ơ ấ ạ ế ị ư ụ4 4’: Quá l nh t i thi t b quá l nhạ ạ ế ị ạ

5 1: Bay h i đ ng áp đ ng nhi t t i thi t b bay h iơ ẳ ẳ ệ ạ ế ị ơ d) Tính toán chu trình khi quá l nhạ Đ n v kh i lơ ị ố ượng l nh riêngạ

(7) Trong đó: h1: Entanpi c a h i bủ ơ ão hòa trước khi hút v máy nén, kJ/kgề h4’: Entanpi c a l ng cao áp sau khi quá l nh, kJ/kgủ ỏ ạ h5’: Entanpi c a l ng sau khi ti t l u t tr ng thái 4’ đ n 5’, kJ/kgủ ỏ ế ư ừ ạ ế Đ n v kh i lơ ị ố ượng l nh th tíchạ ể

Trong đó: v 1: Th tích riêng t i đi m 1, mể ạ ể 3 /kg

W sub: Công th c hi n chu trình khi có quá l nh, kJ/kgự ệ ạ

W 0: Công th c hi n chu trình khi không quá l nh, kJ/kgự ệ ạ

: Hi u su t ch th c a máy nénệ ấ ỉ ị ủ Đ n v ph t i nhi t thi t b ng ng tơ ị ụ ả ệ ở ế ị ư ụ

Trong đó: h4: Entanpi c a l ng cao áp trủ ỏ ước khi quá l nh, kJ/kgạ Đ n v ph t i nhi t thi t b quá l nhơ ị ụ ả ệ ở ế ị ạ

H s làm l nh c a chu trình có quá l nhệ ố ạ ủ ạ COP sub

So v i chu trình không quá l nh thì chu trình có quá l nh lớ ạ ạ ượng làm l nh tăng lên:ạ

Trong đó: m0: Lượng môi ch t tu n hoàn trong h th ng, kg/sấ ầ ệ ố

Tính toán và phân tích k t qu khi quá l nh đ i v i R32 và 410A ế ả ạ ố ớ

Tính cho môi ch t l nh thấ ạ ường dùng trong h đi u hòa không khí R32, R410A.ệ ề Đ thu n ti n cho vi c tính toán ta gi đ nh:ể ậ ệ ệ ả ị

H th ng ho t đ ng v i các thông s n đ nh;ệ ố ạ ộ ớ ố ổ ị

Nhi t đ ng ng t đệ ộ ư ụ ược ch n trong kho ng 40~50 , nhi t đ bay h i trongọ ả ℃ ệ ộ ơ kho ng 5~5 ;ả ℃

Không tính t n th t nhi t, t n th t l u đ ng và t n th t trao đ i nhi t v i môiổ ấ ệ ổ ấ ư ộ ổ ấ ổ ệ ớ trường trên đường ng;ố

Hi u su t làm vi c c a máy nén là 0,8.ệ ấ ệ ủ

2.1.3.1 Đ quá l nh nh hộ ạ ả ưởng đ n h th ng khi nhi t đ ng ng t thay đ iế ệ ố ệ ộ ư ụ ổ a) Đ quá l nh nh hộ ạ ả ưởng đ n ế q o sub v i nhi t đ bay h i tớ ệ ộ ơ 0 = 5 , nhi t đ℃ ệ ộ ng ng t tư ụ k = 40 ℃

Hình 2.7 th hi n m i quan h gi a đ quá l nh và năng su t l nh riêng Môiể ệ ố ệ ữ ộ ạ ấ ạ ch t R32 có năng su t l nh riêng l n h n môi Ch t R410A, khi đ quá l nh tăng lênấ ấ ạ ớ ơ ấ ộ ạ

20 thì c hai môi ch t R32, R410A có q℃ ả ấ o sub tăng lên tương ng 16,4% và 21,5%.ứ

Nh v y, khi đ quá nhi t tăng lên thì c hai môi ch t đ u tăng lên nh ng R410A cóư ậ ộ ệ ả ấ ề ư đ tăng lên nhanh h n R32 là 5,1%.ộ ơ

Hình 2.7 nh hẢ ưởng đ quá l nh đ n qộ ạ ế o sub b) Đ quá l nh nh hộ ạ ả ưởng đ n ế W sub v i nhi t đ bay h i tớ ệ ộ ơ 0 = 5 , nhi t đ℃ ệ ộ ng ng t tư ụ k = 40 ℃

Hình 2.8 th hi n m i quan h gi a đ quá l nh và công nén riêng chu trình Môiể ệ ố ệ ữ ộ ạ ch t R32 có công nén l n môi ch t R410A, l n h n 31.4% Khi đ quá l nh tăng lênấ ớ ấ ớ ơ ộ ạ thì c hai môi ch t R32, R410A có ả ấ W sub không thay đ i.ổ ng ng t tư ụ k = 40 ℃

Hình 2.9 th hi n m i quan h gi a đ quá l nh và h s làm l nh c a chu trìnhể ệ ố ệ ữ ộ ạ ệ ố ạ ủ

COP sub Khi không có quá l nh thì R32 có h s làm l nh l n h n R410A Khi đ quáạ ệ ố ạ ớ ơ ộ l nh tăng lên 20 thì c hai môi ch t R32, R410A có ạ ℃ ả ấ COP sub tăng lên tương ngứ 16,41% và 21,57% Nh v y, khi đ quá l nh tăng lên thì c hai môi ch t đ u tăng lênư ậ ộ ạ ả ấ ề nh ng R410A có đ tăng nhanh h n R32 là 5,16%.ư ộ ơ

Hình 2.9 nh hẢ ưởng đ quá l nh đ n COPộ ạ ế sub 2.1.3.2 Đ quá l nh nh hộ ạ ả ưởng đ n h th ng khi nhi t đ bay h i thay đ iế ệ ố ệ ộ ơ ổ a) Đ quá l nh nh hộ ạ ả ưởng đ n ế q o sub V i nhi t đ bay h i tớ ệ ộ ơ 0 = 5 , nhi t đ℃ ệ ộ ng ng t tư ụ k = 45℃

Hình 2.10 th hi n m i quan h gi a đ quá l nh và năng su t l nh riêng Môiể ệ ố ệ ữ ộ ạ ấ ạ ch t R32 có năng su t l nh riêng l n h n môi ch t R410A, l n h n 53,01% Khi đấ ấ ạ ớ ơ ấ ớ ơ ộ quá l nh tăng lên 20 thì c hai môi ch t R32, R410A có ạ ℃ ả ấ q o sub tăng lên tương ngứ 17,5% và 24,15% Nh v y, khi đ quá tăng lên thì c hai môi ch t đ u tăng lênư ậ ộ ả ấ ề nh ng R410A có đ tăng lên nhanh h n R32 là 6,65%.ư ộ ơ

Hình 2.10 nh hẢ ưởng đ quá l nh đ n qộ ạ ế o sub b) Đ quá l nh nh hộ ạ ả ưởng đ n ế W sub v i nhi t đ bay h i tớ ệ ộ ơ 0 = 5 , nhi t đ℃ ệ ộ ng ng t tư ụ k = 45℃

Hình 2.11 th hi n m i quan h gi a đ quá l nh và công thể ệ ố ệ ữ ộ ạ ức th c hi n chuự ệ trình Môi ch t R32 có công nén l n h n công nén c a môi ch t R410A, l n h nấ ớ ơ ủ ấ ớ ơ 47,34% Khi đ quá l nh tăng lên thì c hai môi ch t R32, R410A có W không thayộ ạ ả ấ đ i.ổ b) Đ quá l nh nh hộ ạ ả ưởng đ n ế COP sub v i nhi t đ bay h i tớ ệ ộ ơ 0 = 5 , nhi t đ℃ ệ ộ ng ng t tư ụ k = 45℃

Hình 2.12 th hi n m i quan h gi a đ quá l nh và h s làm l nh c a chuể ệ ố ệ ữ ộ ạ ệ ố ạ ủ trình COP sub Khi không có quá l nh thì R32 có h s làm l nh l n h n R410A Khi đạ ệ ố ạ ớ ơ ộ quá l nh tăng lên 20 thì c hai môi ch t R32, R410A có ạ ℃ ả ấ COP sub tăng lên tương ngứ 17,77% và 22,68% Nh v y, khi đ quá l nh tăng lên thì c hai môi ch t đ u tăng lênư ậ ộ ạ ả ấ ề nh ng R410A có đ tăng lên nhanh h n R32 là 4,91%.ư ộ ơ

Hình 2.12 nh hẢ ưởng đ quá l nh đ n COPộ ạ ế sub

2.2 S đ nguyên lý, đ th , nguyên lý làm vi c và tính toán cho h th ng khi quáơ ồ ồ ị ệ ệ ố nhi tệ

S đ nguyên lý, nguyên lý làm vi c, đ th và tính toán h th ng khi quá nhi t ơ ồ ệ ồ ị ệ ố ệ

Trên hình 2.13 th hi n: I máy nén l nh; II thi t b ng ng t ; III van ti t l u;ể ệ ạ ế ị ư ụ ế ư IV thi t b bay h i; V thi t b quá nhi tế ị ơ ế ị ệ

Hình 2.13 S đ nguyên lý h th ng khi quá nhi tơ ồ ệ ố ệ b) Nguyên lý làm vi c h th ngệ ệ ố

H i môi ch t bão hòa m sau khi ra kh i thi t b bay h i (IV) tr ng thái ápơ ấ ẩ ỏ ế ị ơ ở ạ su t và nhi t đ th p đấ ệ ộ ấ ược đ a qua thi t b quá nhi t (V) đư ế ị ệ ược c p nhi t đ trấ ệ ể ở thành h i quá nhi t sơ ệ au đó được máy nén l nh hút v máy nén và đạ ề ược nén đo n nhi tạ ệ lên áp su t và nhi t đ cao tr thành h i quá nhi t đấ ệ ộ ở ơ ệ ược đ a vào thi t b ng ng t , t iư ế ị ư ụ ạ thi t b ng ng t môi ch t đế ị ư ụ ấ ược làm mát nh môi trờ ường làm mát (nước ho c khôngặ khí) ng ng t thành l ng cao áp, l ng cao áp ra kh i thi t b bay h i ti p t c đi vàoư ụ ỏ ỏ ỏ ế ị ơ ế ụ van ti t l u (III) t i đây quá trình ti t l u di n ra, áp su t và nhi t đ gi m xu ngế ư ạ ế ư ễ ấ ệ ộ ả ố l ng h áp đỏ ạ ược đ a vào thi t b bay h i, n i đây môi ch t nh n nhi t c a môiư ế ị ơ ơ ấ ậ ệ ủ trường làm l nh bay h i và đạ ơ ược hút v máy nén ti p t c chu trình làm l nh.ề ế ụ ạ c) Đ th lgp h và T sồ ị

Hình 2.14, 2.15 Bi u di n các quá trình nhi t đ ng trên đ th lgp h và T s baoể ễ ệ ộ ồ ị g m các quá trình sau:ồ 1 1’: Quá nhi t t i thi t b quá nhi tệ ạ ế ị ệ 1 2 : Nén đo n nhi t t i máy nén ạ ệ ạ 1’ 2’: Nén đo n nhi t t i máy nén khi quá nhi t h i hútạ ệ ạ ệ ơ 2’ 3 4: Ng ng t đ ng áp đ ng nhi t h i môi ch t t i thi t b ng ng tư ụ ẳ ẳ ệ ơ ấ ạ ế ị ư ụ 4 5: Ti t l u t i thi t b ti t l uế ư ạ ế ị ế ư

5 1: Bay h i đ ng áp đ ng nhi t t i thi t b bay h iơ ẳ ẳ ệ ạ ế ị ơ d) Tính toán chu trình khi quá nhi tệ Đ n v kh i lơ ị ố ượng l nh riêngạ

(17) Trong đó: h1’: Entanpi c a h i quá nhi t trủ ơ ệ ước khi hút v máy nén, kJ/kgề h4: Entanpi c a l ng cao áp, kJ/kgủ ỏ h5’: Entanpi c a l ng sau khi ti t l u, kJ/kgủ ỏ ế ư Công lý thuy tế

(18)Công khi quá nhi tệ

(19) Trong đó: h1: Entanpi c a h i bủ ơ ão hòa khi ra kh i thi t b bay h i, kJ/kgỏ ế ị ơ h2: Entanpi c a h i quá nhi t sau khi ra kh i máy nén, kJ/kgủ ơ ệ ỏ h2’: Entanpi c a h i quá nhi t sau khi ra kh i máy nén khi quá nhi t h i hút, kJ/kgủ ơ ệ ỏ ệ ơ Công ch thỉ ị

: Hi u su t ch th c a máy nénệ ấ ỉ ị ủ Đ n v ph t i nhi t thi t b ng ng tơ ị ụ ả ệ ở ế ị ư ụ

(21) Đ n v ph t i nhi t thi t b quá nhi tơ ị ụ ả ệ ở ế ị ệ

H s làm l nh c a chu trình không quá nhi t ệ ố ạ ủ ệ COP 0

H s làm l nh c a chu trình có quá nhi tệ ố ạ ủ ệ COP heat

Phân tích k t qu tính toán khi quá quá nhi t ế ả ệ

2.2.2.1 Đ quá nhi t nh hộ ệ ả ưởng đ n h th ng khi nhi t đ bay h i tế ệ ố ệ ộ ơ 0 = 5 , nhi t đ℃ ệ ộ ng ng t tư ụ k = 45 ℃ a) Đ quá nhi t nh hộ ệ ả ưởng đ n ế q o heat

Hình 2.16 nh hẢ ưởng đ quá nhi t đ n qộ ệ ế o heat

Hình 2.16 th hi n m i quan h gi a đ quá nhi t và năng su t l nh riêng Môiể ệ ố ệ ữ ộ ệ ấ ạ ch t R32 có năng su t l nh riêng l n h n môi ch t R410A 33,9% Khi đ quá l nhấ ấ ạ ớ ơ ấ ộ ạ tăng lên 20 thì c hai môi ch t R32, R410A có q℃ ả ấ 0 heat tăng lên tương ng 13,3% vàứ 10,9% Nh v y, khi đ quá nhi t tăng lên thì c hai môi ch t đ u tăng lên tư ậ ộ ệ ả ấ ề ương đương nhau. b) Đ quá nhi t nh hộ ệ ả ưởng đ n ế W heat

Hình 2.17 th hi n m i quan h gi a đ quá nhi t và công nén riêng chu trình.ể ệ ố ệ ữ ộ ệ Môi ch t R32 có công nén l n môi Ch t R410A, l n h n 31.8% Khi đ quá nhi t tăngấ ớ ấ ớ ơ ộ ệ lên thì c hai môi ch t R32, R410A có ả ấ W heat tăng lên tương ng 13,7% và 13,2%.ứ

Hình 2.17 nh hẢ ưởng đ quá l nh đ n Wộ ạ ế sub c) Đ quá nhi t nh hộ ệ ả ưởng đ n ế COP sub

Hình 2.18 nh hẢ ưởng đ quá nhi t đ n COPộ ệ ế heat

Hình 2.18 th hi n m i quan h gi a đ quá nhi t và h s làm l nh c a chuể ệ ố ệ ữ ộ ệ ệ ố ạ ủ trình COP heat T hình ta nh n th y R32 có h s làm l nh l n h n R410A 2,9% Khiừ ậ ấ ệ ố ạ ớ ơ đ quá nhi t tăng lên 20 thì c hai môi ch t R32, R410A có ộ ệ ℃ ả ấ COP heat gi m xu ngả ố tương ng 2,9% và 1,9% Đ i v i môi ch t R410A khi quá đ quá nhi t tăng 5 thìứ ố ớ ấ ộ ệ ℃

COP heat gi m xu ng rõ r t r i sau đó đ quá nhi t tăng lên thì ả ố ệ ồ ộ ệ COP heat gi m khôngả đáng k ể ng ng t tư ụ k = 45 ℃ a) Đ quá nhi t nh hộ ệ ả ưởng đ n ế q o heat

Hình 2.19 th hi n m i quan h gi a đ quá nhi t và năng su t l nh riêng Môiể ệ ố ệ ữ ộ ệ ấ ạ ch t R32 có năng su t l nh riêng l n h n môi ch t R410A 34,6% Khi đ quá l nhấ ấ ạ ớ ơ ấ ộ ạ tăng lên 20 thì c hai môi ch t R32, R410A có ℃ ả ấ q 0 heat tăng lên tương ng 9,6% vàứ 10,1% Nh v y, khi đ quá nhi t tăng lên thì c hai môi ch t đ u tăng lên tư ậ ộ ệ ả ấ ề ương đương nhau.

Hình 2.19 nh hẢ ưởng đ quá nhi t đ n qộ ệ ế o heat b) Đ quá nhi t nh hộ ệ ả ưởng đ n ế W heat

Hình 2.20 th hi n m i quan h gi a đ quá nhi t và công nén riêng chu trình.ể ệ ố ệ ữ ộ ệ Môi ch t R32 có công nén l n môi Ch t R410A, l n h n 32.2% Khi đ quá nhi t tăngấ ớ ấ ớ ơ ộ ệ lên thì c hai môi ch t R32, R410A có ả ấ W heat tăng lên tương ng 12,2% và 12,0%.ứ

Hình 2.20 nh hẢ ưởng đ quá l nh đ n Wộ ạ ế sub c) Đ quá nhi t nh hộ ệ ả ưởng đ n ế COP sub

Hình 2.21 th hi n m i quan h gi a đ quá nhi t và h s làm l nh c a chuể ệ ố ệ ữ ộ ệ ệ ố ạ ủ trình COP heat T hình ta nh n th y R32 có h s làm l nh l n h n R410A 3,3% Khiừ ậ ấ ệ ố ạ ớ ơ đ quá nhi t tăng lên 20 thì c hai môi ch t R32, R410A có ộ ệ ℃ ả ấ COP heat gi m xu ngả ố tương ng 2,0% và 1,0% Đ i v i môi ch t R410A khi quá đ quá nhi t tăng 5 thìứ ố ớ ấ ộ ệ ℃

COP heat gi m xu ng rõ r t r i sau ả ố ệ ồ COP heat tăng nh tr l i.ẹ ở ạ

Hình 2.21 nh hẢ ưởng đ quá nhi t đ n COPộ ệ ế heat

So v i chu trình không quá l nh thì chu trình có quá l nh lớ ạ ạ ượng làm l nh tăngạ lên:

Khi đ quá l nh tăng lên thì năng su t l nh riêng ộ ạ ấ ạ q 0 sub tăng lên, công th c hi nự ệ chu trình không thay đ iổ

Môi ch t R32 có h s làm l nh ấ ệ ố ạ COP sub cao h n R410Aơ

Khi đ quá l nh tăng lên thì c hai môi ch t có ộ ạ ả ấ COP sub đ u tăng lên nh ng môiề ư ch t R410A có đ tăng nhanh h n R32 nhi t đ càng th p môi ch t R410A có đấ ộ ơ Ở ệ ộ ấ ấ ộ nh h ng nhi u h n. ả ưở ề ơ

Khi đ quá nhi t tăng lên thì năng su t l nh riêng ộ ệ ấ ạ q 0 sub tăng lên, công th c hi nự ệ chu trình tăng lên

Môi ch t R32 có h s làm l nh ấ ệ ố ạ COP heat cao h n R410Aơ

Khi đ quá nhi t tăng lên thì c hai môi ch t có ộ ệ ả ấ COP sub đ u gi m xu ng nh ngề ả ố ư môi ch t R410A có đ gi m nhanh h n R32 ấ ộ ả ơ

Khi quá nhi t thì công và năng su t l nh riêng đ u tăng nh ng do công tăngệ ấ ạ ề ư nhanh hơn nên COP heat gi m xu ngả ố

CH T O MÔ HÌNH CH Y TH C NGHI M Ế Ạ Ạ Ự Ệ

T c s lý lu n và tính toán lý thuy t quá l nh và quá nhi t nh ng trong đi uừ ơ ở ậ ế ạ ệ ư ề ki n cho phép ch ch t o mô hình thí nghi m h th ng đi u hòa không khí hai m nhệ ỉ ế ạ ệ ệ ố ề ả có thi t b quá l nh b tr đ quá l nh cho h th ng.ế ị ạ ổ ợ ể ạ ệ ố

3.1 Thi t k ch t o mô hình h th ngế ế ế ạ ệ ố

Trên s đ nguyên lý th hi n: I máy nén l nh; II thi t b ng ng t ; III ti tơ ồ ể ệ ạ ế ị ư ụ ế l u; IV thi t b bay h iư ế ị ơ

3.1.2 Mô hình h th ng máy đi u hòa không khí 2 m nh có quá l nhệ ố ề ả ạ

Tính ch n máy đi u hòa không khí v i công su t l nh là 9000BTU/h, dàn l nh vàọ ề ớ ấ ạ ạ dàn nóng trao đ i nhi t cổ ệ ưỡng b c thông qua qu t l ng sóc cho dàn l nh và qu tứ ạ ồ ạ ạ hướng tr c cho dàn ng ng t , h quá l nh b tr quá l nh l ng cao áp đụ ư ụ ệ ạ ổ ợ ạ ỏ ược ch n choọ phù h p v i vi c h nhi t đ l ng cao áp trợ ớ ệ ạ ệ ộ ỏ ước khi đi ti t l uế ư

Hình 3.2 Mô hình h th ng đi u hòa không khí 2 m nh khi có quá l nhệ ố ề ả ạ a) Dàn L nhạ

Hình 3.3 C u t o bên trong dàn l nh c a đi u hòa không khíấ ạ ạ ủ ề

C u t o dàn l nh g m c m ng đ ng môi ch t đi bên trong ng là n i đ môiấ ạ ạ ồ ụ ố ồ ấ ố ơ ể ch t nh n nhi t c a môi trấ ậ ệ ủ ường c n làm l nh bay h i, hay nói cách khác là n i đ làmầ ạ ơ ơ ể l nh không khí ph c v cho đi u hòa không khí Bên ngoài ng đ ng là các cánh t nạ ụ ụ ề ố ồ ả nhi t m ng đệ ỏ ược b c xung quanh làm nhi m v tăng thêm di n tích trao đ i nhi tọ ệ ụ ệ ổ ệ làm l nh Bên trong dàn l nh tích h p bo dàn l nh đi u khi n h th ng l nh nh tăngạ ạ ợ ạ ề ể ệ ố ạ ư gi m nhi t đ , t c đ qu t và các ch đ làm l nh ả ệ ộ ố ộ ạ ế ộ ạ b) Máy nén l nhạ

H u h t t t các h th ng l nh v a và nh đ c bi t là đi u hòa không khí và tầ ế ấ ệ ố ạ ừ ỏ ặ ệ ề ủ l nh thì h u nh dùng máy nén kính, tùy thu c vào t ng hãng mà c u t o bên trongạ ầ ư ộ ừ ấ ạ khác nhau đ cho phù h p v i môi trể ợ ớ ường làm vi c c a h th ng Trên m i máy nénệ ủ ệ ố ỗ được b o v quá dòng thông qua tecmic ả ệ

Hình 3.4 Máy nén kín cho đi u hòa không khíề c) Dàn nóng

M c đích c a dàn nóng là trao đ i nhi t giúp cho môi ch t l nh áp su t vàụ ủ ổ ệ ấ ạ ở ấ nhi t đ cao ng ng t thành l ng cao áp đ đi ti t l u, môi trệ ộ ư ụ ỏ ể ế ư ường làm mát ng ng tư ụ đây là không khí đ c m t qu t h ng tr c hút vào làm mát dàn ng ng xong đ y ở ượ ộ ạ ướ ụ ư ẩ không khí nóng ra môi trường bên ngoài.

C u t o cũng tấ ạ ương t nh dàn l nh g m c m ng đ ng môi ch t l nh đi bênự ư ạ ồ ụ ố ồ ấ ạ trong ng đ ng, bên ngoài ng đ ng là các cánh t n nhi t nh m m c đích tăng cố ồ ố ồ ả ệ ằ ự ường b m t trao đ i nhi t giúp cho dàn nóng hoàn thành t t nhi m v là ng ng t hoànề ặ ổ ệ ố ệ ụ ư ụ toàn h i quá nhi t môi ch t t máy nén đ n, đ m b o không đ nhi t đ dàn ng ngơ ệ ấ ừ ế ả ả ể ệ ộ ư t tăng quá cao d n đ n môi ch t không ng ng t hoàn toàn, h th ng làm vi c v iụ ẫ ế ấ ư ụ ệ ố ệ ớ hi u su t ệ ấ COP th p d n đ n tiêu hao năng lấ ẫ ế ượng l n.ớ

Hình 3.5 C u t o dàn nóng cho máy không đi u hòa không khí 2 m nhấ ạ ề ả d) Thi t b quá l nhế ị ạ trước khi đi ti t l u nh m gi m t n th t ti t l u nâng cao h s làm l nh ế ư ằ ả ổ ấ ế ư ệ ố ạ COP, như hình bên dưới khi l ng cáo áp đỏ ược quá l nh thì qạ 0 s tăng thêm m t đo n 5’ 5 nhẽ ộ ạ ư v y qậ 0sub s l n h n qẽ ớ ơ 0 nh đã phân tích tính toán ph n chư ở ầ ương 2 d n đ n h s làmẫ ế ệ ố l nh ạ COP tăng lên

Có r t nhi u cách làm quá l nh l ng cao áp nh dùng không khí quá l nh, dùngấ ề ạ ỏ ư ạ nước có nhi t đ th p đ quá l nh, dùng h th ng l nh b tr đ quá l nh… đ tàiệ ộ ấ ể ạ ệ ố ạ ổ ợ ể ạ Ở ề này dùng h th ng l nh b tr đ quá l nh, c u t o c a thi t b quá l nh nh hìnhệ ố ạ ổ ợ ể ạ ấ ạ ủ ế ị ạ ư sau đây.

Hình 3.7 C u t o bên ngoài thi t b quá l nh ấ ạ ế ị ạ

Thi t k ch t o mô hình h th ng ế ế ế ạ ệ ố

S đ nguyên lý h th ng ơ ồ ệ ố

Trên s đ nguyên lý th hi n: I máy nén l nh; II thi t b ng ng t ; III ti tơ ồ ể ệ ạ ế ị ư ụ ế l u; IV thi t b bay h iư ế ị ơ

Mô hình h th ng máy đi u hòa không khí 2 m nh có quá l nh ệ ố ề ả ạ

Tính ch n máy đi u hòa không khí v i công su t l nh là 9000BTU/h, dàn l nh vàọ ề ớ ấ ạ ạ dàn nóng trao đ i nhi t cổ ệ ưỡng b c thông qua qu t l ng sóc cho dàn l nh và qu tứ ạ ồ ạ ạ hướng tr c cho dàn ng ng t , h quá l nh b tr quá l nh l ng cao áp đụ ư ụ ệ ạ ổ ợ ạ ỏ ược ch n choọ phù h p v i vi c h nhi t đ l ng cao áp trợ ớ ệ ạ ệ ộ ỏ ước khi đi ti t l uế ư

Hình 3.2 Mô hình h th ng đi u hòa không khí 2 m nh khi có quá l nhệ ố ề ả ạ a) Dàn L nhạ

Hình 3.3 C u t o bên trong dàn l nh c a đi u hòa không khíấ ạ ạ ủ ề

C u t o dàn l nh g m c m ng đ ng môi ch t đi bên trong ng là n i đ môiấ ạ ạ ồ ụ ố ồ ấ ố ơ ể ch t nh n nhi t c a môi trấ ậ ệ ủ ường c n làm l nh bay h i, hay nói cách khác là n i đ làmầ ạ ơ ơ ể l nh không khí ph c v cho đi u hòa không khí Bên ngoài ng đ ng là các cánh t nạ ụ ụ ề ố ồ ả nhi t m ng đệ ỏ ược b c xung quanh làm nhi m v tăng thêm di n tích trao đ i nhi tọ ệ ụ ệ ổ ệ làm l nh Bên trong dàn l nh tích h p bo dàn l nh đi u khi n h th ng l nh nh tăngạ ạ ợ ạ ề ể ệ ố ạ ư gi m nhi t đ , t c đ qu t và các ch đ làm l nh ả ệ ộ ố ộ ạ ế ộ ạ b) Máy nén l nhạ

H u h t t t các h th ng l nh v a và nh đ c bi t là đi u hòa không khí và tầ ế ấ ệ ố ạ ừ ỏ ặ ệ ề ủ l nh thì h u nh dùng máy nén kính, tùy thu c vào t ng hãng mà c u t o bên trongạ ầ ư ộ ừ ấ ạ khác nhau đ cho phù h p v i môi trể ợ ớ ường làm vi c c a h th ng Trên m i máy nénệ ủ ệ ố ỗ được b o v quá dòng thông qua tecmic ả ệ

Hình 3.4 Máy nén kín cho đi u hòa không khíề c) Dàn nóng

M c đích c a dàn nóng là trao đ i nhi t giúp cho môi ch t l nh áp su t vàụ ủ ổ ệ ấ ạ ở ấ nhi t đ cao ng ng t thành l ng cao áp đ đi ti t l u, môi trệ ộ ư ụ ỏ ể ế ư ường làm mát ng ng tư ụ đây là không khí đ c m t qu t h ng tr c hút vào làm mát dàn ng ng xong đ y ở ượ ộ ạ ướ ụ ư ẩ không khí nóng ra môi trường bên ngoài.

C u t o cũng tấ ạ ương t nh dàn l nh g m c m ng đ ng môi ch t l nh đi bênự ư ạ ồ ụ ố ồ ấ ạ trong ng đ ng, bên ngoài ng đ ng là các cánh t n nhi t nh m m c đích tăng cố ồ ố ồ ả ệ ằ ự ường b m t trao đ i nhi t giúp cho dàn nóng hoàn thành t t nhi m v là ng ng t hoànề ặ ổ ệ ố ệ ụ ư ụ toàn h i quá nhi t môi ch t t máy nén đ n, đ m b o không đ nhi t đ dàn ng ngơ ệ ấ ừ ế ả ả ể ệ ộ ư t tăng quá cao d n đ n môi ch t không ng ng t hoàn toàn, h th ng làm vi c v iụ ẫ ế ấ ư ụ ệ ố ệ ớ hi u su t ệ ấ COP th p d n đ n tiêu hao năng lấ ẫ ế ượng l n.ớ

Hình 3.5 C u t o dàn nóng cho máy không đi u hòa không khí 2 m nhấ ạ ề ả d) Thi t b quá l nhế ị ạ trước khi đi ti t l u nh m gi m t n th t ti t l u nâng cao h s làm l nh ế ư ằ ả ổ ấ ế ư ệ ố ạ COP, như hình bên dưới khi l ng cáo áp đỏ ược quá l nh thì qạ 0 s tăng thêm m t đo n 5’ 5 nhẽ ộ ạ ư v y qậ 0sub s l n h n qẽ ớ ơ 0 nh đã phân tích tính toán ph n chư ở ầ ương 2 d n đ n h s làmẫ ế ệ ố l nh ạ COP tăng lên

Có r t nhi u cách làm quá l nh l ng cao áp nh dùng không khí quá l nh, dùngấ ề ạ ỏ ư ạ nước có nhi t đ th p đ quá l nh, dùng h th ng l nh b tr đ quá l nh… đ tàiệ ộ ấ ể ạ ệ ố ạ ổ ợ ể ạ Ở ề này dùng h th ng l nh b tr đ quá l nh, c u t o c a thi t b quá l nh nh hìnhệ ố ạ ổ ợ ể ạ ấ ạ ủ ế ị ạ ư sau đây.

Hình 3.7 C u t o bên ngoài thi t b quá l nh ấ ạ ế ị ạ

Nước được làm l nh bên trong bình đạ ược dàn l nh c a h th ng l nh b trạ ủ ệ ố ạ ổ ợ được qu n quanh bình quá l nh, dàn l nh làm l nh nấ ạ ạ ạ ước thông qua vách c a thànhủ bình, nướ ạc l nh s làm quá l nh l ng cao đi bên trong bình Bên dẽ ạ ỏ ưới bình có đường x c n c a nả ặ ủ ước giúp ích cho quá trình v sinh thi t b v phía nệ ế ị ề ước.

Bên trong thi t b quá l nh đế ị ạ ược b trí dàn ng trao đ i nhi t v i nố ố ổ ệ ớ ướ ạc l nh trong bình, môi ch t l ng cao áp đi bên trong ng còn nấ ỏ ố ước n m bên ngoài ng, doằ ố nước và ng đ ng có tính trao đ i nhi t r t t t nên quá trình trao đ i nhi t s đ mố ồ ổ ệ ấ ố ổ ệ ẽ ả b o quá trình quá l nh M c đ quá l nh ph thu c vào nhi t đ ả ạ ứ ộ ạ ụ ộ ệ ộ nước làm l nh vàạ t c đ di chuy n c a dòng môi ch t đi bên trong ng.ố ộ ể ủ ấ ố

Hình 3.8 C u t o bên trong thi t b quá l nh ấ ạ ế ị ạ e) R le nhi t đ ơ ệ ộ

M c đích c a rụ ủ ơle nhi t đ là đ đi u khi n nhi t đ m t nhi t đ đệ ộ ể ề ể ệ ộ ở ộ ệ ộ ược cài đ t trặ ước, khi nhi t đ đ t đ n nhi t đệ ộ ạ ế ệ ộ đã cài đ t thì r le s tác đ ng d ng máy nénặ ơ ẽ ộ ừ l nh ho c gi m t c đ c a đ ng c máy nén n u h th ng dùng công ngh inverter,ạ ặ ả ố ộ ủ ộ ơ ế ệ ố ệ công ngh m i bây gi có th gi m t c đ đ ng c đ n 20% công su t Hi n nayệ ớ ờ ể ả ố ộ ộ ơ ế ấ ệ , trên th trị ường nh m ti t ki m năng lằ ế ệ ượng và giúp quá trình đi u khi n nhi t đề ể ệ ộ được êm ái và nâng cao ch t lấ ượng đi u hòa thì h u h t các hãng trang b công nghề ầ ế ị ệ inverter R le nhi t đ đơ ệ ộ ượ ử ục s d ng đây là r le đi u khi n nhi t đ b ng c khíở ơ ề ể ệ ộ ằ ơ t c là khi đ u c m bi n nh n tín hi u đ l nh thì áp l c trên đ u c m bi n nh điứ ầ ả ế ậ ệ ủ ạ ự ầ ả ế ỏ d n tính hi u áp su t v r le đ đi u ch nh r le đóng m Hình sau th hi n c u t oẫ ệ ấ ề ơ ể ề ỉ ơ ở ể ệ ấ ạ c a r le.ủ ơ

Hình 3.9 C u t o r le nhi tấ ạ ơ ệ f) Đ ng h đo dòng và đi n ápồ ồ ệ

Hình 3.10 Đ ng h đo đi n áp và cồ ồ ệ ường đ dòng đi nộ ệ được đi n áp, cệ ường đ dòng đi n bi t độ ệ ế ược s ho t đ ng n đ nh c a h th ng,ự ạ ộ ổ ị ủ ệ ố m c tiêứ u hao đi n năng thông qua s tiêệ ự u hao c a củ ường đ dòng đi n ộ ệ g) Đ ng h hi n th nhi t đồ ồ ể ị ệ ộ

M c đích là hi n th nhi t đ t i v trí mà chúng ta c n bi t ph c v cho viụ ể ị ệ ộ ạ ị ầ ế ụ ụ ệc nghiên c u và v n hành c a h th ng h th ng này các đ u c m bi n đứ ậ ủ ệ ố Ở ệ ố ầ ả ế ược ti pế xúc v i đớ ầu đ y máy nén, đ u vào và ra c a l ng cao áp thi t b quá l nh.ẩ ầ ủ ỏ ở ế ị ạ

Hình 3.11 Đ ng h đo nhi t đồ ồ ệ ộ

S đ m ch đi n đi u khi n ơ ồ ạ ệ ề ể

Hình 3.12 S đ m ch đi n đi u khi nơ ồ ạ ệ ề ể

I – c m máy nén chính (h đi u hòa); II c m máy nén ph (h b tr ); III: rụ ệ ề ụ ụ ệ ổ ợ ơ le nhi t; IV tecmit; V áp to mát; VI công t tệ ắ

Nguyên lý làm vi c: Ngu n đi n xoay chi u AC 220V đệ ồ ệ ề ược c p vào h th ngấ ệ ố nh m ch đi n hình trên thông qua áp tô mát V c p đi n cho c m máy l nh chínhư ạ ệ ấ ệ ụ ạ ch y khi h th ng ch y n đ nh n u mu n h th ng l nh b tr ch y thì ta ph i b tạ ệ ố ạ ổ ị ế ố ệ ố ạ ổ ợ ạ ả ậ công t t (VI) lúc này đi n s c p cho c m máy l nh ph ho t đ ng, n u r le nhi tắ ệ ẽ ấ ụ ạ ụ ạ ộ ế ơ ệ thông m ch thì h máy l nh ph ho t đ ng khi đ nhi t đ thì r le nhi t s ng tạ ệ ạ ụ ạ ộ ủ ệ ộ ơ ệ ẽ ắ đi n c p cho h th ng l nh ph tr d n đ n d ng h th ng Đ i v i h th ng đệ ấ ệ ố ạ ụ ợ ẫ ế ừ ệ ố ố ớ ệ ố ể b o v máy nén không b quá dòng thì trên s đ có b trí m t tecmic (IV), tecmic cóả ệ ị ơ ồ ố ộ nhi m v b o v máy nén khi h th ng quá dòng đi n cho phépệ ụ ả ệ ệ ố ệ

S đ nguyên lý h th ng quá l nh có h th ng l nh b tr ơ ồ ệ ố ạ ệ ố ạ ổ ợ

Hình 3.13 S đ nguyên lý h th ng l nh quá l nh có h th ng l nh b trơ ồ ệ ố ạ ạ ệ ố ạ ổ ợ

I, I’ máy nén l nh chính và ph ; II, II’ thi t b ng ng t chính và ph ; III: thi tạ ụ ế ị ư ụ ụ ế b quá l nh; IV thi t b bay h i.ị ạ ế ị ơ

Nguyên lý làm vi c s đ h th ng: H i môi ch t bão hòa m sau khi ra kh iệ ơ ồ ệ ố ơ ấ ẩ ỏ thi t b bay h i (IV) tr ng thái áp su t và nhi t đ th p đế ị ơ ở ạ ấ ệ ộ ấ ược máy nén l nh hút vạ ề máy nén và được nén đo n nhi t lên áp su t và nhi t đ cao tr thành h i quá nhi tạ ệ ấ ệ ộ ở ơ ệ được đ a vào thi t b ng ng t , t i thi t b ng ng t môi ch t đư ế ị ư ụ ạ ế ị ư ụ ấ ược làm mát nh môiờ được nướ ạc l nh thi t b quá l nh l ng trở ế ị ạ ỏ ước khi đ n ti t l u, nế ế ư ướ ạc l nh thi t bở ế ị quá l nh đạ ược m t h th ng l nh b tr làm l nh nộ ệ ố ạ ổ ợ ạ ước, h th ng b tr g m máyệ ố ổ ợ ồ nén I’, dàn ng ng t II’, thi t b trao đ i nhi t III và van ti t l u (IV)ư ụ ế ị ổ ệ ế ư , t i đây quá trìnhạ ti t l u di n ra, áp su t và nhi t đ gi m xu ng đ n tr ng thái t i thi t b bay h i,ế ư ễ ấ ệ ộ ả ố ế ạ ạ ế ị ơ l ng h áp đỏ ạ ược đ a vào thi t b bay h i, t i đây môi ch t nh n nhi t c a môi trư ế ị ơ ạ ấ ậ ệ ủ ường làm l nh bay h i và đạ ơ ược hút v máy nén ti p t c chu trình làm l nh.ề ế ụ ạ

Nhi t đ c a nệ ộ ủ ước làm mát quá l nh t i thi t b quá đạ ạ ế ị ược kh ng ch thông quaố ế r le nhi t đ , khi nhi t đ ch a đ t thì r le nhi t cho h th ng l nh b tr ho tơ ệ ộ ệ ộ ư ạ ơ ệ ệ ố ạ ổ ợ ạ đ ng khi đ nhi t đ thì r le s tác đ ng đ n h th ng d ng máy nén c a h th ngộ ủ ệ ộ ơ ẽ ộ ế ệ ố ừ ủ ệ ố l nh b tr ạ ổ ợ

S đ đ u n i m ch đi n cho máy nén l nh khi dùng t đ 2 chân ơ ồ ấ ố ạ ệ ạ ụ ề

Trong h th ng đi u hòa không khí h mono thì t dùng cho c m dàn nóng cóệ ố ề ệ ụ ụ hai lo i: lo i 2 chân và lo i 3 chân, lo i ạ ạ ạ ạ 2 chân là dùng t đ máy nén và t qu t riêngụ ề ụ ạ t c là c m dàn nóng có hai t ho t đ ng đ c l p nhau, t cho máy nén và cho qu tứ ở ụ ụ ạ ộ ộ ậ ụ ạ dàn ng ng, đ i v i trư ố ớ ường h p này thì h th ng không g n h i nh ng kh c ph c s aợ ệ ố ọ ơ ư ắ ụ ử ch a s c d dàng h n, ví d h ng t qu t thì ta ch c n thay t qu t nh ng t máyữ ự ố ễ ơ ụ ỏ ụ ạ ỉ ầ ụ ạ ư ụ nén v n không nh hẫ ả ưởng gì.

Hình 3.14 T đ 2 chân đ u n i v i máy nén l nhụ ề ấ ố ớ ạ

Trên t t c các lo i t đ u ghi các thông s k thu t nh ng m t thông s quanấ ả ạ ụ ề ố ỹ ậ ư ộ ố tr ng nh t đú là đi n dung c a t , đ n v là microfara ký hi u là àF ọ ấ ệ ủ ụ ơ ị ệ

N u mu n bi t t còn t t hay không có nhi u cách đ ki m tra trong đó cáchế ố ế ụ ố ề ể ể ki m tra nhanh chóng cho ta k t qu nhanh và chính xác nh t đó là dùng đ ng hể ế ả ấ ồ ồ VOM đi n t đ đo, ta ch c n đi u ch nh đ ng h đ n ch c năng đo t sau đó ti nệ ử ể ỉ ầ ề ỉ ồ ồ ế ứ ụ ế hành đo và ch s đi n dung s hi n lên đ ng h cho phép c ng tr 5% sai s so v iỉ ố ệ ẽ ệ ồ ồ ộ ừ ố ớ đi n dung chu n.ệ ẩ

S đ m ch đi n đ u n i t 3 chân: I máy nén lanh; II – t đ máy nén (tơ ồ ạ ệ ấ ố ụ ụ ề ụ ng m); III t đ qu t dàn ng ng (t ng m); IV qu t dàn ng ng; V tecmic.ậ ụ ề ạ ư ụ ậ ạ ư

Hình 3.15 S đ m ch đi n đ u n i t 2 chân cho máy nén l nhơ ồ ạ ệ ấ ố ụ ạ Đ u n i t 3 chân: ấ ố ụ

Hình 3.16 T đ 3 chân đ u n i v i máy nén l nhụ ề ấ ố ớ ạ

Các nhà s n xu t đã tích h p t qu t và t máy nén thành 1 nên sinh ra t 3ả ấ ợ ụ ạ ụ ụ chân, v c b n t 3 chân ho t đ ng không kém gì t ề ơ ả ụ ạ ộ ụ 2 chân, thi t b g n nh nh ngế ị ọ ẹ ư khi h ng thì máy nén và qu t d ng cùng lúc, nh v y đ m b o cho h thỏ ạ ừ ư ậ ả ả ệ ống l nh h nạ ơ khi chúng ta tách r i nhau, trong nhi u trờ ề ường h p máy nén ch y nh ng qu t dànợ ạ ư ạ ng ng không ch y d n đ n nhi t đ cu i t m nén cao, áp su t ng ng t cao d n đ nư ạ ẫ ế ệ ộ ố ầ ấ ư ụ ẫ ế gi m tu i th c a máy nén l nh cho h th ng.ả ổ ọ ủ ạ ệ ố t 3 chân có m t chân chung ký hi u là C chân này dùng đ c p ngu n cho Ở ụ ộ ệ ể ấ ồ t và cũng là n i đ l y ngu n cho qu tụ ơ ể ấ ồ ạ

Chân HERM ph i đả ược n i v i cu n dây kh i đ ng c a máy nén thì h máyố ớ ộ ở ộ ủ ệ nén l nh m i ho t đ ng đạ ớ ạ ộ ược.

S đ m ch đi n đ u n i t 3 chân: I máy nén l nh; II – t đ máy nén (tơ ồ ạ ệ ấ ố ụ ạ ụ ề ụ ng m); IV tecmic.ậ

Hình 3.17 S đ m ch đi n đ u n i t 3 chân cho máy nén l nhơ ồ ạ ệ ấ ố ụ ạ

Hình 3.18 Mô hình máy đi u hòa không khí có quá l nh hoàn ch nhề ạ ỉ

3.1.7 M t s hình nh trong quá trình ch t o và ch y th nghi m mô hình hộ ố ả ế ạ ạ ử ệ ệ th ngố

M t s hình nh trong quá trình ch t o và ch y th nghi m mô hình h th ng ộ ố ả ế ạ ạ ử ệ ệ ố 55

Hình 3.19 M t s hình nh ch t o mô hình thí nghi mộ ố ả ế ạ ệ

Ch y th c nghi m ạ ự ệ

Do đi u ki n ch y thí nghi m còn nhi u h n ch đ kh ng ch các y u tề ệ ạ ệ ề ạ ế ể ố ế ế ố nh h ng đ n h th ng nh nhi t đ môi tr ng, chính nhi t đ môi tr ng thay ả ưở ế ệ ố ư ệ ộ ườ ệ ộ ườ đ i làm cho nhi t đ ng ng t thay đổ ệ ộ ư ụ ổi, mu n cho nhi t đ ng ng t không thay đ iố ệ ộ ư ụ ổ thì ta ph i có m t h th ng gi i nhi t và nhi u c m bi n, tả ộ ệ ố ả ệ ề ả ế ương t nhi t đ bay h iự ệ ộ ơ cũng v y nên trong thí nghi m này mang tính ch t tậ ệ ấ ương đ i và tham kh o không thố ả ể chính xác nh ph n tính toán lý thuy t Không tính tr c ti p ra ư ầ ế ự ế COP và thông qua m tộ thông s nh cố ư ường đ dòng đi n, đi n áp làm vi c c a h th ng.ộ ệ ệ ệ ủ ệ ố

Hình 3.20 th hi n m i quan h gi a đ quá l nh và cể ệ ố ệ ữ ộ ạ ường đ dòng đi n T ộ ệ ừ hình ta nh n th y khi đ quá l nh tăng lên thì cậ ấ ộ ạ ường đ dòng đi n gi m xu ng Đ ộ ệ ả ố ộ quá l nh tăng lên 3ạ 0 C thì cường đ dòng đi n gi m xu ng tộ ệ ả ố ương ng là 10,1%.ứ

Hình 3.20 M i quan h gi a đ quá l nh và cố ệ ữ ộ ạ ường đ dòng đi n v i Tộ ệ ớ k = 40 0 C

Hình 3.21 th hi n m i quan h gi a đ quá l nh và cể ệ ố ệ ữ ộ ạ ường đ dòng đi n T ộ ệ ừ hình ta nh n th y khi đ quá l nh tăng lên thì cậ ấ ộ ạ ường đ dòng đi n gi m xu ng Đ ộ ệ ả ố ộ quá l nh tăng lên 3ạ 0 C thì cường đ dòng đi n gi m xu ng tộ ệ ả ố ương ng là 13,9%.ứ

Hình 3.21 M i quan h gi a đ quá l nh và cố ệ ữ ộ ạ ường đ dòng đi n Tộ ệ k = 38 0 C hình ta nh n th y khi đ quá l nh tăng lên thì nhi t đ cu i t m nén gi m xu ng Đ ậ ấ ộ ạ ệ ộ ố ầ ả ố ộ quá l nh tăng lên 3ạ 0 C thì nhi t đ cu i t m nén gi m xu ng tệ ộ ố ầ ả ố ương ng là 7%.ứ

Hình 3.22 M i quan h gi a đ quá l nh và nhi t đ cu i t m nénố ệ ữ ộ ạ ệ ộ ố ầ

K t lu n ế ậ

Đ i v i h th ng khi quá l nh l ng cao áp thì l p t c cố ớ ệ ố ạ ỏ ậ ứ ường đ dòng đi n ộ ệ gi m xu ng, đ quá l nh càng tăng thì cả ố ộ ạ ường đ dòng đi n gi m càng nhi u đi u nàyộ ệ ả ề ề ch ng t h th ng làm vi c v i hi u su t nhi t cao h n.ứ ỏ ệ ố ệ ớ ệ ấ ệ ơ

Khi đ quá l nh tăng lên thì nhi t đ cu i t m nén c a máy nén cũng nh ộ ạ ệ ộ ố ầ ủ ả hưởng khá nhi u, đ quá l nh tăng lên 3ề ộ ạ 0 C thì nhi t đ cu i t m nén gi m xu ng ệ ộ ố ầ ả ố trung bình là 7%.

Khi đ quá l nh tăng 3ộ ạ 0 C thì cường đ dòng đi n gi m xu ng trung bình là ộ ệ ả ố 10% còn tùy thu c vào nhi t đ ng ng tộ ệ ộ ư ụ.

Khi được quá l nh l ng cao áp thì gi m t n th t ti t l u, làm cho quá trình ti t ạ ỏ ả ổ ấ ế ư ế l u hi u qu h n d n đ n h s làm l nh ư ệ ả ơ ẫ ế ệ ố ạ COP c a h th ng tăng lênủ ệ ố

Trên c s tính toán ph n lý thuy t, đã đ a ra đơ ở ầ ế ư ược gi i pháp tăng h s làmả ệ ố l nh ạ COP Tác gi đã ch t o hoả ế ạ àn ch nh mô hình máy đi u hòa không khí hai m nhỉ ề ả có quá l nh, đã cho ch y th nghi m n đ nh và cho m t s k t qu có th dùng thamạ ạ ử ệ ổ ị ộ ố ế ả ể kh o.ả

Khi đ quá l nh tăng lên thì h s làm l nh ộ ạ ệ ố ạ COP đều tăng lên tương ng ứ Đ quá nhi t tăng lên thì h s làm l nh ộ ệ ệ ố ạ COP h u nh không tăng mà cóầ ư gi m cho hai môi ch t l nhả ấ ạ

Khi đ quá l nh tăng lên 20 thì c hai môi ch t R32, R410A có ộ ạ ℃ ả ấ COP sub tăng lên tương ng 16,41% và 21,57% Nh v y, khi đ quá l nh tăng lên thì c hai môiứ ư ậ ộ ạ ả ch t đ u tăng lên nh ng R410A có đ tăng nhanh h n R32 là 5,16%.ấ ề ư ộ ơ

Môi ch t R32 có công nén l n h n môi Ch t R410A, l n h n 31.4% Khi đấ ớ ơ ấ ớ ơ ộ quá l nh tăng lên thì c hai môi ch t R32, R410A có ạ ả ấ W sub không thay đ i.ổ

Ti p t c tính toán bài toán kinh t v vi c ti t ki m năng lế ụ ế ề ệ ế ệ ượng khi quá l nh.ạ

Nghiên c u ng d ng các ngu n có nhi t đ th p đ quá l nh l ng cao ápứ ứ ụ ồ ệ ộ ấ ể ạ ỏ

Nguyên c u ng d ng năng lứ ứ ụ ượng m t tr i trong vi c c p đi n cho h th ng ặ ờ ệ ấ ệ ệ ố l nh b tr đ ph c v cho vi c quá l nh.ạ ổ ợ ể ụ ụ ệ ạ

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả

[1] G M Reistad, Available energy conversion and utilization in the United States[J] Journal Engineering Power ,1975, (97): 429–434

[2] J O Jaber, A Al Ghandoor, S A Sawalha, Energy analy sis and exergy utilization in the transportation sector of Jordan[J] Energy Policy, 2008,( 36): 2985 2990

[3] I Dincer, M Hussain, I Al Zaharnah, Energy and exergy utilization in transportation sector of Saudi Arabia [J] Applied Thermal Engineering 2004, (24):

[4] Hung T.C, Shai T.Y, Wang S.K Areview of organic rankine cycles (ORCs) for the recovery of low grade waste heat[J] Energy, 1997, 22(7): 661~667.

[5] Hung T.C, Waste heat recovery oforganic rankine cycle using dryfluids Energy Conversion and Management, 2001, 42(5): 539 553.

[6] Hirakawa Y, 14MW ORC plant installed at Nippon steel[J] 1981.

[7] Legmann H, Recovery of industrial heat in the cement industry by means of the ORC process[C] Cement Industry Technical Confernece, IEEE IAS/PCA 44th.IEEE,

[8] LIM S M, Economies of ship size: a new evaluation [J] Maritime Policy anh Managenment, 1994, 21 (2):149 166.

[9] H Fujino, Heat transfer performance in horizontal tube of HFC 32[C] JSRAE Meeting, 1999.

[11] Ryuzaburo Yajima, Osami Kataoka, AREP Report [R].1995.

1.1 T ng quan v quá l nh – quá nhi t h th ng đi u hòa không khí ổ ề ạ ệ ệ ố ề 5

1.2 H th ng đi u hòa không khí trung tâm ệ ố ề 6

1.3 H Th ng đi u hòa không khí hai m nh ệ ố ề ả 8

1.4 Quá l nh – quá nhi t trong h th ng l nh ạ ệ ệ ố ạ 11

1.4.1 Quá l nh trong h th ng l nh ạ ệ ố ạ 11

1.4.2 Quá nhi t trong h th ng l nh ệ ệ ố ạ 12

TÍNH TOÁN LÝ THUY T V QUÁ L NH – QUÁ NHI T Ế Ề Ạ Ệ 19

2.1 S đ nguyên lý, nguyên lý làm vi c, đ th và tính toán cho h th ng khi không quá ơ ồ ệ ồ ị ệ ố l nh và quá nhi t ạ ệ 19

2.1.1 S đ nguyên lý, nguyên lý làm vi c, đ th và tính toán cho h th ng khi không ơ ồ ệ ồ ị ệ ố quá l nh ạ 19

2.1.2 S đ nguyên lý, nguyên lý làm vi c, đ th và tính toán h th ng khi quá l nh ơ ồ ệ ồ ị ệ ố ạ 22

2.1.3 Tính toán và phân tích k t qu khi quá l nh đ i v i R32 và 410A ế ả ạ ố ớ 26

2.2.1 S đ nguyên lý, nguyên lý làm vi c, đ th và tính toán h th ng khi quá nhi t ơ ồ ệ ồ ị ệ ố ệ 30

2.2.2 Phân tích k t qu tính toán khi quá quá nhi t ế ả ệ 33

CH T O MÔ HÌNH CH Y TH C NGHI M Ế Ạ Ạ Ự Ệ 39

3.1 Thi t k ch t o mô hình h th ng ế ế ế ạ ệ ố 39

3.1.2 Mô hình h th ng máy đi u hòa không khí 2 m nh có quá l nh ệ ố ề ả ạ 40

3.1.4 S đ nguyên lý h th ng quá l nh có h th ng l nh b tr ơ ồ ệ ố ạ ệ ố ạ ổ ợ 49

3.1.5 S đ đ u n i m ch đi n cho máy nén l nh khi dùng t đ 2 chân ơ ồ ấ ố ạ ệ ạ ụ ề 50

3.1.6 Mô hình th c t ch t o đ ự ế ế ạ ượ c 54

3.1.7 M t s hình nh trong quá trình ch t o và ch y th nghi m mô hình h th ng ộ ố ả ế ạ ạ ử ệ ệ ố 55

Ngày đăng: 11/06/2021, 08:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm