Tính vận tốc của xe lúc đầu, tính thời gian dự định và chiều dài quảng đường AB.. Hướng dẫn: Gọi S là độ dài quãng đường AB; v,t lần lượt là vận tốc và thời gian dự định.[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2011-2012 Câu 1:
a) Thực hiện phép tính: 16.25 5 20
b) Giải phương trình sau: 27x 5 9 13 x
Đáp số: a) 30 b) x=1
Câu 2: Giải các phương trình sau
a) 2x2 7x 3 0
b) x10 x2
Hướng dẫn, đáp số
a)
1
3,
2
x x
b) Điều kiện: x 0
Phương trình tương đương: x x12 0
Đặt t x,ĐK: t 0 Đưa về phương trình:
12 0
3( )
t
t t
t loai
Với t=4 suy ra x=16
Câu 3: Một ôtô dự định đi từ A đến B trong một thời gian nhất định Nếu xe chạy mỗi giờ
nhanh hơn 10km thì đến nơi sớm hơn dự định 3 giờ Nếu xe chạy chậm lại mỗi giờ 10 km thì đến nơi chậm hơn dự định 5 giờ Tính vận tốc của xe lúc đầu, tính thời gian dự định và chiều dài quảng đường AB
Hướng dẫn:
Gọi S là độ dài quãng đường AB; v,t lần lượt là vận tốc và thời gian dự định Ta có
+ Nếu xe chạy nhanh hơn dự định mỗi giờ 10 km, khi đó vận tốc là: v+10 (km/h) và thời
gian để đi hết đoạn đường AB là t-3 (giờ) Suy ra:
S=(v+10)(t-3) (2) + Nếu xe chạy chậm hơn dự định mỗi giờ 10 km, khi đó vận tốc là: v-10 (km/h) và thời
gian để đi hết đoạn đường AB là t+5 ( giờ) Suy ra:
S=(v-10)(t+5) (3)
Từ (1), (2), (3), ta có hệ:
( 10)( 3) 10 3 30 ( 10)( 5) 10 5 50
Giải hệ ta được v=40 (km/h), t=15 (giờ) Suy ra S=600 (km)
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông ở A, biết AB=4cm, đường cao AH=2cm Tính các góc và
các cạnh còn lại của tam giác ABC
Hướng dẫn:
Trang 2+ BH AB2 AH2 42 22 2 3
+
AB
BH BC AB BC
BH
+
16
AC BC AB
+
4 / 3 1
30 2
8 / 3
o AC
BC
+ C90o B90o 30o 60o
Bài 5: Cho đường tròn (O;R) đường kính AB M là điểm bất kỳ trên đường tròn ( M không
trùng với A, B) Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại M cắt các tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A và B lần lượt ở C và D
a) Chứng minh: CD=CA+DB và tam giác COD vuông
b) Tính AC.BD theo R
c) Biết BAM · 60o, chứng minh: tam giác BDM đều, tính diện tích tam giác BDM theo R
Hướng dẫn:
a)
+ CM, CA là hai tiếp tuyến với (O) nên CM=CA
Tương tự DM=DA Do đó DB+CA=MC+MD=CD
+ Tứ giác ABDC có góc A và B vuông nên
µ µ 180o
C D Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau,
ta có OC là đường phân giác của góc ACB, nên
2
OCM ACM
, tương tự
2
ODM BDM
Do đó:
o o OCM ODM ACM BDM
Suy
ra tam giác OCD vuông tại O
b) Trong tam giác vuông OCD có đường cao OM :
CM DM OM CA DB OM R
c) Tam giác AMB vuông tại M,
BAM ABM MBD Tam giác
BMD cân có một góc bằng 60 nên nó là tam giác đều
Bài 6: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức: A2x 5 x2
Hướng dẫn: TXĐ: 5 x2 0 x2 5 x 5 5 x 5
* Ta có
Trang 3+
2
5 x 0, x 5; 5
, đẳng thức xảy ra khi x 5 + 2x2.( 5), x 5; 5 Suy ra A 2 5 Do đó A đạt GTNN bằng 2 5 khi
5
x
* Ta chứng minh bất đẳng thức sau: (ac bd )2 (a2b2)(c2d2), đẳng thức xảy ra khi
c d
a b Thật vậy:
Ta có (ac bd )2 (a2b2)(c2d2) a c2 2b d2 22acbd a c 2 2b c2 2a d2 2b d2 2
0b c a d 2acbd (bc ad ) 0 (đúng) Đẳng thức xảy ra khi
a b
bc ad
c d
(đpcm)
Áp dụng BĐT trên ta có A2 (2x1 5 x2 2) (221 )(2 x2(5 x2)) 25
Suy ra: AA 5 Do đó A đạt GTLN bằng 5 khi:
2
5 (1)
0
A
Ta có (1)
Với x=2 thì A>=0
Vậy A đạt GTLN bằng 5 khi x=2