Câu 45: G là giao điểm của ba đường trung tuyền của tam giác, thì G là A.Trực tâm B.Trung tâm C.Tâm đường tròn nội tiếp tam giác.. Độ dài các cạnh của ABC Theo thứ tự sẽ là:.[r]
Trang 1Tài liệu ơn thi trắc nghiệm học kỳ II - Mơn Tốn - Lớp 7 Năm học : 2011-2012
Họ và tên :……….Học sinh lớp ……
Câu 1 Giá trị biểu thức 2x2 + xy2 – 1 , tại x = -1 và y = 2 là :
Câu 2 Ở bảng “tần số “ sau, ghi lại điểm của một hoc sinh lớp 7 nhu sau :
Mốt của dấu hiệu là :
A 6 B 14 C.6 ; D 9
Câu 3 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức: xy2
Câu 4 Cho ABC , cĩ A 600; B 700thì :
A AC > BC > AB B AB > BC > AC C AC >AB > BC D BC > AB > AC
Câu 5 Nếu DEF cĩ EF2 = DE2 + DF2
A DEF cân tại D B DEF vuơng tại D C DEF cân tại E D DEF vuơng tại E
Câu 6 Cho ABC cĩ AM là đường trung tuyến , gọi G là trọng tâm của ABC Khẳng định nào sau đây là
đúng :
A
2 3
B
2 3
Câu 7 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức: −2
3xy
2 zt:
Câu 8 Nghiệm của đa thức P(x) = x2 – 4x + 3 là:
Câu 9 Giá trị của biểu thức A = 5x – 5y + 1 tại x = -2 và y = 3 là:
Câu 10 Tam giác DEF vuơng tại D cĩ DE = 5cm, EF = 13cm khi đĩ DF bằng :
Câu 11 Điểm H là trực tâm của tam giác ABC, khi đĩ H là giao điểm của:
A Ba đường phân giác B Ba đường trung tuyến
Câu 12 Bộ 3 độ dài đoạn thẳng nào sau đây cĩ thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác:
Câu 13 Giá trị của x2+xy –yz khi x=-2 ;y = 3 và z = 5 là
A 13 B 9 C -13 D -17
Câu 14 Kết quả của phép nhân hai đơn thức (
1 )
3xy
(3x2yz2) là
A x3yz2 B -x3y2z2 C -x3y2z D kq khác
Trang 2Tài liệu ơn thi trắc nghiệm học kỳ II - Mơn Tốn - Lớp 7 Năm học : 2011-2012
Câu 15 Kết quả của phép tính :
2 1 2 1 2 1 2 5
là
A 6xy2 B 5,25xy2 C -5xy2 D Kq khác
Câu 16 Nghiệm của đa thức :
2 3
x
là
A 0 B
2
3 C
-2
3 D Kq khác
Câu 17a Cho ∆ ABC có ˆ 70A , B Cˆ ˆ 20 Tính ˆB và ˆC ?
A 700 và 500 B 600 và 400 C 650 và 450 D 500 và 300
Câu 17b Cho ∆ ABC = ∆ MNP Biết AB = 10 cm ,MP = 8 cm , NP = 7 cm Chu vi ∆ ABC là
A 30 cm B 25 cm C 15 cm D Không tính được
Câu 18 Giá trị biểu thức A = x2y + xy2 – x3y3 + 1 , tại x = 1 và y = -1 là :
Câu 19 Bộ ba nào sau đây cĩ thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuơng :
A 7cm; 8cm; 10cm B 12cm; 13cm; 6cm C 4cm; 3cm; 5cm D 4cm; 4cm; 5cm
Câu 20 Nghiệm của đa thức f(x) = -2x – 6 là :
Câu 21 Tâm đường trịn ngoại tiếp của tam giác là giao điểm của ba đường nào trong tam giác :
A 03 đường trung
tuyến
B 03 đường trung trực
C 03 đường cao D 03 đường phân giác
Câu 22 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức:
2 3 2
3x y
A -9(xy)2y B -5xy3
C
3 2 2
3x y
Câu 23 Cho ABC , bất đẳng thức nào sau đây chưa đúng ?
A AB +AC > BC B AB + BC – AC >0 C AB >AC - BC D BC > AB + AC
Câu 24: Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông ?
Câu 25: Cho ABC có AM là trung tuyến Gọi G là trọng tâm của ABC Khẳng định nào sau đây
đúng :
A
2 3
B
2 3
Câu 26: Nghiệm của đa thức
4
3
f x x
là :
D
20 3
Trang 3Tài liệu ơn thi trắc nghiệm học kỳ II - Mơn Tốn - Lớp 7 Năm học : 2011-2012
Câu 27: Tích của hai đơn thức
3 3
5xy z và -10x2yz là :
A 6x3y4z2
B
1
2 x3y4z2 C
1 2
x3y4z2 D -6x3y4z2
Câu 28: Cho đa thức M = x6 + x2y3 – x5 + xy + xy4 Bậc của đa thức M là :
Câu 29: Trong ABC, điểm O cách đều 3 đỉnh của tam giác Khi đó điểm O là giao điểm của :
A Ba đường trung trực B Ba đường trung tuyến
Câu 30: Nhóm đơn thức nào dưới đây là các đơn thức đồng dạng ?
A 3 ;
3
4 ; -6x;
3 1
4x
B 8x3y2z ; 2x2y3z ; -0,4x3y2z
C -0,5x2 ; 2x2;
2 3
x
Câu 31: Giá trị của biểu thức P =
1
2 x2y – 2xy2 +1 , tại x = 1 ; y = -1 là:
A
1 2
B
1 1 2
D
1 2 2
Câu 32 : Bậc của đa thức : -2x6 + 7x3 – 3x2 – 4x8 + 5x + 9 + 4x8 – x5 là :
Câu 33 : Cho ABC có B 600, C 500 Câu nào sau đây đúng :
A AB > AC B AB > AC > BC C AB > BC D BC > AC >AB
Câu 34 : Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác ?
A 1cm ; 2cm ; 1cm B 5cm; 6cm ; 11cm C 3cm ; 3cm ; 7cm D 1cm ; 2cm ; 2cm
Câu 35 : Điểm cách đều 3 đỉnh của một tam giác là giao điểm của 3 đường :
A Trung tuyến B Phân giác C Trung trực D đường cao
Câu 36 Điểm nằm trong một tam giác và cách đều ba cạnh là giao điểm của ba đường :
Câu 37 Nếu tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trong tâm G thì ta có :
2 3
GM
C
1 3
AG
1 2
GM
Trang 4Tài liệu ơn thi trắc nghiệm học kỳ II - Mơn Tốn - Lớp 7 Năm học : 2011-2012
Câu 38 Trọng tâm của một tam giác là giao điểm của ba đường :
Câu 39 Tâm đường tròn ngoại tiếp của một tam giác là giao điểm của ba đường :
Câu 40 Độ dài ba cạnh của một tam giác là :
Câu 41 Trực tâm của một tam giác là giao điểm của ba đường :
Câu 42 : Cho A = 3xy +5x2 -7 + x - y , A cĩ hệ số tự do là:
Câu43: Tam giác cân ABC cĩ A 600, thế thì tam giác ABC là:
A.tam giác vuơng B tam giác đều C tam giác cân D.Tam giác nhọn
Câu 44 : Cho các đơn thức 0 ; x2 ; 3xy2 ; 10 đơn nào khơng cĩ bậc
Câu 45 : G là giao điểm của ba đường trung tuyền của tam giác, thì G là
A.Trực tâm B.Trung tâm C.Tâm đường trịn nội tiếp tam giác D.trọng tâm
Câu 46 : cho ABC cĩ A 110 ; B0 300 Độ dài các cạnh của ABC Theo thứ tự sẽ là:
A BC>AC>AB B AC>AB>BC C BC>AB>AC D AB>AC>BC
Câu 47 : giá trị của biểu thức -2xy2 tại x=1 và y=-1
Câu 48 : đơn thức -2xy đồng dạng với đơn thức nào dưới đây:
A 2xy2 B 1,5xy C x2y D 3x2y2
Câu49 Giá trị của biểu thức 5x y + 5y x2 2 tại x = - 2 ; y = -1 là:
A 10 B -10 C 30 D -30
Câu 50 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy2
A -5xy2 B 2 (xy)2
3
C 3x y2 D 2xy
Câu 51: Điều tra về số con của mỗi gia đình trong một làng người ta cĩ bảng sau:
Số trung bình cộng của giá trị là:
A 1,3 B 1,44 C 1,5 D 1,4
Trang 5Tài liệu ôn thi trắc nghiệm học kỳ II - Môn Toán - Lớp 7 Năm học : 2011-2012
Câu 52 Cho ABC cã : A = 100 ; B = 30 , TÝnh C = ? 0 0
A 600 B 300 C 500 D 900
Câu 53 Bộ 3 đoạn thẳng nào sau đây là 3 cạnh của một tam giác?
A 1 cm ;2cm ; 3,5 cm B 2cm ; 3 cm ; 4 cm
C 2cm ; 3cm ; 5 cm D 2,2 cm ; 2 cm ; 4,2 cm.
Câu 54 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Vậy G cách mỗi đỉnh một khoảng bằng bao nhiêu lần độ dài
đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh ấy?
A
1
2 B
1
3 C
2
3 D
4 3
Câu 55 : Xác định Đúng-Sai ở các khẳng định sau:
1 Trong một tam giác đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
2 Trong hai đường xiên, đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn
3 Hai đơn thức đồng dạng thì có cùng bậc
4 Số 0 không phải là một đơn thức
Câu 56 : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất :
1 / Đơn thức đồng dạng với đơn thức
3 2 1
a b
3 là :
A)
2 2 1
a b
3 B) a b3 3 C) a b3 2 D) 7a b c3 2
2/ Bậc của đa thức 5x y3 4 x5y3 là :
A) 7 B) 5 C) 15 D) 12
3/ Thu gọn tích (2xy 4)(-x3y) được kết quả:
A) 2x3y4 B) -2x4y5 C) -2x3y4 D) 2x4y5
Câu 57 Nghiệm của đa thức: f(x) = 6x – 3 là :
A) 0 B) – 3 C) 6 D)
1 2
Câu 58: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm thì BC bằng :
A) 5cm B) 5cm C) 8cm D) 7cm
Câu 59: Cho tam giác ABC có,A = 600 ; B = 700 So sánh nào sau đây đúng :
A) AB > AC > BC B) AC > AB > BC C) AC > BC > AB D) BC > AB > AC
Câu 60: Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây là ba cạnh của một tam giác :
A) 2,2cm; 2cm; 4,2cm B) 3cm; 4cm; 5cm C) 5cm; 6cm; 11cm D) 7cm; 3cm;2cm
Câu 61: Cho tam giác ABC có AD là trung tuyến, G là trọng tâm, ta có :
A)
2
DG = AD
1
DG = AD
1
DG = AD
Trang 6Tài liệu ụn thi trắc nghiệm học kỳ II - Mụn Toỏn - Lớp 7 Năm học : 2011-2012
C
âu 62: Bậc của đa thức: 8 x5y4− 2 x6y5+1
2x
5
y9+2 x6y5− 7 x11+8 là:
Câu 63: Cho P(x) = -5x5 + 4x4 – x2 + x + 1
Q(x) = x5 – 5x4 + 2x3 + 1 Hiệu của P(x) – Q(x) là:
A – 6x5 – 9x4 – 2x3 + x2 – 1 ; C 5x5 – 9x4 + 2x3 – x – 1
B 6x5 – 9x4 + 2x3 + x2 – x ; D – 4x5 + 9x4 + 2x3 + x2 – 1
C
âu 64 : Đánh dấu “X” vào ô trống cho thích hợp
1 Ba đờng cao của một tam giác gặp nhau tại một điểm.
2 Nghiệm của P(x) = x2 + 1 là 1 và - 1
Câu 65: Điền từ (hoặc cụm từ) thích hợp vào chỗ trống.
a) Đa thức là ………… của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là ……… của đa thức đó b) Ba đờng trung tuyến của tam giác ……… Điểm đó cách mỗi
đỉnh một khoảng bằng ……… độ dài đờng trung tuyến đi qua đỉnh ấy
Cõu 66 : Đa thức Q(x) = x2 – 4 cú tập nghiệm là:
A {2} B {–2} C {–2; 2} D {4}
Cõu 67: Giỏ trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại x = 1 và y = –3 là
A 24 B 12 C –12 D –24
Cõu 68: Kết quả của phộp tớnh
.2
2 x y xy 4 xy
là
A
3
4
x4y4 B
3 4
x3y4 C
3
4x4y3 D
3
4x4y4
Cõu 69: Biểu thức nào sau đõy là đơn thức ?
A
1
5
y B
1
2x − 3 C
-1
2(2 + x2) D 2x2y
Cõu 70: So sỏnh cỏc gúc của tam giỏc ABC biết độ dài của cỏc cạnh như sau :
AB = 6cm ; BC = 3cm ; CA = 5cm
A C > B > A B C > A > B
C B > C > A D Cả ba cõu trờn đều sai
Cõu 71 : Cho tam giỏc IJK cõn tại I cú I 800 Hóy sỏnh cỏc cạnh của trong tam giỏc
A JK > KI > IJ C JK > KI = IJ
B JK < KI = IJ D Cả ba cõu trờn đều sai
Cõu 72 : Cho tam giỏc ABC cú AB = 1cm ; AC = 5cm Nờu BC cú độ dài là một số nguyờn thỡ BC cú
số đo là :
A 3cm B 4cm C 5cm D Một kết quả khỏc
Trang 7Tài liệu ôn thi trắc nghiệm học kỳ II - Môn Toán - Lớp 7 Năm học : 2011-2012
Câu 73 : Cho tam giác ABC vuông tại đỉnh A Trên cạnh AC lấy điểm M , trên cạnh AB lấy điểm N
( M A và C ; N A và B ) So sánh nào sau đây là sai
A BM < BC B MN > MA C MN < MB D MN > BC
Chú ý: Ngày 02/05/2012 cả lớp nộp lại vở bài tập làm đề cương ôn thi học kỳ II.