1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ket qua Giao luu HSG lop 4 cap huyen

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 33,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trịnh Thị Lê Thầy Trúc - Cô Nguyên Thầy Trúc - Cô Nguyên Thầy Trúc - Cô Nguyên Thầy Trúc - Cô Nguyên Thầy Trúc - Cô Nguyên Thầy Trúc - Cô Nguyên Thầy Trúc - Cô Nguyên Thầy Trúc - Cô Nguy[r]

Trang 1

GIÁO DỤC

VÀ ĐÀO

TẠO THỌ

XUÂN

KẾT QUẢ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 4 NĂM HỌC 2011 - 2012

13 217Lê Thị Hà Trang 14/06/2002 Nam Giang Cô Bình - Cô Đào-Cô Chung 20,50 27,50 48,00 Nhất

20 120Nguyễn Đức Mạnh 13/09/2002 Nam Giang Cô Bình - Cô Đào-Cô Chung 19,00 15,00 34,00 KK

Trang 2

21 53Lê Đôn Hải Duy 23/09/2002 Nam Giang Cô Bình - Cô Đào-Cô Chung 17,75 15,00 32,75 KK

22 23Nguyễn Thị Linh Chi 05/04/2002 Nam Giang Cô Bình - Cô Đào-Cô Chung 17,50 15,00 32,50 KK

23 218Nguyễn Thị Thu Trang 09/03/2002 Nam Giang Cô Bình - Cô Đào-Cô Chung 20,75 10,00 30,75

24 125Lê Trọng Minh 22/10/2002 Nam Giang Cô Bình - Cô Đào-Cô Chung 15,00 12,50 27,50

25 50Lê Nhật Hải Dương 20/03/2002 Nam Giang Cô Bình - Cô Đào-Cô Chung 10,50 15,00 25,50

26 196Hoàng Đức Thuận 17/12/2002 Nam Giang Cô Bình - Cô Đào-Cô Chung 11,00 12,00 23,00

27 73Nguyễn Thị Hiền 07/04/2002 Nam Giang Cô Bình - Cô Đào-Cô Chung 14,50 2,50 17,00

38

uploa

d.123

doc.n

Trang 3

48 181Đinh Ngọc Thái 22/07/2002 Tây Hồ Cô Thúy - Cô Dung 17,50 21,00 38,50 Ba

Trang 4

78 205Lê Văn Trà 16/12/2002 Thọ Lâm Cô Hạnh - cô Bình 16,25 22,00 38,25 Ba

Trang 5

108 112Lê Thị Quỳnh Linh 10/10/2001 Thọ Nguyên Cô Định - Cô Vân 19,00 4,25 23,25

uplo

ad.1

23do

133 176Trịnh Viết Tài 17/02/2002 TT Lam Sơn Cô Loan-C.Phượng-C.Giang 22,50 24,50 47,00 Nhất

Trang 6

135 212Đặng Quỳnh Trang 14/12/2002 TT Lam Sơn Cô Loan-C.Phượng-C.Giang 24,50 17,75 42,25 Ba

137 222Nguyễn Kiều Trinh 22/07/2002 TT Lam Sơn Cô Loan-C.Phượng-C.Giang 25,75 16,00 41,75 Ba

138 191Trần Phương Thảo 29/09/2002 TT Lam Sơn Cô Loan-C.Phượng-C.Giang 20,00 20,25 40,25 Nhì

140 153Nguyễn Bích Phương 02/02/2002 TT Lam Sơn Cô Loan-C.Phượng-C.Giang 22,75 15,00 37,75 KK

142 57Đỗ Hoàng Hương Giang 08/01/2002 TT Lam Sơn Cô Loan-C.Phượng-C.Giang 21,25 15,00 36,25 KK

143 83Nguyễn Văn Hoàng 19/10/2002 TT Lam Sơn Cô Loan-C.Phượng-C.Giang 21,00 15,00 36,00 KK

147 213Trịnh Minh Trang 22/06/2002 TT Lam Sơn Cô Loan-C.Phượng-C.Giang 25,50 8,00 33,50

148 161Mai Thành Quang 27/10/2002 TT Lam Sơn Cô Loan-C.Phượng-C.Giang 20,75 12,50 33,25

149 192Nguyễn Thu Thảo 14/05/2002 TT Lam Sơn Cô Loan-C.Phượng-C.Giang 17,00 15,00 32,00 KK

150 138Ngô Bích Ngọc 14/09/2002 TT Lam Sơn Cô Loan-C.Phượng-C.Giang 19,25 10,00 29,25

152 190Lê Phương Thảo 23/09/2002 TT Lam Sơn Cô Loan-C.Phượng-C.Giang 17,00 6,00 23,00

153 56Nguyễn Hương Giang 25/07/2002 TT Lam Sơn Cô Loan-C.Phượng-C.Giang 15,50 4,50 20,00

158 145Lê Thị Hồng Nhung 21/06/2002 TT Sao Vàng Cô Nguyệt - Cô Tình 21,00 12,00 33,00

164 219Phạm Thị Huyền Trang 03/10/2002 TT Sao Vàng Cô Nguyệt - Cô Tình 22,50 6,00 28,50

Trang 7

165 96Mai Ngọc Huyền 15/08/2002 TT Sao Vàng Cô Nguyệt - Cô Tình 21,75 4,00 25,75

Trang 8

195 209Nguyễn Thị Huyền Trang 16/02/2002 Xuân Châu Trịnh Thị Lê 17,00 6,00 23,00

196

uploa

d.123

doc.n

220 152Trương Thị Mai Phương 28/07/2002 Xuân Hưng Cô Tuyên - Thầy Đồng 15,50 10,25 25,75

221 230Nguyễn Đức Anh Tuấn 02/02/2002 Xuân Hưng Cô Tuyên - Thầy Đồng 15,50 8,00 23,50

Trang 9

222 129Đỗ Trí Nam 03/11/2002 Xuân Hưng Cô Tuyên - Thầy Đồng 11,25 4,00 15,25

Trang 10

252 81Hoàng Văn Nội 01/09/2002 Xuân Lập Cô Anh - Cô Huyền 12,35 16,50 28,85

Trang 11

282 224Nguyễn Văn Tú 19/07/2002 Xuân Phú Cô Hà - Cô Ngọc 18,25 21,50 39,75 Ba

Trang 12

312 243Lê Thị Thanh Xuân 10/02/2002 Xuân Thắng Phạm Thị Xuân Anh 13,25 12,00 25,25

Trang 13

342 17Trịnh Duy Tùng Anh 18/02/2002 Xuân Tín Hà Thị Quế 8,75 10,00 18,75

Xếp giải:

Nhất: Tổng

điểm hai

môn ≥ 45,50

điểm (không

có môn nào

Trang 14

dưới 20,00 điểm)

Nhì: Tổng điểm hai môn ≥ 40,00 điểm (không

có môn nào dưới 18,00 điểm)

Ba: Tổng điểm hai môn ≥ 35,00 điểm (không

có môn nào dưới 16,00 điểm)

KK: Tổng điểm hai môn ≥ 30,00 điểm (không

có môn nào dưới 15,00 điểm)

Người đọc:

Lưu Ngọc

Liên

Chủ tịch Hội đồng Người soát

đọc: Lê

Huy Nhị

Trang 15

nhập:

Trịnh Thị

Hồng

Người soát

nhập: Mai

Xuân Hải

Lê Huy Nhị

Ngày đăng: 11/06/2021, 05:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w