1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

De thi giao luu HSG lop 5 mon Tieng Anh de chan

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần kiến thức ngôn ngữ: Câu1: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ một từ khác với từ còn lại trong mỗi nhóm sau... Thí sinh không viết vào phần này.[r]

Trang 1

UBND HuyÖn Thä Xu©n KỲ THI giao lu HỌC SINH GIỎI

M«n thi: Tiếng Anh Thời gian: 90 phót (kh«ng kÓ thời gian giao đề)

Ng y thi: à

Họ và tên:

Ngày sinh:

Nơi sinh:

Trường Tiểu học:

Điểm bài thi: bằng số bằng chữ:

Chữ ký của người chấm thi: 1:

(Đề chẵn) 2:

Chú ý: Thi sinh làm bài trực tiếp lên đề thi này Bài tập 1: Em hãy nghe và sắp xếp các câu sau đây theo trật tự của bài hội thoại a He went there with Lan b He went to Do Son c He is Peter d He bought some beautiful things e He went swimming. 1: ……… 2: ……… 3: ……… 4: ………… 5: ………

II Phần kiến thức ngôn ngữ: Câu1: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ một từ khác với từ còn lại trong mỗi nhóm sau. 1 A soccer B beef C meat D chicken 2 A week B school C month D day 3 A October B September C Worker D March 4 A father B teacher C mother D brother 5 A American B Chinese C English D Vietnam 1: ……… 2: ……… 3: ……… 4: ………… 5: ………

Thí sinh không viết vào phần này Chữ ký giám thị: 1: ………

2:……….…

Số báo danh

Số phách

Số phách

Trang 2

Câu 2: Em hãy nối các câu ở cột A cho phù hợp với nội dung các câu ở cột B

1 What’s the matter with you?

2 Are you Autralian?

3.What did you do last night?

4.When were you born?

5.What does your mother do?

6.What is Nga doing?

7.How many students are there in your class?

8.Why is Lan happy today?

9.Who does Hoa live with?

10.Where is Mary from?

a She comes from Britain

b There are thirty- three

c Her uncle and aunt

d No I'm American

e She is an engineer

f I have a sore throat

g Because she gets good marks

h She is cooking dinner

i On May 6th 2001

j I did my homework

1: ……… 2: ……… 3: ……… 4: ………… 5: ………

6: ……… 7: ……… 8: ……… 9: ………… 10: ………

Câu 3: Chọn đáp án đúng nhất A,B,C hoặc D rồi khoanh tròn vào đáp án đấy.

1.It is hot the summer

A.on B.in C.at D.under

2.I don’t like Maths ………it is difficult

A.and B.but C.so D.because

3.What’s the matter…………you?

A.in B.with C.on D.of

4 How……….are you? - I’m 1metre 50

5 It’s……… and warm

A cloud B clouds C cloudy D clody

6.What subjects ……… Loan like?

7.This book isn’t …………

8.These shoes are ……… than those ones

A cheap B cheaper C more cheap D cheapest

9.When ……… you born?

Thí sinh không viết vào phần này

Trang 3

A are B were C was D is

10.I ……… to market last weekend

III Phần đọc hiểu

Câu 1 Em hãy đọc bài hội thoại rồi điền từ thích hợp vào chỗ trống

P1: Hi! My is Nam What’s …………name? 1………

P2: Hello! My name’s Minh ………… to meet you 2………

P1: Nice to ………… you, too Where are you from? 3………

P2: ………….from Vietnam 4………

P1: How ……….are you? 5………

P2: I’m ten………… 6………

P1: What animals ……….you like? 7………

P2: I ……….dogs 8………

P1: ……… do you like dogs? 9………

P2: Because they ………….smart 10………

Câu 2 Đọc đoạn văn rồi trả lời các câu hỏi dưới đây. Hello! My name is Thanh This is a picture of my house My house is not very big but it is very nice There are six rooms in my house: a living room, three bedrooms, a kitchen and a bathroom In the living room, there is a TV, a table with four chairs My family often watches TV there But I like my room best because it is bright and lovely with blue and white colors In my room, there are many things: a bookshelf, a radio, two maps, a computer, a table and a chair On the bookshelf, there are many books They are very useful so I like them very much My house is wonderful and I love it so much 1 Is Thanh’s house big? ………

2 How many rooms are there in his house? ………

3 Where does his family watch TV? ………

4 Why does he like his room? ………

5 What are there in his room? ………

PHẦN IV: VIẾT

Em hãy dùng các từ gợi ý sau để viết thành câu hoàn chỉnh.

1 What / matter/you?

2 Would / you / milk ?

3 There / books / on / table

4 Linda / draw / picture/now

5 We / School Festival / last week

6 My birthday / November 15th 2000

7 I / often / play football / my friends

8 Nam / write a letter / yesterday

9 She / have/Maths/Monday/Friday

10 Let/go/school

V PHẦN TRÒ CHƠI NGÔN NGỮ.

Câu1: Tìm 5 từ chỉ các bệnh mà em thường gặp.

Trang 4

C A a T T C h A R H F

3 ………

Câu2: Đọ c v ho n th nh các ô ch sau à à à ữ

1

2

3

4

5

1 The ninth month of the year

2 The eleven month of the year

3 The six month of the year

4 The sixth day of the week

5 The fourth day of the week

Ngày đăng: 11/06/2021, 05:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w