Tính số gam NaOH có trong 1000g dung dịch D.Tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch 30: Nồng độ phần trăm của dung dịch là: a.Số gam chất tan trong 100g dung môI b.Số gam chất tan tron[r]
Trang 1Đề cương ôn tập hóa 8 Học kì II
I.Lí thuyết :
1.Tính chất của các chất :oxi ,hiđro , nước (tính chất vật lí và tính chất hóa học,viết PTHH minh họa)
2.Các loại phản ứng hóa học? cho ví dụ ?
3 Các loại hợp chất : Oxit,Axit,Baz ơ ,Muối ( phân loại ,gọi tên, viết CTHH )
4 Dung dịch ,độ tan,nồng độ dung dịch ( các khái niệm, công thức tính :C% ,CM) a)Dung dịch là gì? Em hãy kể vài loại dung môi mà em thường gặp Cho ví dụ về chất tan và chất rắn, chất lỏng, chất khí
b)Độ tan của một chất là gì? Độ tan phụ thuộc vào yếu tố nào? Thế nào là dung dịch bão hòa, dung dịch chưa bão hòa?
II Bài tập :
1.Hoàn thành các PTHH , Xác định loại phản ứng ?
2.Bài tập tính toán về độ tan , nồng độ dung dịch
3 Bài tập tính toán theo phương trình hóa học
∙ Các bài tập tham khảo:
1 Thu khí oxi bằng cách đẩy không khí ta đặt lọ thu khí như thế nào để đạt hiệu quả cao nhất ?
A Đặt đứng lọ
B Úp miệng lọ
C Miệng lọ nằm ngang
D Bất kì tư thế nào
E Đặt nghiêng lọ
2 Thu khí Hidro bằng cách đẩy không khí ta đặt lọ thu khí như thế nào để đạt hiệu quả cao nhất ?
A Đặt đứng lọ
B Úp miệng lọ
C Miệng lọ nằm ngang
D Bất kì tư thế nào
E Đặt nghiêng lọ
3 Trong các oxít sau đây , oxít nào tác dụng được với nước?
A P2O3, CuO, P2O5
B SO3 , BaO , K2O
C Fe2O3, Al2O3,PbO
D BaO , ZnO, CuO
4 Trong các oxít sau đây , oxít nào tác dụng được với nước?
A SO3, CuO
B SO3 , CaO
C Fe2O3, Al2O3
D CaO , ZnO
5 Oxi hóa lỏng ở nhiệt độ bao nhiêu ?
A.1380C
Trang 2B.1830C
C -1380C
D -1830C
6 Nguyên liệu để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là: A.CaCO3 ,Na2CO3
B KMnO4 ,KClO3
C HCl ,H2SO4
D H2O ,NaCl
7 Nguyên liệu để điều chế Hidro trong phòng thí nghiệm là: A.CaCO3 ,NaCl
B KMnO4,KClO3
C HCl ,Zn
D H2O ,Fe
8 Oxit là hợp chất của oxi với:
A.Phi kim
B.Kim loại
C.Một nguyên tố hóa học khác
D.Hai nguyên tố hóa học khác
9 Tên của muối KHCO3 đọc là :
A Kali clorua
B Kali hiđrô cacbonat
C Kali đi hiđrô cacbonat
D Kali cacbonat
10 Tên của muối Ca(HCO3)2 đọc là :
A Canxi clorua
B.Canxi hiđrô cacbonat
C Canxi đi hiđrô cacbonat
D Canxi cacbonat
11 Tên của muối CaH2 PO4 đọc là :
A Canxi clorua
B.Canxi hiđrô photphat
C Canxi đi hiđrô cacbonat
D Canxi photphat
12 Đâu là oxit axit ?
A Na2O , K2O
B CuO ,FeO
C SO2, SO3
D.ZnO, SO3
13 Đâu là oxit Bazơ ?
A Na2O , K2O ,CuO
Trang 3B CuO ,FeO,CO
C SO2, SO3 ,CO
D.ZnO, SO3 ,BaO
14 Đâu là bazơ ?
A Na2CO3
B Ca(OH)2 ,Cu(OH)2
C.H2SO3,HCl
D ZnO
15 Đâu là axit ?
A Na2CO3 ,KClO3
B Ca(OH)2 ,Ba(OH)2
C.H2SO3 , HF,HI
D ZnO, H2O
16 Dung dịch là hỗn hợp:
A Của chất rắn trong chất lỏng
B Đồng nhất của chất rắn và dung môi
C Đồng nhất của dung môi và chất tan
D Đồng nhất của chất rắn, lỏng, khí trong dung môi
E Của chất khí trong chất lỏng
17 Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước:
A Đều tăng
B Đều giảm
C Phần lớn là tăng
D không tăng và cũng không giảm
E Phần lớn là giảm
18 Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước:
A Đều tăng
B Đều giảm
C Không tăngvà cũng không giảm
D Có thể tăng và có thể giảm
E Phần lớn là giảm
19 , có nghĩa là :
A Ở 28oC ,trong 100 gam nước chỉ có thể hòa tan tối đa là 39 g NaCl
B Ở 28oC ,trong 100 gam dung dịch chỉ có thể hòa tan tối đa là 39 g NaCl
C Ở 28oC ,trong 100 gam nước chỉ có thể hòa tan tối đa là 39 g NaCl để tạo thành dung dịch bảo hòa
D Ở 28oC ,trong 100 gam dung dịch chỉ có thể hòa tan tối đa là 39 g NaCl để tạo thành dung dịch bảo hòa
20.Trộn 1ml rượu etylic (cồn) với 5 ml nước cất Câu nào sau đây diễn đạt đúng:
A Chất tan là rượu etylic (cồn) , dung môi là nước
Trang 4B Chất tan là nước, dung môi là rượu etylic (cồn).
C Hai chất nước và rượu vừa là chất tan vừa là dung môi
D Nước Hoặc rượu có thể là chất tan hoặc là dung môi
21 Chọn câu phát biểu đúng và cho ví dụ:
A Oxit axit thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
B Oxit axit là oxit của phi kim và tương ứng với một axit
C Oxit bazơ thường là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
D Oxit bazơ là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ
22 Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?
A Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng
B Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng
C Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng
D Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
23 Khi hoà tan 100ml rượu êtylic vào 50ml nước thì:
A Rượu là chất tan và nước là dung môI
B Nước là chất tan và rượu là dung môi
C Nước và rượu đều là chất tan
D Nước và rượu đều là dung môi
24 Độ tan của NaCl trong nước ở 200C là 36g Khi mới hoà tan 14g NaCl vào 40g nước thì phảI hoà tan thêm bao nhiêu gam NaCl nữa để dung dịch bão hoà?
A 0,3g
B 0,4g
C.0,6g
D.0,8g
25: Chọn câu đúng khi nói về độ tan Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:
A Số gam chất đó tan trong 100g dung dịch B Số gam chất đó tan trong 100g dung môi
C Số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100g dung dịch
D Số gam chất đó tan trong 100g nước để tạo dung dịch bão hoà
26: Câu nào đúng khi nói về nồng độ phần trăm? Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:
A.Số gam chất tan có trong 100g dung dịch
B Số gam chất tan có trong 100g dung dịch bão hoà
C Số gam chất tan có trong 100g nước
D Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch
27: Nồng độ của dung dịch tăng nhanh nhất khi nào?
A.Tăng lượng chất tan đồng thời tăng lượng dung môI B.Tăng lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi
C.Tăng lượng chất tan đồng thời giữ nguyên lượng dung môI D.Giảm lượng chất
Trang 5tan đồng thời giảm lượng dung môi
28: Bằng cách nào sau đây có thể pha chế được dung dịch NaCl 15%
A.Hoà tan 15g NaCl vào 90g H2O
B.Hoà tan 15g NaCl vào 100g H2O
C Hoà tan 30g NaCl vào170 g H2O
D.Hoà tan 15g NaCl vào 190g H2O
29: Để tính nồng độ mol của dung dịch NaOH, người ta làm thế nào?
A.Tính số gam NaOH có trong 100g dung dịch
B.Tính số gam NaOH có trong 1 lít dung dịch
C Tính số gam NaOH có trong 1000g dung dịch
D.Tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch
30: Nồng độ phần trăm của dung dịch là:
a.Số gam chất tan trong 100g dung môI b.Số gam chất tan trong 100g dung dịch c.Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch d.Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch 31: Nồng độ mol/lít của dung dịch là:
a.Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
b.Số gam chất tan trong 1lít dung môi
c.Số mol chất tan trong 1lít dung dịch
d.Số mol chất tan trong 1lít dung môi
32.Hãy điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ (…) trong các câu sau
a ……… của một chất trong nước là số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành ……… ……… ở nhiệt độ xác định
b ……… ……của một dung dịch cho ta biết số gam chất tan có trong
100 gam……… …
c……….(kí hiệu là CM ) của dung dịch cho ta biết số mol chất tan trong ………
33 Hãy lập phương trình hóa học và xác định loại phản ứng của các sơ đồ phản ứng sau.?
a Fe + O2 -> ?
b Al + ? > AlCl3 + H2
c H2 + ? -> Pb + H2O
d KClO3 -> ? + O2
e KMnO4 - > ? + ? + O2
f Na + ? > NaCl + H2
g ? + ? -> P2O5
34 Cho các sơ đồ phản ứng sau.Hãy lập phương trình hóa học và xác định loại phản ứng?
a.CuO + ? -> H2O + Cu
b Fe + CuCl2 ->? + Cu
c.Al2O3+ H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2O
Trang 6d.Na + H2O ->NaOH + ?
35 Viết các PTHH và dùng quỳ tím để chứng minh rằng:
a) CO2, SO2, SO3, N2O5, P2O5 là các Oxit axit
b) Na2O, K2O, BaO, CaO là các ôxit bazơ
36.a) Trong những chất sau đây, những chất nào là oxit, axit, bazơ, muối: CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, Ba(OH)2, MnO2, CuCl2, Zn(OH)2, SO2, H3PO4, NaH2PO4, HBr, P2O5, KOH Hãy phân loại các hợp chất và gọi tên ?
b)Cho hợp chất sau : SO2, NaOH, P2O5, HCl, FeSO4, HNO3, MgSO3, Fe(OH)3 Phân loại các hợp chất đó và gọi tên
37 Có 4 lọ hoá chất không màu bị mất nhãn chứa :
a) nước, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH , dung dịch NaCl Nêu cách làm để nhận ra mỗi lọ
b)nước, dung dịch HNO3, dung dịch KOH , dung dịch KCl Nêu cách làm để nhận ra mỗi lọ
38 ở 20oC, hòa tan 60g muối kali nitrat vào 190g nước thì được dung dịch bào hòa Hãy tính độ tan của muối kali nitrat ở nhiệt độ đó Đ/a: 31,6g
39 ở 20oC độ tan của kali sunfat là 11,1g Hỏi phải hòa tan bao nhiêu gam muối này vào 80g nước để được dung dịch bão hòa ởnhiệt độ đã cho Đ/a: 8,88g
40 Xác định khối lượng muối kali clorua kết tinh được sau khi làm nguội 604g dung dịch bão hòa ở 80 oC xuống 20 oC Độ tan của KCl ở 80 oC bằng 51g ở 20 oC
là 34g
41.Cho sắt dư tác dụng với 200 ml dung dịch H2SO4 0,1 M a )Viết PTHH xảy ra và cho biết đó là phản ứng gì?
b)Tính thể tích khí hiđrô thu được ở (đktc)
42 Cho 11,2 gam bột sắt vào dung dịch axit clohiđric 3,65%
a, viết phương trình phản ứng?
b, Tính khối lượng dung dịch axit clohiđric cần dùng để hoà tan hoàn toàn lượng bột sắt nói trên?
43.Hoà tan hết 5,6g vôi sống (CaO) vào 500ml nước
a Viết phương trình phản ứng xãy ra Hợp chất tạo thành làm cho giấy quỳ tím đổi thành màu gì
b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
c Tính nồng độ mol của dung dịch thu được ( Cho khối lượng riêng của nước D = 1g/ml)
44.Cho 2,4g Mg phản ứng hoàn toàn với dd HCl 1M
a /Tính thể tích hiđro thu đựoc ở đktc
b /Tính thể tích dd HCl 1M đã dùng
d /Cho lượng khí H2 sinh ra ở pứ trên tác dụng với 12 g CuO ở nhiệt độ thích
Trang 7hợp.Tính khối lượng Cu tạo thành?
45 Cho 2,6 gam kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch Axit clohiđric HCl 1,5 M
để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm
a)Tính thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn?
b)Tính khối lượng kẽm clorua thu được sau phản ứng
c)Tính thể tích dung dịch HCl 1,5 M đã dùng ? (Cho biết: Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5)
1 Oxit là:
A Hợp chất của oxi với 1 nguyên tố khác
B Hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là oxi
C Hợp chất được tạo bởi nguyên tố oxi và 1 nguyên tố nào đó
D Cả A, B, C đúng
2 Oxit axit là:
A Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit
B Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 axit
C Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit axit
D Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 axit
3 Oxit bazơ là:
A Là oxit của phi kim và kim loại, tương ứng với 1 bazơ
B Là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ
C Thường là oxit của phi kim và tương ứng với 1 bazơ
D Là oxit của phi kim và tương ứng với 1 oxit axit
4 Cho các oxit sau: CO2, SO2, Fe2O3, P2O5, K2O Trong đó có:
A Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C Một oxit axit và 4 oxit bazơ D Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
5 Cho các oxit sau: CaO, SO2, Fe2O3, P2O5, K2O Trong đó có:
A Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C Một oxit axit và 4 oxit bazơ D Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
6 Cho các oxit sau: CO2, SO2, Fe2O3, P2O5, Mn2O7 Trong đó có:
A Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C Một oxit axit và 4 oxit bazơ D Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
7 Cho các oxit sau: CuO, BaO, Fe2O3, P2O5, K2O Trong đó có:
A Hai oxit axit và 3 oxit bazơ B Ba oxit axit và 2 oxit bazơ
C Một oxit axit và 4 oxit bazơ D Bốn oxit axit và 1 oxit bazơ
8 Cho các oxit có công thức hóa học sau:
CO2 ; CO ; CaO ; P2O5 ; NO2 ; Na2O ; MgO ; N2O5 ; Al2O3
a) Các oxit axit được sắp xếp như sau:
A CO2 ; CO ; NO2 ; Na2O B CO ; CaO ; P2O5 ; N2O5
C CO2 ; P2O5 ; NO2 ; N2O5 D CaO ; P2O5 ; Na2O ; Al2O3
b) Các oxit bazơ được sắp xếp như sau:
A CaO ; Na2O; MgO ; N2O5 B CaO ; MgO ; Na2O ; Al2O3
C CaO ; P2O5 ; Na2O ; Al2O3 D MgO ; N2O5 ; Na2O ; Al2O3
Trang 89 Trong các oxít sau đây, oxít nào tác dụng được với nước.
A SO3, CuO, Na2O, B SO3 , Na2O, CO2, CaO
C SO3, Al2O3, Na2O D Tất cả đều sai
10.Trong những chất sau đây, chất nào là axít
A H2SiO3, H3PO4, Cu(OH)2, Na2SiO3B HNO3, Al2O3, NaHSO4, Ca(OH)2
C H3PO4, HNO3, H2SiO3 D Tất cả đều sai
11 Dãy chất nào chỉ gồm toàn axit:
A HCl; NaOH B CaO; H2SO4 C H3PO4; HNO3 D SO2; KOH
12. Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ:
A Fe2O3 , CO2, CuO, NO2 B Na2O, CuO, HgO, Al2O3
C N2O3, BaO, P2O5 , K2O D Al2O3, Fe3O4, BaO, SiO2
13 Dãy hợp chất gồm các bazơ tan trong nước :
A Mg(OH)2 ; Cu(OH)2 ; Fe(OH)3 B NaOH ; KOH ; Ca(OH)2
C NaOH ; Fe(OH)2 ; AgOH D Câu b, c đúng
14 Dãy hợp chất gồm các bazơ đều không tan trong nước :
A Mg(OH)2 ; Cu(OH)2 ; Fe(OH)3 B NaOH ; KOH ; Ca(OH)2
C NaOH ; Fe(OH)2 ; LiOH D Al(OH)3 ; Zn(OH)2 ; Ca(OH)2
15.Dãy các chất nào sau đây đều tan trong nước:
A NaOH, BaSO4, HCl, Cu(OH)2 B NaOH, HNO3, CaCO3, NaCl
C NaOH, Ba(NO3)2 , FeCl2, K2SO4 D NaOH, H2SiO3, Ca(NO3)2, HCl
16.Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là :
A H2O B Dung dịch NaOH
C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch K2SO4
17.Trong số những chất có công thức HH dưới đây, chất nào làm cho quì tím không đổi màu:
A HNO3 B NaOH C Ca(OH)2 D NaCl
18.Có thể phân biệt các dung dịch axit, muối ăn, kiềm bằng cách dùng :
A Nước cất B Giấy quỳ tím C Giấy phenolphtalein D Khí CO2
19.*Có những chất rắn sau: FeO, P2O5, Ba(OH)2, NaNO3 Thuốc thử được chọn để phân biệt các chất trên là:
A dung dịch H2SO4, giấy quỳ tím B H2O, giấy quỳ tím
C dung dịch NaOH, giấy quỳ tím D dung dịch HCl, giấy quỳ
20.Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối:
A KCl, HNO3, CuCl2, NaHCO3 B NaNO3, Al2(SO4)3, NaOH, H2S
C ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl, Na2S D Cu(NO3)2, PbCl2, FeS2, AgCl
21.Dãy chất nào sau đây gồm toàn muối không tan trong nước:
A Na2SO3, Al2(SO4)3, KHSO4, Na2S B KCl, Ba(NO3)2 , CuCl2, Ca(HCO3)2
C ZnCl2, Mg(NO3)2, KCl, K2S D BaSO4, AgCl, CaCO3, Ca3(PO4)2
22 Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:
A Gốc cacbonat (CO3) và sunfat (SO4) hoá trị I B Gốc photphat (PO4) hoá trị II
C Gốc Clorua (Cl) và Nitrat (NO3) hoá trị III D Nhóm hiđroxit (OH) hoá trị I
23.Từ công thức hoá học Fe2O3 và H2 SO4, công thức tạo bởi Fe và SO4 là:
A FeSO4 B Fe2 (SO4)3 C Fe (SO4)3 D Fe3(SO4)2
24.Cho các phương trình phản ứng sau:
1 Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
3 2 Al + 3H2SO4 Al2( SO4 )3 + 3H2
Trang 94 2Mg + O2 ⃗t0 2MgO
5 2 KClO3 ⃗ MnO2, t0 2KCl + 3O2
6 H2 + CuO ⃗t0 Cu + H2O
7 2H2 + O2 ⃗t0 2 H2O
A Phản ứng hoá hợp là:
B Phản ứng phân huỷ là:
C Phản ứng thế là:
a 1, 3, 6 b 1, 3, 7 c 3, 5, 6 d 4, 6, 7
25.Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
A H2O, KClO3 B KMnO4, H2O C KClO3, KMnO4D HCl, Zn
26.Cho các khí: CO, N2, O2, Cl2, H2 .Các khí nhẹ hơn không khí là:
A N2 , H2 , CO B N2, O2, Cl2 C CO, Cl2 D Cl2,O2
27.Dãy gồm các chất khí nặng hơn không khí :
A CO2 , H2 B CO, CO2 C N2, H2 D.SO2, O2
28 Ứng dụng của hiđro là:
A Dùng làm nguyên liệu cho động cơ xe lửa
B Dùng làm chất khử để điều chế một số kim loại từ oxit của chúng
C Dùng để bơm vào khinh khí cầu
D Tất cả các ứng dụng trên
29.Cách nào dưới đây thường dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm:
A Cho Zn tác dụng với dd HCl B Điện phân nước
C Cho Na tác dụng với nước D Cho Cu tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng
30.Tính chất hoá học của oxi là:
A Tác dụng với kim loại B Tác dụng với phi kim
C Tác dụng với hợp chất D Cả 3 tính chất trên
31 Sự oxi hóa là:
A Sự tác dụng của oxi với 1 kim loại B Sự tác dụng của oxi với 1 phi kim
C Sự tác dụng của oxi với 1 chất D Sự tác dụng của oxi với 1 nguyên tố hoá học
32.Sự oxi hóa chậm là:
A Sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt B Sự oxi hóa mà không phát sáng
C Sự oxi hóa toả nhiệt mà không phát sáng D Sự tự bốc cháy
33.Biến đổi hoá học nào sau đây thuộc phản ứng oxi hoá - khử ?
A Nung nóng canxi cacbonat (CaCO3) để sản xuất canxi oxit (CaO)
B Lưu huỳnh (S) cháy trong khí oxi (O2)
C Canxi oxit (CaO) tác dụng với nước (H2O) thành canxi hiđroxit [Ca(OH)2 ]
D Cacbon đioxit (CO2) tác dụng với nước (H2O) tạo axit cacbonic (H2CO3)
34.Nước là hợp chất mà phân tử được tạo bởi:
A một nguyên tử H và một nguyên tử O B hai nguyên tử H và một nguyên tử O
C hai nguyên tử H và hai nguyên tử O D một nguyên tử H và hai nguyên tử O
35.Để tổng hợp nước người ta đã đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí hiđro ( đktc) trong oxi Thể tích khí
oxi cần dùng là:
36.Cho H2O tác dụng vừa đủ với Na Sản phẩm tạo ra là:
A Na2O B NaOH và H2 C NaOH D Không có phản ứng
Trang 1037.Dung dịch là hỗn hợp:
A Của chất rắn trong chất lỏng B Của chất khí trong chất lỏng
C Đồng nhất của chất rắn và dung môi D Đồng nhất của dung môi và chất tan
38 Nồng độ phần trăm của dung dịch là:
A Số gam chất tan trong 100g dung môi B Số gam chất tan trong 100g dung dịch
B Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch D Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
39.Dung dịch muối ăn 8 % là:
A Dung dịch có 8 phần khối lượng muối ăn và 100 phần khối lượng nước
B Dung dịch có 8 phần khối lượng muối ăn và 92 ml nước
C D ung dịch có 8 phần khối lượng muối ăn và 92 phần khối lượng nước
D Dung dịch có 8 phần khối lượng nước và 92 phần khối lượng muối ăn
40.Nồng độ mol/lít của dung dịch là:
A Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch B Số gam chất tan trong 1lít dung môi
B Số mol chất tan trong 1lít dung dịch D Số mol chất tan trong 1lít dung môi
41.Độ tan của một chất trong nước ở một nhiệt độ xác định là:
A Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung dịch
B Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước
C Số gam chất đó có thể tan trong 100g dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà
D Số gam chất đó có thể tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hoà
42.Khi hoà tan 100ml rượu êtylic vào 50ml nước thì:
A Rượu là chất tan và nước là dung môi B Nước là chất tan và rượu là dung môi
C Nước và rượu đều là chất tan D Nước và rượu đều là dung môi
43.Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?
A Tăng B Giảm C Có thể tăng hoặc giảm D Không thay đổi
44.Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thé nào?
A Đều tăng B Đều giảm C Phần lớn tăng D Phần lớn giảm
45 Muốn tăng tốc độ hoà tan của chất rắn vào chất lỏng, ta thường:
A tăng nhiệt độ của chất lỏng B nghiền nhỏ chất rắn
46.Với một lượng chất tan xác định khi tăng thể tích dung môi thì:
A C% tăng,CM tăng B C% giảm ,CM giảm
C C% tăng,CM giảm D C% giảm,CM tăng
47.Để tính nồng độ mol của dung dịch NaOH, người ta làm thế nào?
A Tính số gam NaOH có trong 100g dung dịch
B Tính số gam NaOH có trong 1000g dung dịch
C Tính số gam NaOH có trong 1 lít dung dịch
D Tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch
48.Để tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl, người ta làm thế nào?
A Tính số gam HCl có trong 100g dung dịch
B Tính số gam HCl có trong 1lít dung dịch
C Tính số gam HCl có trong 1000g dung dịch
D Tính số mol HCl có trong 1lít dung dịch