1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

De Kiem tra cuoi ky 2Ngu van lop 6LE3

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình học kì II, môn Ngữ văn 6 theo ba nội dung Văn học, Tiếng việt, Tập làm văn với mục đích đá[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HKII (2011-2012)

MÔN: NGỮ VĂN 6

THỜI GIAN: 90 PHÚT (KKTGGĐ)

I Mục tiêu:

Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình học kì II, môn Ngữ văn 6 theo ba nội dung Văn học, Tiếng việt, Tập làm văn với mục đích đánh giá năng lực đọc – hiểu và tạp lập văn bản của học sinh qua hình thức kiểm tra tự luận

II Hình thức

- Hình thức đề kiểm tra: Tự luận.

- Cách tổ chức kiểm tra: cho học sinh làm bài kiểm tra tự luận trong 90 phút

III Ma trận:

Tên chủ đề

(nội dung,

chương trình)

thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Văn học

Lượm

Cô Tô

Sông nước Cà

Mau

Nhớ chính xác khổ thơ bất kì trong bài

“Lượm”

Nhận diện về tác giả, tác phẩm.

Hiểu ý nghĩa của tác phẩm “Sông nước Cà Mau”.

Số câu

Số điểm Số câu: 2 Số điểm: 1,5

15%

Số câu: 1

Số điểm: 0,5 5%

Số câu: 3

Số điểm: 2

20%

Chủ đề 2

Tiếng Việt

Các thành phần

chính của câu

Ôn tập về dấu

câu (Dấu chấm,

dấu chấm hỏi,

dấu chấm than,

dấu phẩy)

Xác định chính xác chủ ngữ và vị ngữ trong các câu.

Hiểu công dụng của các dấu câu:

Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu phẩy.

.

Số câu

Số điểm

Số câu: 2

Số điểm: 2 20%

Số câu: 2

Số điểm: 2

20%

Trang 2

Tập làm văn

Văn tả người

văn tả người.

Số câu

Số điểm

Số câu: 1

Số điểm: 6 60%

Số câu: 1

Số điểm: 6

60%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2

Số điểm: 1,5 15%

Số câu: 3

Số điểm: 2,5 25%

Số câu: 1

Số điểm: 6 60%

Số câu: 6

Số điểm: 10 100%

IV VIẾT ĐỀ THEO MA TRẬN

ĐỀ

Câu 1: (0,5điểm)

Nêu ý nghĩa của văn bản “Sông nước Cà Mau” (Đoàn Giỏi)?

Câu 2: (1điểm)

“Cái giếng nước ngọt đảo Thanh Luân sớm nay có không biết bao nhiêu là người đến gánh và múc.” Câu văn trên nằm trong tác phẩm nào? Tác giả là ai?

Câu 3: (1điểm)

Xác định chủ ngữ và vị ngữ trong những câu sau:

a Bé Quỳnh thỉnh thoảng lại reo lên.

(Bức tranh của em gái tôi)

b Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng

(Bài học đường đời đầu tiên)

c Đứng ở mạn thuyền, vua thấy lưỡi gươm thần đeo bên người tự nhiên động đậy.

(Sự tích Hồ Gươm)

d Tre là cánh tay của người nông dân.

(Cây tre Việt Nam)

Câu 4: (0,5điểm)

Chép thuộc lòng khổ thơ bất kì trong bài thơ “Lượm” (Tố Hữu)?

Câu 5: (1điểm)

Hãy cho biết dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than và dấu phẩy trong các câu sau được dùng để làm gì?

a Này, quyển sách này của ai đấy?

b Nó hỏi tôi mai có đi chơi với nó không.

c Cá ơi giúp tôi với!

d Vừa lúc đó, sứ giả đem ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt đến.

Câu 6: (6 điểm)

Em hãy tả người bạn mà em yêu quý nhất

V Đáp án và biểu điểm

Trang 3

Câu 1: (0,5điểm)

Ý nghĩa: “Sông nước Cà Mau” là một đoạn trích độc đáo, hấp dẫn thể hiện sự am

hiểu, tấm lòng gắn bó của nhà văn Đoàn Giỏi với thiên nhiên và con người vùng đất Cà Mau

Câu 2: (1điểm)

Trả lời đúng mỗi ý được (0,5 điểm)

Câu văn trên nằm trong tác phẩm “Cô Tô” (0,5 điểm)

Tác giả: Nguyễn Tuân (0,5 điểm)

Câu 3: (1điểm)

Xác định đúng chủ ngữ và vị ngữ mỗi câu được (0,25 điểm)

a Bé Quỳnh thỉnh thoảng lại reo lên.

CN VN

b Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng

CN VN

c Đứng ở mạn thuyền, vua thấy lưỡi gươm thần đeo bên người tự nhiên động đậy.

CN VN

d Tre là cánh tay của người nông dân.

CN VN

Câu 4: (0,5điểm)

Chép thuộc lòng khổ thơ bất kì trong bài thơ “Lượm” (Tố Hữu).

Câu 5: (1điểm)

Trả lời đúng mỗi ý được (0,25 điểm)

a Dấu chấm hỏi đặt cuối câu nghi vấn

b Dấu chấm đặt cuối câu trần thuật

c Dấu chấm than đặt cuối câu cầu khiến

d Giữa thành phần phụ của câu với chủ ngữ và vị ngữ

Câu 6: (6 điểm)

-.Hình thức (1 điểm)

+ Trình bày rõ ràng, chữ viết cẩn thận, không sai lỗi chính tả

+ Bố cục rõ ràng : mở bài, thân bài, kết bài

- Nội dung: ( 5 điểm )

a Mở bài: (0,5 điểm)

Giới thiệu người bạn thân của em

b Thân bài: (4 điểm)

- Ngoại hình:

+ Tuổi tác

+ Hình dáng

+ Khuôn mặt

+ Đôi mắt

+ Mái tóc

+ Mũi

+ Miệng

Trang 4

+ Môi.

+ Răng

+ Làn da

+ Nụ cười

+ Giọng nói

- Phẩm chất

c Kết bài: (0,5 điểm)

Nêu cảm nghĩ của em

Ngày đăng: 11/06/2021, 03:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w