Mục tiêu: a, Về kiến thức: Củng cố và khắc sâu kiến thức về giải bài toán bằng cách lập phương trình b, Về kĩ năng: HS được rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình qua[r]
Trang 1- Học sinh nắm được khái niệm phương trình bậc nhất 2 ẩn và nghiệm của nó.
- Hiểu được tập nghiệm của phương trình bậc nhất 2 ẩn và biểu diễn hình học của nó
- Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn thoả moãn của 1 phương trình bậc nhất 2 ẩn
II CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án,SGK
- HS: SGK, vở ghi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ1: GIỚI THIỆU CHƯƠNG III ( 3 phút)
GV giới thiệu chương III
HĐ2: KHÁI NIỆM VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 2 ẨN ( 15ph)
Cho VD để giới thiệu phương
là phương trình bậc nhất 2 ẩn
*Phương trình bậc nhất 2 ẩn có dạng: ax + by = c (1) Trong đó a, b, c đã biết: (a 0 hoặc b0) x, y là 2 ẩn
Trang 2nghiệm của phương trình này?
*Đối với phương trình bậc
nhất 2 ẩn ta có phương trình
tương đương, sẽ áp dụng được
quy tắc chuyển vế như phương
trình bậc nhất 1 ẩn
Thế nào là hai phương trình
tương đương?
Phát biểu quy tắc chuyển vế,
qui tắc nhân khi biến đổi
phương trình?
Trả lời
Trả lời
Trả lờiThay x = 3;
y = 5 vào 2
vế phương trình
Trả lời miệngTrả lời
Nêu nhận xétTrả lời miệng
Tại x = xo, y = y0, hai vế của phương trình (1) = nhau.Ta gọi cặp (xo;yo)là nghiệm của phương trình (1)
VD2: Cho phương trình
2x – y = 1Cặp (3;5) là nghiệm của phương trình trên vì:
VT = 2 3 – 5 = 1 = VP
*Chú ý:
(Sgk/T 5)
?1(1,1); (0,5; 0) là nghiệm của phương trình 2x - y = 1
?2Nhận xét: phương trình bậc nhất 2
ẩn có vô số nghiệm
HĐ3: TẬP NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 2 ẨN ( 18 ph)
Ta đã biết, phương trình bậc
nhất 2 ẩn có vô số nghiệm, vậy
làm thế nào để biểu diễn tập
nghiệm của phương trình ?
Ta xét phương trình : 2x – y =
1
Hãy biểu thị y theo x?
Yêu cầu HS làm ? 3
Đưa đề bài lên bảng phụ
2 Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 3* Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,
tập hợp cỏc điểm biểu diễn cỏc
nghiệm của phương trỡnh (2)
Vậy nghiệm tổng quỏt của (3)
biểu thị như thế nào?
Hóy biểu diễn nghiệm của đồ
Đường thẳng biểu diễn tập
nghiệm của phương trỡnh là
đường như thế nào?
Qua cỏc vớ dụ em hóy cho biết
cụng thức nghiệm tổng quỏt
của phương trỡnh ax + by = c
NgheGhi bài
-HS vẽ hỡnh
Trả lời
Vẽ đồ thịTrả lời
là:
x ∈ R y=2 x − 1
¿ {
¿
¿Tập nghiệm là:
S ={( x ; 2 x −1)/ x ∈ R}Viết gọn: (d) 2x – y = 1
* Xột phương trỡnh
Ox + 2y = 4 (3)Với xR ⇒ y = 2
Nghiệm tổng quỏt là
x ∈ R y=2
nghiệm, số nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn Biết viết
nghiệm tổng quát của phơng trình và biểm diễn tập nghiệm bằng đờng thẳng
Trang 4- Học sinh nắm được khái niệm nghiệm hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn.
- Phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của 2 hệ phương trình bậc
nhất 2 ẩn; Khái niệm hệ phương trình tương đương
*Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết nghiệm và sử dụng công thức nghiệm tổng
quát của hệ phương trình
*Thái độ:Nghiêm túc; có ý thức trong học tập
II CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án,SGK
- HS: SGK, vở ghi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HĐ 1: KHÁI NIỆM VỀ HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (8’)
của phương trình nào ?
- GV giới thiệu khái niệm
- Nghiệm của hệ hai
1 Khái niệm về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Xét hai phương trình bậc nhất hai ẩn :2x + y = 3 và x - 2y = 4
? 1 ( sgk )
Cặp số ( x ; y ) = ( 2 ; -1) là mộtnghiệm của hệ phương trình :
Trang 5
- Giải hệ phương trình là
tìm gì ?
- Giải hệ pt là tìmtập nghiệm của
nó
- Nếu ( x0 ; y0) là nghiệm chung củahai phương trình (x0 ; y0) là mộtnghiệm của hệ (I)
- Nếu hai phương trình không cónghiệm chung hệ (I) vô nghiệm
Giải hệ phương trình là tìm tập nghiệm của nó
HĐ 2: MINH HOẠ HÌNH HỌC TẬP NGHIỆM CỦA HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI
phương trình (I) được biểu
diễn bởi tập hợp điểm
chung của những đường
Tập nghiệm của
hệ phương trình(I) được biểudiễn bởi tập hợpcác điểm chungcủa (d) và (d’) (d) là đườngthẳng ax + by = c
và (d’) là đườngthẳng a’x + b’y =c’
Ví dụ 2 ( sgk ) Xét hệ phương
ta thấy (d1) và (d2) cắt nhau tại
điểm M ( 2 ; 1 )
Hệ phương trình
đã cho có nghiệm duy nhất
Trang 6
vị trí như thế nào ? vậy số
giao điểm là bao nhiêu ?
hệ có bao nhiêu nghiệm
Ta thấy (d1) : y = 2x - 3 và (d2) : y =2x - 3 ta có (d1) (d2) ( vì a
nghĩa hai phương trình
tương đương từ đó suy ra
định nghĩa hai hệ phương
- Hs nêu định nghĩa hai phươngtrình tương đương
3 Hệ phương trình tương đương
Trang 7
Tiết 31 LUYỆN TẬP
I Mục tiờu:
* KT: Rốn luyện kỹ năng viết nghiệm tổng quỏt của phương trỡnh bậc nhất hai
ẩn và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của của cỏc phương trỡnh
* KN: Rốn luyện kỹ năng đoỏn nhận (bằng phương phỏp hỡnh học) số nghiệmcủa hệ phương trỡnh bậc nhất hai ẩn Tỡm tập nghiệm của hệ đó cho bằng cỏch vẽ hỡnh
và biết thử lại để khẳng định kết quả
HĐ1: Kiểm tra bài cũ( 10 phỳt)
- Vẽ đường thẳng biểu diễn
tập nghiệm của hai phương
Đa các PT về dạng hàm số bậc nhất rồi xét vị trí
Bài 7 (SGK/12)
PT (1) cú nghiệm tổng quỏt:
PT (2) cú nghiệm tổng quỏt: (1) 4
(2)
2 3
O x
-2 MHai đờng thẳng cắt nhau tại M(3;-2) =>(3;-2) là nghiệm duy nhất của hệ pt
Bài 9 (SGK/12)
a) Hai đờng thẳng trên có hệgóc bằng nhau, tung độ gốc khácnhau => hai đờng thẳng song song => hệ PT vô nghiệm
Bài 10 (SGK/12)
a)
Trang 8Thực hiện theo Y/C.
Thảo luận nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Hai đờng thẳng trên có hệ số gócbằng nhau, tung độ gốc bằng nhau => hai đờng thẳng trùng nhau => hệ PT có vô sô nghiệm
=> hai đờng thẳng trùng nhau
* KN: Luyờn tập kỹ năng biến đổi bài tập cú chứa căn bậc hai, cỏch xỏc định phương trỡnh đường thẳng y = ax + b
* TĐ: Tinh thần hợp tỏc, thỏi độ nghiờm tỳc
II Chuẩn bị:
* GV: Thước thẳng, ờ ke, phấn mầu
* HS: ễn tập cõu hỏi và bài tập GV yờu cầu
III Hoạt động dạy học:
Trang 9Yêu cầu HS lần lượt trả lời
và giải thích, thông qua đó
ôn lại các kiến thức có liên
quan
Trả lời miệng
1 Sai (đk a ≥ 0)Sửa: √a=x ⇔x≥ 0, x2 = a
Trang 10- 1 HS lªn b¶ng rót gän biÓu rhøc p
- C¶ líp lam bµi tËp, mét
HS lªn b¶ng tÝnh gi¸ trÞ cña p
⇔6 >√x+3 ⇔√x <3
⇔ x <9
KÕt hîp ®iÒu kiÖn: 0x<9
Trang 11
c Tìm x để P<-1
P<-1 2
HĐ3: Hớng dẫn về nhà (3 ph)
- ễn tập chương II: Hàm số bậc nhất
- Trả lời cỏc cõu hỏi ụn tập chương II
* KT: Tiếp tục củng cố bài tập rỳt gọn tổng hơp của biểu thức căn
ễn tập cỏc kiến thức cơ bản của chương II: Khỏi niệm của hàm số bậcnhất y=ax+b tớnh đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất, điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau, trựng nhau
* KN: Luyện tập thêm việc xác định PT đờng thẳng, vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
* TĐ: nghiêm túc, hợp tác
II Chuẩn bị:
* GV: Thước thẳng, ờ ke, phấn mầu
* HS: ễn tập cõu hỏi và bài tập GV yờu cầu
III Hoạt động dạy học:
HĐ1: ễn tập chương II- Hàm số bậc nhất(42ph)
a, b là cỏc số chotrước và a 0
- Hàm bậc nhất đồng biến trờn R
Bài 1
a y là hàm số bậc nhất m+6 0
m - 6hàm số y đồng biến nếu m+6 >0
m<-6Hàm số y nghịch biến nếu
Trang 12a Với giá trị nào của m thì
đường thẳng (d) đi qua điểm
-HS làm BT
- 2 học sinh lên bảng làm BT
2-2m+m-2=1-m=1 ⇔m=-1
b (d) tạo Ox một góc nhọn
1-m>0 m<1-(d) tạo với trục Ox một góc tù1-m<0 m>1
c (d) cắt trục tung tại điểm B cótung độ bằng 3
¿ {
⇔
k =2,5 m≠ 3
¿ {
c (d1) (d2)
Trang 13
Bài 4:
a Viết phương trình đường
thẳng đi qua điểm A (1;2) và
điểm B (3;4)
b Vẽ đường thẳng AB, xác
định toạ độ giao điểm của
đường thẳng đó với hai trục
⇔
¿k=2,5 m=3
¿ {
Bài 4
a.Phương trình đường thẳng códạng y= ax+b
A(2;1)=> thay x=1; y=2 vàophương trình ta có
2=a+bB(3;4)=> thay x=3; y=4 vàophương trình ta có
¿ {
¿
¿Phương trình đường thẳng AB lày=x+1
- Ôn kĩ lí thuyết và các dạng bài tập để kiểm tra học kì 1
- Làm các bài tập (trắc nghiệm, tự luận)
Trang 16* KN: Rốn luyện kĩ năng giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp thế
* TĐ: Nghiờm tỳc; cú ý thức trong học tập
II Chuẩn bị:
* GV: Giỏo ỏn, SGK
* HS: SGK, vở ghi
III Hoạt động dạy học:
Trang 17Lấy kết quả của pt vừa tìm
đ-ợc thế vào chỗ của x trong pt
Tơng đơngTrả lời
Nêu các bớc
Đọc tổng quát
1.Quy tắc thế
* VD1: Xét hệ phơng trìnhXét hệ phơng trình :
Nghe hớng dẫn
HS lên bảng
2 áp dụng
* VD2: Giải hệ phơng trình
x +2 y=4
¿ {
⇔ y=2 x − 3
5 x − 6=4
¿ {
⇔ y=2 x − 3 x=2
¿ {
⇔ x=2 y=1
¿ {
Vậy hệ đã cho có nghiệm duynhất là (2, 1)
?1
Trang 18¿ {
¿
¿Vậy hệ có nghiệm duy nhất là:(7; 5)
* Chú ý: (sgk/T 14)
* VD3: (sgk/T 14)
?2Trên cùng một hệ trục toạ độnghiệm của hệ (III) đợc biểu diễn
là đờng thẳng y = 2x + 3
Hệ (III) có vô số nghiệm Hai đờng thẳng trùng nhau
?3Giải hệ bằng phơng pháp thế:
HĐ4: Hớng dẫn về nhà(3ph)
Trang 19* KN: Vận dụng quy tắc thế vào biến đổi tơng đơng hệ phơng trình
* TĐ: Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bị:
* GV: SGK, giáo án
* HS: Học bài và làm bài, đồ dùng học tập
III Tiến trình dạy học:II Chuẩn bị:
HĐ 1: Kiểm tra bài cũ ( 8ph)
21 19
Trang 20ơng đơngKhi a = 0 thay vào hệ phơng trình
Làm bài theo ớng dẫn
1 2;
2 5 2 2 (2 2)
b
a b
Trang 21III Hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (7ph)
-Nờu cỏch giải hệ phương
¿ {
Vậy hệ cú 1 nghiệm (2,
HĐ2: Quy tắc cộng đại số (10 ph)
Muốn giải 1 hệ phương trỡnh
2 ẩn ta phải qui về giải
phương trỡnh gỡ?
Quy tắc cộng đại số cũng
nhằm mục đớch đú
Cho hs tự đọc cỏc bước
- Hóy nờu cỏc bước làm
Yờu cầu HS thực hiện VD1
Trang 223 − y =6
¿ {
=>
x=3 y=− 3
* VD3: XÐt hÖ ph¬ng tr×nh :(III)
Trang 23¿ {
HÖ ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duy nhÊt(x; y) = (3; -1)
?5(IV)
Trang 24* KN: Rèn luyện kỹ năng giải hệ phương trình bằng các phương pháp
* T§: Yêu thích môn học, thái độ hợp tác nghiêm túc
II ChuÈn bÞ:
* GV: Giáo án, SGK
* HS: SGK, vở ghi
Trang 25
III Hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)
Giải hệ phương trỡnh sau bằng
Hs1:
⇔ y=3 x − 5
5 x+2(3 x − 5)=23
¿ {
⇔ y=3 x −5
11 x=33
⇒
¿x=3 y=4
0x + 0y = 27 có giá trị nào của
x và y thoả mãn điều kiện này
không?
0x + 0y = 0 có giá trị nào của
x và y thoả mãn điều kiện này
không? Hãy tìm một vài giá trị
− 4 x +6 y=5
¿ {
Phơng trình 0x + 0y = 27 vônghiệm ⇒hệ phơng trình vônghiệm
¿ {
¿
¿
Trang 261 hs lªn b¶ng
tr¶ lêi c¸ nh©n
- HS lµm BT díi
sù híng dÉn cñaGV
2x −5
¿ {
HÖ ph¬ng tr×nh v« sè nghiÖm(x, y )víix ∈ R,y=3
2
NghiÖm cña hÖ ph¬ng tr×nh lµ:(x; y) = (7√− 6
Trang 27
⇔ x= − 1
- Nghiên cứu trước bài 5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
- Ôn lại kiến thức lớp 8 về Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Ngµy gi¶ng: 9A: TiÕt SÜ sè
9C: TiÕt SÜ sè
Trang 28III Hoạt động dạy học:
HĐ1: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (8 ph)
-Em hóy nhắc lại cỏc bước
giải bài toỏn bằng cỏch lập
phương trỡnh
- Gọi 1 HS đọc yờu cầu ?1
Để giải bài toỏn bằng cỏch
Vậy em hóy nờu cỏc bứơc
giải bài toỏn bằng cỏch lập
hệ phương trỡnh?
- HS trả lời
Đọc nội dung
- HS lắng ngheTrả lời
1.Cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ phương trỡnh.
?1
* Bước 1: Lập phương trỡnh:
- Chọn ẩn, đặt điều kiện thớch hợpcho ẩn
- Biểu diễn cỏc đaị lượng đó biếtqua ẩn và cỏc đại lượng đó biết
- Lập phương trỡnh biểu thị mốiquan hệ giữa cỏc đại lượng
* Bước 2:
Giải phương trỡnh
* Bước 3: Trả lời: Xột nghiệm cúthoả moón đầu bài khụng, rồi kếtluận
HĐ2: áp dụng(27 ph)
- Nờu VD1:
Yờu cầu đọc
VD thuộc dạng toỏn nào?
- Hóy nhắc lại cỏch viết 1 số
tự nhiờn dưới dạng tổng luỹ
thừa của 10?
-Bài toỏn cú những đại lượng
nào chưa biết ?
- Hóy chọn ẩn và nờu điều
xy = 10x + ychữ số hàngchục, hàng đơnvị
Chọn ẩn
2 Vớ dụ:
* Vớ dụ 1:
Gọi chữ số hàng chục là x Chữ số hàng đơn vị là y(x, y N; 0 < x 9 ; 0 < y 9)
Trang 29
- khi viết 2 chữ số theo thứ
tự ngược lại ta được số nào?
- Hãy giải hệ phương trình
vừa lập và trả lời bài toán
-Yêu cầu HS đọc nội dung
VD2
Vừa nhấn mạnh các yếu tố
của đầu bài vừa vẽ sơ đồ
- Khi 2 xe gặp nhau xe khách
đi được bao lâu?
Tương tự xe tải đi mấy giờ?
Bài toán hỏi gì?
x − y=3
¿ {
⇔ x=7 y=4
¿ {
( TMĐK)Vậy số phải tìm là 74
Quãng đường xe tải đi được là 95y (km)
Vì cả quãng đường 2 xe đi được
Trang 30
Đưa đáp án các nhóm kiểm
tra chéo, nhận xét
Trình bầy kếtquả
- Hãy nhắc lại công thức
liên quan giữa số bị chia, số
chia, thương số và số dư
- Yêu cầu hãy lập hệ phương
trình
- Về nhà giải tiếp
Gọi số lớn là x, số nhỏ là y (x, y N, y > 124)
Vì tổng 2 số là 1006 nên:
x + y = 1006
Vì lấy số lớn chia số nhỏ thì đượcthương 2 dư 124 ta có phươngtrình:
- Học bài 3 bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
- Làm tiếp bài tập 28, bài tập 29 (SGK)
- Đọc trước §6
Ngµy gi¶ng: 9A: TiÕt SÜ sè
9C: TiÕt SÜ sè
Trang 31* HS: Giấy trong, bỳt viết, bảng nhúm.
III Hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 ph)
? Em hóy nhắc lại cỏc bước
giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ
phương trỡnh?
Trả lời
Nhận xột
HĐ2: Giải BT bằng cách lập PT(tiếp)- 28ph
yờu cầu HS đọc đầu bài
- Bài toỏn cú những đại lượng
nào đó biết?
- Cựng 1 khối lượng cụng
việc, giữa thời gian hoàn thành
và năng xuất là 2 đại lượng cú
mối quan hệ như thế nào?
Đưa ra bảng phõn tớch và yờu
cầu HS điền vào bảng
- Theo bảng phõn tớch trờn em
hóy trỡnh bày cỏc bước lập hệ
phương trỡnh?
Tai sao x > 24, y > 24 ?
Thời gian hoànthành công việcNăng suất của 2
đội và của riêngtừng đội
tỷ lệ nghịch
Trả lời miệngGiải thích
* VD3: (sgk; 23)(Dạng toán làm chung, riêng)
Thời gian hoàn thành công việc
Trang 32
Yờu cầu HS thực hiện giải hệ
phương trỡnh
Gọi một HS lờn bảng
Nhận xột lời giải của HS
Đưa lờn màn hỡnh lời giải khỏc
Nhận xét Quansát
So sánhTheo dõi cáchgiải trên mànhình
Hoạt động nhóm
Đại diện trả lời
y=
1
60 ⇒ y = 60 (TMĐK)Trả lời:
Đội A làm riêng trong 40 ngày
Đội B làm riêng trong 60 ngày
?7
Thời gian hoàn thành công việc
Trang 33thời gian của cung một dòng là
2 số nghịch đảo của nhau
* Cách giải này chọn ẩn gián
tiếp nhng hệ phơng trình giải
và lập đơn giản hơn Cần chú ý
để trả lời bài toán phải lấy số
nghịch đảo của nghiệm hệ
HĐ3: Luyện tập (9 ph)
Gọi HS đọc đầu bài bài 32
SGK Hóy túm tắt đầu bài
2
vũi
24 5
Bài 32 ( SGK/23)
Giải:
Gọi thời gian vũi I của đầy bể là
x (h).Thời gian vũi II của đầy bể
là y (h) ĐK: x, y > 245Mỗi giờ vũi I chảy được: 1x (bể)Mỗi giờ vũi I chảy được: 1y (bể)
Vỡ 2 vũi chảy trong 1 h được 24
5
(h)nờn ta cú phương trỡnh: 1x+ 1
y=
5 24
Trang 34
Yêu cầu HS về nhà trình bày
lời giải hệ phương trình
GV đưa đáp số và trả lời bài
toán
x = 12, y = 8 (TMĐK)Vậy nếu chỉ mở vòi II thì 8 h đầybể
Số luống Số cây một luống số cây cả vườn
Dựa vào bảng này hãy lập hệ phương trình và giải bài toán
Trang 35
Hệ thống bài tập, mỏy chiếu ghi cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ phương trỡnh, đề bài, hướng dẫn về nhà, một số sơ đồ kẻ sẵn
b, Chuẩn bị của HS: Giấy trong, bỳt viết, bảng nhúm, mỏy tớnh cầm tay
III Hoạt động dạy học:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ (8 ph)
- Nêu cỏc bước giải bài toỏn
Bài 34 (sgk/ 24)
Gọi số luống cõy trong vườn là x
Số cõy trong mỗi luống là: y ( x, y N; x > 4, y > 3)
Số cõy trong vườn là x.y (cõy)Lần thay đổi thứ nhất số cõy trongvườn cũn lại là: xy - 54
ta cú PT(x + 8) (y - 3) = xy - 54 (1)Lần thay đổi thứ hai số cõy trongvườn cú là: xy + 32, ta có PT:(x - 4) (y + 2) = xy + 32 (2)
2 50 − 4 y=40
¿ {
⇔ x=50 y=15
Trang 36
Bài toỏn này thuộc dang toỏn
nào chỳng ta đó học?
Nhắc lại cỏch tớnh giỏ trị
trung bỡnh của biến lượng X
Đầu bài yờu cầu tỡm gỡ?
Yờu cầu HS đọc đầu bài 38
Hóy túm tắt đầu bài
Thời gian
chảy đầy Năng xuất 1
Thống kờ mụ tả
Nờu cụng thứcCỏc số lần bắnTrả lời miệng
Thực hiện theo yêu cầu của GV
Nhận xét bổ xung
Tóm tắt đầu bài
Điền bảng phân tích đại lợng
ĐK: x, y N*
Vỡ tổng tần số là 100 nờn:
25 + 42 + x + 15 + y = 100
=> x + y = 18 (1)Điểm số trung bỡnh là 8,69 nờn:
x + y=18
¿ {
⇔ x=14 y=4
Hay: x – y = π (1)Khi chuyển động ngược chiều,sau 4s gặp nhau cú phương trỡnh:4x + 4y = 20π
Hay x + y = 5π (2)
từ (1) và (2) ta cú hệ phươngtrỡnh ⇒
¿ {
(TMĐK)
vận tốc của vật chuyển độngnhanh là 3πcm/s, vật chuyển độngchậm là 2πcm/s
Bài 38 (24/ sgk)
Gọi thời gian vòi I chảy riêng để
Trang 37Gọi HS đọc đầu bài 39
Đây là bài toán nói về thuế
VAT, nếu 1loại hàng có mức
thuế VAT 10% em hiểu điều
đó nh thế nào?
Chọn ẩn
Biểu thị các đại lợng và lập
Làm chunglàm riêngThực hiện lập hệ phơng trình
HS giải hệ phơng trình
Đọc đầu bài
Trả lờiGiá của hàng đó +10% = 110%
Biểu thị
đầy bể là x (h)Thời gian vòi II chảy riêng đầy bể
là y (h) ; ĐK: x > 4
3, y >
4 3
Hai vòi cùng chảy mỗi giờ đợc 3
4
bể Mỗi giờ 2 vòi chảy đợc: 3
4bể
ta có phơng trình 1
6 xbể
Vòi II chảy trong 12phút =1
5h đợc1
x+
1
y=
3 4
¿ {
¿
¿
⇔ x=2 y=4
¿ {
(TMĐK)
Trả lời: Vòi 1 chảy riêng để đầy
bể hết 2 giờ, vòi 2 chảy riêng để
Trang 38
phơng trình bài toán
Hãy lập hệ pt
Yêu cầu về nhà giải hệ phơng
trình và trả lời bài toán
* KN: Củng cố kĩ năng giải phương trỡnh và hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
* TĐ: Yờu thớch mụn học, thỏi độ hợp tỏc nghiờm tỳc
II Chuẩn bị:
* GV: Hệ thống bài tập, cõu hỏi, đề bài
* HS: bỳt viết, bảng nhúm, mỏy tớnh cầm tay
III Hoạt động dạy học :
Trang 39
H§1: ¤n tËp vÒ PT bËc nhÊt hai Èn (10 ph)
- Thế nào là phương trình bậc
nhất 2 ẩn?
trong các phương trình sau
phương trình nào là phương
bao nhiªu nghiÖm?
NhÊn m¹nh: mçi nghiÖm cña
Bạn Lan nói hệ phương trình có
hai nghiệm x = 2 và y = 1 theo
= 1
Bµi tËp
a
2 2 5
Trang 40b) Theo p2 cộng
Gọi 2 hs lên bảng
Yêu cầu HS nhắc lại các cách
giải hệ phương trình?
( Đưa kiến thức lên màn hình)
Hãy áp dụng thực hiện bài toán
3 x+8 x+10=−12
¿ {
⇔ x=− 2 y=− 4 (− 2)− 5
¿ {
⇔ x=− 2 y=3