1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi vao lop 10 mon toan co dap an

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 414,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng quanh cạnh MN thì ta được một hình trụ có thể tích bằng: A... Tìm toạ độ giao điểm đó.[r]

Trang 1

sở gd & đt

Hải phòng

đề thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt

môn thi: toán

Thời gian làm bài : 120 phút

**********************************

I Trắc nghiệm khỏch quan(2 điểm):

Hóy chọn chỉ 1 phương ỏn đỳng viết vào bài làm:

Cõu 1: Căn bậc hai số học của 16 là:

Cõu 2: Trong cỏc hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trờn ?

A y = x – 3 B.y = 5 3 2 x  

C y =

1

3x + 1 D y = 5 -2(2x - 1).

Cõu 3:Cho phương trỡnh 3x – 2y + 1 = 0 Phương trỡnh nào sau đõy cựng với phương

trỡnh đó cho lập thành một hệ phương trỡnh vụ nghi m?ệ

A.2x – 3y – 1 = 0 B 6x – 4y + 2 = 0 C -6x + 4y + 1= 0 D -6x + 4y – 2 = 0

Cõu 4: Trờn mặt phẳng toạ độ Oxy, đồ thị cỏc hàm số y = x2 và y = 4x + m cắt nhau tại hai điểm phõn biệt khi và chỉ khi:

A m > -1 B m > - 4 C m < -1 D m < -4

Cõu 5: Tam giỏc ABC vuụng tại A, AC = 3, AB = 4, tgB bằng:

A

3

3

4

4

3

Cõu 6: Cho đường trũn(O;R) ngoại tiếp tam giỏc MNP vuụng cõn ở M Khi đú MN

bằng:

Cõu 7: Cho đường trũn(O) và điểm M ở ngoài đường trũn MA và MB là cỏc tiếp

tuyến với đường trũn (O) tại A và B Số đo AMB = 580 Số đo OAB là:

Cõu 8: Cho hỡnh chữ nhật MNPQ cú MN = 4cm, MQ = 3cm Khi quay hỡnh chữ nhật

đó cho một vũng quanh cạnh MN thỡ ta được một hỡnh trụ cú thể tớch bằng:

A 48cm3 B 36 cm3 C 24cm3 D 72cm3

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm)

Trang 2

a) Tính giá trị của biểu thức:

  

b) So sánh các số sau: A = 7 15 v B = 7à

c) Với giá trị nào của m thì đồ thị các hàm số:

y = -5x + (m +1) và y = 4x + (7- m) cắt nhau tại một điểm trên trục tung

Tìm toạ độ giao điểm đó

Bài 2 (2 điểm)

1) Cho hệ phương trình:

mx 2y 1

x my 5

 

 

Tìm m để hệ phương trình nhận cặp số (x; y) = (-1; 2) làm nghiệm

2) Cho phương trình bậc hai, với tham số m: 2x2 – (m + 3)x + m = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 2

b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm x1,x2 thoả mãn:

x1+ x2 =

5

2x1.x2

c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

xx

Bài 3(3 điểm)

Cho đường tròn (O) đường kính AB Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax và By Qua điểm

M thuộc nửa đường tròn này, kẻ tiếp tuyến thứ ba, cắt các tiếp tuyến Ax và By lần lượt

ở E và F

a) Chứng minh AEMO là tứ giác nội tiếp

b) AM cắt OE tại P, BM cắt OF tại Q Tứ giác MPOQ là hình gì? Tại sao?

c) Kẻ MH vuông góc với AB (H thuộc AB) Gọi K là giao điểm của MH và EB So sánh MK với KH

Bài 4(1 điểm)

Giải phương trình: 2(x2 + 2) = 5 x 3 1

- HẾT

Trang 3

-HƯỚNG D N CH M, ÁP ÁN, BI U I MẪ Ấ Đ Ể Đ Ể

C

â

u

T

2

B

ài

1.

(2

đ)

a

0,75đ

  

0,25đ

0,25đ

0,25đ

b

0,5đ 7 = 4 + 3 = 9 16

Ta có 7 9; 15 16 nên 7 15 3 4 

Vậy A < B

0,25đ

0,25đ

c

0,75đ

Đường thẳng y = -5x + (m + 1) (d) và đường thẳng

y = 4x + (7 - m) (d’) luôn cắt nhau vì a a’(-5  4)

Để (d) và (d’) cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung thì b = b’

 m + 1 = 7 – m 2m = 6  m = 3

Với m = 3 thì tung độ gốc của 2 đường thẳng (d) và (d’) là

b = b’ = 4 nên toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng (d) và

(d’) là (0; 4)

0,25đ 0,25đ 0,25đ

B

ài

2

(2

đ)

1

0,5đ

Vì cặp số (x; y) = (-1; 2) là nghiệm của hệ phương trình :

2 1 5

mx y

x my

 

 

 nên thay x = -1; y = 2 vào 2 phương trình của

hệ ta được:

.( 1) 2.2 1 3

3

m

    

0,25đ

0,25đ

2a

0,5đ

2x2 – (m + 3)x + m = 0 (1)

a) Khi m = 2 PT có dạng 2x2 - 5x + 2 = 0

 = 25 - 16 = 9>0 nên PT có 2 nghiệm phân biệt :

x1 = 2;x2 =0,5

0,25 0,25

2b

0,5đ b)

 = (m + 3)2 - 8m = m2 + 6m + 9 - 8m = (m2 - 2m + 1)+8

= (m - 1)2 + 8

PT luôn có 2 nghiệm phân biệt vì  > 0 với mọi m

Theo hệ thức Viét ta có: 1 2 1 2

3

;

xx   x x

Theo đề bài x1 + x2 =

5

2x1x2

0,25

Trang 4

ài

2

(2

đ)

Nên

3 2

m 

=

5

2 2

m

2(m + 3) = 5m  2m + 6 = 5m

 3m = 6  m = 2

0,25

2c

0,5đ

c)Ta có: (x1 - x2)2 = (x1 + x2)2 - 4x1x2

=

2

3 2

m 

  - 4 2

m

=

4

mm  m

 2

2

m

mm   

Suy ra P22 P  2 P 2

Dấu “=” xảy ra  m - 1 = 0  m =1

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 2 khi m = 1

0,25

0,25

B

ài

3

(3

đ)

B

ài

3

(3

0,5

a

Tứ giác AEMO có:

EAO= 900 (AE là tiếp tuyến)

 O

EM =900 (EM là tiếp tuyến) Suy ra EAO + EM O= 1800

 AEMO là tứ giác nội tiếp

0,25 0,25 0,25 0,25

b

0,5đ

AMB=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

AM OE (EM và EA là 2 tiếp tuyến)

Tương tự,MQO = 900

Tứ giác MPQO là hình chữ nhật

0,25 0,25

c

c

F

E M

x

y

F

E M

H

x

y

K

Trang 5

Ta có ∆EMK ∆EFB (g.g)

EM EF

MKFB

Vì MF = FB (MF và FB là hai tiếp tuyến) nên:

EM EF

MKMF

Mặt khác, ∆EAB ∆KHB (g.g) nên

EA AB

KHHB

Talet

MFHBMKKH

Vì EM = EA (EM và EA là 2 tiếp tuyến) suy ra MK = KH

0,25 0,25

0,25 0,25

B

ài

4

(1

đ)

2(x2 + 2) = 5 x 3 1 (ĐK: x  -1) (1)

Đặt a = x 1, b = x2 x1 (a  0 ; b > 0)

Ta có :

x3 + 1 = (x + 1)( x2 – x + 1)

x2 + 2 = (x + 1) + (x2 – x + 1)

Phương trình đã cho trở thành : 2(a2 + b2) = 5ab

 2a2 + 2b2 – 5ab = 0

 (2a2 – 4ab) + (2b2 - ab) = 0

 2a(a – 2b) - b(a – 2b) = 0

 (a – 2b)(2a - b) = 0

 a – 2b = 0 hoặc 2a – b = 0

 a = 2b hoặc 2a = b

1) Với a = 2b thì x 1 = 2 x2 x1

 4x2 – 5x + 3 = 0 (2) : phương trình (2)vô nghiệm

2) Với b = 2a thì 2 x 1 = x2 x1

 x2 – 5x – 3 = 0 (3)

Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt

;

x   x  

Cả 2 giá trị đều TMĐK x  -1

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm :

;

x   x  

0,25

0,25

0,25 0,25

- HẾT

Ngày đăng: 11/06/2021, 02:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w