1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

bang toinfinitive and Gerund

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Notes: * Một số động từ chỉ tri giác theo sau là động từ nguyên mẫu hoặc V-ING nhấn mạnh hành động đang xảy ra : see, watch, smell, notice, observe, hear, feel, taste * Các nhóm từ hoặc[r]

Trang 1

GERUNDS AND INFINITIVES

1 Các động từ phải có V-ING theo sau

S + V + V-ing

avoid (tránh )

admit (thừ a nhận )

advise (khuyên nhủ ) *

appreciate (đánh giá )

complete ( hoàn thành )

consider ( xem xét )

delay ( trì hoãn )

deny ( từ chối )

discuss ( thảo luận )

dislike ( không thích )

enjoy ( thích )

finish ( hoàn thành )

keep ( tiếp tục )

mention (đề cập )

mind ( phiền , ngại )

miss (nhớ , bỏ lỡ )

postpone ( trỉ hoãn )

practice (luyện tập )

quit (nghỉ , thôi )

recall ( nhắc nhở , nhớ )

recollect ( nhớ ra )

recommend (nhắc nhở )

resent (bực tức )

resist (kháng cự )

risk ( rủi ro )

suggest (đề nghị )

tolerate (tha thứ )

understand ( hiểu )

can’t help (ko thể tránh / nhịn được )

can’t stand ( ko thể chịu đựng đc )

can’t bear ( ko thể chịu đựng đc )

It is no use / It is no good ( vô ích )

would you mind (có làm phiền ko)

to be used to ( quen với )

to be / get accustomed to (dần quen với )

to be busy ( bận rộn )

to be worth ( xứng đáng )

to look forward to (trông mong )

to have difficulty / fun / trouble

to have a difficult time Ex: We should avoid playin g with him

Lưu ý: S + advised + O + to-inf còn S + advised + V-ing (không có tân ngữ)

* Verbs + (O) + prepositions + V-ing

apologize for(xin lỗi), accuse of(cáo buộc), insist on(khăng khăng), congratulate on(chúc mừng), suspect of(nghi ngờ), look forward to(hướng về/trông mong), dream of(mơ về), succeed in(thành công), object to(phản đối), approve/disapprove of(tán thành)

Ex: Nam congratulated me on winning the first prize.

2 Các động từ phải có To infinitive theo sau:

a S + V + to infinitive

afford (đủ khả năng ) +

agree (đồng ý )

appear ( xuất hiện )

arrange ( sắp xếp )

ask ( hỏi , yêu cầu )

beg ( nài nỉ , van xin )

care ( chăm sóc )

claim (đòi hỏi , yêu cầu )

consent ( bằng lòng )

decide ( quyết định ) demand ( yêu cầu ) deserve ( xứng đáng )

expect ( mong đợi )

fail ( thất bại )

hesitate (do dự )

hope (hi vọng )

learn ( học )

manage (sắp xếp )

Trang 2

mean (ý định )

need ( cần ) *

offer (đề nghị )

plan ( lên kế hoạch )

prepare ( chuẩn bị )

pretend ( giả vờ )

promise ( hứa )

refuse ( từ chối )

seem ( dường như )

struggle (đấu tranh ) swear ( xin thề ) threaten (đe doạ ) volunteer ( tình nguyện )

wait (đợi )

want ( muốn )

wish ( mong )

Ex : We agree to start early

b S + V + O + To -infinitive

advise (khuyên )

allow ( cho phép )

ask ( yêu cầu )

beg ( van xin )

cause ( gây ra )

challenge ( thách thức )

convince ( thuyết phục )

dare ( dám )

encourage ( khuyến khích )

expect ( mong đợi )

forbid ( cấm )

force ( buộc )

hire ( thuê )

instruct ( hướng dẫn )

invite ( mời )

need ( cần ) *

order ( ra lệnh )

permit ( cho phép )

persuade ( thuyết phục )

remind ( nhắc nhở )

require (đò hỏi )

teach ( dạy )

tell( bảo )

urge ( thúc giục )

want ( muốn )

warn ( báo trước ) Ex: She allowed me to use her car

Notes:

* Một số động từ chỉ tri giác theo sau là động từ nguyên mẫu hoặc V-ING ( nhấn mạnh hành động đang xảy ra ):

see, watch, smell, notice, observe, hear, feel, taste

* Các nhóm từ hoặc động từ theo sau là động từ nguyên mẫu không “to” :

- nothing but ( không gì …nhưng chỉ )

- cannot but ( không còn cách nào hơn là ) - Had better ( tốt hơn nên )

Ex : You had better work

* Let / help / make / have + S.O+ V- ( bare infinitive )

Ex : - My father let me drive his car

- He helped me wash my car

- My teacher made us finish our homework before going to class.

- I had my brother carry my suitcase

*Động từ NEED

1/ S(người) +need + to-inf.

2/ S(vật) +need + V-ing hoặc to be + V(p.p)

* advise, allow, permit, recommend +V-ing nếu sau nó không có tân ngữ(O)

Trang 3

* Cách so sánh hơn của would rather và prefer(thích hơn)

- S + would rather + Inf + than + Inf

Ex : We would rather work than play

- S + prefer + V-ing + to + V-ingbrother carry my suitcase

Ngày đăng: 11/06/2021, 02:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w