1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bien ban kiem tra thu vien

2 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 11,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ tên cán bộ TV: - Làm công tác TV từ năm: - Chuyên trách hay kiêm nhiệm: - Công việc kiêm nhiệm: - Trình độ nghiệp vụ TV: TỔNG ĐIỂM:.. Có trình bày đẹp..[r]

Trang 1

UBND TỈNH QUẢNG NAM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN KIỂM TRA THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC

(Áp dụng cho các trường phổ thông căn cứ theo QĐ số 01/2003/QĐ-BG&ĐT ngày 02/01/2003)

1 Ngày kiểm tra: / / 201 3 Thành phần đoàn kiểm tra:

2 Trường: Huyện (TP): 1

2.1 Tổng số lớp: ;2.2 Tổng số h/s: 2

1

2

3

I KẾT QUẢ KIỂM TRA CỤ THỂ:

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ tối đaĐiểm Điẻm tựchấm Điểmchấm Ghi chú

Tiêu chuẩn 1- Sách, báo, tạp chí 20 đ

- Tổng số: bản; mua mới: bản~ % 1 Đạt TL / 01GV

- Số SGK HS thuê, mượn: bản; TL: % 1 Đảm báo 100%

- TL SGK cấp cho GV % 1 Đạt 100%

- Tổng số: bản; mua mới: bản 2 Đạt TL / 01GV

- TL GV có đủ SNV: % 2 Đạt 100%

- Các văn bản về GD&ĐT, về quản lý: 2 Mỗi văn bản 02 bộ

3 Sách tham khảo (STK): bản 8

- Tổng số: bản; mua mới: bản

- TL STK mới mua trong năm học: % 3 Đạt TL%

- TL STK: bản/ hs 5 TL theo quy định

4 Băng đĩa giáo khoa: chiếc 1 SL theo quy định

5 Báo, tạp chí: loại 1

Tiêu chuẩn 2: Cơ sở vật chất 20 đ

1 Tổng diện tích TV: m2 5 120 m 2 ; đạt 50 m 2 cho 4 đ

2 Diện tích phòng đọc GV: m 2 ; PĐHS: m2 2 Phòng đọc HS 25m 2 GV: 20m 2

3 Diện tích kho sách: m 2 2 chiếm 20% diện tích TV trở lên

4 Số chỗ ngồi cho GV: ;cho HS: 4 Có đủ chỗ ngồi theo quy định

5 Số tủ trưng bày, G.T sách, mục lục: chiếc 2 Có đủ, bố trí hợp lý.

6 Giá sách, báo: chiếc; bảng: chiếc 2 Có đủ, bố trí hợp lý.

7 Số máy tính: ; số thiết bị nghe nhìn: bộ 3 Có 2-4 máy tính +01 bộ nghe nhìn

Tiêu chuẩn 3: Nghiệp vụ thư viện 20 đ

2 Sổ ghi chính xác, đầy đủ, rõ ràng, sạch đẹp 3 Trình bầy chính xác(1đ),còn lại (2 đ)

3 100% tài liệu TV được đăng ký, phân loại, mô tả 4 Trừ điểm theo TL %.

4 Số loại mục lục đã xây dựng: loại 2 Có 02 tủ loại (PL và CC).

5 Sắp xếp TV và kho sách đúng nghiệp vụ, hợp lý 3 Phân rõ 3 loại sách, hợp lý, trang trí đẹp.

6 Có bảng hướng dẫn bạn đọc sử dụng TV 1 Có trình bày đẹp cho điểm tối đa

Trang 2

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ tối đaĐiểm Điẻm tựchấm Điểmchấm Ghi chú

7 Có nội quy, lịch mở cửa TV; các loại biểu đồ 1 Có trình bày đẹp.

8 Số thư mục phục vụ giảng dạy và học tập 3 Có số thư mụctheo quy định

Tiêu chuẩn 4 Tổ chức hoạt động 25 đ

1 Tổng tiền chi cho CTTV trong năm học: đ

Trong đó: + NSNN: đ; đạt TL: % 2 Đạt TL 3 % KP chi hoạt động

+ KP khác: đ; đạt TL: % 1

- Mua sách: đ; đạt TL: % 2 Đat 60% nguồn chi cho TV.

- Tiền xã hội hóa cho TV: đ 1 Đạt TL 20 % nguồn chi cho TV.

2 Phối hợp với các tổ chức và cá nhân trong trường 2 Hàng tháng, có biên bản lưu.

3 Số buổi/tuần: (tổ chức đọc, mượn ) 1 Tối đa theo khả năng.

4 Số lượt đến TV của GV: ;cuả HS: 3 Trung bình 30 người/01 ngày

5 Tổng số sách cho thuê, mượn: bản 3 Chiếm TL 50-60% số sách của TV.

6 Số buổi ngoại khóa và tuyên truyền giới thiệu sách: 3 02 lần/HK, có tài liệu, biên bản lưu

7 Số lần giới thiệu trưng bày, triển lãm sách: buổi 3 02 lần/HK, có tài liệu, biên bản lưu

8 TV thu hút: % GV và % HS 3 Đạt tỷ lệ theo quy định

Tiêu chuẩn 5: Quản lý thư viện 15 đ

1.Thành lập tổ công tác TV theo năm học 1 Có văn bản, đủ thành phần.

2 Tổ công tác hoạt động nền nếp, hiệu quả 2 Thường xuyên hoạt động, có biên bản lưu.

3 Có kế hoạch CT TV, thực hiện đúng KH 3 Kế hoạch đầy đủ phù hợp với ĐK trường.

4 Bảo quản và tu bổ sách TV đúng qui định 2 Có kế hoạch bảo quản, tu bổsách.

5 Quản lý thư viện bằng phần mềm trên máy VT 3 Bắt buộc đối với TV xuất sắc

6 Số lần BGH kiểm tra TV: lần 1 Có kiểm tra theo kế hoạch.; lưu biên bản

7 Họ tên cán bộ TV:

- Làm công tác TV từ năm:

II TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI

* Thư viện đạt Chuẩn: Đạt từ 80 điểm trở lên.Trong đó, diện tích TV≥ 50 m 2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 90% trở lên (18 và 23 điểm)

* Thư viện Tiên tiến: Đạt từ 90 điểm trở lên; Trong đó, diện tích TV≥ 90m 2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 100% (20 và 25 điểm).

* Thư viện Xuất sắc: Đạt từ 95 điểm trở lên Trong đó diện tích TV ≥ 120m 2 Điểm tiêu chuẩn 2 và 4 đạt 100% Thư viên có hoạt động đặc biệt xuất sắc, hiệu quả, sáng tạo được ngành và xã hội công nhận.

* Ghi nhớ: Các số liệu trong biên bản phải có tài liệu minh chứng.

III Ý KIẾN KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA

Ngày đăng: 10/06/2021, 23:01

w