1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE VA DAP AN THI GIUA KI I KHOI 3 TOAN TV

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 29,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập làm văn .5 điểm - Viết được đoạn văn dài 5 -7 câu theo gợi ý, giới thiệu được người thân của em, nói được tình cảm và sự chăm sóc của người thân của em; nêu được lòng kính trọng, biế[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUẬN CHÂU

TRƯỜNG TIỂU HỌC CO MẠ 2

ĐỀ kiÓm TRA Gi÷a HỌC KỲ I

Năm học : 2011 - 2012 M«n: To¸n líp: 3

Thời gian : 60 phót (kh«ng kể thời gian giao đề)

C©u 1: TÝnh

5 x 3 = 24 : 6 = 7 + 3 = 14 – 7 =

6 x 4 = … 35 : 7 = … 16 + 7 = … 54 – 6 = … 35 : 7 = … 35 : 7 = … 16 + 7 = … 54 – 6 = … 16 + 7 = … 35 : 7 = … 16 + 7 = … 54 – 6 = … 54 – 6 = … 35 : 7 = … 16 + 7 = … 54 – 6 = …

C©u 2: Đặt tính rồi tính:

C©u 3: T×m x

42 : x = 7 x : 6 = 3

C©u 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

C©u 5: Vẽ đoạn thẳng AB dài 8 cm

C©u 6: Em hái được 9 quả bưởi, chị hái được số bưởi gấp 4 lần số bưởi của em Hỏi chị hái được bao nhiêu quả bưởi?

C©u 7: Mỗi lọ hoa có 7 bông hoa 4 lọ thư thế có bông hoa?

Khoanh vào trước câu trả lời đúng

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Trang 2

C©u 1: TÝnh (2 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm

5 x 3 = 15 24 : 6 = 4 7 + 3 = 10 14 – 7 = 7

6 x 4 = 24 35 : 7 = 5 16 + 7 = 23 54 – 6 = 47

C©u 2: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) Mỗi phép tính đặt và tính đúng 0,5 điểm

- x + 8 21

243 2 121 04

0

384 50 388

C©u 3: T×m x (1 điểm) Mỗi phần đặt và tính đúng 0,5 điểm

42 : x = 7 x : 6 = 3

x = 42 : 7 x = 6 x 3

x = 6 x = 18 C©u 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) Mỗi số điền đúng 0,25 điểm

C©u 5: Vẽ đoạn thẳng AB dài 8 cm: Vẽ được đoạn thẳng AB dài 8cm 1 điểm

Số quả bưởi chị hái được là: (0,5 điểm)

9 x 4 = 36 (quả) (1 điểm) Đáp số: 36 quả (0,5 điểm) C©u 7: Khoanh vào trước câu trả lời đúng: B (1 điểm)

Chuyên môn duyệt: Người ra đề:

B

Trang 3

BÀI kiÓm TRA Gi÷a HỌC KỲ I

Năm học : 2011 - 2012 M«n: To¸n 3

Thời gian : 60 phót (kh«ng kể thời gian giao đề)

Họ và tên: Líp: 3

Điểm Chữ kí của giáo viên coi thi Chữ kí của giáo viên chấm thi C©u 1: TÝnh 5 x 3 = 24 : 6 = 7 + 3 = 14 – 7 =

6 x 4 = … 35 : 7 = … 16 + 7 = … 54 – 6 = … 35 : 7 = … 35 : 7 = … 16 + 7 = … 54 – 6 = … 16 + 7 = … 35 : 7 = … 16 + 7 = … 54 – 6 = … 54 – 6 = … 35 : 7 = … 16 + 7 = … 54 – 6 = … C©u 2: Đặt tính rồi tính: 627 – 243 25 x 2

267 +121 84 : 4

C©u 3: T×m x 42 : x = 7 x : 6 = 3

C©u 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1 hm = m 1 m = cm 1 km = m 1 dam = m

Trang 4

C©u 5: Vẽ đoạn thẳng AB dài 8 cm

C©u 6: Em hái được 9 quả bưởi, chị hái được số bưởi gấp 4 lần số bưởi của em Hỏi chị hái được bao nhiêu quả bưởi? Bài giải:

C©u 7: Mỗi lọ hoa có 7 bông hoa 4 lọ thư thế có bông hoa?

Khoanh vào trước câu trả lời đúng

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUẬN CHÂU

Trang 5

TRƯỜNG TIỂU HỌC CO MẠ 2

ĐỀ kiÓm TRA Gi÷a HỌC KỲ I

Năm học : 2011 - 2012 M«n: Tiếng Việt 3

A Đọc:

I Đọc thành tiếng:

- HS bốc thăm đọc theo từng đoạn các bài sau:

1 Khi mẹ vắng nhà ( Tiếng việt 3 T1 Trang 15

2 Chú sẻ và bông hoa bằng lăng ( Tiếng việt 3 T1 Trang 26 )

3 Ông Ngoại ( Tiếng việt 3 T1 Trang 34 )

4 Nhớ lại buổi đầu đi học ( Tiếng việt 3 T1 Trang 51 )

II Đọc hiểu:

- Đọc thầm bài: Mùa hoa sấu ( Tiếng việt 3 T1 Trang 73 )

* Dựa vào nội dung bài, chọn câu trả lời đúng và trả lời câu hỏi:

1 Cuối xuân, đầu hạ, cây sấu như thế nào?

Cây sấu ra hoa

Cây sấu thay lá

Cây sấu thay lá và ra hoa

2 Hình dạng hoa sấu như thế nào?

Hoa sÊu nhá

Hoa sÊu tr«ng nh nh÷ng chiÕc chu«ng nhá xÝu

Hoa sÊu th¬m nhÑ

3 Trong câu: “Cây sấu ra hoa”, “ra” là từ chỉ:

Sự vật

Hoạt động

Trạng thái

4 Tìm và gạch dưới hình ảnh so sánh trong câu:

“Hoa sÊu tr«ng nh nh÷ng chiÕc chu«ng nhá xÝu”

B Viết

I Chính tả: Nghe – viết: bài Nhớ lại buổi đầu đi học (Tiếng việt 3 T1 Trang 51)

II Tập làm văn:

Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) kể về tình cảm của bố, mẹ hoặc người thân đối với em

Gợi ý:

- Người thân của em tên là gi? Bao nhiêu tuổi?

- Người đó làm công việc gì?

- Người đó yêu thương, chăm sóc em như thế nào?

Trang 6

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

A Đọc:

I Đọc thành tiếng: (6 điểm)

- HS bốc thăm đọc theo từng đoạn các bài sau:

1 Khi mẹ vắng nhà ( Tiếng việt 3 T1 Trang 15

2 Chú sẻ và bông hoa bằng lăng ( Tiếng việt 3 T1 Trang 26 )

3 Ông Ngoại ( Tiếng việt 3 T1 Trang 34 )

4 Nhớ lại buổi đầu đi học ( Tiếng việt 3 T1 Trang 51 )

- Điểm6: Đọc lưu loát, trôi chảy phát âm đúng, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ tốc độ đọc khoảng

55 tiếng /phút

- Điểm 4,5: Đọc lưu loát, mắc lỗi từ 4 - 6 , ngắt nghỉ hơi đúng chỗ tốc độ đọc dưới 55

tiếng /phút

- điểm 3,4: đọc chậm mắc lỗi từ 7 - 10 lỗi tốc độ đọc dưới 50 tiếng / phút

- điểm 2,3: đọc chậm mắc lỗi từ 11 lỗi trở lên

- Tuỳ theo tốc độ đọc và phát âm của học sinh

II Đọc hiểu (4 điểm):

- Đọc thầm bài: Mùa hoa sấu ( Tiếng việt 3 T1 Trang 73 )

* Dựa vào nội dung bài, chọn câu trả lời đúng và trả lời câu hỏi:

1 Cuối xuân, đầu hạ, cây sấu như thế nào?

Cây sấu thay lá và ra hoa

2 Hình dạng hoa sấu như thế nào?

Hoa sÊu tr«ng nh nh÷ng chiÕc chu«ng nhá xÝu

3 Trong câu: “Cây sấu ra hoa”: “ra” là từ chỉ:

Hoạt động

4 Tìm và gạch dưới hình ảnh so sánh trong câu:

“Hoa sÊu tr«ng nh nh÷ng chiÕc chu«ng nhá xÝu”

B Viết (10 điểm)

I Chính tả: (5 điểm)

Nghe – viết: bài Nhớ lại buổi đầu đi học (Tiếng việt 3 T1 Trang 51)

- Tốc độ viết đạt 50 chữ/ 15 phút Viết đúng, đẹp, trình bày đúng bài văn xuôi chỉ sai 2 - 4 lỗi

Từ 5 lỗi trở lên, cứ 3 lỗi trừ 0,5 điểm

- Viết xấu, không rõ chữ, sai nhiều: 1điểm

2 Tập làm văn (5 điểm)

- Viết được đoạn văn dài 5 -7 câu theo gợi ý, giới thiệu được người thân của em, nói được tình cảm và sự chăm sóc của người thân của em; nêu được lòng kính trọng, biết ơn với người thân của em; dùng câu từ đúng, sát nghĩa: 4 điểm

- Bài viết sạch sẽ, trình bày đẹp, chữ viết đúng mẫu: 0,5 điểm

- Bài có câu văn hay, ý sáng tạo: 0,5 điểm

Chuyên môn duyệt: Người ra đề:

x

x

x

Trang 7

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUẬN CHÂU

TRƯỜNG TIỂU HỌC CO MẠ 2

Bµi kiÓm TRA Gi÷a HỌC KỲ I Năm học : 2011 - 2012 M«n: TiÕng ViÖt

Thời gian : 60 phót (kh«ng kể thời gian giao đề)

Hä v tªn: Líp: 3

Điểm Chữ ký, họ v tªn người coi thi

Chữ ký, họ v tªn người chấm thi

A/ ChÝnh t¶:

1 Nghe viÕt bµi:

B/ TËp lµm v¨n:

Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) kể về tình cảm của bố, mẹ hoặc người thân đối với em

Gợi ý:

- Người thân của em tên là gi? Bao nhiêu tuổi?

- Người đó làm công việc gì?

- Người đó yêu thương, chăm sóc em như thế nào?

Bµi lµm:

Ngày đăng: 10/06/2021, 21:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w