GV: Nhận xét, hướng dẫn HS viết HS đọc từng đoạn và TLCH vào vở tập viết, cần viết đúng mẫu trong bài: Kể lại tai nạn của 2 người bột.. Đất Nung đã làm quy định.[r]
Trang 1TUẦN 14
Thứ 2 ngày 23 tháng 11 năm 2009
Tiết 1Chào cờ
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trongbài
- Thầy: Tranh, bảng phụ
- Trò: Xem trước bài
HS: Đọc và TLCH bài CửaTùng
GV: Gọi HS đọc bài và TLCH,Nx- ghi điểm- Gtb- GV đọcmẫu- Hd đọc, gọi HS đọc bài nốitiếp, phát hiện từ khó, luyện đọc
Y/c HS đọc đoạn nối tiếp
HS: Đọc đoạn nối tiếp trongnhóm- đọc từ chú giải Luyệnđọc theo nhóm đôi
GV: Tổ chức HS thi đọc đoạnnối tiếp, nhận xét Anh KimĐồng được giao nhiệm vụ gì? Vìsao bác cán bộ phải đóng vaimột ông già Nùng? Cách điđường của 2 bác cháu như thếnào?
HS: Đọc đoạn 1 và TLCH: Kim
Giúp HS:
- Nhận biết tính chất chia mộttổng cho 1 số, tự phát hiện tínhchất một hiệu chia cho một số(thông qua bài tập)
- Vận dụng tính chất nêu trêntrong thực hành tính
- Bảng phụ , Pbt
- Sách vở đồ dùng
GV: Chữa bài 2, nhận xét- ghiđiểm Gtb- Hd HS nhận biếttính hất một tổng chia cho một
số Gọi 1 HS lên bảng tính(35 + 21) : 7 = 56 : 7 = 8
35 : 7 + 21 : 7 = 5 + 3 = 8
So sánh 2 kết quả, rồi rút ra KL.HS: 1a)
(15 + 35) : 5 = 50 : 5 = 10
15 : 5 + 35 : 5 = 3 + 7 = 10b) 18 : 6 + 24 : 6 = 3 + 4 = 7(18 + 24) : 6 = 42 : 6 = 7GV: Chữa bài 1, nhận xét Hd
HS làm bài 2 vào phiếu
Trang 2Đồng được giao nhiệm vụ bảo
vệ cán bộ, dẫn đường đưa cán bộđến địa điểm mới Đóng vai ônggià Nùng để che mắt địch
GV: nghe, nhận xét- Y/c HS đọcđoạn 2, 3, 4 và TLCH
HS làm bài 3, chữa bài, nhậnxét
Số nhóm học sinh của cả hai lớplà:
(32 + 28) : 4 = 15 (nhóm)Đáp số: 15 nhóm
HS: Tự chữa bài vào vở bài tập
Người liên lạc nhỏ
NTĐ4Tập đọc
Kể chuyện: Dựa vào trí nhớ vàtranh minh hoạ, HS kể lại đượctoàn bộ câu chuyện Người liênlạc nhỏ Biết nghe bạn kểchuyện
- Thầy: Tranh minh hoạ
- Trò: Sách, vở, đồ dùng
HS: Đọc đoạn tiếp theo vàTLCH trong bài theo cặp: Tìmnhững chi tiết nói lên sự nhanhtrí và dũng cảm của Kim Đồng?
Nêu nội dung bài?
GV: Y/c HS đọc câu hỏi vàTLCH, Nx Hd luyện đọc lại -
HS đọc nối tiếp đoạn, Nx - Hd
kể chuyện theo 4 tranh minh hoạnội dung 4 đoạn truyện
HS: Nối tiếp nhau kể từng đoạncủa câu chuyện trong nhóm Câuchuyện muốn nói với em điềugì?
- Đọc trơn toàn bài Biết đọcdiễn cảm bài văn với giọngkhoan thai, hồn nhiên
- Hiểu nghĩa các từ mới trongbài; nội dung bài: Chú bé Đấtcan đảm, muốn trở thành ngườikhoẻ mạnh, làm được nhiềuviệc có ích đã dám nung mìnhtrong lửa đỏ
- Bảng phụ chép đoạn 3
- Sách vở, đồ dùng
GV: Gọi HS đọc và TLCH bàiVăn hay chữ tốt, nhận xét- ghiđiểm- Gtb- gọi 1 HS đọc toànbài, chia bài thành 3 đoạn, chianhóm
HS: Đọc nối tiếp bài trongnhóm, tìm luyện đọc từ khó: rấtbảnh, thật đoảng, khoankhoái…; đọc nối tiếp lần 2 đọc
từ chú giải
GV: Tổ chức HS thi đọc đoạnnối tiếp, Nx, đọc mẫu, Y/c HSđọc từng đoạn và TLCH trongbài: Cu Chắt có những đồ chơinào? Chúng khác nhau như thế
Trang 3HS: Qua câu chuyện em hiểuđược điều gì?
GV: Nghe HS trả lời, khen ngợi
HS biết quan tâm, đoàn kết vớibạn bè
nào? Chú bé Đất đi đâu và gặpchuyện gì? Vì sao chú bé Đấtquyết định trở thành chú ĐấtNung? Chi tiết nung mình tronglửa đỏ tượng trưng cho điều gì?Nhận xét- nêu nội dung bài? Hdđọc diễn cảm đoạn 3- GV đọcmẫu
HS: Đọc diễn cảm đoạn 3
GV: Tổ chức cho HS thi đọcdiễn cảm đoạn 3, nhận xét, ghiđiểm
HS: Qua bài em học tập đượcđiều gì từ Chú Đất Nung?
Dặn dò chung -Tiết 4
Môn
Bài
NTĐ3Toán
Luyện tập.
NTĐ4Đạo đức
Biết ơn thầy giáo, cô giáo
để so sánh khối lượng và giảicác bài toán có lời văn
Học xong bài này HS hiểu:
- Công lao của các thầy cô giáođối với HS HS phải kính trọng,biết ơn, yêu quý thầy giáo, côgiáo
- Biết bày tỏ sự kính trọng, biết
ơn các thầy giáo, cô giáo
- Kính yêu ông bà, cha mẹ.+ Băng chữ sử dụng cho HĐ3.+ Sách, vở, đồ dùng
HS: Vì sao em cần hiếu thảo vớiông bà, cha mẹ? Em đã hiếuthảo với ông bà, cha mẹ như thếnào?
GV: Nghe, nhận xét- Gtb- HĐ1:
Xử lí tình huống GV nêu tìnhhuống- HS nêu lựa chọn cách
Trang 41kg = 1000g
Số đường còn lại cân nặng là:
1000 - 400 = 600(g)Mỗi túi đường nhỏ cân nặng là:
600 : 3 = 200(g)Đáp số: 200g
HS: Thực hành cân hộp bút, rồicân hộp Đồ dùng học Toán sosánh xem "Vật nào nhẹ hơn?"
GV: chữa bài 4, Nx Yêu cầu HSchữa bài 4 vào vở bài tập
HS: Tự chữa bài 4 vào vở bàitập
GV: Kiểm tra, nhận xét
ứng xử và trình bày lí do GVkết luận: Thầy cô giáo là ngườidạy dỗ các em điều hay lẽ phải
Do đó các em phải kính trọng
và biết ơn thầy giáo, cô giáo.HS: HĐ2: Thảo luận nhómđôi(bài 1)
- Các tranh 1, 2, 4: thể hiện thái
độ kính trọng, biết ơn thầy giáo,
cô giáo
- Tranh 3: Không chào cô giáokhi cô không dạy lớp mình làbiểu hiện sự tôn trọng thầy giáo,
cô giáo
GV: Nghe, nhận xét- KL HĐ3:Thảo luận nhóm bài 2 Y/c HSlàm bài vào phiếu bài tập, đổiphiếu kiểm tra
HS: Việc làm thể hiện lòng biết
ơn với thầy cô giáo: a, b, d, đ, e,g
Việc làm chưa thể hiện lòng biết
ơn với thầy cô giáo: c
GV: Nghe HS trình bày, nhậnxét, KL: Có nhiều cách thể hiệnlòng biết ơn thầy cô giáo Rút raghi nhớ của bài
HS: Đọc ghi nhớ trong SGK.Dặn dò chung
Quan tâm giúp đỡ hàng xóm, láng giềng(tiết1)
NTĐ4Khoa học
- Nhận biết được nước sản xuất
từ nhà máy đảm bảo được 3 tiêuchuẩn
- Giáo dục HS uống nước đãđun sôi
- Bảng phụ, giấy A4
Trang 5GV: Nhận xét, Gtb- HĐ1: Phântích truyện Chị Thuỷ của em.Y/c
HS đọc và TLCH: Truyện cónhững nhân vật nào? Vì sao béViên lại cần sự quan tâm củaThuỷ? Thuỷ đã làm gì để béViên vui chơi ở nhà? Nghe,nhận xét
HS: HĐ2: Đặt tên tranh HSquan sát từng tranh và đặt têncho tranh
GV: Nghe, nhận xét- KL HĐ3:
Bày tỏ ý kiến Y/c HS làm vàoPBT
HS: Các ý a, c, d là đúng Ý btrong tình huống là sai
GV: Nghe các nhóm trình bày,nhận xét- KL: Hàng xóm, lánggiềng cần quan tâm giúp đỡ lẫnnhau
- Bút chì, bút màu
GV: Kể 1 số nguyên nhân làmnước bị ô nhiễm? Cách khắcphục? Nhận xét- ghi điểm- Gtb-HĐ1: Làm việc cả lớp: Kể lạimột số cách làm sạch nước ởgia đình, địa phương em? Nhậnxét
HS: HĐ2: Thực hành theonhóm: Làm nuớc sạch ĐọcSGK mang đồ dùng thực hànhlàm thí nghiệm: 1 Chuẩn bị; 2.Cách tiến hành; 3 Quan sát; 4.Thảo luận: Sau khi lọc đã uốngđược ngay chưa? Tại sao?
GV: Quan sát phần thí nghiệmcủa các nhóm, nghe HS trìnhbày- Nhận xét- KL: Nước lọcchưa uống ngay được mà phảiđun sôi để diệt vi khuẩn
HS: HĐ3: Làm việc nhóm đôi.Chỉ vào hình 2 và nói về dâychuyền sản xuất và cấp nướcsạch của nhà máy
GV: Quan sát, nghe HS trìnhbày, nhận xét, kết luận Tại saochúng ta cần phải đun sôi nướctrước khi uống?
HS: Đọc mục Bạn cần biếtSGK- 57
Dặn dò chung
Trang 6Thứ 3 ngày 24 tháng 11 năm 2009Tiết 1
Môn
Bài
NTĐ3Toán
Bảng chia 9
NTĐ4Luyện từ và câu
Luyện tập về câu hỏi
- Thực hành chia trong phạm vi
9 và giải toán có lời văn (về chia
9 phần bằng nhau và chia theonhóm)
- Thầy: Các tấm bìa có 9 chấmtròn
- Trò: Sách vở, đồ dùng
GV:Y/c HS đọc thuộc lòng bảngnhân 9, Nx- Gtb, hướng dẫn HSlập bảng chia 9 HTL bảng chia
9, Nx- Hd Y/c HS nêu miệng bài
Mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là:
45 : 9 = 5 (kg)Đáp số: 5 kg gạo
HS: 4 Số túi gạo có tất cả là:
45 : 9 = 5 (túi)
Đáp số: 5 túi gạo
GV: chữa bài 4- Nx- Yêu cầu
HS tự chữa bài vào vở
HS: Tự chữa bài vào vở
- Luyện tập nhận biết một số từnghi vấn và đặt câu với từ nghivấn ấy
- Bước đầu nhận biết một sốdạng câu có từ nghi vấn nhưngkhông dùng để hỏi
- Bảng phụ, bút dạ, Pbt
- Sách, vở, đồ dùng
HS: Câu hỏi dùng để làm gì?Cho VD? Em nhận biết câu hỏinhờ những dấu hiệu nào? ChoVD? Cho 1 ví dụ về câu hỏi emdùng để tự hỏi mình?
GV: Kiểm tra, nhận xét- ghiđiểm- Gtb- Hd HS làm bài 1vào Pbt, chữa bài, nhận xét: a)
là ai?
b) làm gì? c) ởđâu?
HS: 2 Ai đọc hay nhất lớp?
Cái gì dùng để lợp nhà?
Hàng ngày bạn làm gì để giúp
đỡ cha mẹ?
GV: chữa bài 2, nhận xét Y/c
HS làm bài 3 vào Pbt, chữa bài,
nhận xét a) có phải- không? b)
phải không? c) à?
HS: 4 Bạn thích chơi đá bóng
à?
Có phải hồi nhỏ chữ Cao Bá
Quát rất xấu không?
5 Câu b, c, e không phải là câuhỏi, không được dùng dấu chấmhỏi
GV: Chữa bài 4, 5 nhận xét
Trang 7Yêu cầu HS tự chữa bài vào vởbài tập.
Ôn về từ chỉ đặc điểm Ôn
tập câu Ai thế nào?
NTĐ4Toán Chia cho số có một chữ số
- Tiếp tục ôn kiểu câu Ai thế nào?
- Thầy: Bảng phụ viết sẵn bài tập
- Trò: Sách vở, đồ dùng
HS: Kiểm tra Vở bài tập của bạn
GV: Nhận xét- Gtb, Y/c HS làmbài 1 vào Pbt, chữa bài, nhận xét:
Lúa và tre( xanh); Sôngmáng(xanh mát); Trời mây(bátngát)…………
HS:
Sự vật A So sánh Sự vật BTiếng suối trong tiếng hátÔng hiền hạt gạoGiọt nước vàng mật ong
GV: Chữa bài 2, nhận xét- Hd Y/c
HS làm bài 3, chữa bài, Nhận xét
Anh Kim Đồng rất nhanh trí và
dũng cảm
Những hạtsương sớm
long lanh nhưnhững bóng đènpha lê
Giúp HS
- Rèn kĩ năng thực hiện phépchia cho số có một chữ số
a) 128 472 : 6 = 21 412
b) 230 859 : 5 = 46 171 ( dư 4 )HS: Làm bài 1 vào PBT, đổiphiếu kiểm tra 278157 : 3 =92719
HS: 3 Bài giải:
Thực hiện phép chia ta có:
187 250 : 8 = 23 406 (dư 2)Vậy có thể xếp được nhiều nhất
23 406 hộp và còn thừa 2 áo
Trang 85 HS: Tự chữa bài vào vở bài tập.
GV: Chữa bài 3, nhận xét Y/c
HS tự chữa bài vào vở bài tập
Dặn dò chung -Tiết 3
Môn
Bài
NTĐ3Tăng cường tiếng việt
Ôn Tiếng việt
NTĐ4Chính tả: ( Nghe- viết )
Chiếc áo búp bê
- Rút ra bài học cho bản thân
- Thầy: Bảng ghi tên bài tập đọc
- Trò: SGK, xem trước bài
HS: Kể tên bài tập đọc đã họctrong tuần? Kiểm tra sự chuẩn bịbài của bạn
GV: Nghe- Nx- Gtb- Y/c HS đọcnối tiếp các câu đến hết bài- luyệnđọc từ khó- GV nhận xét
HS: Đọc nối tiếp từng đoạn trongbài cho đến hết Đọc từ chú giải
GV: Tổ chức cho HS thi đọc nốitiếp đoạn- Nx- Y/c HS đọc và trảlời câu hỏi trong bài Nx- H/d đọcdiễn cảm
- Nghe và viết đúng chính tả,trình bày đúng đoạn văn Chiếc
áo búp bê
- Làm đúgn các bài tập trong vởbài tập
- Giáo dục HS thường xuyênluyện viết chữ đẹp
- Bảng phụ, Pbt
- Sách vở, đồ dùng
GV: Kiểm tra vở bài tập củaHS.Nhận xét- Gtb- GV đọc đoạnvăn cần viết Đoạn văn nói lênđiều gì?( tả chiếc áo búp bê xinhxắn Một bạn nhỏ đã may áo chobúp bê ủa mình với biết bao tìnhcảm yêu thương
HS: Viết bảng con: bé Ly, chịKhánh, xa tanh, loe ra
GV: Chữa bài, nhận xét- Hd viếtchính tả GV đọc- HS nghe- viếtđúng chính tả Đọc lại cho HSsoát bài Thu chấm, nhận xét-
Hd HS làm bài vào vở bài tập.HS: 2a) s/x:
- sâu, siêng năng, sung sướng,
Trang 9GV: Gọi HS đọc bài của mình,chữa bài, nhận xét.
HS: Tự chữa bài vào vở, đổi vởkiểm tra
Dặn dò chung
-Tiết 4Thể dụcGiáo viên dạy chuyên
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài,
Ca ngợi đất và con người Việt Bắcđẹp và đánh giặc giỏi
- Thầy: Tranh minh hoạ, bảngphụ
- Trò: Xem trước bài
GV: Y/c HS đọc và TLCH bàiNgười liên lạc nhỏ, Nx- Ghi điểm-Gtb- Đọc mẫu- H/d đọc- HS đọcnối tiếp câu- tìm- luyện đọc từ khó
Nx- giao việc
HS: Đọc nói tiếp từng khổ thơ, đọc
từ chú giải Đọc bài theo nhóm đôi
GV: Tổ chức cho HS thi đọc- Nx
Y/c HS đọc từng khổ thơ và TLCHtrong bài Ngưòi cán bộ về xuôinhớ những gì ở Việt Bắc? Tìmnhững câu thơ cho thấy Việt Bắcrất đẹp? Đánh giặc cũng rất giỏi?
- HS biết cách thêu móc xíchđúng qui trình kĩ thuật
- Thêu được các mũi thêu mócxích theo đường vạch dấu
- HS yêu thích sản phẩm mìnhlàm ra
HS: Thực hành thêu móc xích
Trang 105
6
Nx- H/d HS đọc diễn cảm, HTL bài thơ
HS: Đọc nối tiếp từng khổ thơ diễn cảm Đọc thuộc lòng khổ thơ, bài thơ
GV: T/c cho HS thi đọc TL, nhận xét- ghi điểm- Tuyên dương
HS: Em thích khổ thơ nào trong bài? Vì sao?
GV: Quan sát, nhận xét, giúp đỡ
HS còn lúng túng
HS: Thực hành thêu móc xích
GV: Cho HS trưng bày sản phẩm, cùng HS đánh giá nhận xét bài của bạn
Dặn dò chung
Thứ 4 ngày 25 tháng 11 năm 2009
Tiết 1
Môn
Bài
NTĐ3
Tự nhiên- Xã hội
Tỉnh, thành phố nơi các bạn
đang sống
NTĐ4 Toán
Luyện tập
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
1
2
3
- Giúp HS biết về các cơ quan hành chính, các địa danh quan trọng của tỉnh (thành phố) nơi mình sống, chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan Kể tên được các
cơ quan hành chính nơi mình đang sống
- Thầy: Tranh SGK, Pbt
- Trò: Xem trước bài, Vở bài tập
HS: Kể một số trò chơi mà em biết?
Trò chơi nào tốt cho sức khoẻ?
GV: Nghe, nhận xét- Gtb- HĐ1:
Trò chơi Người chỉ đường thông thạo GV hướng dẫn HS chơi trò chơi Tôi muốn đưa 1 em bé tới trạm y tế xã Hãy chỉ đường giúp tôi tới trạm y tế xã
HS: Chơi trò chơi Người chỉ đường thông thạo
Giúp HS
- Thực hiện phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số
- Thực hiện qui tắc chia cho một tổng( hoặc một hiệu ) cho một số
- Bảng phụ , Pbt
- Sách vở đồ dùng
GV: Gọi HS làm lại bài 2, nhận xét- ghi điểm Gtb- Hd HS làm bài 1 vào PBT, làm xong đổi bài kiểm tra
HS: 1 67494 7 359361 9
44 9642 89 39929
2 9 83
14 26
0 81
0 GV: Chữa bài 1, nhận xét Hd
HS làm bài 2 vào PBT, chữa bài, nhận xét
Số bé là:
Trang 115
6
GV: Nghe, nhận xét- KL: Ở mỗitỉnh, thành phố đều có rất nhiều cơquan, công sở HĐ2: Vai trò,nhiệm vụ của các cơ quan GVphát phiếu cho HS các nhóm thảoluận và TLCH: Cơ quan giúp đảmbảo thông tin liên lạc?( Bưu điện)
Cơ quan khám, chữa bệnh?(Bệnhviện)
HS: Cơ quan hành chính nhà nước;
Cơ quan y tế; cơ quan giáo dục; Cơquan thông tin liên lạc
GV: Nghe, nhận xét, KL
( 42 506 - 18 472 ) : 2 = 12 017
Số lớn là:
42 506- 12 017 = 30 489Đáp số: Số bé: 12 017; Số lớn:
(43740 + 79650) : 9 = 13710 (kg)
- Áp dụng giải bài toán có lời vănbằng 1 phép tính chia
- Thầy: Các tấm bìa có 9 chấmtròn
- Trò: Sách vở, đồ dùng
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào lời kể của thầy cô
và tranh minh hoạ, HS kể lạiđược câu chuyện bằng lời củabúp bê, phối hợp lời kể vớiđiệu bộ, nét mặt Hiểu truyện,biết phát triển thêm phần kếtcủa câu chuyện theo tìnhhuống giả thiết
2 Rèn kĩ năng nghe: Chămchú nghe cô giáo kể, nhớchuyện Theo dõi bạn KC,nhận xét lời kể của bạn, kểtiếp được lời kể của bạn
- Tranh minh hoạ
- Sách vở, đồ dùng
Trang 12GV:chữa bài 3, Nx- Y/c HS tự cữabài vào vở.
GV: Gọi HS kể chuyện đãđược chứng kiến hoặc thamgia thể hiện tinh thần kiên trìvượt khó, nhận xét- ghi điểm.Gtb- GV kể chuyện 2 lần, Hd
HS kể chuyện
HS: Tìm lời thuyết minh chotranh Tranh 1: Búp bê bị bỏquên trên nóc tủ cùng các đồchơi khác Tranh 2: Mùađông, không có váy áo, búp
bê bị lạnh cóng, tủi thânkhóc… Kể chuyện trongnhóm theo tranh
GV: Tổ chức cho HS thi kểtừng đoạn câu chuyện, nhậnxét
HS: Kể toàn bộ câu chuyệntrong nhóm Trao đổi với bạn
về ý nghĩa câu chuyệnGV: Tổ chức cho HS thi kểtoàn bộ câu chuyện, cùng HSnhận xét, bình chọn bạn kểchuyện hay nhất, hấp dẫnnhất- ghi điểm, tuyên dương
HS: Qua câu chuyện em họcđược điều gì?
Dặn dò chungDặn dò chung
Ôn chữ hoa K
NTĐ4Tập đọc
Chú đất Nung( tiếp )
I
Mục tiêu - Củng cố cách viết chữ hoa K , +
Viết tên riêng bằng chữ cỡ nhỏ Y
ết K iêu.
+ Viết câu ứng dụng bằng chữ cỡ
- Đọc trơn toàn bài Biết đọcdiễn cảm bài văn với giọngkhoan thai, hồn nhiên
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trongbài; ý nghĩa câu chuyện: