Tên tài liệu: Giáo án Chủ đề Trường Mầm non. Nhánh 2: Những đồ chơi ngộ nghĩnh. Độ tuổi: 5 - 6 tuổi. Tài liệu bao gồm Kế hoạch tuần 2 và giáo án của các ngày trong tuần ( Trò chuyện theo chủ đề và hoạt động có chủ đích). Chủ đề Trường Mầm non là chủ đề đầu tiên của năm học mầm non. Nội dung chủ đề hướng đến việc giúp trẻ làm quen với trường, lớp, bạn bè, một số dụng cụ học tập, đồ dùng đồ chơi ở trường mầm non,... Qua đó giúp trẻ mạnh dạn hơn khi đến trường, tự tin thể hiện bản thân mình....
Trang 1KẾ HOẠCH TUẦN 2 CHỦ ĐỀ NHÁNH: NHỮNG ĐỒ CHƠI NGỘ NGHĨNH
(từ …./…/… đến …/…/…) -
-I YÊU CẦU
1 Phát triển thế chất:
a Phát triển vận động:
- Thực hiện được các động tác bài tập phát triển chung
- Trẻ biết tác dụng của đôi chân Biết tập thể dục giúp cơ thể khỏe mạnh
- Trẻ thực hiện được một số vận động cơ bản: đi, chạy, bật và đi thăng bằng trên ghế
- Luyện cho trẻ tính nhanh nhẹn, mạnh dạn
b Giáo dục dinh dưỡng-sức khỏe:
- Trẻ biết siêng năng tập thể dục để cơ thể khỏe mạnh
- Biết cách bảo vệ cơ thể, biết đề nghị người lớn giúp đỡ khi khó khăn, mệt, ốm đau
- Có một số thói quen tốt trong sinh hoạt hàng ngày, có hành vi vệ sinh trong ăn uống
- Biết ăn hết suất, hết phần
2 Phát triển nhận thức:
- Biết được tên gọi, đặc điểm của các đồ chơi, góc chơi
- Trẻ nhớ và hiểu nội dung câu chuyện
- Rèn và phát triển óc quan sát, khả năng ghi nhớ, chú ý có chủ định
- Biết giữ vệ sinh cá nhân sạch sẽ Biết cách ứng xử với bạn bè, giữ vệ sinh trường lớp
3.Phát triển tình cảm - xã hội:
- Trẻ biết đặc điểm nổi bật của trường, lớp, công việc của các cô ở trường
- Tích cực tham gia các hoạt động Lễ phép chào hỏi, vâng lời thầy cô, ông bà, cha mẹ
4.Phát triển ngôn ngữ:
- Trẻ nhớ tên, hiểu nội dung câu chuyện và trả lời được một số câu hỏi của cô
- Biết sử dụng vốn từ của mình để nói về trường lớp, bạn bè, thầy cô
- Mạnh dạn, lịch sự trong giao tiếp, tích cực giao tiếp bằng lời nói
5.Phát triển thẩm mỹ:
- Cảm nhận vẻ đẹp qua giai điệu bài hát và các tác phẩm nghệ thuật
- Nhận ra cái đẹp của môi trường gần gũi xung quanh trẻ
- Biết nhận xét, giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn
II CHUẨN BỊ:
- Cô dẫn trẻ tham quan các phòng học, phòng chức năng, nhà vệ sinh, khu vui chơi
- Mũ cho bé hát, các nguyên vật liệu, catton, đĩa nhạc bài hát cháu nghe, giai điệu bài hát, trống lắc, phách tre, mũ chụp, băng catset
- Đất nặn, bảng con, giấy vẽ, bút màu, khăn lau tay, xô nước, giá trưng bày sản phẩm, bàn ghế đúng qui cách Tranh mẫu cho cháu xem
- Tranh ảnh chủ đề, tranh ảnh phục vụ các tiết dạy
- Mẫu cắt dán của cô, giấy màu, hồ cho cô và trẻ
- Tập tô, bút chì cho cháu
- Câu chuyện cháu nghe, mũ mão cho cháu đóng kịch, tranh kể chuyện
1
Trang 2III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Đón trẻ trò chuyện Tiếng Việt:
Trò chuyện về
các góc chơi
trong lớp
Trò chuyện về
đồ dùng học tập
Trò chuyện về
đồ chơi trong lớp
Trò chuyện về các hoạt động ở lớp
Trò chuyện về cách bảo quản
đồ chơi
2 Thể dục buổi sáng: Tập với bài hát “ Trường chúng cháu là trường mầm non”
- Động tác vươn thở: Giả làm chú gà trống
- Tay vai: Đưa tay ngang vai, đưa 2 tay chạm vai
- Chân: Khuỵu gối đứng thẳng hai gót chân chạm vào nhau, hai tay chống hông, nhún xuống
- Bụng lườn: đứng cúi về trước, cúi xuống hai chân thẳng vào đất
- Bật: Bật về các phía, nhảy lên phía trước nhảy lùi về phía sau
3 Hoạt động chung có mục đích học tập:
MTXQ: Đồ
chơi của lớp
Thể dục: Đi thăng bằng trên ghế thể dục
LQCC: Làm
quen chữ cái o,
ô, ơ.
Tạo hình :Cắt dán đồ chơi của lớp
ÂN: Biểu diễn văn nghệ cuối chủ đề
4 Hoạt động ngoài trời:
Dạo chơi quan
sát cây cảnh sân
trường
TCVĐ: Nhảy lò
cò đổi chân
Quan sát lớp học của bé
TCVĐ: Chuyền bóng
Viết chữ o, ô, ơ trên cát Vệ sinh tay chân
TCVĐ:Chuyền bóng nhanh
Nhặt lá cắt dán
đồ chơi
TCVĐ: Chuyền bóng qua đầu
Nhặt rác sân trường
TCVĐ: Nhảy
lò cò đổi chân
5 Hoạt động vui chơi - hoạt động góc:
- Học tập: Tập tô
các nét cơ bản
Trẻ tô đúng các nét cơ bản
Đàm thoại, thực hành, tô màu
Vở tô có các nét cơ bản, bút chì
- Phân vai: Cô
giáo, học sinh
Cháu biết phân vai và đóng tốt vai chơi
Thực hành phân vai
Đồ dùng dạy học để trẻ đóng vai
- Xây dựng: Lớp
học của bé
Trẻ biết dùng các đdđc
để xếp hình lớp học
Thực hành xếp
mô hình
Gạch, khối gỗ, đồ chơi trong lớp học,
- Nghệ thuật: Nặn
theo ý thích
Trẻ biết các kỹ năng nặn và nặn được sản phẩm theo ý của mình
Thực hành nặn Mẫu nặn, đất nặn,
khăn lau tay, nước rửa tay,
- Khoa học khám
phá: Trẻ tìm hiểu
những đồ chơi
trong lớp
Trẻ biết được trong lớp
có những đồ chơi nào
Tham quan khám phá, đàm thoại, xem tranh
Tranh ảnh về các đồ chơi, video, câu hỏi đàm thoại,
2
Trang 36 Hoạt động chiều:
Ôn đếm từ 1-50 Đọc diễn cảm
bài thơ “Đồ chơi của lớp”.
Trẻ biết cách
đo và so sánh kết quả đo
Nhận biết và đọc được chữ cái theo yêu cầu
Rèn kỹ năng hát
7 Nêu gương, trả trẻ:
- Cho cháu đọc 3 tiêu chuẩn bé ngoan:
+ Bé đi học đúng giờ, vào lớp biết chào cô
+ Bé ăn hết suất, hết phần
+ Bé biết giữ vệ sinh cá nhân
- Cá nhân nhận xét,từng tổ nhận xét,lớp nhận xét
- Cô nhận xét,tuyên dương cô cho cháu cắm cờ
- Trả trẻ tận tay phụ huynh
3
Trang 4KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGÀY Thứ hai, ngày… tháng … năm … TRÒ CHUYỆN TIẾNG VIỆT
Trò chuyện về các góc chơi trong lớp.
I YÊU CẦU:
- Cháu biết kể tên, biết vị trí các góc chơi trong lớp
- Rèn kỹ năng quan sát và ghi nhớ có chủ định
- Khi chơi cháu biết giữ về sinh ở góc chơi, biết giữ gìn đồ chơi
II CHUẨN BỊ:
- Đồ dùng ở các góc
- Tên góc chơi
III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG:
- Trong lớp mình các con thấy gồm những ai?
- Vậy cô làm gì ở lớp?
- Còn các con làm gì?
- Cho trẻ đi xung quanh lớp quan sát các góc rồi trò chuyện với nhau
+ Con thấy ở đây có đồ chơi gì?
+ Con sẽ chơi gì ở đây?
+ Chơi như thế nào?
+ Con biết đây là góc gì không?
- Cô quan sát theo dõi và dạy trẻ phát âm cho đúng
- Cô giáo dục cháu: khi chơi phải giữ gìn đồ chơi, dọn dẹp đúng vị trí khi chơi xong
- Từ mới: Góc xây dựng ,góc học tập, góc phân vai, góc nghệ thuật.
- Mẫu câu: Bé thu dọn đồ chơi.
* HOẠT ĐỘNG HỌC CÓ MỤC ĐÍCH
I YÊU CẦU:
- Trẻ biết gọi đúng tên, màu sắc, hình dạng một số đồ dùng đồ chơi của lớp.
- Trẻ nhận biết và phân biệt một số đồ dùng đồ chơi của lớp và cách sử dụng chúng.
- Rèn khả năng chú ý, ghi nhớ và nói mạch lạc, khả năng quan sát của trẻ
- Giáo dục: Trẻ biết cất dọn đồ chơi gọn gàng và không tranh giành đồ chơi với bạn
II CHUẨN BỊ:
- Một số đồ dùng đồ chơi của lớp.
- Sách bút, bàn ghế, đồ dùng đồ chơi lắp ghép
III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG:
1 Mở đầu hoạt động:
- Cả lớp hát “Trường chúng cháu là trường mầm non”.
- Trò chuyện về nội dung bài hát
+ Các con vừa hát bài hát gì?
Hoạt động: Môi trường xung quanh Lĩnh vực phát triển: Nhận thức
Đề tài: ĐỒ CHƠI CỦA LỚP
4
Trang 5+ Trường con học tên gì?
+ Khi đến trường con thích điều gì nhất?
- Cô tóm ý: đến trường các con được học và chơi cùng bạn rất vui
2 Hoạt động trọng tâm:
*Hoạt động 1: Trò chuyện về đồ dùng đồ chơi
của lớp
- Hàng ngày con được chơi những gì?
- Cô có đồ chơi gì đây?
- Đồ chơi cô dang cầm có màu gì? Chúng dùng để
làm gì?
- Ở lớp còn những đồ chơi nào nữa?
- Đồ chơi dùng để lắp ghép thì còn đồ chơi để làm
gì?
- Ngoài đồ chơi lớp mình có những đồ dùng học
tập nào?
- Mời trẻ kể tên những đồ dùng học tập
- Đồ chơi cô để ở đâu?
- So sánh đồ dùng đồ chơi theo màu sắc, hình
dạng:
+Giống nhau: đều là đồ chơi
+ Khác nhau: màu sắc, hình dạng
- Giáo dục: Biết giữ gìn và bảo vệ đồ chơi, biết cất
dọn đồ chơi gọn gàng
- Luyện tập:
- Làm theo yêu cầu của cô
- Trẻ tìm giơ và gọi tên đồ dùng đồ chơi
- Cho trẻ thực hiện vài lần
- Nhận xét sau mỗi lần trẻ thực hiện
* Hoạt động 2: Trò chơi “ Tìm bạn thân”
- Cách chơi: Cô phát cho mỗi bạn 1 đồ chơi (đồ
chơi và đồ dùng học tập) khi có hiệu lênh bạn nào
có đồ chơi giống nhau sẽ về cùng nhóm và nắm
tay thành vòng tròn
- Luật chơi: Bạn nào không tìm được nhóm bạn
thì bị phạt
- Cho trẻ chơi vài lần
- Nhận xét trò chơi
- Cá nhân trẻ trả lời
- Cá nhân trẻ trả lời
- Cá nhân trẻ so sánh
- Cả lớp lắng nghe
- Cả lớp thực hiện
- Cả lớp lắng nghe
- Cả lớp lắng nghe cách chơi
- Cả lớp tham gia chơi
3 Kết thúc hoạt động.
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY
* Hoạt động chung:………
………
* Hoạt động khác:
- Đón trẻ: ………
5
Trang 6- Thể dục sáng:………
……….… ………
- Trò chuyện: ……….………
……….……… ………
- Hoạt động ngoài trời: ……….…….………
……… …….………
- Hoạt động góc: ……… ……….………
……….………
- Nêu gương: ……….………
……….………
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGÀY Thứ ba, ngày…tháng…năm… TRÒ CHUYỆN TIẾNG VIỆT Đồ dùng học tập của bé I YÊU CẦU: - Cháu biết kể tên, biết vị trí để các đồ dùng tập trong lớp - Rèn ký năng quan sát và ghi nhớ có chủ định - Khi chơi cháu biết giữ về sinh lớp học, biết giữ gìn đồ dùng học tập II CHUẨN BỊ: - Đồ dùng học tập của lớp - Lớp học thoáng mát III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG: - Cô cho cháu kể trong tiết học cô đã cho cháu sử dụng những dụng cụ học tập nào? - Cô giới thiệu thêm: đất nặn, tập, vở tập tô
- GD: cháu giữ gìn đồ dùng của mình, sử dụng đúng mục đích
- Từ mới: đồ dùng, đồ chơi.
- Mẫu câu: Viết, tập là đồ dùng học tập.
* HOẠT ĐỘNG HỌC CÓ MỤC ĐÍCH:
I YÊU CẦU:
- Trẻ thực hiện được bài tập phát triển chung, nhớ được tên vận động “ Đi thăng bằng trên ghế thể dục”.
- Hình thành và phát triển kỹ năng vận động “Đi thăng bằng trên ghế thể dục”.
- Rèn luyện và phát triển kỹ năng phối hợp giữa các cơ quan vận động
- Phát triển cơ chân và rèn luyện sự khéo léo cho trẻ
- Giáo dục trẻ tính tự tin, kiên trì và có ý thức kỉ luật trong giờ học, thích thú tham gia hoạt động
Hoạt động: Thể dục Lĩnh vực phát triển: Thể chất
Đề tài: Đi thăng bằng trên ghế thể dục
6
Trang 7II CHUẨN BỊ:
- Sân tập rộng rãi, thoáng mát
- Đàn ghi bài hát “ Bé khỏe bé ngoam”.
- Xắc xô
- Ghế thể dục, loa, dây thừng, …
III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG:
1 Mở đầu hoạt động:
- Loa loa loa loa
Các bạn gần xa
Chúng ta được biết
Sắp có cuộc thi
“ Bé khỏe bé ngoan”
Nào các bạn nhỏ
Nhanh nhanh nhanh nhanh.
- Các con có nghe thấy gì không? Sắp có cuộc thi “ Bé khỏe bé ngoan” cho các bạn
nhỏ 5 tuổi, vậy chúng mình có muốn tham gia cuộc thi này không?
- Để tham gia cuộc thi thì chúng mình cần phải có sức khỏe Để kiểm tra xem chúng mình có đủ sức khỏe để tham gia cuộc thi không thì các con hãy đi cùng cô tham gia tập luyện nào!
2 Hoạt động trọng tâm: Đi thăng bằng trên ghế thể dục
* Hoạt động 1: Khởi động
-Trẻ đi theo cô thành vòng tròn, đi các kiểu đi khác nhau:
Đi thường -> đi bằng mũi bàn chân -> đi thường -> đi bằng
gót bàn chân -> đi thường -> đi bằng mép bàn chân -> đi
thường -> chạy chậm -> chạy nhanh
* Hoạt động 2: Trọng động
- Vừa rồi cô thấy lớp chúng mình tham gia luyện tập rất tốt
- Chúng mình hãy tập cùng cô bài tập thể dục để xem ai
khỏe mạnh nhất nhé!
- Các con đã sẵn sàng chưa?
a BTPTC: Tập với bài “Bé khỏe bé ngoan”.
+ Động tác tay: Tập 2 lần – 8 nhịp
+ Động tác bụng: Tập 2 lần – 8 nhịp
+ Động tác chân: Tập 3 lần – 8 nhịp
+ Động tác bật: Tập 2 lần – 8 nhịp
b Vận động cơ bản: “Đi thăng bằng trên ghế thể dục”.
- Cho trẻ chuyển đội hình 2 hàng ngang:
+ Cô làm mẫu vận động lần 1 (Không giải thích)
+ Cô làm mẫu lần 2 kết hợp với miêu tả kỹ thuật thực
hiện vận động
TTCB: Đứng tự nhiên trước ghế thể dục Khi có hiệu lệnh
bước một chân lên ghế, thu chân kia đặt sát cạnh chân
trước, hai tay dang ngang, rồi tiếp tục bước đi đến hết đầu
- Cả lớp đi đội hình vòng tròn
- Cả lớp đi các kiểu đi
và thay đổi kiểu đi theo hiệu lệnh xắc xô của cô
- Cả lớp về thành 4 hàng dọc
- Cả lớp tập các động tác cùng với cô
- Về đứng 2 hàng đối diện
- Cả lớp chú ý quan sát
- Cả lớp chú ý quan sát
và nghe cô hướng dẫn kỹ thuật
7
Trang 8ghế dừng 1-2 giây bước xuống sàn và đi về cuối hàng
đứng, bạn kế tiếp lên thực hiện Các con nhớ đi thẳng
người, mắt luôn nhìn về phía trước Chú ý khéo léo để
không bị ngã xuống ghế
- Cô làm mẫu lần 3 kết hợp nhấn mạnh một số chi tiết kỹ
thuật khó
- Cho 1- 2 trẻ khá lên thực hiện vận động
- Cô hỏi trẻ tên vận động
- Cô cho lần lượt các trẻ lên tập (Cô chú ý sửa sai và động
viên trẻ)
Cho 2 đội thi đua
- Cho 1 trẻ khá lên tập lại để củng cố bài
- Sau mỗi hình thức thực hiện cô hỏi lại trẻ tên bài tập vận
động
* Hoạt động 3: Trò chơi: “Kéo co”
- Cách chơi: Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử ra 5 bạn
chơi Cô chuẩn bị một sợi dây có buộc nơ ở giữa, 2 đội
cầm hai đầu của sợi dây Khi có hiệu lệnh “Bắt đầu” thì 2
đội dùng sức kéo sợi dây về hai phía
- Luật chơi: Nếu dải nơ nghiêng về phía đội nào thì đội đó
dành chiến thắng
- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần
- Cô nhận xét trẻ
- Cả lớp quan sát
- Cá nhân thực hiện
- Cả lớp thực hiện vận động
- 2 đội thực hiện
- Cả lớp trả lời
- Cả lớp lắng nghe
- Cả lớp chơi trò chơi
3 Kết thúc hoạt động.
*Hồi tĩnh
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng và vận động nhẹ nhàng theo nhạc
ĐÁNH GIÁ CUỐI NGÀY
* Hoạt động chung:………
………
* Hoạt động khác: - Đón trẻ: ………
………
- Thể dục sáng:………
……….… ………
- Trò chuyện: ……….………
……….……… ………
- Hoạt động ngoài trời: ……….…….………
……… …….………
- Hoạt động góc: ……… ……….………
……….………
- Nêu gương: ……….………
……….………
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NGÀY
8
Trang 9Thứ tư, ngày…tháng…năm…
TRÒ CHUYỆN TIẾNG VIỆT
Trò chuyện về đồ chơi của lớp
I YÊU CẦU:
- Cháu biết kể tên, biết cách sử dụng các đồ chơi trong lớp
- Rèn kỹ năng quan sát và ghi nhớ có chủ định
- Khi chơi cháu biết giữ về sinh ở góc chơi, biết giữ gìn đồ chơi
II CHUẨN BỊ:
- Đồ dùng ở các góc
- Lớp học sạch sẽ
III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG:
- Các con nhìn xem trên tay cô có gì?
- Thế búp bê dành cho ai chơi?
- Các con nhìn xem cô có gì nữa?
- Xe lửa thường bạn nào chơi?
- Các con nhìn xem cô có gì nè?
- Gấu bông là đồ chơi của bạn nào?
- Giáo dục: cháu biết giữ về sinh ở góc chơi, biết giữ gìn đồ chơi
- Từ mới: dụng cụ, màu sáp.
- Mẫu câu: “ Bé tô màu bằng màu sáp.”; “ Bút chì là dụng cụ học tập.”
* HOẠT ĐỘNG HỌC CÓ MỤC ĐÍCH:
I YÊU CẦU
- Trẻ nhận biết cấu tạo và phát âm đúng chữ cái o, ô, ơ Nhận biết được chữ o, ô, ơ
trong bài thơ
- Luyện đọc diễn cảm, phát triển kỹ năng quan sát, ghi nhớ và phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ
- Giáo dục: Trẻ biết yêu người thân, phong cảnh, quê hương.
II CHUẨN BỊ
- Tranh minh họa, tranh chữ to
- Thẻ chữ o, ô, ơ cho cô và trẻ
III TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG
1 Mở đầu hoạt động: Ổn định, gây hứng thú.
- Cho cả lớp đọc thơ “ Cô giáo của con”.
- Trò chuyện về nội dung bài thơ:
+ Cả lớp vừa đọc bài thơ gì?
+ Mỗi khi vào lớp cô giáo như thế nào?
+ Khi giảng bài thì giọng cô như thế nào?
Hoạt động: Làm quen chữ cái Lĩnh vực phát triển: Ngôn ngữ
Đề tài: Làm quen với chữ o, ô, ơ
9
Trang 10=> Khi đến lớp cơ luơn nở nụ cười tươi để đĩn các bạn vào lớp, lúc giảng bài giọng cơ rất nhẹ nhàng gần gũi
2 Hoạt động trọng tâm:
Hoạt động của cơ Hoạt động của cháu
* Hoạt động 1: Làm quen chữ o, ơ, ơ
• Giới thiệu chữ o:
Cơ cĩ một mĩn đồ chơi ở lớp, các con đốn xem đĩ là gì
nhé?
“ quả gì nho nhỏ từng chùm,
Vỏ xanh vỏ đỏ ăn vào ngọt thanh”
ơ gắn tranh chùm nho
- Các con xem từ chùm nho cĩ bao nhiêu chữ cái?
- Cơ giới thiệu chữ cái o, gắn thẻ chữ o lên bảng Cơ
phát âm chữ o,o,o
- Phân tích chữ o: là nét cong kính
- Cơ giới thiệu chữ o viết thường
• Giới thiệu chữ ơ:
- Cơ cĩ đồ chơi gì đây?
- Cơ gắn tranh ơtơ
- Các con đếm xem từ ơtơ cĩ bao nhiêu chữ cái?
- Cơ giới thiệu chữ ơ, gắn thẻ chữ ơ
- Cơ phát âm chữ ơ, ơ, ơ
- Phân tích chữ ơ: là nét cong kính và dấu mũ trên đầu
ơ gắn chữ ơ viết thường
+ Cho trẻ so sánh chữ o, ơ
• Giới thiệu chữ ơ:
- Trời tối, trời sáng
- Cơ cĩ gì đây?(gắn tranh cái nơ)
- Các con đếm xem từ cái nơ cĩ bao nhiêu chữ cái
- Cơ mời một bạn lên tìm chữ cái nào gần giống chữ ơ
- Cơ giải thích chữ cái mới: cơ gắn thẻ chữ ơ
- Cơ phát âm chữ ơ, ơ, ơ
- Cơ phân tích chữ ơ: là nét cong kính và nét mĩc ở trên
phía bên phải
- Gắn tiếp chữ ơ viết thường
- Gắn chữ o, ơ, ơ cho trẻ so sánh điểm giống và khác
nhau
* Luyện tập
- Cơ gắn tranh, trẻ đọc tên tranh và giơ chữ cái tương
ứng
- Cơ nĩi các nét của chữ cái, cháu lắng nghe giơ chữ cái
đọc to
* Củng cố và giáo dục:
- Cơ vừa cho các con làm quen chữ gì?
- Cá nhân trả lời
- Cả lớp đếm
- Cả lớp đồng thanh
- Cả lớp quan sát
- Cá nhân trả lời
- Cả lớp quan sát
- Cá nhân so sánh
- Cá nhân trả lời
- Cả lớp lắng nghe
- Cá nhân so sánh
- Cả lớp thực hiện
- Cá nhân trả lời
10