TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU 450 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC (có đáp án FULL). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 450 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC (có đáp án FULL)
Trang 1550 CÂU TRẮC NGHIỆM QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
(có đáp án FULL)
1 Nhu cầu về thuốc chữa bệnh là nhu cầu
a Nhu cầu có tính cách sinh lý
b Nhu cầu xã hội
c Nhu cầu an toàn
d Cả a,b và c
2 QALY có những đặc tính sau, ngoại trừ:
a Biến thiên theo độ tuổi
b Nằm trong khoảng từ 0-1
c Đo lường dựa trên thang điểm
d Phụ thuộc vào mức độ ưa thích
3 Nhu cầu bậc cao nhất trong tháp nhu cầu của Maslow là
a Nhu cầu an toàn
b Nhu cầu được tôn trọng
c Nhu cầu tự khẳng định
d Nhu cầu được công nhận
4 Chi phí nào sau đây là chi phí trực tiếp ngoài y tế, ngoại trừ
a Chi phí ngày giường
b Chi phí thăm nuôi
c Chi phí trọ
d Chi phí ăn uống
5 Trong thị trường chăm sóc sức khỏe, yêu cầu là
a Cái thật sự cần thiết do nhà chuyên môn quyết định : là nhu cầu
b Cái mà người bệnh cho rằng sẽ tốt cho họ : là mong muốn
c Cái mà người bệnh cho rằng cần nhất cho họ
d Cái cuối cùng người bệnh mua
6 Chi phí nào sau đây không phải là chi phí trực tiếp ngoài y tế
a Nhà trọ
b Ăn uống
c Xăng xe
d Mất sức lao động
7 Phương pháp phân tích chi phí ( chi phí gì )viết tắc là ???
a CEA (chi phí hiệu quả)
b CBA (chi phí lợi ích)
c COI (giá thành bệnh)
d CUA (chi phí hiệu lực)
8 Theo quan điểm của người cung cấp dịch vụ, những chi phí thông thường phải trả 1 lần ngay từ khi bắt đầu một dự án hay một can thiệp y tế gọi là
a Chi phí đầu tư
b Chi phí cố định
c Chi phí thường xuyên
d Chi phí biến đổi
Trang 29 Những chi phí sau đây là chi phí trực tiếp, ngoại trừ
a Chi phí dành cho dịch vụ y tế
b Chi phí do mất sức lao động
c Chi phí dành cho thuốc
d Chi phí ngày giường
10 Những chi phí nào sau đây là chi phí gián tiếp
a Chi phí vận chuyển bằng xe cấp cứu
b Thu nhập mất đi do nghỉ việc vì bệnh
c Chi phí do tàn tật (phi vật chất)
d Chi phí thăm nuôi
11 Phân tích chi phí – hiệu lực được sữ dụng trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ:
a Kết quả đầu ra của 2 phương pháp điều trị tương đương nhau
b Cho nhiều kết quả 1 lúc
c Đầu ra của nghiên cứu liên quan đến chất lượng sống
d Muốn so sánh các liệu pháp khác nhau bằng phân tích chi phí – hiệu lực
12 Độ chênh lệch huyết áp trước và sau khi điều trị là
a Chỉ số chất lượng sống
b Chỉ số hiệu quả gián tiếp
c Chỉ số hiệu quả trực tiếp
d Chỉ số sức khỏe
13 Trong tìm hiểu thị trường, có…… loại thị trường ????
a 4 (phân loại theo tính chất cạnh tranh)
b 2 (phân loại theo yếu tố sản phẩm)
d Quyết định tùy vào giá thuốc B
15 Nguyên tắc 3Đ trong nghiên cứu ktd bao gồm những nguyên tắc sau, ngoại trừ:
a Đúng mô hình nghiên cứu
b Đúng chỉ số hiệu quả
c Đúng chỉ số chi phí
d Đúng thiết kế nghiên cứu
16 Trong tháp nhu cầu của Maslow, bậc trên nhu cầu được tôn trọng là
a Nhu cầu được tôn trọng
b Nhu cầu sinh lý
c Nhu cầu được cống hiến
Trang 3c Hàng hóa dư thừa
d Thay đổi đương cung và cầu
18 Những chi phí sau đây là chi phí trực tiếp y tế, ngoại trừ ????
a Chi phí vận chuyển
b Chi phí thuốc
c Chi phí ngày giường
d Chi phí vật tư tiêu hao
19 Tiền lương nhân viên được coi là chi phí
a Đầu tư biến đổi
c Visual analog scale
d Time- trade- off
22 Trong mô hình Markov có những nhược điểm sau, ngoại trừ
a Dùng cho bệnh mãn tính
b.Tần số chuyển không phụ thuộc vào trạng thái trước đó
c Có bộ nhớ
d Dữ liệu từ nhiều nguồn khác
23 Ktd - là ngành khoa học ứng dụng hiện đại đánh giá về mặt kinh tế chất lượng điều trị bằng thuốc hoặc không bằng thuốc trên cơ sở đánh giá tổng hợp …… và …… điều trị
a Hệ quả chi phí
b Hiệu quả chi phí
c Chi phí lợi ích
d Tất cả
24 Hai loại hàng hóa là không liên quan nếu hệ số co giãn chéo của cầu với giá có giá trị
a ExyD < 0 (hàng hóa bổ sung)
b Không có câu nào
c ExyD = 0
d ExyD > 0 (hang hóa thay thế)
25 Cho đồ thị biểu diễn trạng thái cân bằng của sản phẩm A trước và sau khi có tác động của yếu tố bên
… đây cho biết hiện tượng xảy ra khi nào?
Trang 4a Giảm giá sản phẩm A
b Giảm giá nguyên liệu đầu vào
c Tăng giá sản phẩm A
d Tăng giá nguyên liệu đầu vào
26 Các thành viên tham gia thị trường nhằm mục đích
a Tối ưu hóa sự thỏa mãn
b Tối ưu hóa lợi ích thu được
c Tối ưu hóa nhu cầu
31 … sau đây ngoại trừ
a … đánh giá những hiệu quả điều trị lâu dài hoặc gián tiếp
Trang 5b Nghiên cứu lâm sàng tiến hành với thời gian dài (trên 10 nằm)
c Nghiên cứu trên đối tượng bệnh nhân không được bao gồm trong nghiên cứu trước đó
d Kết quả nghiên cứu lâm sàng cho những thuốc/ liệu pháp điều trị cần phảo đánh giá hiệu quả kinh tế
32 … các bước đánh giá trung bình của hoạt động y tế theo cách từ dưới lên là
a chi phí
b Xác định các đơn vi tham gia
c …chi phí từng đơn vị
d Phân loại các đơn vị
33 Nghiên cứu có độ tin cậy cao nhất được sữ dụng là dữ liệu đầu vào của ktd là
b Tính “thông tin bất đối”
c Tính “không lường trước được”
d Tất cả
35 Hệ số co giãn cầu bởi giá nhận giá trị lớn hơn 1 có nghĩa là
a Không co giãn (=1)
b Cầu co giãn ít bởi giá (<1)
c Cầu co giãn nhiều bởi giá
d Không thể nhận giá trị lớn hơn 1
36 Trong phân tích chi phí – hiểu quả, chỉ số ICER có ý nghĩa
a Biết chi phí phải chi trả thêm cho 1 đơn vị hiệu quả cho 1 liệu pháp đắt tiền và có hiệu quả hơn
b Biết chi phí cho 1 đơn vị hiệu quả khi sữ dụng liệu pháp đắt tiền và có hiệu quả hơn
c Biết chi phí phải chi trả thêm cho 1 đơn vị hiệu quả tăng thêm khi sữ dụng liệu pháp đắt tiền và có hiệu quả
d Biết chi phí cho 1 đơn vị hiệu quả tăng thêm khi sử dụng liệu pháp đắt tiền và có hiệu quả hơn
37 Theo nội dung nghiên cứu, kinh tế học được phân loại thành
a Lý luận và ứng dụng
b Vĩ mô và vi mô (theo đối tượng nghiên cứu)
c Thực chứng và chuẩn tắc
d Dược và y tế (dựa trên ngành kết hợp)
38 Trong mô hình cây quyết định, nút tam giác có ý nghĩa?
Trang 6a Giảm giá sản phẩm
b Tăng giá sản phẩm
c Tăng thuế lên nhà sản xuất
d Giảm thuế lên nhà sản xuất
40 Trong mô hình so sánh ktd của thuốc B so với thuốc A, nếu thuốc B rơt vào vùng IV cần phải:
a Tiến hành phân tích ktd (vùng 1)
b Loại thuốc B
c Chọn thuốc B (vùng 2)
d Quyết định tùy vào giá thuốc B
41 Giảm sống ngày nằm viện trước và sau khi điểu trị là:
a Chỉ số hiệu quả gián tiếp
b Chỉ số hiệu quả trực tiếp
43 Điền vào chỗ trống định nghĩa sau đây về cầu “ Cầu – là số lượng hàng hóa / dịch vụ mà người mua
…… và …… trả giá khá nhau trong một thời gian nhất định”
a có khả năng… sẵn sàng mua
b có khả năng… sẵn sàng mua trao đổi
c có nhu cầu… sẵn sàng mua
d co nhu cầu… sẵn sàng trao đổi
44 Trong tháp nhu cầu Maslow, bậc trên nhu cầu an toàn là
a Nhu cầu sinh lý
b Nhu cầu an toàn
Trang 7c Nhu cầu được công nhận (tự công nhận)
d Nhu cầu được tôn trọng
45 Có mấy cách phân phối chi phí
a 2
b 3
c 4
d 5
46 Trong phân tích chi phí - hiệu lực, chỉ số CUR có ý nghĩa:
a Chi phi cho 1 năm sống thêm
b Chi phí cho 1 năm sống có chất lượng
c Chi phí chi trả thêm cho 1 năm sống có chất lượng
d Chi phí chi trả thêm cho 1 năm sống thêm có chất lượng
47 Trong thị trường chăm sóc sức khỏe, mong muốn là:
a Cái cần thiết do nhà chuyên môn quyết định
b Cái mà người bệnh mua
c Cái mà người bệnh cho rằng cần nhất với họ
d Cái mà người bệnh cho rằng sẽ tốt nhất với họ
48 Theo người cung cấp dịch vụ, chi phí vật tư tiêu hao được coi là chi phí
a Đầu tư cố định
b Thường xuyên biến đổi
c Thường xuyên cố định
d Đầu tư biến đổi
49 Chi phí do tàn tật thuộc loại chi phí nào?
a Chi phí y tế
b Phi vật chất
c Trực tiếp ngoài y tế
d Gián tiếp
50 Khi thu nhập tăng, cầu đối với hàng hóa thông thường sẽ:
a Giảm (cầu đối với hàng hóa cấp thấp)
b Tăng
c Không đổi
d Tăng giảm tùy mức độ tăng của thu nhập
51 Sự thay đổi lượng cầu do thay đổi các yếu tố khác ngoài giá cả gọi là:
a Sự di chuyển
b Sự chuyển động
c Sự dịch chuyển
d không có câu nào đúng
52 Đường cầu thay đổi thế nào nếu giá sản phẩm giảm
a Dịch chuyển sang phải
b Dịch chuyển sang trái
c Di chuyển sang phải dọc theo đường cầu
d Di chuyển sang trái dọc theo đường cầu
53 Tỷ lệ tử vong là:
Trang 8a Chỉ số sức khỏe
b Chỉ số hiệu quả gián tiếp
c Chỉ số hiệu quả trực tiếp
55 Trong phương pháp mô hình hóa có thể gặp những lỗi sau đây, ngoại trừ ????
a Không sữ dụng đúng đối tượng
b Không tính toán đúng chi phí
c Không sữ dụng đúng mô hình
d Không sữ dụng đúng dữ liệu hiệu quả
56 Phương pháp phân tích hệ số chất lượng sống trong đó bệnh nhân đánh giá chất lượng sống của mình theo thang đo cho sẵn được gọi là
59 Trong mô hình so sánh ktd của thuốc B so với thuốc A, nếu thuốc B rơi vào vùng ???
a Tùy thuộc vào giá thuốc B
b Chọn thuốc B (vùng 2)
c Loại thuốc B ( vùng 4)
d Tiến hành phân tích ktd (vùng 3,1)
60 Đường cầu thay đổi như thế nào nếu giá hàng hóa bổ sung giảm
a Di chuyển sang trái dọc theo đường cầu
b Dịch chuyển sang phải
c Di chuyển sang phải dọc theo đường cầu
d Dịch chuyển sang trái
61 Theo nhu cầu Maslow, bậc trên Nhu cầu được công nhận là:
a Nhu cầu công nhận
b Nhu cầu tự khẳng định
Trang 9c Nhu cầu an toàn
d Nhu cầu được tôn trọng
62 Về mặt kinh tế chất lượng điều trị trên cơ sở đánh giá tổng hợp …… và ……”
a kết quả điều trị… chi phí điều trị
b kết quả điều trị… lợi ích điều trị
c nhu cầu điều trị… lợi ích điều trị
d nhu cầu điều trị… chi phí điều trị
63 Hàng hóa là cao cấp nếu, hệ số co giãn cầu bỏi thu nhập có giá trị:
a EIP <0 (hàng hóa thứ cấp)
b EIP = 0 (hàng hóa thiết yếu : cầu ko phụ thuộc thu nhập)
c EIP >1
d 0 < EIP < 1 (hàng hóa thông thường : cầu tăng, thu nhập tăng, tốc độ tăng cầu < tốc độ tăng thu nhập)
64 Đồ thị biểu diễn trạng thái cân bằng của sản phẩm A trước và sau khi có sự tác động của yếu tố bên ngoài, cho biết hiện tượng này xảy ra khi nào:
a Giảm giá sản phẩm A
b Giảm giá của sản phẩm thay thế
c Tăng giá của sản phẩm thay thế
a Tính “ không lường trước được”
b Tính “ thông tin bất đối”
c Tính ngoại biên
d Không có ý nào
Trang 1067 Một người nữ mắc bệnh thấp khớp lúc 5 tuổi, mất lúc 50 tuổi Với hệ số bệnh tật của bệnh khớp là 0,3 Hệ số DALY có giá trị là
a mong muốn kèm thêm điều kiện có khả năng thanh toán
b sự lựa chọn của con người đối với những sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của mình
c cảm giác thiếu hụt một sự thỏa mãn nào đó
d Tất cả
69 trong mô hình so sánh ktd của thuốc B so với thuốc A, nếu thuốc B rơi vào vùng II, chúng ta nên:
a Quyết định tùy vào giá của thuốc B
71 Trong thị trường nhu cầu chăm sóc sức khỏe, nhu cầu là:
a Cái cần thiết do nhà chuyên môn quyết định
b Cái mà người bệnh mua
c Cái mà người bệnh cho rằng cần nhất với họ
d Cái mà người bệnh cho rằng sẽ tốt nhất với họ
72 Đồ thị biểu diễn trạng thái cân bằng của sản phẩm A trước và sau khi có sự tác động của yếu tố bên ngoài, hiện tượng này xảy ra khi nào?
a Giảm thuế lên người tiêu thụ
b Tăng giá sản phẩm A
Trang 11c Giảm giá sản phẩm A
d Tăng thuế lên người tiêu thụ
73 Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình có nghĩa là:
a Thêm 1 đơn vị sản phẩm chi phí trung bình sẽ giảm
b Thêm 1 đơn vị sản phẩm chi phí trung bình sẽ tăng
c Thêm 1 sản phẩm tổng chi phi sẽ tăng nhưng chi phí trung bình không đổi
d Thêm 1 sản phẩm tổng chi phi sẽ giảm nhưng chi phí trung bình không đổi
74 Độ co giãn của cầu theo thu nhập nhận giá trị từ 0 đến 1 nghĩa là:
a Hàng hóa bình thường
b Hàng hóa thứ cấp
c Hàng hóa thiết yếu
d Hàng hóa cao cấp
75 Trong phân tích chi phí – lợi ích có những đặc điểm, sau ngoại trừ:
a … giá hiệu quả kinh tế của 1 liệu pháp điều trị riêng lẻ, không cần có sự so sánh
b … nhất định trong việc quy đổi chỉ số hiệu quả bằng đơn vị tiền
c … được sữ dụng trong nghiên cứu
d Chi phí và hiệu quả thu được tính bằng tiền
76 Chọn câu sai:
a áp giá sàn dẫn đến hiện tượng thừa hàng
b chính phủ đặt mức giá sàn để bảo vệ quyền lợi cho nhà sản xuất
c áp giá sàn làm thay đổi điểm cân bằng
d giá sàn ràng buộc là mức giá cao hơn giá cân bằng
77 Quy luật thị trường nào yêu cầu hàng hóa bán ra phải bù đắp chi phí sản xuất và lưu thông đồng thời một khoảng lợi nhuận để tái sản xuất sức lao động và sản xuất mở rộng
a Quy luật cung - cầu
b Quy luật cạnh tranh
c Quy luật giá trị thặng dư
d Quy luật giá trị
78 Trong mô hình cây quyết định, sau nút vuông là
a Phân nhánh những chi phí phải trả
b Phân nhánh những kết quả có thể thu đươc
c Phân nhánh những phương án có thể lựa chọn
80 Trong mô hình cây quyết định, sau nút tam giác là:
a Phân nhánh những chi phí phải trả
b Phân nhánh những kết quả có thể thu đươc
c Phân nhánh những phương án có thể lựa chọn
d Không có phân nhánh
Trang 12TRẮC NGHIỆM QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
1.Chọn câu sai Cổ đông công ty cổ phần
A Chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm
vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp @
B Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi
số vốn đã góp vào doang nghiệp và tài sản cá nhân của cổ đông
C Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi
số vốn đã góp vào doanh nghiệp, sẽ góp vào doanh nghiệp và tài sản cá nhân của cổ đông
D Chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doang nghiệp, sẽ góp vào doanh nghiệp và tài sản cá nhân của cổ đông
3 Công ty cổ phần
A Có quyền phát hành cổ phiếu để huy động vốn vào công ty cổ phần
B Có quyền phát hành trái phiếu để huy động vốn vào công ty cổ phần
C Có quyền phát hành chứng khoán các loại để huy động vốn vào công ty cổ phần.@
D Có quyền phát hành chứng chỉ quỹ để huy động vốn vào công ty cổ phần
4 Người sở hữu cổ phần gọi là :
A Cổ đông phổ thông
B Cổ đông ưu đãi
C Cổ đông @
D Cổ đông thường
5.Quyền lực cao nhất trong công ty cổ phần là :
A Đại hội đồng cổ đông @
B Hội đồng quản trị
C Chủ tịch hội đồng quản trị
D.Giám đốc công ty
6 Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân khi nào
A.kể từ ngày được cấp giấy CNĐKKD @
B kể từ ngày được cấp giấp phép CNĐKKD
C.A, B đúng
D A, B sai
Trang 137.Loại hình công ty gồm không quá 50 thành viên góp vốn thành lập và công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty bằng tài sản của mình chính là :
A Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác
B.Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu
C.Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 2 năm đầu
D.Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu @
10.Điều kiện và thể thức họp đại hội đồng cổ đông , lần 3 là :
A.Không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày dự định họp lần thứ hai
B.Không phụ thuộc số cổ đông dự họp trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày dự định họp lần thứ
12 Cổ phần của công ty có thể tồn tại dưới hai loại :
A.Cổ phần phổ thông và cổ phần ưu đãi.@
B Cổ phần cổ tức và cổ phần ưu đãi
C Cổ phần ưu đãi biểu quyết và cổ phần phổ thông
D Cổ phần ưu đải biểu quyết và cổ phần ưu đãi cổ tức
Trang 14C Cổ đông ưu đãi không hoàn lại có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu
D Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình , trừ cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu
đãi biểu quyết và cổ đông sáng lập bị hạn chế trong 3 năm đầu @
14 Cổ phần của công ty có thể tồn tại dưới :
A 2 loại @
B 3 loại
C 4 loại
D 5 loại
15 Điều kiện và thể thức họp đại hội đồng cổ đông lần 1
A Ít nhất 75% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
B Ít nhất 65 % tổng số cổ phần có quyền biểu quyết @
C Ít nhất 70% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
D Ít nhất 80% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
16 Điều kiện và thể thức họp đại hội đồng cổ đông lần 2 – (SGK-12)
A Ít nhất 61% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định hộp lần 1
B Ít nhất 60% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định hộp lần 1
C Ít nhất 51% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định hộp lần 1 @
D Ít nhất 55% cổ đông trong thời hạn 30 ngày sau ngày dự định hộp lần 1
17 Phương pháp khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh Khấu hao lũy
kế năm cuối bằng
A Năm mươi triệu đồng
B Lớn hơn năm mươi tỷ đồng
C Nguyên giá ban đầu @
D Tất cả đều sai
18 Phương pháp trích khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh, tổng mức khấu hao hàng năm là
A Giá trị luôn luôn lớn hơn 0
B Giá trị luôn luôn nhỏ hơn 0
C Giá trị nguyên giá @
D Tất cả đều sai
Trang 1519.Phương pháp trích khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh đối với TSCĐ có thời gian trích khấu hao T> 6 năm, hệ số điều chỉnh là :
22.Khấu hao tài sản cố định là :
A.Phương pháp khấu hao theo đường thẳng
B Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
C.Phương pháp khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm
24.Đồ thị hòa vốn cho thấy vùng lỗ là vùng
A Nằm bên trong, phía trên bên phải giao điểm hai đường doanh thu và chi phí
B Nằm bên ngoài, phía trên bên phải của giao điểm của hai đường doanh thu và chi phí
C Nằm bên dưới, phía trên bên trái của giao điểm hai đường doanh thu và chi phí @
D Không có vùng lãi, đồ thị hòa vốn chỉ phản ánh duy nhất vùng lỗ trong sơ đồ phân tích
Trang 1625.Giá trị tung độ của điểm hòa vốn là :
A Chi phí bất biến của doanh nghiệp
B Lợi nhuận của doanh nghiệp
C Doanh thu hòa vốn@
D Sản lượng hòa vốn
26.Vai trò của doanh nghiệp :
A Sử dụng vốn tiết kiệm, hiệu quả
B Là công cụ kích thích, thúc đẩy sản xuất kinh doanh
C Là công cụ kiểm tra các hoạt động kinh doanh
D Tất cả đúng@
27 Điểm hòa vốn chính là giao điểm của đường
A Doanh thu và chi phí bất biến
B Doanh thu và chi phí khả biến
C Doanh thu và chi phí @
D Tất cả đều đúng
28 Phương trình mối quan hệ doanh thu, chi phí, lợi nhuận
A Doanh thu = Tổng chi phí cố định Tổng biến phí – Lợi nhuận
B Doanh thu = Tổng định phí + Tổng biến phí + Lợi nhuận @
C Doanh thu = Tổng định phí - Tổng chi phí khả biến + Lợi nhuận
D Doanh thu = Tổng chi phí cố định – Tổng chi phí khả biến – lợi nhuận
29 Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó :
A Doanh thu sắp đủ bù đắp chi phí hoạt động kinh doanh đã bỏ ra
B Doanh thu tương đương chi phí
C Lợi nhuận bằng 0 @
D Tất cả đúng
30 Phương trình chi phí bất biến vẽ lên trục tọa độ có dạng
A Đường thẳng song song trục hoành @
B Đường thẳng song song trục tung, cắt trục hoành
C Đường thẳng đứng hoặc đường parabol
D Tất cả đúng
31 Phương trình doanh thu vẽ lên trục tọa độ có dạng
A Đường cong chữ U xuyên qua trục tọa độ O
B Đường thẳng xuyên qua trục tọa độ O @
C Hình nón xuyên qua trục tọa độ O cắt trục hoành tại O
D Hình cầu xuyên qua trục tọa độ O cắt trục tung tại O
32 Đồ thị hòa vốn cho thấy vùng lãi là vùng
Trang 17ANằm bên trong, phía trên bên phải giao điểm hai đường doanh thu và chi phí @
BNằm bên ngoài, phía trên bên phải của giao điểm của hai đường doanh thu và chi phí CNằm bên dưới, phía trên bên phải của giao điểm hai đường doanh thu và chi phí
DKhông có vùng lãi, đồ thị hòa vốn chỉ phản ánh duy nhất vùng lỗ trong sơ đồ phân tích
33 Giá trị hoành độ của điểm hòa vốn là :
A Chi phí bất biến của doanh nghiệp
B Lợi nhuận của doanh nghiệp
C Doanh thu hòa vốn
A Chi phí của một đơn vị sản phẩm của theo mức độ hoạt động
B Chi phí biển động theo mức độ hoạt động doanh nghiệp
C Chi phí luôn thay đổi theo mức độ hoạt động
D Chi phí không thay đổi theo mức độ hoạt động @
Y= aX
Y= a +bX
Trang 1836 Đường thẳng số 1 có tên là
A Đường chi phí bất biến @
B Đường chi phí khả biến
C Đường chi phí doanh nghiệp
D Đường doanh thu hòa vốn
37 Đường thẳng số 2 có tên là
A Đường doanh thu hòa vốn
B Đường chi phí khả biến @
C Đường chi phí doanh nghiệp
D Đường lợi nhuận doanh nghiệp
38 Đường thẳng số 3 có tên là :
A Đường doanh thu
B Đường chi phí khả biến
C Đường chi phí @
D Đường doanh thu
39 Đường thẳng só 4 có tên là :
A Đường chi phí bất biến
B Đường chi phí khả biến
Trang 1944.Các tư liệu lao động được xếp vào TSCĐ
A Phải thanh lý được
B.Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó
C Không bắt buộc phải thu được lợi nhuận từ việc sử dụng tài sản đó
D Phải được mua từ nước ngoài
45 Loại thuế gián thu tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng là loại thuế:
A Thuế GTGT @
B Thuế TNDN
C Thuế TNCN
D Tất cả sai
46.Đối tượng tính thuế thu nhập cá nhân là :
A.Thu nhập chịu thuế @
B Tổ chức hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam
C Công ty hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam
D Cá nhân sống trên lãnh thổ Việt Nam
47.Có bao nhiêu phương pháp khấu hao tài sản cố định :
A 5
B 6 @
C 3
D 4
48.Mức khấu hao hàng năm của tài sản cố định được tính bằng :
A Giá trị còn lại của tài sản cố định cộng với tỷ lệ khấu hao nhanh
B.Giá trị còn lại của tài sản cố định nhân với tỷ lệ khấu hao nhanh
C.Giá trị còn lại của tài sản cố định chia với tỷ lệ khấu hao nhanh @
Trang 20D Giá trị còn lại của tài sản cố định trừ với tỷ lệ khấu hao nhanh
49 Kinh doanh là
A Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi @
B Là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu
tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác và bao gồm 3 nhóm hoạt động
C Là hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển sở hữu hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán, bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và quyền sở hữu hàng hóa theo thỏa thuận
D Tất cả đều sai
50 Hoạt động thương mại là
A Việc thực hiện liên tục một, một số hoạt tất cả các hoạt động của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên tị trường nhằm mục đích sinh lợi
B Hoạt động nhằm mục đích sinh lợi , bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu
tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đich sinh lợi khác @
B Là hoạt động thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ trên thị trường bao gồm các hoạt động thuộc về khuyến mãi, quãng cáo thương mại, trưng bày, giới thiệu sản phẩm hàng hóa, dịch vụ sản phẩm và hội chợ, triễn lãm thương mại
C Hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán, bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng về quyền sở hữu hàng hóa theo thỏa thuận @
D Tất cả đều sai
52 Cung ứng dịch vụ là
E là hoạt động thương mại , theo đó bên cung ứng dịch vụ có nghĩa vụ thực hiện dịch vụ
cho một bên khác và nhận thanh toán, bên sử dụng dịch vụ ( khách hàng) có nghĩa vụ
thanh toán cho bên cung ứng dịch vụ và sử dụng dịch vụ theo thỏa thuận
F Là hoạt động thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ trên thị trường bao gồm các hoạt động thuộc về khuyến mãi, quãng cáo thương mại, trưng bày, giới thiệu sản phẩm hàng hóa, dịch vụ sản phẩm và hội chợ, triễn lãm thương mại
G là hoạt động thương mại, theo đó bên cung ứng dịch vụ có nghĩa vụ( khách hàng) có nghĩa vụ thanh toán cho bên cung ứng dịch vụ và sử dụng dịch vụ theo thỏa thuận.@
H Tất cả đều sai
Trang 2153.Xúc tiến thương mại : là
E Hoạt động nhằm mục đích sinh lợi , bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu
tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đich sinh lợi khác
F Hoạt dộng thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ, bao gồm hoạt động khuyến mãi, quảng cáo thương mại, trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ và hội chợ, tiễn lãm thương mại
G Cả E,F đều đúng
H Cả E,F đều sai
54 Sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hay chấm dứt quyền và nghĩa vụ các bên được gọi là
A Kinh doanh hàng hóa
B Hoạt động thương mại
C Dịch vụ hàng hóa
D Hợp đồng
55 Phương pháp dùng để xem xét một chi tiêu phân tích bằng cách dựa vào việc so sánh với một chi tiêu cơ sở hay còn gọi là chi tiêu gốc được gọi là
A Phương pháp thay thế liên hoàn
B Phương pháp phân tích cân đối
C Phương pháp tuyệt đối
58 Việc thực hiện phương pháp so sánh gồm có hai phương pháp đó là :
A Phương pháp so sánh tuyệt đối và phương pháp so sánh theo chiều ngang
B Phương pháp so sánh tuyệt đối và phương pháp so sánh tương đối @
C Phương pháp so sánh tuyệt đối và phương pháp so sánh theo chiều dọc
D Phương pháp so sánh tương đối và phương pháp so sánh theo chiều ngang
Trang 2259 Phương pháp so sánh tuyệt đối là :
A Thương số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc
B Tích số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu phân tích kỳ gốc
C Tổng số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu phân tích kỳ gốc
D Hiệu số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc @
60 Phương pháp so sánh tương đối là :
A Thương số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc
B Tích số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc
C Tổng số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc
62 Biểu hiện mối quan hệ tỷ trọng của từng bộ phận cấu thành nên một tổng thể gọi là :
A Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch
B Số tương đối kết cấu @
C Số tương đối hoàn thành kế hoạch
D Tất cả đều sai
63 Mối quan hệ giữa mức độ cần đạt theo kế hoạch đề ra với mức độ thực tế đã đạt được gọi là :
A.Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch @
B Số tương đối phân tích kết cấu của chi tiêu
C Số tương đối hoàn thành kế hoạch của chi tiêu
D Tất cả đều đúng
64 Số tương đối kết cấu là :
A Là mối quan hệ giữa mức độ cần đạt theo kế hoạch đề ra với mức độ thực tế đã đạt được
ở kỳ kế hoạch trước về một chỉ tiêu
B Là số tương đối biểu hiện mối quan hệ tỷ lệ giữa mức độ thực tế đã đạt được trong kỳ về một chỉ tiêu nào đó
C Biểu hiện mối quan hệ tỷ trọng của từng bộ phận cấu thành nên một tổng thể @
D.Tất cả đúng
65 Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch là
A Mối quan hệ giữa mức độ cần đạt theo kế hoạch đề ra với mức độ thực tế đạt được ở kỳ
kế hoạch trước về một chỉ tiêu @
B Là số tương đối biểu hiện mối quan hệ tỷ lệ giữa mức độ thực tế đã đạt được trong kỳ về một chỉ tiêu nào đó trong kỳ phân tích
Trang 23C Là biểu hiện mối quan hệ tỷ trọng của từng bộ phận cấu thành nên một tổng thể để xác định và một chỉ tiêu phân tích nào đó trong kỳ phân tích
D Tất cả đều đúng
66 Số tương đối hoàn thành kế hoạch tính theo tỷ lệ phần trăm là
A Là tỷ lệ phần trăm của chỉ tiêu cần phân tích so với chỉ tiêu gốc để thể hiện mức độ hoàn thành kế hoạch của một doanh nghiệp, hoặc tỷ lệ của số chênh lệch tuyệt đối so với chỉ tiêu kỳ gốc để nói lên tốc độ tăng trưởng
B Số tương đối biểu hiện mối quan hệ tỷ lệ giữa mức độ thực tế đã đạt được trong kỳ về một chỉ tiêu nào đó @
C Là hiệu số của hai chỉ tiêu là chỉ tiêu kỳ phân tích và chỉ tiêu kỳ gốc, chẳng hạn như so sánh giữa kết quả thực hiện và kế hoạch hoặc giữa việc thực hiện kỳ này và thực hiện kỳ trước
D Phương pháp dùng để xem xét một chỉ tiêu phân tích bằng cách dựa vào việc so sánh với một chỉ tiêu cơ sở hay còn gọi là chỉ tiêu gốc
67 Phương pháp xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến sự biến động của chỉ tiêu phân tích gọi là
A Phương pháp phân tích so sánh tuyệt đối
B Phướng pháp tỷ trọng dạng mắc xích
C Phương pháp thay thế liên hoàn @
D Phương pháp số tương đối hoàn thành kế hoạch
Dữ liệu sử dụng cho câu 68 đến 70
Các nghiệp vụ phát sinh tại công ty cổ phần A tháng 12 như sau :
- Ngày 3 tháng 12 xuất bán lô thuốc A 30 hộp cho nhà thuốc X đơn giá chưa
Trang 24Dữ liệu sử dụng cho câu 71 đến 71
Công ty cổ phần dược phẩm X bán lô thuốc A doanh số 30.000.000 đồng Giá nguyên vật liệu mua ngoài đem sản xuất lô thuốc là 19.000.000 đồng Tính thuế GTGT phải nộp
71 Giá trị gia tăng của hàng hóa dịch vụ :
Dữ liệu sử dụng cho câu 72 đến 71
Anh A có thu nhập từ tiền lương, tiền công, tháng,năm 2016 như sau :
- Lương thực tế : 40 T / tháng
- Trong 40 T có tiền phụ cấp ăn trưa 680 ngàn
- Đóng bảo hiểm ( giả định tổng 10,5 %) Tính trên lương cơ bản 10T
- Nuôi 2 con nhỏ dưới 18 tuổi và có đăng ký phụ thuộc
Trang 25Doanh nghiệp A mua máy móc thiết bị với nguyên giá 450T Công suất thiết của máy này
là 30 sản phẩm / giờ Sản lượng theo công suất thiết kế là 2,4 T sản phẩm.Khối lượng sản phẩm đạt được trong năm I của máy như sau :
Tháng Khối lượng sản phẩm hoàn thành
Trang 26Dữ liệu sử dụng cho câu 83 đến câu 86
Doanh nghiệp mua máy dập viên ZP, giá mua 80 triệu, chi phí vận chuyển 2 triệu, chi phí lắp ráp, chạy thử 2 triệu, chi phí tháo dở khi thanh lý 2 triệu, thu hồi do bán phế liệu 5 triệu, tuổi thọ kinh tế 10 năm và dự kiến sử dụng trong 10 năm
83 Mức khấu hao hàng năm là :
Trang 27Dữ liệu sử dụng cho câu 87 đến câu 91
Doanh nghiệp mua máy dập viên ZP 35, giá mua 50 triệu, chi phí vận chuyển 1 triệu, chi phí lắp ráp, chạy thử 1 triệu, chi phí tháo dở khi thanh lý 1 triệu, thu hồi do bán phế liệu 1 triệu, tuổi thọ kinh tế 8 năm
87 Mức khấu hao hàng năm là :
Trang 2889 Tỷ lệ khấu hao sau 2 năm là :
92.Cách tính khấu hao chung.Khấu hao chung bằng :
A.Khấu hao cơ bản trừ cho khấu hao sữa chữa lớn
B.Khấu hao cơ bản cộng cho khấu hao sữa chữa lớn.@
C.Khấu hao cơ bản nhân cho khấu hao sữa chữa lớn
D.Khấu hao cơ bản chia cho khấu hao sữa chữa lớn
93.Các tư liệu lao động được xếp vào tài sản cố định phải có thời gian sử dụng :
A Trên 2 năm trở lên
B Từ 1 năm trở lên @
C Trên 1 năm trở lên
D Từ 2 năm trở lên
Dữ liệu sử dụng cho câu 94đến câu 23
Doanh nghiệp mua máy sản xuất thuốc trị giá 50 tỷ Thời gian trích khấu hao là 4 năm Sinh
viên trả lời cá câu hỏi trắc nghiệm sau ;
94.Mức khấu hao hàng tháng năm 4 là :
Trang 30Doanh nghiệp mua máy sản xuất thuốc trị giá 100 tỷ Thời gian trích khấu hao là 4 năm Sinh
viên trả lời cá câu hỏi trắc nghiệm sau ;
109 Mức khấu hao hàng tháng năm 4 là :
E 0.81 tỷ đồng
F 1.67 tỷ đồng
G 1.54 tỷ đồng
Trang 32CÂU TRẮC NGHIỆM QUẢN LÝ KINH TẾ DƯỢC
1 Luật Doanh nghiệp hiện hành là luật?
2 Người đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy đăng ký doanh nghiệp gửi đề nghị đăng ký thây đổi đến
cơ quan đăng ký kinh doanh, có thẩm quyền trong thời hạn Kể từ ngày bản án hoặc quyết định được thi hành
A Một số - Bán hàng - Tạo lợi nhuận
B Một, một số - Sản xuất - Sinh lợi
C Một, một số hoặc tất cả - Đầu tư - Sinh lợi @
D Một, một số hoặc tất cả - Đầu cơ - Tạo lợi nhuận
A Không cần thiết phải gắn với thị trường
B Có thể không diễn ra trên thị trường
C Do một chủ thể thực hiện @
Trang 33D Không có luật lệ hay quy luật khách quan nào phải tuân theo
8 Trường hợp Giấy chứng nhận phần vốn góp bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc tiêu hủy dưới hình thức khác, thành viên công ty Giấy chứng nhân phần vốn góp theo trình tự, thủ tục quy định tại điều
lệ công ty
A Không được công ty cấp lại
B Được công ty cấp lại
C Được Cơ quan đăng kinh doanh cấp lại
D Không được Cơ quan đăng kí kinh doanh cấp lại
9 Chủ thể kinh doanh phải:
A Có Quyền sở hữu nào đó về các yếu tố của hoạt động kinh doanh @
B Chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bằng toàn bộ tài sản của mình
C Gắn kết với thị trường
D Thực hiện toàn bộ các công đoạn của quá trình đầu cơ
10 Nội dung cần công bố trên cổng thông tin quốc gia về đăng kí doanh nghiệp bao gồm các nội dung:
A Nội dung Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp
B Ngành, nghề kinh doanh
C Danh sách thành viên góp vốn
D Danh sách cổ đông sáng lập nếu là công ty cổ phần
E Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài đối với công ty cổ phần
B Tự do và chủ động kinh doanh trong phạm vi nhất định @
C Tự quyết và lựa chọn kinh doanh trong bất cứ hoạt động sinh lời nào
D Tham gia đầu tư vào bất kì ngành nghề, hoạt động sinh lời nào
12 Trong thời hạn … kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc thay đổi nội dung đăng kí doanh nghiệp, Cơ quan đăng kí kinh doanh phải thông tinh đăng kí doanh nghiệp và thay đổi nội dung đăng kí doanh nghiệp đó cho cơ quan thuế, cơ quan thống kê, cơ quan quản lý lao động, cơ quan bảo hiểm xã hội
13 Chủ thể doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm:
A Trước hết về kết quả hoạt động kinh doanh của mình @
B Về các khoản nợ bằng toàn bộ tài sản của mình
C Về các khoản nợ của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn góp
Trang 34A Chủ thể doanh nghiệp, vốn - Sinh lời
B Vốn, tài sản - Kinh doanh
C Tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch - Kinh doanh @
D Chủ thể doanh nghiệp, có tài sản, có trụ sở giao dịch - Sinh lời
22 Loại hình doanh nghiệp nào sau đây không cần có điều lệ công ty trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp?
A Doanh nghiệp tư nhân @
Trang 3523 Doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ
25 Doanh nghiệp Việt Nam là doanh nghiệp?
A Được thành lập hoặc đăng kí thành lập theo pháp luật Việt Nam
B Có trụ sở chính tại Việt Nam
28 Loại hình doanh nghiệp nào sau đây không cần có Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong
hồ sơ đăng ký doanh nghiệp?
A Doanh nghiệp tư nhân
A Cá nhân sở hữu một cổ phần của công ty cổ phầr
B Tổ chức sở hữu một cổ phần của công ty trách nhiệm hữu hạn
C Cá nhân, tổ chức sở hữu ít nhất một cổ phần của công ty cổ phần @
D Cá nhân, tổ chức có góp vốn ít nhất 1% vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên
Trang 36A Cổ đông sở hữu toàn bộ cổ phần cổ đông và kí tên trong danh sách cổ đông sáng lập
B Cổ đông sở hữu ít nhất một cổ phần phổ thông và kí tên trong danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần @
C Cổ đông sở hữu ít nhất một cổ phần ưu đãi biểu quyế và kí tên trong danh sách cổ đông sáng lập công ty
cổ phần
D Cổ đông sở hữu ít nhất một cổ phần ưu đãi biểu quyết và tham gia vào quá trình sáng lập doanh nghiệp công ty cổ phần
32 Tên loại hình doanh nghiệp nào sau đây không đúng?
A Công ty trách nhiệm hữu hạn
B Chỉ có công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên
C Công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên
B Khoản lợi nhuận ròng, cổ phần, tiền mặt hoặc bằng tài sản khác của công ty cổ phần
C Khoản lợi nhuận ròng, cổ phần, tiền mặt hoặc bằng tài sản khác từ nguồn lợi nhuận còn lại của công ty
cổ phần @
D Khoản lợi nhuận trước thuế, cổ đông, Tiền mặt hoặc bằng tài sản khác từ nguồn lợi của công ty cổ phần
36 ……Được gắn tại trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh
nghiệp…….Phải được in và iết trên các tờ giao dịch, hồ sơ tài liệu và ấn phẩm do doanh nghiệp ban hành
A Tên doanh nghiệp @
B Tên chi nhánh
C Tên văn phòng đại diện
D Địa điểm kinh doanh