Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh cạnh - cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau.. - RÌn tÝnh cÈn thËn chÝnh x¸c trong vÏ h×nh.[r]
Trang 1Tiết 22: trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
cạnh - cạnh - cạnh
Ngày soạn:01.11.2012 Ngày dạy: 06.11.2012
A Mục Tiêu
- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác
Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh -cạnh - -cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, biết trình bày bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau
- Rèn tính cẩn thận chính xác trong vẽ hình
B Chuẩn bị: Bảng phụ, thớc kẻ, thớc đo góc
C Tiến trình dạy học
I: Ổn định
II: Kiểm tra
- Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
- Cách xác định hai tam giác bằng nhau?
GV đặt vấn đề vào bài mới.
III: B i m ià ớ
- Yêu cầu học sinh đọc bài toán 1 và nghiên
cứu trong Sgk
Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ nêu cách vẽ
- Yêu cầu cả lớp vẽ hình vào vở Gọi 1 HS
lên bàng thực hiện
GV ghi cách vẽ:
+ Vẽ 1 trong 3 cạnh đã cho: Vẽ cạnh BC =
4cm
+ Trên 1 nửa mặt phẳng bờ BC vẽ (B, 2cm)
và (C, 3cm), 2 cung tròn này giao nhau tại A
+Vẽ các đoạn thẳng BA; BC ta đợc ABC
cần vẽ
- HS ghi lại cách vẽ vào vở
Yêu cầu HS làm ?1 - Sgk
- Yêu cầu lớp làm bài
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
- Đo và so sánh các góc: A và A', B và B'
,C và C' Em có nhận xét gì về 2 tam giác
này ?
- 1 HS nêu cách vẽ, sau đó lên bảng thực
hành
- HS lớp vẽ hình vào vở
- Qua 2 bài toán trên em có thể đa ra dự
đoán nh thế nào ?
- GV giới thiệu trờng hợp bằng nhau
cạnh-cạnh-cạnh của hai tam giác
GV yêu cầu làm việc theo nhóm ?2 - Sgk
1.Vẽ tam giác biết ba cạnh
Bài toán 1: Vẽ ABC biết AB =2cm,
BC = 4 cm, AC = 3cm
Cỏch vẽ:
+ Vẽ 1 trong 3 cạnh đã cho: Vẽ cạnh BC
= 4cm + Trên 1 nửa mặt phẳng bờ BC vẽ (B, 2cm) và (C, 3cm), 2 cung tròn này giao nhau tại A
+Vẽ các đoạn thẳng BA; BC ta đợc
ABC cần vẽ
4
A
2 Trờng hợp bằng nhau cạnh- cạnh- cạnh
Bài toán 2: Cho ABC vẽ A'B'C' biết A'B' =AB, B'C' = BC, A'C' = AC.
4
A'
A=A', B= B',C = C'.
ABC = A'B'C' vì có 3 cạnh bằng nhau
và 3 góc bằng nhau
Trang 2- Yêu cầu đại diện 1 nhóm lên trình bày
- Yêu cầu HS lớp nhận xét bài làm của
nhóm bạn
Tính chất (tr 113 - Sgk)
Nếu ABC và A'B'C' có:
AB = A'B'
BC = B'C' ABC = A'B'C'(c.c.c)
AC = A'C'
Bài ?2 :
ACDvà BCD có AC = BC; AD = BD
và cạnh CD chung
ACD= BCD (c.c.c) B A 1200
IV: Củng cố
- Làm bài tập 16 tr 114 - Sgk
1 HS đọc bài và lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở Kết quả:
A60 , B60 ,C60
- Làm bài tập 17 tr 114 - Sgk
+ Hình 68: ABC = abd
+ Hình 69: MPQ = QNM (c.c.c)
+ Hình 69: ekh = ihe; hek = KIH (c.c.c)
- GV giới thiệu và yêu cầu HS đọc mục: " Có thể em cha biết"
V: Hớng dẫn về nhà
- Nắm chắc trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh
- Làm bài tập 15, 18, 19 tr 114 - Sgk bài tập 27, 28, 29, 30 - SBT
******************************************
Tiết 23: Luyện tập
Ngày soạn:01.11.2012 Ngày dạy: 08.11.2012
A Mục tiêu
- Khắc sâu cho học sinh kiến thức trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác: c.c.c qua rèn kĩ năng giải bài tập
- Rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác bằng nhau để chỉ ra 2 góc bằng nhau Rèn kĩ năng
vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thớc và compa
- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình
B Chuẩn bị: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
C Tiến trình dạy học
I: Ổn định
II: Kiểm tra
- Nêu trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c c c) ?
III: B i m ià ớ
GV yêu cầu học sinh thảo luận nhóm Bài tập 18 (tr 114 - Sgk)
Trang 3- HS lớp hoạt động nhóm
Yêu cầu các nhóm lần lợt báo cáo kết quả
- GV giới thiệu lời giải để HS tham khảo
GV hớng dẫn học sinh vẽ hình:
+ Vẽ đoạn thẳng DE
+ Vẽ cung trong tâm D và tâm E sao
cho 2 cung tròn cắt nhau tại 2 điểm A và C
Hãy Ghi GT, KL của bài toán?
Yêu cầu 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL
- HS vẽ hình và ghi GT - KL
Gọi 1 học sinh lên bảng làm câu a, cả lớp
làm bài vào vở
- Để chứng minh ADE BDE ta đi chứng
minh 2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau đó
là 2 tam giác nào?
Yêu cầu HS nghiêm cứu
GV nêu phần chú ý tr 115 - Sgk
- HS nghiên cứu trong Sgk khoảng 3 phút
sau đó vẽ hình vào vở
- Hs ghi nhớ phần chú ý tr 115 - Sgk
- Đánh dấu những đoạn thẳng bằng nhau
có trong hình vẽ ?
- Để chứng minh OC là tia phân giác ta
phải chứng minh điều gì?
- Để chứng minh O 1 O 2 ta đi chứng minh
2 tam giác chứa 2 góc đó bằng nhau Đó là
2 tam giác nào?
- HS:Ta cần c/m O 1 O 2 Muốn vậy ta c/m
OBC =OAC
- 1 học sinh lên bảng làm
- GV cho HS đọc phần chú ý tr 115 - Sgk
GT có MA = MB; NA = NBADE và ANB
KL AMN BMN
- Sắp xếp: d, b, a, c
Bài tập 19 (tr 114 - Sgk)
B
A
GT ADE và BDE có
AD = BD; AE = EB
KL a) ADE = BDE
b) ADE BDE
Chứng minh:
a) Xét ADE và BDE có:
AD = BD; AE = EB (gt) ; DE chung
ADE =BDE (c.c.c) b) ADE và BDE
Theo câu a: ADE = BDE
ADE BDE (2 góc tơng ứng)
Bài tập 20 (tr 115 - Sgk)
2 1
C
A
B
O
Chứng minh:
Xét OBC và OAC có:
OA = OB (gt)
BC = AC (gt)
OC chung
OBC = OAC (c.c.c)
Trang 4 O 1 O 1 (2 góc tơng ứng)
Ox là tia phân giác của xOy
IV: Củng cố
- Khi nào ta có thể khẳng định 2 tam giác bằng nhau?
- Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu tố nào trong 2 tam giác
đó bằng nhau ?
V : Hớng dẫn về nhà
- Làm lại các bài tập trên, làm các bài 21, 22, 23 tr 115 – Sgk
bài tập 32, 33, 34 tr 102 – SBT
- Ôn lại tính chất của tia phân giác
-******************************************