1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Cac de thi HK Nha trang tu nam 05 den 2012

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 93,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh: a Δ ABC đồng dạng Δ EDC b Tính độ dài các đoạn thẳng BC, BD, CD, DE c Tính dieän tích tam giaùc ABD... PHOØNG GD & ÑT NHA TRANG..[r]

Trang 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tập hợp nghiệm của PT : (12− x)(32+x) =0 là

A) {1

2;−

2

3} B) {12;−

2

3} C) {12;

2

{1

2;

2

3}

Câu 2: Điều kiện xác định của PT x −12 +x −2

x+1=1 là:

Câu 3: Phép biến đổi nào sau đây là đúng :

A)

2

3 2 0

3

    

B)

2

3 2 0

3

    

C)

2

3 2 0

3

    

D)

2

3 2 0

3

    

Câu 4: Cho ABC biết MN //BC Cách viết nào sai :

A)

MBNC

C)

MBNCBC

Câu 5: Cho hình vẽ , tính x

Câu 6: Cho hình vẽ Â = BÂ , tính được độ dài của x;y là :

A) x=1;y=2 B) x=2;y=4 C) x=1,5; y=3 D) x=1;y=4

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Tập hợp nghiệm của BPT x −1 −2 − x +2

3 >2

Bài 2: Lúc 7 giờ 1 xe máy đi từ A đến B , đến 10 giờ thì đi được nửa đường , sau đó tăng vận tốc

thêm 5km/h và đã đến B lúc 12h trong ngày Tính quãng đường AB

Bài 3: Cho tam giác ABC có Â =900 ,AB=4cm , BC=5cm , trên cạnh BC lấy CM=2cm

a) Kẻ MN vuông góc AB ( N thuộc cạnh AB) Tính các đoạn AC,MN,NA

b) Kẻ NH vuông góc BC ( H thuộc cạnh BC) Tính diện tích tam giác NBH

Trang 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Phân thức x2−1

x +1 bằng 0 khi x = ?

Câu 2: PT x2-1 -(x-1)(x+5) có số nghiệm là :

A) Vô nghiệm B) Một nhgiệm C) Hai nghiệm D) Vô số nghiệm

Câu 3: Cho Δ ABC Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm AB,AC,BC Tỉ số diện tích Δ MNP và Δ ABC là ?

Câu 4: Bất PT 5(x-1) > 4(x-3) có nghiệm là :

A) x > -7 B) x <-7 C) x< -17 D) x > -17

Câu 5: Một hình lập phương có cạnh 3cm.Thể tích hình lập phương đó là :

A) 9 cm3 B) 18 cm3 C) 27 cm3 D) Kết quả khác

Câu 6: Cho Δ ABC vuông tại A , kẻ đường cao AH Cách viết nào sau đây là đúng :

C) ABH ∽ CAH D) Các cách viết trên đều đúng

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: ( 3đ) Giải các PT và BPT sau :

a) x −22 − x +3

3 +

x +4

5 − x+5=0 b) x −2 3 x + x

x −5+

3 x

(x − 2)(x −5)=0 c) 5+7 x3 − x

2>

11 x

6 +8

Bài 2: (1,5đ) Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về người đó đi với vận tốc

24km/h , do đó thời gian về mau hơn đi 30 phút Tính quãng đường AB ?

Bài 3: (2,5đ) Cho ABC vuông tại A Đường cao AH cắt đường phân giác BD tại I Biết

AB=3cm ; AC=4cm Chứng minh:

a) IA.BH = IH.BA

b) AB2 = BH.BC

c) Tính AH

d) IH :IA = AD :DC

Trang 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tập hợp nghiệm của phương trình (14− x)(52+x)=0 là :

A) {1

4;−

2

5} B) {14; −

2

5} C) {14;

2

{1

4;

2

5}

Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình x −32 +x −2

x+3 là : A) x≠3 B) x ≠ -3 C) x ≠ ±3 D) x ≠ ±3 ; 2

Câu 3: Phép biến đổi nào sau đây là đúng :

A) -3x+2 > 0  x > 2/3 B) -3x+2 < 0  x > 2/3

C) -3x+2 > 0  x < -2/3 D) -3x+2 < 0  x > -2/3

Câu 4: Cho hình vẽ (1) , biết MN//BC Cách viết nào sai :

A) AEEB=AF

FC B) AEAF=AB

AC C) AEEB=AF

FC=

EF

BC D) AEAB=AF

AC=

EF

Câu 5: Cho hình vẽ (2) biết được độ dài của x là :

A) x=1 B) x=1,5

C) x=2 D) Không tính được

Hình 2

Câu 6: Cho hình vẽ (3) Â = BÂ , tính được độ dài của x:y là :

A) x=1; y=4 B) x=1 ;y=2 C) x=2;y=4 D)x=1,5 ; y=3

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1:1) a) GPT 3(x-2)-(4x+2) = 0 b) x2− 2 x+7

6 =

x

3

Bài 2: Giải BPT và biểu diễn nghiệm lên trục số : 9 -3x >0 ;

Bài 3: Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi vối vận tốc

30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi 20 phút Tính quãng đường AB

Bài 4: Cho tam giác MNQ ( MÂ =900 ) ;MN=6cm;MQ=8cm.Tia phân giác của góc MÂ cắt NQ tại D

, đường cao MH (H thuộc NQ) a) Tính tỉ số diện tích 2 tam giác MND và MQD

b) Tính độ dài NQ c) CM : Tam giác MNH đồng dạng QMH

d)Tia phân giác NE cắt MH tại F (E thuộc MQ) Chứng minh :

FMEQ

A E

F

2 4

1,5

x

2

3 B A

y 2

Trang 4

Câu 1: Phương trình nào sau đây có 1 nghiệm :

A) x2 -x = 0 B) |x|=x C) x+2=x+2 D) x(2x2+5) = 0

Câu 2: Với giá trị nào của a thì phương trình (ẩn x ) : ax+x+2= 0 vô nghiệm ?

Câu 3: Với giá trị nào của x thì biểu thức 2 x2+1

3 x − 1 nhận giá trị âm ? A) x<1

3 B) x>1

3 C) x > 0 D) x < 3

Câu 4: Giá trị x=2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?

A) x+2 < 0 B) 2x-4 > 0 C) –x < 3x+1 D) -3x < -10

Câu 5: Cho Δ ABC đồng dạng ΔA ' B ' C ' với tỉ số đồng dạng là

3

2 Diện tích Δ A’B’C’ là 36 cm2 Vậy diện tích Δ ABC là :

A) 16cm2 B) 81 cm2 C) 36 cm2 D) 24cm2

Câu 6: Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 864cm2 Vậy thể tích hình lập phương là : A) 432cm3 B) 1728 cm3 C) 576 cm3 D) Một kết quả khác

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: (1,5đ) Giải các phương trình : a) 5 − x2 =3 x − 4

6 b) x −1 x − 2 x

x2− 1=0

Bài 2: (1đ) Với giá trị nào của x thì giá trị biểu thức 5 − 2 x6 nhỏ hơn giá trị của biểu thức

5 − 2 x

3

Bài 3: (1,5đ) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 đơn vị Nếu tăng tử số thêm 3 đơn vị và

giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được 1 phân số bằng ¾ Tìm ohân số ban đầu

Bài 4: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ AD vuông góc với BC ( D thuộc BC ) Đường

phân giác BE của tam giác ABC cắt AD tại F Chứng minh :

a) Δ DBA đồng dạng Δ ABC Từ đó suy ra AB2=BD.BC

b) FDFA=EA

EC

Trang 5

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Phương trình (m-1)x =2m+x có nghiệm x=1 nếu

A) m= -3 B) m= -2 C) m= -1 D) m=0

Câu 2: Để biểu thức (3x+4)-x không âm , giá trị của x phải là :

Câu 3: Nghiệm của bất phương trình -2x+1< 3 là :

A) x>0 B) x<0 C) x> -1 D) x< -1

Câu 4: Với giá trị nào của x thì biểu thức − x

x2+1 nhận giá trị âm:

A) x<0 B) x≤0 C) x≥0 D) x > 0

Câu 5: ABC có AD là phân giác của góc A ( D thuộc BC) , biết BD =4cm; DC=6cm Vậy

AB

AC bằng :

Câu 6: Nếu Δ ABC đồng dạng Δ A’B’C’theo tỉ số đồng dạng k thì Δ A’B’C’ đồng dạng

Δ ABC theo tỉ số :

1

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1:1) (1,5đ) Giải các phương trình :

a) x2+2

3=

x

3+1 b) 2( x −3) x + x

2 x+2=

2 x

(x+1)(x − 3)

Bài 2: (1đ) Tìm n sao cho giá trị biểu thức (n-2)2 không lớn hơn giá trị biểu thức n2+50

Bài 3: (1,5đ) Một xe gắn máy đi từ A đến B rồi lại từ B về A mất hết 8 giờ 45 phút Vận tốc lúc

đi là 40km/h , vận tốc lúc về là 30km/h Tính quãng đường AB

Bài 4: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=9cm ; AC=12cm Tia phân giác của góc A cắt

cạnh BC tại D Từ D kẻ DE vuông góc với AC ( E thuộc AC) Chứng minh:

a) Δ ABC đồng dạng Δ EDC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, BD, CD, DE

c) Tính diện tích tam giác ABD

Trang 6

Câu 1: Tập hợp nghiệm của phương trình x(x-1) = 0 là :

A) {0 ;−1} B) {1; 0} C) {−1 ;−1} D) {1;− 2}

Câu 2: Giá trị x= -2 là nghiệm của BPT nào sau đây :

A) x+3<2x+1 B) 2x<0 C) x+2<2x D) -2x<0

Câu 3: Nếu x<y thì

A) -2x<-2y B) 2x>2y C) –y+1>-x+1 D) –x+2>-y+2

Câu 4: Khi x<0 thì kết quả rút gọn của biểu thức |− x|+2 x − 5 là :

A) –x+5 B) -3x-5 C) 3x-5 D) x-5

Câu 5: Điều kiện xác định của PT x −1 x +2 x − 1

x +1 =0 là A) x≠ -1 B) x≠0 C) -1<x<0 D) x≠0 và x≠ -1

Câu 6: Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của BPT nào :

A) 2x-6 0 B) 2x-4 0 C) -2x-4 0 D) 3x+2 0

Câu 7: Biết

2 3

AB

CD  và AB=6cm Độ dài của CD là (cm)

A) 3 B) 4 C) 9 D) 6

Câu 8: Chọn nhận xét đúng nhất trong các nhận xét sau :

A) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

B) Hai tam giác đều thì đồng dạng

C) Hai tam giác cân có cùng số đo góc ở đỉnh thì đồng dạng

D) Các nhận xét trên đều đúng

Câu 9: Δ ABC đồng dạng Δ MNP theo tỉ số

2

3, chu vi Δ ABC =12cm khi đó chu vi

Δ MNP bằng (cm) :

Câu 10: Cho tam giác ABC phân giác AD (D thuộc BC ) , biết AB=5cm AC=8,5cm DC=5,1cm

Khi đó BD ? (cm)

A) 2 B) 3 C) 4 D) Các kết quả trên đều sai

Câu 11: Nhận xét nào sau đây là đúng nhất đối với 1 hình hộp chữ nhật :

A) Có 6 mặt B) Có 8 đỉnh C) Có 12 cạnh D) Các nhận xét trên đều đúng

Câu 12: Δ ABC đồng dạng Δ DEF theo tỉ số

1

2, diện tích Δ ABC bằng 12cm2 Khi đó diện tích Δ DEF bằng (cm2) :

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: (1,5đ) Cho góc vuông xÔy , trên tia Ox lấy OA=4cm , trên tia Oy lấy OB=3cm, kẻ tia Bt

vuông góc với BA tại B( Bt và BA cùng thuộc nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oy) , trên tia Bt lấy đoạn BD=6cm , kẻ DC vuông góc với tia Oy (C thuộc Oy) Tính AB ,BC,DC

Bài 2: 2đ Cho tam giác ABC với AB=12cm , AC=3cm Kéo dài AB lấy BD=3cm kéo dài AC

lấy CE=4,5cm Trung tuyến AM của tam giác ADE cắt BC tại I Chứng minh I là trung điểm

BC

2

0{ ]/////////////////

Trang 7

tốc khi đi từ A đến B là 30km/h , vận tốc khi về từ B đến A là 40km/h Tính quãng đường AB ?

Trang 8

Câu 1: Giá trị x=1 là nghiệm của PT ø :

A) 2x+1= -2 B) 3,5x+1,5=5 C) 2x+1=x-2 D) 2x+3=0

Câu 2: Với x>y kết quả nào sau đây đúng :

A) 2x-3<2y-3 B) –x+2>-y+2 C) 3+x<3+y D) –x-1<-y-1

Câu 3: Giá trị x= 2 là nghiệm của BPT nào sau đây :

A) 2x+1>0 B) x-2 < 0 C) 3-x < 0 D) x-5 > 2x-1

Câu 4: Khi x>0 thì kết quả rút gọn của biểu thức |− x|−3 x +8 là :

A) –2x+8 B) -4x-8 C) 4x+8 D) -2x-8

Câu 5: Tập hợp nghiệm của PT (x-1)(x+2) = 0 là :

A) {1;2} B) {−1 ;2} C) {1;− 2} D)

{−1 ;−2}

Câu 6: Điều kiện xác định của PT x −1 x+1 − x+3

x −2=0 là A) x>2 và x>1 B) x≠-1và x≠-3 C) x≠-2và x≠-1 D)x≠1và x≠ 2

Câu 7: Tam giác ABC phân giác BD (D thuộc BC ) biết AB=3cm , AC=4cm , DC=2cm Khi đó

độ dài BD là :

Câu 8: Giá trị x trong hình vẽ sau ( BD//CE ) là :

Câu 9: Chọn nhận xét đúng nhất trong các nhận xét sau :

A) Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

B) Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau

C) Hai tam giác = thì đồng dạng với nhau

D) Các nhận xét trên đều đúng

Câu 10: Hai tam giác đồng dạng có tỉ số đồng dạng là

2

3, khi đó tỉ số diện tích tương ứng của 2 tam giác đồng dạng đó là :

A)

2

3

4

9 D) Các kết quả trên đều sai

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: (2đ) Giải BPT và biểu diễn nghiệm trên trục số

a) 2x+1 > 0 b) x −13 >x +2

2

Bài 2: (2đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc dự định 15km/h , sau khi đi 1h người đó

tăng vận tốc thêm 3km/h và đến B sớm hơn dự định 15 phút Tính độ dài quãng đường AB ?

Bài 3: (3,5đ) Cho tam giác vuông ABC , Â=900 , AB=3cm , AC=4cm Trên cạnh BC lấy

BD=2cm , đường vuông góc BC tại D cắt AC tại I và cắt tia BA tại E Chứng minh

a) Tam giác DIC đồng dạng tam giác DBE

b) BC.BD = BA.BE

c) Tính diện tích tam giác BDE

A D

C

E

x

3

3 1

Trang 9

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Hình vẽ sau biểu biễn tập nghiệm của bất phương trình nào

A) 2x – 6  0 B) 3x + 2 < 0 C) -2x +2 > 0 D) 2x – 3  0

Câu 2: Biết

2 3

AB

CD  và CD = 9cm Độ dài AB là:

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao Ah Chọn cách viết đúng

A) ABC ∽ABH B) ABC ∽HAC

C) ABH ∽ACH D) Các cách viết đều sai

Câu 4: Cho ABC ∽MNP theo tỉ số

1

2, diện tích tam giác ABC bằng 8cm2, khi đó diện tích tam giác MNP

Câu 5: Cho tam giác ABC, phân giác AD, biết AB = 4cm, AC = 6cm, BD = 3cm Khi đó DC

bằng

Câu 6: Cho hình vẽ biết MN // BC, AM = 3cm,

MB = 2cm, MN = 2cm Khi đó BC là:

10 3

Câu 7: Tập hợp nghiệm của phương trình (x + 1) (x – 1) = 0 là:

A) 0; 1  B) 0;1 C) 1; 1  D) 1; 2 

Câu 8: x = -3 là ngiệm của phương trình:

A) 2x – 6 = 0 B) 2x – 1 = x – 4 C) 2x – 3 = x D) 2,5x – 5 = 0

Câu 9: x = - 2 là nghiệm của bất phương trình nào:

A) 2x – 1 > 3 B) 7 – 2x <1 C) 2 – x > 4 D) –x + 2 > 3

Câu 10: Nếu ax < b và a < 0 thì:

A)

b

x

a

B)

b x a

C)

a x b

D)

a x b

Câu 11: Khi x > 0 thì kết quả rút gọn x 2x 5 là:

Câu 12: Điều kiện xác định của phương trình

5

  là A) x  2 B) x  -2 C) x   2 D) x 0 và x  -5

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1: Giải các phương trình

N A

B

C M

1

0 )//////////////////

Trang 10

Bài 2: Một xe máy đi từ A đến B hết 1 giờ 30 phút Thời gian từ B quay về A là 2 giờ Vận tốc

khi đi lớn hơn khi về là 10km/h Tính quãng đường AB?

Bài 3: Cho tam giác ABC (Â < 900) , vẽ hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H Chứng minh: a) AE.AB = AD.AC

b) Hai tam giác HDE và HCB đồng dạng

( Trắc nghiệm 2 đề A và B như nhau vì font chữ VNI-Times nên anh gửi cho em theo font chữ này

;thơng cảm )

Ngày đăng: 10/06/2021, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w