Công suất của dụng cụ điện khi dụng cụ sử dụng đúng hiệu điện thế dịnh mức Câu 2: Dây dẫn có chiều dài l, có tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất điện trở R được tính bằng công [r]
Trang 1MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA 45 PHUTS-VL9( HKI)
Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết thứ 20 theo PPCT
1.Tr ng s n i dung ki m tra theo phân ph i chọ ố ộ ể ố ương trình
Nội dung Tổng số
tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy Trọng số LT
(Cấp độ
1, 2)
VD (Cấp độ 3,4)
LT (Cấp độ 1, 2)
VD (Cấp độ 3, 4)
1 Điện trở dây
dẫn Định luật
Ôm
2 Công và Công
Phương án kiểm tra: Trắc nghiệm khách quan100%
1.1Tính số câu hỏi theo các chủ đề
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm
1 Điện
trở dây
dẫn.
Định luật
Ôm.
31.5 6 câu 6 câu
3 điểm
13.5 phút
2 Công
và Công
suất điện
2 điểm
9 phút
1 Điện
trở dây
dẫn.
Định luật
Ôm.
23.5 5 câu 5 câu
2.5 điểm
11.25 phút
2 Công
và Công
suất điện
2.5 điểm
11.25 phút
45 phút
1.2 Ma trận đề kiểm tra
Tên chủ
Trang 2TNKQ Cấp độ
thấp
Cấp độ cao
1 Điện
trở của
dây dẫn.
Định
luật Ôm
11 tiết
1 Nêu
được
điện trở
của mỗi
dây dẫn
đặc
trưng
cho mức
độ cản
trở dòng
điện của
dây dẫn
đó
2 Nêu
được
điện trở
của một
dây dẫn
được xác
định như
thế nào
và có
đơn vị
đo là gì.
3 Phát
biểu
được
định luật
Ôm đối
với một
đoạn
mạch có
điện trở
4 Viết
được
công
thức tính
điện trở
tương
đương
đối với
đoạn
mạch nối
tiếp,
đoạn
mạch
song
song
6 Nêu được mối quan
hệ giữa điện trở của dây dẫn với
độ dài, tiết diện
và vật liệu làm dây dẫn.
Nêu được các vật liệu khác nhau thì
có điện trở suất khác nhau.
7 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy Sử dụng được biến trở
để điều chỉnh cường
độ dòng điện trong mạch.
8 Xác định được điện trở của một đoạn mạch bằng vôn
kế và ampe kế.
9 Vận dụng được định luật
Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.
10 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan
hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài, tiết diện và với vật liệu làm dây dẫn.
11 Xác định được bằng thí nghiệm mối quan
hệ giữa điện trở tương
13 Vận dụng được định luật
Ôm và công thức R =
l S
để giải bài toán về mạch điện sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong đó
có mắc biến trở.
Trang 3nhiều
nhất ba
điện trở.
5 Nhận
biết
được các
loại biến
trở.
đương của đoạn mạch nối tiếp hoặc song song với các điện trở thành phần.
12 Vận dụng được công thức R =
l S
và giải thích được các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn.
Số câu
hỏi
4(9’)
(C2.2)
(C3.15)
(C4.8)
(C1.10)
2( 4,5’) (C6.14) (C7.18)
4( 9’) (C9.7);
(C10.4) (C11.3) ( C8.9)
1(2,25’)
2 Công
và công
suất
điện
9 tiết
14 Viết
được các
công
thức tính
công
suất điện
và điện
năng tiêu
thụ của
một đoạn
mạch.
15 Nêu
được
một số
dấu hiệu
chứng tỏ
dòng
điện
mang
18 Nêu được ý nghĩa các trị số vôn và oat có ghi trên các thiết
bị tiêu thụ điện năng.
19 Chỉ
ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng
21 Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ
để giải thích các hiện tượng đơn giản
có liên quan.
22 Vận dụng được các công thức P
= UI, A
Trang 4lượng
16 Phát
biểu và
viết
được hệ
thức của
định luật
Jun –
Len-xơ.
17 Nêu
được tác
hại của
đoản
mạch và
tác dụng
của cầu
chì.
khi đèn điện, bếp điện, bàn
là, nam châm điện, động cơ điện hoạt động.
20 Giải thích và thực hiện được các biện pháp thông thường
để sử dụng an toàn điện
và sử dụng tiết kiệm điện năng.
= P t = UIt đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng.
Số câu
hỏi
2( 4,5’)
( C17.12
)
( C14.13
)
2( 4,5’) ( C18.1) (C19.10)
5(11,25’
) (C22.5.
6.17) (C21.16.
20)
9(20,25’)
TS câu
Nội dung đề
Câu 1 Số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết:
A Lượng điện năng mà dụng cụ này tiêu thụ trong 1 s khi dùng đúng hiệu điện thế định mức
B Công mà dụng cụ thực hiện được khi sử dụng đúng hiệu điện thế định mức
C Công suất của dụng cụ khi dụng cụ sử dụng hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức
Trang 5D Công suất của dụng cụ điện khi dụng cụ sử dụng đúng hiệu điện thế dịnh mức
Câu 2: Dây dẫn có chiều dài l, có tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất ρ thì có điện trở R được tính bằng công thức:
A
S R
l
B
S R l
C
l R
S
D
l R
S
Câu 3 Trong một đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song Điện trở tương đương
của đoạn mạch này thay đổi thế nào nếu tăng giá trị của một điện trở ?
A tăng lên B giữ nguyên C giảm đi D không kết luận được
Câu 4 Xét các dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng
gấp 3 lần và tiết diện giảm đi 2 lần thì điện trở của dây dẫn :
A tăng gấp 6 lần B giảm đi 6 lần C tăng gấp 1,5 lần D giảm đi 1,5 lần
Câu 5 Một bóng đèn 12V- 6W được mắc vào hiệu điện thế 12V Sau nửa giờ thắp
sáng, công của dòng điện sản ra là:
Câu 6: Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 3V thì dòng điện chạy qua nó có cường
độ 0,2A Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là:
Câu 7 Cho 3 điện trở R1 = 2 , R2 = 6 , R3 = 8 mắc song song với nhau, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch U = 24 V Tìm đáp số đúng về điện trở tương đương của đoạn mạch và cường độ dòng điện mạch chính
A 1,50 ; 18 A B 1,26 ; 19 A
Câu 8: Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tương đương là
A R1 + R2 B
1 2
1 2
R R
1 2
1 2
R R
D 1 2
R R
độ dòng điện chạy qua R1 là bao nhiêu?
Câu 10 Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào khi hoạt động có sự biến đổi điện năng
thành nhiệt năng có hại:
Trang 6Câu 11 Chọn câu đúng khi nói về định luật Ôm
U I R
A Khi U tăng thì R cũng tăng nên I không đổi
B
U
R
I
nên U tăng thì R cũng tăng
C Cường độ dòng điện I tỉ lệ thuận với U và tỉ lệ nghịch với R
D I qua R tỉ lệ nghịch với U
Câu 12 Trên một bóng đèn dây tóc có ghi 110V – 40W, khi mắc vào mạng điện 220V
hiệu tượng nào sau đây có thể xảy ra?
A Đèn sáng bình thường B Ban đầu đèn sáng yếu sau đó sáng bình thường
C Đèn không sáng D Ban đầu đèn sáng mạnh sau đó tắt
Câu 13: Hãy chọn công thức đúng trong các công thức dưới đây mà cho phép xác định
công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch
A A = U.I2.t B A = U2.I.t C A = U.I.t D A = R2.I.t
Câu 14: Xét các dây dẫn được làm từ cùng một loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng
gấp 3 lần và tiết diện giảm đi 2 lần thì điện trở của dây dẫn :
A tăng gấp 6 lần B giảm đi 6 lần C tăng gấp 1,5 lần D giảm đi 1,5 lần
Câu 15: Dựa vào công thức
U
R =
I một học sinh phát biểu như sau: “ Điện trở của dây
dẫn tỉ lệ thuận với hiện điên thế đặt vào hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó” Theo em phát biểu trên là đúng hay sai?
A Đúng Vì điện trở dây dẫn được tính theo công thức
U
R =
I .
B Sai Vì điện trở của dây dẫn chỉ phụ thuộc vào cường độ dòng điện mà không phụ thuộc vào hiệu điện thế hai đầu dây dẫn
C Sai Vì điện trở của dây dẫn chỉ phụ thuộc vào hiệu điện thế hai đầu dây dẫn mà không phụ thuộc vào cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
D Sai Vì điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào cường độ dòng điện và không phụ thuộc vào hiệu điện thế hai đầu dây dẫn
Câu 16: Khi dòng điện có cường độ 2A chạy qua một vật dẫn có điện trở 50 thì toả
ra một nhiệt lượng là 180 kJ Hỏi thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn đó là bao nhiêu?
Câu 17 Một động cơ điện tiêu thụ một điện năng là 5500 kJ trong 1 giờ Tính công suất
tiêu thụ của động cơ và cường độ dòng điện chạy qua động cơ, nếu động cơ làm việc ở hiệu điện thế 220V
Trang 7C 1527W; 6,9A D Một cặp giá trị khác.
Câu 18 Tìm câu phát biểu đúng về biến trở
E Biến trở luôn luôn được mắc song song với dụng cụ điện
F Thay đổi chiều dài dây dẫn của biến trở thì điện trở của biến trở thay đổi
G Nên chọn dây có điện trở suất nhỏ để làm biến trở
H Cả A, B, C đều sai
Câu 19 Cho một đoạn dây kim loại cứng PQ (hình vẽ) C là con chạy có thể dịch
chuyển trên PQ Khi C ở P thì Ampe kế chỉ 2A, khi C ở N Ampe kế chỉ bao nhiêu ? Biết rằng dây PQ là dây đồng chất, tiết diện đều và NQ = PQ/2
Câu 20: Khi dòng điện có cường độ 3A chạy qua một vật dẫn trong 10 phút thì toả ra
một nhiệt lượng là 540 kJ Hỏi điện trở của vật dẫn nhận giá trị nào sau đây là đúng?
1.3 Đáp án - biểu điểm
A
Trang 815 D 0,5