1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

dap an hoa hoc lop 10 hoc ky 2 nam hoc 20112012

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 22,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính bazơ mạnh Câu 20 : Cho m gam FeO tác dụng hoàn toàn với H2SO4đặc,nóng,dư trong bình kín và đun tới khi tất cả các phản ứng xảy ra là hoàn toàn thi thu được 13,44 lít khí.. TỰ LUẬN: [r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT MÔNG DƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên:……….………….

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, 2011-2012

Môn thi: HÓA HỌC, khối: 10 Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ:

Lớp: …… SBD………

(học sinh được phép sử dụng bảng HTTH, các khí đều được đo ở đktc)

A.TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 : Dãy nào sau đây biểu diễn chiều giảm của tính oxi hóa các Halogen:

A F2 > Cl2 > Br2 > I2 B Cl2 > F2 > Br2 > I2

C I2 > Br2 > Cl2 > F2 D Cl2 > Br2 > I2 > F2

Câu 2 : Cho V lít Cl2 tác dụng vừa đủ với 200ml NaOH 1M Tính V?

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 3 : Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các HX : HF ; HCl ; HBr ; HI là :

Câu 4 : Cho 500ml HCl 1M tác dụng hoàn toàn với 300ml AgNO3 2M thì thu được m gam kết tủa

X Tính m?

A 14,35 gam B 86.1 gam C 157,85 gam D 71,75 gam

Câu 5 : Tính thể tích NaOH 0,5M cần dùng để trung hòa 500ml dung dịch X gồm : HCl 1M và

HBr 1M

Câu 6 : Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế HCl :

A NaCl(loãng) + H2SO4(loãng/nóng) B NaCl(khan) + H2SO4(đặc/nóng) 

C NaCl(khan) + H2SO4(loãng/nóng)  D NaCl(loãng) + H2SO4(đặc/nóng) 

Câu 7 : Nung 49 gam KClO3 trong bình kín thì thu được V lít khí Oxi Tính V?

Biết chỉ xảy ra phản ứng : KClO3  KCl + O2

A 3,36 lít B 6,72 lít C 13,44 lít D 33,6 lít

Câu 8 : Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với 8,96 lít khí oxi thì thu được 1 hỗn hợp chất rắn X :

gồm FeO và Fe2O3 (có tỷ lệ mol là 1:1) Tính m?

A 11,2 gam B 22,4 gam C 5,6 gam D 33,6 gam

Câu 9 : Ozon là :

A Chất khí , màu xanh nhạt , có mùi đặc trưng

B Chất khí , màu vàng lục , mùi xốc

C Chất khí , màu lục nhạt , rất độc

D Chất khí , không màu , mùi trứng thối , rất độc

Câu 10 : Hỗn hợp khí X gồm : O2 và O3 (có tỷ lệ mol là 1:1) Cho V lít X oxi hóa vừa đủ với 10,8 gam Ag ở điều kiện thường Tính V

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 11 : Lưu huỳnh là chất :

10.6.1

Trang 2

Câu 16 : Cho V lít H2S tác dụng hoàn toàn với 200ml NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được 1 muối duy nhất là Na2S Tính V?

A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,8 lít D 2,24 lít

Câu 17 : H2SO4 là :

A Chất lỏng, không màu , không bay hơi, tan tốt trong nước

B Chất lỏng, màu xanh lam, không bay hơi, tan tốt trong nước

C Chất lỏng, không màu, bay hơi mạnh ở nồng độ cao

D Chất lỏng, không màu, không bay hơi, không tan trong nước

Câu 18 : Phương pháp pha loãng axit sunfuric là :

A Đổ từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

B Đổ từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

C Đổ cả axit với nước đồng thời vào lọ và khuấy nhẹ

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 19 : Hệ số cân bằng của H2SO4 trong phản ứng :

Fe3O4 + H2SO4(đặc, nóng)  SO2 + … + …

Câu 20 : Cho m gam FeO tác dụng hoàn toàn với H2SO4(đặc,nóng,dư) trong bình kín và đun tới khi tất

cả các phản ứng xảy ra là hoàn toàn thi thu được 13,44 lít khí Tính m?

A 36 gam B 56 gam C 78,6 gam D 86,4 gam

Câu 21 : Nước Javen có tính chất đặc trưng là :

A Tính oxi hóa mạnh B Tính khử mạnh

B TỰ LUẬN:

Bài 1: Cho m gam Mg tác dụng hoàn toàn với HCldư kết thúc phản ứng dẫn toàn bộ khí thu được qua ống đựng CuOdư nung nóng, thấy khối lượng ống giảm đi 8 gam Tính m (coi các phản ứng xảy ra là hoàn toàn,hiệu suât là 100%)

Bài 2 : Cho 3,2 gam S vào 1 bình kín có chứa H2SO4(đặc,nóng,dư) và đun tới khi các phản ứng xảy ra là hoàn toàn Tính thể tích khí thu được

_Hết _

Mông Dương, ngày 10 tháng 04 năm 2012

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Trang 3

SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT MÔNG DƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên:……….………….

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, 2011-2012

Môn thi: HÓA HỌC, khối: 10 Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ:

Lớp: …… SBD………

(học sinh được phép sử dụng bảng HTTH, các khí đều được đo ở đktc)

A.TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 : Cho V lít Cl2 tác dụng vừa đủ với 200ml NaOH 1M Tính V?

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 2 : Cho 500ml HCl 1M tác dụng hoàn toàn với 300ml AgNO3 2M thì thu được m gam kết tủa

X Tính m?

A 14,35 gam B 86.1 gam C 157,85 gam D 71,75 gam

Câu 3 : Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế HCl :

A NaCl(loãng) + H2SO4(loãng/nóng) B NaCl(khan) + H2SO4(đặc/nóng) 

C NaCl(khan) + H2SO4(loãng/nóng)  D NaCl(loãng) + H2SO4(đặc/nóng) 

Câu 4 : Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với 8,96 lít khí oxi thì thu được 1 hỗn hợp chất rắn X :

gồm FeO và Fe2O3 (có tỷ lệ mol là 1:1) Tính m?

A 11,2 gam B 22,4 gam C 5,6 gam D 33,6 gam

Câu 5 : Hỗn hợp khí X gồm : O2 và O3 (có tỷ lệ mol là 1:1) Cho V lít X oxi hóa vừa đủ với 10,8 gam Ag ở điều kiện thường Tính V

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 6 : Lưu huỳnh có tính chất hóa học đặc trưng là :

C Tính kim loại mạnh D Có tính oxi hóa, có tính khử

Câu 7 : Tổng hệ số cân bằng của phản ứng :

H2S + H2SO4(đặc,nóng)  SO2 + H2O

Câu 8 : Cho V lít H2S tác dụng hoàn toàn với 200ml NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được 1 muối duy nhất là Na2S Tính V?

A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,8 lít D 2,24 lít

Câu 9 : Phương pháp pha loãng axit sunfuric là :

A Đổ từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

B Đổ từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

C Đổ cả axit với nước đồng thời vào lọ và khuấy nhẹ

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 10 : Cho m gam FeO tác dụng hoàn toàn với H2SO4(đặc,nóng,dư) trong bình kín và đun tới khi tất

cả các phản ứng xảy ra là hoàn toàn thi thu được 13,44 lít khí Tính m?

10.6.2

Trang 4

B Chất khí , màu vàng lục , mùi xốc

C Chất khí , màu lục nhạt , rất độc

D Chất khí , không màu , mùi trứng thối , rất độc

Câu 16 : Lưu huỳnh là chất :

A Là chất lỏng màu vàng, quánh nhớt ở điều kiện thường

B Là chất khí màu vàng lục

C Là chất rắn, màu vàng, tồn tại tự nhiên dưới 2 dạng thù hình

D Là chất rắn, màu trắng, tồn tạ tự nhiên dưới 2 dạng thù hình

Câu 17 : Để khử độc thủy ngân trong các phòng thí nghiệm người ta dùng hóa chất nào :

Câu 18 : Thuốc thử thường dùng để nhận biết H2S là :

A NaOH B Quỳ tím C Pb(NO3)2 D H2O

Câu 19 : H2SO4 là :

A Chất lỏng, không màu , không bay hơi, tan tốt trong nước

B Chất lỏng, màu xanh lam, không bay hơi, tan tốt trong nước

C Chất lỏng, không màu, bay hơi mạnh ở nồng độ cao

D Chất lỏng, không màu, không bay hơi, không tan trong nước

Câu 20 : Hệ số cân bằng của H2SO4 trong phản ứng :

Fe3O4 + H2SO4(đặc, nóng)  SO2 + … + …

Câu 21 : Nước Javen có tính chất đặc trưng là :

A Tính oxi hóa mạnh B Tính bazơ mạnh

B TỰ LUẬN:

Bài 1: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với HCldư kết thúc phản ứng dẫn toàn bộ khí thu được qua ống đựng CuOdư nung nóng, thấy khối lượng ống giảm đi 8 gam Tính m (coi các phản ứng xảy ra là hoàn toàn,hiệu suât là 100%)

Bài 2 : Cho 3,4 gam H2S vào 1 bình kín có chứa H2SO4(đặc,nóng,dư) và đun tới khi các phản ứng xảy ra

là hoàn toàn Tính thể tích khí thu được

_Hết _

Mông Dương, ngày 10 tháng 04 năm 2012

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Trang 5

SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT MÔNG DƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên:……….………….

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, 2011-2012

Môn thi: HÓA HỌC, khối: 10 Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ:

Lớp: …… SBD………

(học sinh được phép sử dụng bảng HTTH, các khí đều được đo ở đktc)

A.TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 : Dãy nào sau đây biểu diễn chiều giảm của tính oxi hóa các Halogen:

A F2 > Cl2 > Br2 > I2 B Cl2 > F2 > Br2 > I2

C I2 > Br2 > Cl2 > F2 D Cl2 > Br2 > I2 > F2

Câu 2 : Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các HX : HF ; HCl ; HBr ; HI là :

Câu 3 : Tính thể tích NaOH 0,5M cần dùng để trung hòa 500ml dung dịch X gồm : HCl 1M và

HBr 1M

Câu 4 : Nung 49 gam KClO3 trong bình kín thì thu được V lít khí Oxi Tính V?

Biết chỉ xảy ra phản ứng : KClO3  KCl + O2

A 3,36 lít B 6,72 lít C 13,44 lít D 33,6 lít

Câu 5 : Ozon là :

A Chất khí , màu xanh nhạt , có mùi đặc trưng

B Chất khí , màu vàng lục , mùi xốc

C Chất khí , màu lục nhạt , rất độc

D Chất khí , không màu , mùi trứng thối , rất độc

Câu 6 : Lưu huỳnh là chất :

A Là chất lỏng màu vàng, quánh nhớt ở điều kiện thường

B Là chất khí màu vàng lục

C Là chất rắn, màu vàng, tồn tại tự nhiên dưới 2 dạng thù hình

D Là chất rắn, màu trắng, tồn tạ tự nhiên dưới 2 dạng thù hình

Câu 7 : Để khử độc thủy ngân trong các phòng thí nghiệm người ta dùng hóa chất nào :

Câu 8 : Thuốc thử thường dùng để nhận biết H2S là :

A NaOH B Quỳ tím C Pb(NO3)2 D H2O

Câu 9 : H2SO4 là :

A Chất lỏng, không màu , không bay hơi, tan tốt trong nước

B Chất lỏng, màu xanh lam, không bay hơi, tan tốt trong nước

C Chất lỏng, không màu, bay hơi mạnh ở nồng độ cao

D Chất lỏng, không màu, không bay hơi, không tan trong nước

10.6.3

Trang 6

C NaCl(khan) + H2SO4(loãng/nóng)  D NaCl(loãng) + H2SO4(đặc/nóng) 

Câu 15 : Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với 8,96 lít khí oxi thì thu được 1 hỗn hợp chất rắn X :

gồm FeO và Fe2O3 (có tỷ lệ mol là 1:1) Tính m?

A 11,2 gam B 22,4 gam C 5,6 gam D 33,6 gam

Câu 16 : Hỗn hợp khí X gồm : O2 và O3 (có tỷ lệ mol là 1:1) Cho V lít X oxi hóa vừa đủ với 10,8 gam Ag ở điều kiện thường Tính V

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 17 : Lưu huỳnh có tính chất hóa học đặc trưng là :

C Tính kim loại mạnh D Có tính oxi hóa, có tính khử

Câu 18 : Tổng hệ số cân bằng của phản ứng :

H2S + H2SO4(đặc,nóng)  SO2 + H2O

Câu 19 : Cho V lít H2S tác dụng hoàn toàn với 200ml NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được 1 muối duy nhất là Na2S Tính V?

A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,8 lít D 2,24 lít

Câu 20 : Phương pháp pha loãng axit sunfuric là :

A Đổ từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

B Đổ từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

C Đổ cả axit với nước đồng thời vào lọ và khuấy nhẹ

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 21 : Cho m gam FeO tác dụng hoàn toàn với H2SO4(đặc,nóng,dư) trong bình kín và đun tới khi tất

cả các phản ứng xảy ra là hoàn toàn thi thu được 13,44 lít khí Tính m?

A 36 gam B 56 gam C 78,6 gam D 86,4 gam

B TỰ LUẬN:

Bài 1: Cho m gam Al tác dụng hoàn toàn với HCldư kết thúc phản ứng dẫn toàn bộ khí thu được qua ống đựng CuOdư nung nóng, thấy khối lượng ống giảm đi 8 gam Tính m (coi các phản ứng xảy ra là hoàn toàn,hiệu suât là 100%)

Bài 2 : Cho 3,36 lít H2S vào 1 bình kín có chứa H2SO4(đặc,nóng,dư) và đun tới khi các phản ứng xảy ra

là hoàn toàn Tính thể tích khí thu được

_Hết _

Mông Dương, ngày 10 tháng 04 năm 2012

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Trang 7

SỞ GD & ĐT QUẢNG NINH

TRƯỜNG THPT MÔNG DƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ và tên:……….………….

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, 2011-2012

Môn thi: HÓA HỌC, khối: 10 Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ:

Lớp: …… SBD………

(học sinh được phép sử dụng bảng HTTH, các khí đều được đo ở đktc)

A.TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 : Dãy nào sau đây biểu diễn chiều giảm của tính oxi hóa các Halogen:

A F2 > Cl2 > Br2 > I2 B Cl2 > F2 > Br2 > I2

C I2 > Br2 > Cl2 > F2 D Cl2 > Br2 > I2 > F2

Câu 2 : Hỗn hợp khí X gồm : O2 và O3 (có tỷ lệ mol là 1:1) Cho V lít X oxi hóa vừa đủ với 10,8 gam Ag ở điều kiện thường Tính V

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 3 : Cho V lít Cl2 tác dụng vừa đủ với 200ml NaOH 1M Tính V?

A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít

Câu 4 : Lưu huỳnh là chất :

A Là chất lỏng màu vàng, quánh nhớt ở điều kiện thường

B Là chất khí màu vàng lục

C Là chất rắn, màu vàng, tồn tại tự nhiên dưới 2 dạng thù hình

D Là chất rắn, màu trắng, tồn tạ tự nhiên dưới 2 dạng thù hình

Câu 5 : Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các HX : HF ; HCl ; HBr ; HI là :

Câu 6 : Lưu huỳnh có tính chất hóa học đặc trưng là :

C Tính kim loại mạnh D Có tính oxi hóa, có tính khử

Câu 7 : Cho 500ml HCl 1M tác dụng hoàn toàn với 300ml AgNO3 2M thì thu được m gam kết tủa

X Tính m?

A 14,35 gam B 86.1 gam C 157,85 gam D 71,75 gam

Câu 8 : Để khử độc thủy ngân trong các phòng thí nghiệm người ta dùng hóa chất nào :

Câu 9 : Tính thể tích NaOH 0,5M cần dùng để trung hòa 500ml dung dịch X gồm : HCl 1M và

HBr 1M

Câu 10 : Tổng hệ số cân bằng của phản ứng :

H2S + H2SO4(đặc,nóng)  SO2 + H2O

Câu 11 : Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế HCl :

10.6.4

Trang 8

A Chất lỏng, không màu , không bay hơi, tan tốt trong nước

B Chất lỏng, màu xanh lam, không bay hơi, tan tốt trong nước

C Chất lỏng, không màu, bay hơi mạnh ở nồng độ cao

D Chất lỏng, không màu, không bay hơi, không tan trong nước

Câu 17 : Ozon là :

A Chất khí , màu xanh nhạt , có mùi đặc trưng

B Chất khí , màu vàng lục , mùi xốc

C Chất khí , màu lục nhạt , rất độc

D Chất khí , không màu , mùi trứng thối , rất độc

Câu 18 : Phương pháp pha loãng axit sunfuric là :

A Đổ từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

B Đổ từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

C Đổ cả axit với nước đồng thời vào lọ và khuấy nhẹ

D Cả A,B,C đều đúng

Câu 19 : Nước Javen có tính chất đặc trưng là :

A Tính oxi hóa mạnh B Tính khử mạnh

Câu 20 : Cho m gam FeO tác dụng hoàn toàn với H2SO4(đặc,nóng,dư) trong bình kín và đun tới khi tất

cả các phản ứng xảy ra là hoàn toàn thi thu được 13,44 lít khí Tính m?

A 36 gam B 56 gam C 78,6 gam D 86,4 gam

Câu 21 : Hệ số cân bằng của H2SO4 trong phản ứng :

Fe3O4 + H2SO4(đặc, nóng)  SO2 + … + …

B TỰ LUẬN:

Bài 1: Cho m gam Zn tác dụng hoàn toàn với HCldư kết thúc phản ứng dẫn toàn bộ khí thu được qua ống đựng CuOdư nung nóng, thấy khối lượng ống giảm đi 8 gam Tính m (coi các phản ứng xảy ra là hoàn toàn,hiệu suât là 100%)

Bài 2 : Cho 6,4 gam S vào 1 bình kín có chứa H2SO4(đặc,nóng,dư) và đun tới khi các phản ứng xảy ra là hoàn toàn Tính thể tích khí thu được

_Hết _

Mông Dương, ngày 10 tháng 04 năm 2012

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày đăng: 10/06/2021, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w