1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an lop 3 tuan 6 co tiet on

28 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 122,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học tập ; - Đã đi vào nề nếp học tập .các em có ý thức đi học đều đúng giờ .Học bài và làm bài trước khi tới lớp .Có ý thức chuẩn bị đồ dùng đầy đủ .Xong một số bạn còn lười học đi học c[r]

Trang 1

Tiết 2: Ngoại ngữ

UNIT 4 WHATS YOUR NAME? LESSON 1 TASK 3,4

Giáo viên bộ môn soạn giảng

- KN: Biết đọc phân biệt lời nhân vật :" tôi " với lời mẹ

Đọc thầm khá nhanh, nắm được những chi tiết quan trọng và diễn biến của câuchuyện

Trả lời được các câu hỏi trong SGK

Kể chuyện:

- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện

- Kể lại được một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình

- HS nghe và nhận xét lời kể của bạn

GD: Nói thật và làm thao những điều mình đã nói

B Chuẩn bị

- GV:Tranh minh hoạ truyện trong SGK

- HS : Xem trước bài

III Bài mới:

1 GTB: Ghi đầu bài

2 Luyện đọc :

- GV đọc diễn cảm toàn bài :

- Giọng nhân vật “tôi” hồn nhiên, nhẹ

nhàng

- Giọng mẹ: Ấm áp dịu dàng

- GV hướng dẫn HS cách đọc theo câu - HS đọc theo câu 1 lượt,

Trang 2

đọc: Liu - xi – a , Cô - li – a, loay hoay, rửa bát đĩa, …

Cô-li a này!// Hôm nay con giặt áo sơ

mi /và quần áo lót đi nhé!//

- Đọc cá nhân, đọc đồng thanh

- Đọc đoạn trước lớp, kết hợp giải

nghĩa từ

Học sinh trả lời

- Thế nào là viết lía lịa

- Thế nào là ngắn ngủn, hày đặt câu với

cánh của chú dế ngắn ngủn

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4

- 2 nhóm thi đọc, nhận xét

- HS đọc đồng thanh - Lớp đọc đt đoạn 1

3 Tìm hiểu bài : Tiết 2 * Lớp đọc thầm đoạn 1+2

- Nhân vật "tôi " trong truyện này tên là

- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li – a

làm cách gì để bài viết dài ra ?

- Cô - li –a cố nhớ lại những việc thỉnhthoảng bạn mới làm và kể ra những việcbạn chưa làm bao giờ …

* Lớp đọc thầm đoạn 4

Vì sao mẹ bảo Cô - li – a đi giặt quần

áo

Lúc đầu Cô - li – a ngạc nhiên ?

- Cô - li –a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo …

- Vì sao sau đó, Cô - li – a vui vẻ làm

theo lời mẹ ?

- Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trongbài TLV

- Bài đọc giúp em điều gì?

- Nhận xét rút ra nội dung bài

- Lời nói phải đi đôi với việc làn

=> Lời nói phải đi đôi với việc làm, đã nói là phải cố làm được những gì mình nói

- HS nhắc lại nội dung bài cá nhân, đồng thanh

4 Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 -HS chú ý nghe

- 1 vài HS đọc diễn cảm

Trang 3

-> GV nhận xét ghi điểm - > Lớp nhận xét bình chọn

Kể chuyện :

1 GV nêu nhiệm vụ:

2 HD kể chuyện:

* Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện

- GV nêu yêu cầu - HS quan sát 4 tranh đã đánh dấu

- GV theo dõi, giúp đỡ những HS còn

lúng túng

- HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cáchviết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh

- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu – lớp nhận xét

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng 3- 4 – 2- 1

* Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời

của em

- 1 HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu

Kể 1 đoạn của câu chuyện và kể bằng

trong câu chuyện này không ? Vì sao ?

V Dặn dò: Về nhà kể lại cho người

thân nghe

Điều chỉnh

BUỔI CHIỀU Tiết 1: Đạo đức

TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH

( Tiết 2) Giáo viên bộ môn soạn giảng

Tiết 2: Toán

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

- KT: Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số Giải các bài toán có lời văn

- KN: Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

- Làm thành thạo các bài tập 1,2,4 trong SGK

Trang 4

III Bài mới :

Trang 5

1 GTB: Ghi đầu bài

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện – HS làm bảng

- GV HD HS phân tích và nêu cách giải - HS phân tích bài toán – nêu cách giải

- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm

-> Lớp nhận xét Giải : Vân tặng bạn số bông hoa là :

30 : 6 = 5 ( bông ) -> GV nhận xét sửa sai cho HS Đáp số : 5 bông hoa

Bài 3 :(Dành cho HS giỏi) - HS nêu yêu cầu BT

* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS phân tích bài toán – làm vào vở

- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét Giải :

Lớp 3A có số HS đang tập bơi là :

28 : 4 = 7 ( HS ) -> Gv nhận xét, sửa sai cho HS Đáp số : 7 HS

- HS quan sát – trả lời miệng

Đã tô màu 1/5 số ô vuông của hình 2 vàhình 4

-> GV nhận xét , sửa sai cho HS

IV Củng cố :

- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )

V Dặn dò : Về nhà chuẩn bị bài sau

Điều chỉnh

Tiết 3: Ôn toán

TÌM MỘT PHẦN BẰNG NHAU CỦA MỘT SỐ

A Mục tiêu

Trang 6

- KT: Củng cố tìm một trong các phần bằng nhau của một số(hs yếu) Giải các bàitoán có lời văn Bài 3 cho HS giỏi.

* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT 35 x 2 + 123 = 70 + 123

= 193

35 x 5 + 19 =175 + 19 = 184

54 x2 – 59 = 108 – 59-> Gv nhận xét, sửa sai cho HS = 59

Bài 2: Có 18 con trâu, số bò bằng 13

số con trâu Hỏi có tất cả bao nhiêu con

Bài 3: Cả đàn gà, vịt và gà có tất cả 64

con 14 số con trong đàn là gà Số vịt

bằng số ngan Hỏi số vịt trong đàn?

Nhận xét kết luận lời giải

Đọc yêu cầu và làm bài theo nhóm 4

kiểm tra môn toán Trong đó có 13 số

học sinh của lớp đạt điểm 10, 15 số

Đọc yêu cầu thảo luận nhóm đôi làm bàitập

Bài giải

Số học sinh đạt điểm 10 là:

45 : 3 = 15 ( HS)

Số học sinh đạt điểm 9 là:

Trang 7

học sinh của lớp đạt điểm 9, 19 số

học sinh của lớp đạt điểm 8, còn lại đạt

điểm 7 Hỏi lớp 3a có mấy em đạt điểm

10, đạt điểm 9, đạt điểm 8, đạt điểm 7?

Trình bày và nhận xét

4 Củng cố :

- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )

5 Dặn dò : Về nhà chuẩn bị bài sau

Điều chỉnh

Ngày soạn: 24/9/2012

Ngày giảng: Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012

BUỔI SÁNG Tiết 1: Thể dục

ÔN ĐI CHƯỚNG NGẠI VẬT THẤP Giáo viên bộ môn soạn giảng

Tiết 2: Tự nhiên và xã hội

VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU

Giáo viên bộ môn soạn giảng

Tiết 3: Ngoại ngữ

UNIT 4 WHATS YOU NAME? LESSON 2 TASK 1,2

Giáo viên bộ môn soạn giảng

- KN: Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

Làm đúng các bài tập 1, 2(a), 3 trong SGK

Trang 8

-> GV + HS nhận xét ghi điểm

III Bài mới :

1 GTB: Ghi đầu bài

2.HD thực hiện phép chia 96 : 3

- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng - HS quan sát

+ Đây là phép chia số có mấy chữ số

cho số có mấy chữ số ?

-> Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho

số có một chữ số ( 3 ) + Ai thực hiện được phép chia này ? - HS nêu

- GV hướng dẫn :

+ Đặt tính : 96 3 - HS làm vào nháp

+ Tính : 9 chia 3 được 3, viết 3

3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0 - HS chú ý quan sát

Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 - Vài HS nêu lại cách chia và nêu miệng

3.Thực hành

- GV yêu cầu HS thực hiện vào bảng

con

- HS thực hiện vào bảng con

48 8 84 2 66 6 36 3

48 6 8 42 6 11 3 12

0 04 06 06

4 6 6

-> GV nhận xét sửa sai cho HS

0 0 0

Bài 2: Tìm một trong các phần bằng nhau của một số - HS nêu yêu cầu bài tập - GV HD HS làm vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con a 3 1 của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg ) 3

1 của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m ) 3 1 của 93l là : 93 : 3 = 31 ( l ) Dành cho HS giỏi b 2 1 của 24 giờ là : 24 : 2 = 12 ( giờ ) 2

1

của 48 phút là : 48 : 2 = 24 ( phút )

2

1

của 44 ngày là : 44 : 2 = 22 ( phút )

Bài 3: Giải bài toán có lời văn - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV HD HS làm vào vở - HS nêu cách giải – giải vào vở

- 1 HS lên bảng giải -> cả lớp nhận xét Giải :

Mẹ biếu bà số quả cam là :

Trang 9

36 : 3 = 12 ( quả ) -> GV nhận xét, sửa sai cho HS Đáp số : 12 quả cam

IV Củng cố: Nêu lại cách chia vừa

BÀI TẬP LÀM VĂN

A Mục tiêu

- KT: Nghe – viết chính xác bài CT ;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- KN: Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/ oeo (bt2) bài tập 3a/b hoặc bài tậpphương ngữ do GV soạn

II KTBC : - 3 HS viết bảng lớp vần oan

- 1 HS viết bảng lớp : nắm cơm, lắm việc

- GV + HS nhận xét

III Bài mới:

1 GTB: ghi đầu bài

2 HD HS viết chính tả

- GV đọc đoạn viết - HS chú ý nghe , HS đọc lại bài

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li – a

+ Tên riêng trong bài chính tả được viết

- HS luyện viết vào bảng con

* GV đọc bài : - HS nghe viết bài vào vở

* Chấm chữa bài :

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

3 HD làm bài tập :

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài

tập

- Lớp làm vào nháp

Trang 10

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng; - 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh.

a Khoèo chân b Người bỏ khoẻo

c Ngoéo tay

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài

II Kiểm tra:

III Bài mới:

Hay ??? = 73 x 5 = 365

Ta có: 365 : 5 = 73 b) 75 : ?? = 3 hay ?? = 75 : 3 = 25

Trang 11

Ta có: 75 : 25 = 3

30 : 5 + 28 = 6 + 28 54 : 9 – 4 = 6 - 4GVnhận xét, sửa sai cho HS = 34 = 2

15 x 7 : ( 23 - 18) 9 x 7 - ( 15 + 8)

= 105: 5 = 63 - 23

= 21 = 40

Bài 4: Lớp 3a ngồi đủ 9 bàn học, mỗi

bàn 4 chỗ ngồi Bây giờ cần thay bàn 2

chỗ ngồi thì phải kê vào lớp đó bao

nhiêu bàn hai chỗ ngồi như vậy để đủ

Bài 5: Một can nước mắm đựng 12 lít

nước mắm Một can dầu ăn đựng được ít

hơn can nước mắm 7 lít Hỏi 18 can dầu

ăn đựng được bao nhiêu lít?

Trang 12

I Ổn định - hát

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài ôn.

1 Giới thiệu bài

2 Bài 1: Tìm những hình ảnh so sánh trong

những câu thơ, văn sau Ghi lại các từ so sánh

trong những caautreen và cho biết sự so sánh

trong các câu đó như thế nào?

Đọc yêu cầu và làm bài theo nhómđôi

Chua chua như dấm.

Ngang bằngNgang bằng

b) Trên trời mây trắng như bông

Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây

Mấy cô má đỏ hay hây

Đội bông như thể đội mây về làng.

Ngang bằngngang bằngngang bằng

c) Thằng Tây có trăm máy bay

Không bằng một cái móng tay cụ Hồ.

kém

Các hình ảnh so sánh trong các câu được gạch

chân, còn các từ so sánh thì tô đập

Bài 2: Dùng biệp pháp so sánh để chuyển các

câu sauthanhf câu gợi tả theo mẫu

VD Chiế ca nô lướt nhanh trên dòng sông

Chiếc ca nô lướt nhanh như tên bắn trên

- Cây bàng ở trước sân trường có

cành lá sum suê như một cái lọng khổng lồ.

b Chỉ mới dùng chưa đầy một năm

mà chiếc bảng đã tróc từng mảngsơn, trông thật kiếp

- Chỉ mới dùng chưa đầy một năm

mà chiếc bảng đã tróc từng mảng sơn như anh hủi, trông thật kiếp.

c) Sau trận ốm, tay chân nó khẳngkhiu, người gầy đét

- Sau trận ốm, tay chân nó khẳng khiu như que củi, người gầy đét như con cá mắm.

So sánh để làm gì?

- SS là đối chiếu hai hay nhiều sự vật, sự viêc

có cùng một nét giống nhau ( hoặc khác nhau)

nào đó Nét giống nhau ( hoặc khác nhau) đó

Nêu nhận xét

Trang 13

có thể được thể hiện rõ trong câu so sánh,

bằng một từ cụ thể Từ thể hiện nét giống

nhau ( hoawcj khác nhau) trong câu ss thường

đặt ngay trước từ ss Ta gọi từ đó là từ thể

em liên tưởng đến một khu rừng, sựliên tưởng đó làm cho em thích thú.Đọc bài trước lớp

ĐI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI, TRÁI TRÒ CHƠI: "MÈO ĐUỔI CHUỘT"

Giáo viên bộ môn soạn giảng

Tiết 2: Tập đọc

NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC

A Mục tiêu

- KN: Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- KT: Hiểu nội dung bài : Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu

đi học

Trả lời đúng các câu hỏi 1, 2, 3 SGK

- GD: Nhớ tới kỉ niệm đẹp của ngày đầu đi học của mình

B Chuẩn bị

– GV: Tranh minh hoạ trongSGK

- HS: Xem trước bài

- Lớp, nhóm, cá nhân,

- Giảng giải, hỏi đáp, phân tích, luyện tập

C các hoạt động dạy học

Trang 14

I Ổn định:Hát

II KTBC : - 2- 3 HS đọc thuộc lòng bài : Ngày khai trường và trả lời câu hỏi về nội

dung bài

III Bài mới:

1 GTB: ghi đầu bài

2 Luyện đọc

- GV đọc diễn cảm toàn bài

- GV HD cách đọc: Toàn bài đọc giọng

hồi tưởng nhẹ nhàng, tình cảm

- HS chú ý nghe

+ Đọc từng câu

- HD HS đọc từ khó

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS đọc: náo nức, mơn man, bỡ ngỡ.Đọc cá nhân, ĐT

- Em biết già về ngày tựu trường?

- HS chia đoan ( 3 đoạn )

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- Nghe đọc lại và nêu cách nghắt nghỉ vànhấn giọng

- Tôi quên thế nào được/ những cảm giác

trong sáng ấy/ nảy nở trong lòng tôi/ như mấy cánh hoa tươi/ mỉm cười giữa bầu

Em thấy bỡ ngỡ khi bước vào lớp

- Ngày đầu tiên đến trường để chuẩn bị cho lễ khai giảng năm học mới

3 Tìm hiểu bài * HS đọc thầm đoạn 1+ 2 và trả lời

- Trong ngày đến trường đầu tiên, vì

sao tác giải thấy cảnh vật có sự thay đổi

lớn

- Nhiều HS phát biểu theo ý hiểu

- Điều gì gợi tác giải nhớ những kỉ

niệm của buổi tựu trường ? - Lá ngoài đường rụng nhiều …

Bài văn nói lên điều gì? => Bài văn là những hồi tưởng đẹp đẽ của

nhà văn về buổi đầu tiên đến trường

HS nối tiếp đọc cá nhân, đọc ĐT

4 Luỵện đọc lại

- GV đọc 1 đoạn văn ( Đ1 ) và hướng - HS chú ý nghe

Trang 15

dẫn HS đọc diễn cảm - 3 –4 HS đọc đoạn văn

- GV yêu cầu mỗi em cần đọc thuộc 1

trong 3 đoạn của bài

- Biết làm tính chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số ( chia hết ở các lượt chia )

- Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng vào giải toán

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- HD thực hiện 1 phép chia mẫu - 1 HS thực hiện phép chia 48 2

08 24 0

Trang 16

- KH: Viết đúng D, Đ thông qua bài tập ứng dụng

- KN: Viết tên riêng ( Kim Đồng ) bằng chữ cỡ nhỏ

- GD: Viết câu ứng dụng:Dao có mài mới sắc người có học mới khôn(1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ

B Chuẩn bị - GV: Mẫu D, Đ.Tên riêng Kim đồng và câu tục ngữ

II KTBC: - KT vở tập viết của HS

- 2, 3 HS lên bảng viết : Chu Văn An

III.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 HD HS viết trên bảng con :

a.Luyện viết chữ hoa :

- GV yêu cầu HS quan sát - HS quan sát vào vở tập viết

+ Hãy tìm các chữ hoa có trong bài ? - D, Đ, K

D Đ K

- GV treo chữ mẫu - HS quan sát nêu cách viết

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách

viết từng chữ

- HD chú ý nghe và quan sát

- GV đọc K, D, Đ - HS luyện viết rrên bảng con 2 lần

- GV quan sát, sửa sai cho HS

b Luyện viết từ ứng dụng

Trang 17

-> GV quan sát, sửa sai cho HS

(Luyện viết câu ứng dụng

- GV gọi HS đọc - HS đọc câu ứng dụng

Dao có mài mới sắc, người có học mới khôn

- GV giúp HS hiểu câu ứng dụng : Con

người phải chăm học mới khôn ngoan

- GV đọc : Dao - HS tập viết trên bảng con

c HD HS tập viết vào vở tập viết

- GV quan sát, uống nắn cho HS - HS viết vào vở tập viết

d Chấm chữa bài ;

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết -HS chú ý nghe

IV Củng cố : Nhắc lại nội dung bài

V.Dặn dò: Về viết bài ở nhà

Điều chỉnh

BUỔI CHIỀU Tiết 1: Âm nhạc

ÔN TẬP BÀI HÁT: ĐẾM SAO TRÒ CHƠI

Giáo viên bộ môn soạn giảng

Tiết 2: Ngoại ngữ

UNIT 4 WHAT S YOU NAME? LESSON 2 TASK 3,4

Giáo viên bộ môn soạn giảng

Tiết 3: Luyện chữ

LUYỆN VIẾT CÁC NHÓM CHỮ HOA

Giáo viên bộ môn soạn giảng

Ngày soạn: 26/9/2012

Ngày giảng: Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2012

BUỔI SÁNG Tiết 1: Toán

PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

A Mục tiêu

- KT: Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư

Nhận biết số dư phải bé hơn số chia

- KN: Làm đúng các bài tâp 1, 2, 3 SGK

- GD: Chú ý trong học toán

Trang 18

2 HD HS nhận biết phép chia hết và phép chia có dư

- GV viết lên bảng phép tính 8 2 - 1 HS lên bảng thực hiện

8 2

8 4 0

- GV yêu cầu HS nêu lại cách chia - HS nêu lại cách chia

- GV viết phép chia 9 : 2 = ? lên bảng - HS nêu lại cách chia

9 2

8 4 1

- GV hỏi : 1 có chia được cho 4 không ? - HS nêu : 1 không chia được cho 4

- GV yêu cầu HS thảo luận - HS trao đổi theo cặp,điền kết quả

- Gọi HS giơ bảng - 4 HS lên bảng làm – lớp nhận xét

32 4 30 6 48 6 20 3

32 8 24 4 48 8 15 5

0 6 0 5-> GV nhận xét kết luận Đ S Đ S

Ngày đăng: 10/06/2021, 12:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w