1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi thử THPT quốc gia 2019 - 2020 môn Vật lý THPT chuyên Quốc Học Huế có đáp án | Vật Lý, Đề thi đại học - Ôn Luyện

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó Câu 24: Nếu chiếu một chùm tia tử ngoại có bước sóng ngắn phát ra từ ánh sáng hồ quang vào tấm kẽm tích điện âm, thì A.. tấm kẽm mất dầ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

QUỐC HỌC

(Đề thi gồm có 06 trang)

THI THỬ LẦN 2 - KÌ THI THPT QUỐC GIA 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:……….………

Số báo danh: ………

Câu 1: Vật sáng AB có dạng đoạn thẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính của thấu kính

hội tụ cho ảnh A'B' Biết A'B' có độ cao bằng

2

3 lần độ cao của vật AB và khoảng cách giữa A’ và A bằng 50cm Tiêu cự của thấu kính bằng

Câu 2: Một tia sáng truyền từ không khí vào môi trường thủy tinh có chiết suất tuyệt đối n 3 dưới góc tới 60°, coi không khí có chiết suất tuyệt đối là 1 Góc khúc xạ có giá trị là

Câu 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ

10cos

6

(x tính bằng cm, t tính bằng s) Lấy 2 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

A 100cm s/ 2 B 10cm s/ 2 C 100cm s/ 2 D 10cm s/ 2

Câu 4: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tia hồng ngoại, tia tử ngoại là những bức xạ mà mắt thường không nhìn thấy được

B Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại

C Tia hồng ngoại thì có tác dụng nhiệt còn tia tử ngoại thì không

D Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không

Câu 5: Một mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm

2

LF và một tụ điện Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng  16m thì tụ điện phải có điện dung bằng bao nhiêu?

Câu 6: Kí hiệu c là vận tốc ánh sáng trong chân không Một hạt vi mô, có năng lượng nghỉ E0 và có vận tốc bằng

12

13c thì theo thuyết tương đối hẹp, năng lượng toàn phần của nó bằng

A 2, 4E0 B 2513E0 C 1312E0 D 2,6E0

Câu 7: Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào

A môi trường truyền âm B bước sóng C tần số âm D năng lượng âm Câu 8: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng Sóng truyền trên dây có bước sóng  Khoảng cách giữa nút sóng và bụng sóng liên tiếp là

A 2

B 4

Câu 9: Một vật khối lượng 1kg dao động điều hòa với chu kì T 5 s,

 năng lượng của vật là 0, 08J Biên độ dao động của vật là

Mã đề thi 209

Trang 2

Câu 10: Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài l2 ,m lấy g 2m s/ 2.

Con lắc

dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức 0cos  

2

Nếu chu kì của ngoại lực tăng từ 4s lên 8s thì biên độ dao động cưỡng bức của vật sẽ

A luôn tăng B giảm rồi tăng C luôn giảm D tăng rồi giảm

Câu 11: Cho phản ứng hạt nhân sau: 12H 12 H 32 He10n3, 25MeV Biết độ hụt khối của 2

1H là 0, 0024u.

Lấy 1u931,5MeV c Năng lượng liên kết hạt nhân / 2 32He là

Câu 12: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véc-tơ cảm ứng từ 

B và véc-tơ điện trường E luôn luôn

A dao động vuông pha

B dao động cùng pha

C cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng

D dao động cùng phương với phương truyền sóng

Câu 13: Một máy phát điện xoay chiều một pha với roto có 8 cặp cực, để máy phát tạo ra được dòng điện xoay

chiều với tần số 50Hz thì tốc độ quay của roto phải bằng

A 6,25 vòng/phút B 12,5 vòng/phút C 375 vòng/phút D 750 vòng/phút Câu 14: Trong một mạch điện xoay chiều, số chỉ của vôn kế cho biết

A Giá trị tức thời của hiệu điện thế hai đầu vôn kế

B Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế hai đầu vôn kế

C Giá trị cực tiểu của hiệu điện thế hai đầu vôn kế

D Giá trị cực đại của hiệu điện thế hai đầu vôn kế

Câu 15: Một vật có khối lượng m dao động với phương trình li độ

cos

2

Động năng của vật này

tại thời điểm t

 là:

A

2

1

2 2

1

2 2

1

2

1

4m A

Câu 16: Chọn phát biểu đúng Hạ âm là

A bức xạ điện từ có bước sóng ngắn B âm có tần số nhỏ hơn 16Hz

C bức xạ điện từ có bước sóng dài D âm có tần số trên 20kHz

Câu 17: Câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ

A Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng

B Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng

C Mỗi nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ

D Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ của nguồn sáng

Câu 18: Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ biến thiên theo phương trình

8

0cos 2 10 ( 0 0,

3

tính bằng giây) Kể từ lúc t = 0, thời điểm đầu tiên để cường độ điện trường tại điểm đó bằng 0 là

A

8

10

8

s

B

8

10 9

s

C

8

10 12

s

D

8

10 6

s

Trang 3

Câu 19: Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là

200 2 cos 100 ,

3

cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i 2 cos 100 t A   Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng

Câu 20: Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp R, C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế

120 2 cos 100 ,

3

C

R Z

Tại thời điểm

1 150

thì hiệu điện thế trên tụ có giá trị bằng

Câu 21: Một khung dây hình chữ nhật chuyển động song song với dòng điện thẳng dài vô hạn như hình vẽ.

Dòng điện cảm ứng trong khung

A có chiều ABCD B có chiều ADCB C cùng chiều với I D bằng không

Câu 22: Kim loại có công thoát electron là 2,62eV Khi chiếu vào kim loại này hai bức xạ có bước sóng

10, 4 m

  và 2 0, 2m thì hiện tượng quang điện

A xảy ra với cả 2 bức xạ

B xảy ra với bức xạ  không xảy ra với bức xạ 1,  2

C không xảy ra với cả 2 bức xạ

D xảy ra với bức xạ  không xảy ra với bức xạ 2,  1

Câu 23: Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?

A Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần ssoo bằng tần số ngoại lực cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức

C Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

D Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó

Câu 24: Nếu chiếu một chùm tia tử ngoại có bước sóng ngắn (phát ra từ ánh sáng hồ quang) vào tấm kẽm tích

điện âm, thì

A tấm kẽm mất dần điện tích dương B tấm kẽm mất dần điện tích âm

C điện tích âm của tấm kẽm không đổi D tấm kẽm tăng thêm điện tích âm

Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng

từ 0,38 m đến 0,76m. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 m còn có bao nhiêu vẫn sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?

Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều u U cos 0  vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộnt

cảm thuần và tụ điện, khi đó mạch có Z LZ Tại một thời điểm nào đó, điện áp tức thời trên cuộn dây có giá C.

trị cực đại và bằng 200V thì điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện lúc đó là

Trang 4

Câu 27: Lần lượt chiếu vào catốt các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng 10,54m và bức xạ có bước sóng 20,35m thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện lần lượt là v1 và v2 với v2 2 v1

Công thoát của kim loại làm ca-tốt là

Câu 28: Một vật có khối lượng m = 100g, dao động điều hòa trên trục Ox Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ

thuộc của gia tốc a vào li độ z của vật Động năng của vật khi nó có li độ x1cm là

Câu 29: Các đoạn AM, MN, NB lần lượt chứa các phần tử: cuộn cảm thuần, điện trở, tụ điện Dòng điện xoay

chiều chạy qua mạch có tần số ổn định và có giá trị cực đại là 1A Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hai đầu đoạn mạch AN và hai đầu đoạn mạch MB theo thời gian t Giá trị hệ số tự cảm của cuộn dây và điện dung của tụ điện lần lượt là

A 360mH;50F B 510mH;35,35F C 255mH;50F D 255mH;70,7F Câu 30: Một sóng ngang có bước sóng  truyền trên sợi dây dài, qua điểm M rồi đến điểm N cách nhau

25,75  Tại một thời điểm nào đó M có li độ âm và đang chuyển động đi xuống thì điểm N đang có li độ

C dương và đang đi xuống D âm và đang đi lên

Câu 31: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số 1

3

2 2 cos 2

xt cm Tốc độ trung bình của vật từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi vật qua vị trí có động năng bằng thế năng lần thứ nhất là

Câu 32: Cần truyền tải điện từ nhà máy đến nơi tiêu thụ điện sao cho công suất nhận được tại nơi tiêu thụ là

không đổi, bằng một đường dây nhất định Ban đầu điện áp đưa lên đường dây 5kV thì hiệu suất truyền tải điện

là 64% Để hiệu suất truyền tải là 90% thì điện áp đưa lên đường dây là

Câu 33: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: E8 ,V r2,0 ; R1 12 ;R2  6 Bỏ qua điện trở của ampe

kế và dây nối Số chỉ của ampe kế là

1 0,33

3

A

Nhiệt lượng tỏa ra trên R3 trong 10 phút là

Trang 5

A 5,4kJ B 1,8kJ C 9,6kJ D 2,4kJ

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V vào hai đầu hộp đen X thì cường độ dòng điện hiệu

dụng trong mạch bằng 0,25A và sớm pha 3

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Cũng đặt điện áp đó vào

hai đầu hộp đen Y thì thấy cường độ dòng điện hiệu dụng vẫn là 0,25A và dòng điện chậm pha 6

so với điện

áp hai đầu đoạn mạch Nếu đặt điện áp trên vào đoạn mạch gồm X, Y mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị bằng

2

2

2

2 A

Câu 35: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không

đổi Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 80 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 20% so với lúc đầu Số vòng dây ban đầu ở cuộn thứ cấp là

Câu 36: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C4F. Tần

số dao động riêng của mạch f = 12,5kHz Mạch dao động với điện áp cực đại giữa hai bản tụ là U0 = 13V Khi điện áp tức thời giữa hai bản tụ u = 12V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng

A i5 10 1A B i5 10 2A C i5 10 4A D i5 10 3A

Câu 37: Một đu quay có bán kính R12 2 ,m lồng bằng kính trong suốt quay đều trong mặt phẳng đứng Hai

người A và B (coi như chất điểm) ngồi trên hai lồng khác nhau của đu quay Ban đầu người A thấy mình vị trí cao nhất, đến thời điểm t12s người B lại thấy mình ở vị trí thấp nhất và ở thời điểm t2 6s người A lại thấy

mình ở vị trí thấp nhất lần đầu Chùm tia sáng mặt trời chiếu vào theo hướng song song với mặt phẳng chứa đu quay và nghiêng một góc 45° so với phương ngang Bóng của 2 người chuyển động trên mặt đất nằm ngang Khi bóng của người A đang chuyển động với tốc độ cực đại thì vận tốc tương đối của bóng người của người A đối với bóng của người B có độ lớn bằng

Câu 38: Người ta định đầu tư một phòng hát Karaoke hình hộp chữ nhật có diện tích sàn khoảng 18m cao2,

3m Dàn âm thanh gồm 4 loa có công suất như nhau đặt tại các góc dưới A, B và các góc A', B' ngay trên A, B, màn hình gắn trên tường ABA'B' Bỏ qua kích thước của người và loa, coi rằng loa phát âm đẳng hướng và tường hấp thụ âm tốt Phòng có thiết kế để công suất đến tai người ngồi hát tại trung điểm M của CD đối diện cạnh AB là lớn nhất Tai người chịu được cường độ âm tối đa bằng 8 /W m Công suất lớn nhất của mỗi loa mà2.

tai người còn chịu đựng được gần giá trị nào sau đây

Câu 39: Dùng hạt proton có động năng K P 5,68MeV bắn vào hạt nhân 23

11Na đứng yên, ta thu được hạt  và

hạt X có động năng tương ứng là 6,15MeV và 1,91MeV Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u gần bằng số khối của nó Góc giữa véc-tơ vận tốc của hạt  và hạt X xấp xỉ bằng

Trang 6

A 70° B 98° C 159° D 137°

Câu 40: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước S S dao động với phương trình 1 2 u1asint

u at S S  Điểm M gần nhất trên trung trực của S S dao động cùng pha với 1 2 u cách 1 S S bao1; 2

nhiêu?

A

45

8

B

43 8

C

39 8

D

41 8

-HẾT -HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 (VD):

Phương pháp:

+ Sử dụng công thức độ phóng đại:

A B  d k

+ Sử dụng công thức thấu kính:

'

 

Cách giải:

Ta có: Vật qua thấu kính hội tụ cho ảnh nhỏ hơn vật  ảnh thật

 

A B   d  

Lại có: d d ' 50 cm 2

Từ (1) và (2) ta suy ra:

30 ' 20

Áp dụng CT thấu kính:

12 '

   fcm

Chọn D

Câu 2 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức định luật khúc xạ: n1sini n 2sinr

Cách giải:

Ta có:

2

rr  r

Chọn A

Câu 3 (TH):

Phương pháp:

+ Đọc phương trình dao động

Trang 7

+ Sử dụng biểu thức tính gia tốc cực đại: amax 2A

Cách giải:

Gia tốc cực đại: a max 2.A2.10 100 cm s/ 2

Chọn A

Câu 4 (TH):

Phương pháp:

Vận dụng lí thuyết về tia tử ngoại và tia hồng ngoại

Cách giải:

A – đúng

B, C, D - sai

Chọn A

Câu 5 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức: 2 LC

Cách giải:

12 2

16

4 4 3.10 .2.10

c L

Chọn A

Câu 6 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức:

0 2 2

1

E E

v

c

Cách giải:

Năng lượng toàn phần của hạt:

0

2

2

2,6 12

1

13 1

v

c c

c

Chọn D

Câu 7 (TH):

Phương pháp:

Vận dụng lí thuyết về tốc độ truyền âm

Cách giải:

Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào môi trường truyền âm

Ta có: v Rv Lv K

Chọn A.

Câu 8 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng khoảng cách giữa nút và bụng liên tiếp trong sóng dừng

Cách giải:

Trang 8

Trong sóng dừng, khoảng cách giữa nút sóng và bụng sóng liên tiếp: 4

Chọn B

Câu 9 (VD):

Phương pháp:

+ Sử dụng biểu thức

2

T

+ Sử dụng biểu thức năng lượng của dao động điều hòa:

2 2

1 W 2

mA

Cách giải:

+ Tần số góc

5

T

+ Năng lượng của vật:

2 2

m

Chọn C

Câu 10 (VD):

Phương pháp:

+ Vận dụng lí thuyết về dao động cưỡng bức

+ Cộng hưởng dao động

Cách giải:

+ Tần số cộng hưởng dao động: 0  

0,354

l

 + Khi chu kì tăng từ 4s lên 8s tương ứng với tần số giảm từ f10, 25Hz đến f2 0,125Hz

Ta có đồ thị:

Từ đồ thị, ta thấy khi chu kì tăng từ 4s lên 8s thì biên độ dao động cưỡng bức luôn giảm

Chọn C

Câu 11 (VD):

Phương pháp:

+ Năng lượng liên kết: W lk mc2

+ Sử dụng biểu thức tính năng lượng liên kết:  E Wlks  Wlktr

Cách giải:

+ Năng lượng liên kết của H là: 2

1

W m H.c 0, 0024uc 2, 2356MeV

Trang 9

+ Năng lượng của phản ứng:  E  Wlks  Wlktr

Phản ứng tỏa năng lượng:   E 3, 25MeV

Chọn D

Câu 12 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng lí thuyết về dao động của sóng điện từ

Cách giải:

Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, 

B và E luôn luôn dao động cùng pha

Chọn B

Câu 13 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức: f = np

Cách giải:

Ta có:

50

6, 25 8

p vòng/s = 375 vòng/phút

Chọn C

Câu 14 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng lí thuyết về dụng cụ đo

Cách giải:

Số chỉ của vôn kế cho biết giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế hai đầu vôn kế

Chọn B

Câu 15 (VD):

Phương pháp:

+ Đọc phương trình dao động

+ Sử dụng biểu thức:

W W

tW dkAmA

Cách giải:

Li độ của vật tại thời điểm t

 là: x 0 Wt 0

 Động năng của vật khi đó chính bằng cơ năng:

Chọn B

Câu 16 (NB):

Phương pháp:

Sử dụng thang sóng âm

Cách giải:

Hạ âm là âm có tần số f < 16Hz

Chọn B

Câu 17 (TH):

Phương pháp:

Trang 10

Vận dụng lí thuyết về các loại quang phổ

Cách giải:

A - sai

B, C, D - đúng

Chọn A

Câu 18 (VD):

Phương pháp:

+ Cảm ứng từ và cường độ từ trường trong dao động của sóng điện từ luôn dao động cùng pha với nhau + Đọc phương trình

+ Sử dụng vòng tròn lượng giác

Cách giải:

Ta có, cảm ứng từ và cường độ từ trường trong dao động của sóng điện từ luôn dao động cùng pha với nhau

 Biểu thức của cảm ứng từ:

8

0 2 10

3

Tại

0

0 :

2

Vẽ trên vòng tròn lượng giác ta được:

Từ vòng tròn lượng giác, ta suy ra thời điểm đầu tiên cường độ điện trường tại điểm đó bằng không là 12

T t

Lại có:

8 8

8

Chọn C

Câu 19 (TH):

Phương pháp:

+ Đọc phương trình u, i

+ Vận dụng biểu thức: P UI cos

Cách giải:

+ Độ lệch pha của u so với i:  ui  3 0 3

+ Công suất tiêu thụ của đoạn mạch:

3

Chọn D

Câu 20 (VD):

Phương pháp:

+ Sử dụng biểu thức tính điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Ngày đăng: 10/06/2021, 12:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w