1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGU VAN 9 MO TIET 47 TONG KET TU VUNG TIEP THEO

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 10,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VD: §¸nh thuÕ cao hµng nhËp khÈu - Dự thảo: Thảo ra để đa thông qua, bản thảo để đa thông qua - Đại sứ quán: Cơ quan đại diịen chính thức vµ toµn diÖn cña mét nhµ níc ë níc ngoµi do một [r]

Trang 1

Ngày soạn: 31 / 10 / 2012

Ngày dạy: 01 / 11 / 2012

Tiết 47 :

Tổng kết về từ vựng ( tiếp theo )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

Học sinh nắm vững hơn các sự phát triển của từ vựng, các khái niệm từ mợn

, từ Hán việt, thuật ngữ, biệt ngữ xã hội

2 Kĩ năng :

Nhận diện đợc từ muợn , từ Hán việt , thựât ngữ , biệt nữ xã hội

Hiểu và vận dụng từ chính xác trong giao tiếp , đọc- hiểu và tạo lập văn bản

3 Thái độ:

HS có ý thức khi thực hiện bài học

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Nghiên cứu soạn bài , bảng phụ

Học sinh: Ôn tập

III Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ

3 Bài mới

HS theo dõi vào SGK:

Yêu cầu bài tập:

? Điền nội dung thích hợp vào ô trống theo

sơ đồ?

GV treo bảng phụ có kẻ sơ đồ trống

Gọi HS lên bảng điền

Giáo viên nhận xét , cho điểm

?Tìm dẫn chứng minh hoạ cho cách phát

triển từ vựng?

HS làm BT, trình bày, nhận xét

GV nhận xét

? Có thể có ngôn ngữ mà từ vựng chỉ phát

I,Sự phát triển của từ vựng tiếng Việt

1 Bài tập 1

Các cách phát triển TV TV

PT nghĩa của từ PT số lợng từ ngữ

Tạo từ mới Mợn tiếng nớc ngoài

2 Bài tập 2:

- Phát triển nghĩa của từ : Chuột: con chuột có màu xám đâù nhọn đuôi dài hay gặm nhấm

Da chuột: quả da mình giống chuột Con chuột: một bộ phận của máy tính -Tăng số lợng từ ngữ :

-Tạo từ mới: giáo dục; giáo dỡng; giáo

điều

-Mợn từ ngữ nớc ngoài: Intơnet; SARS : Bệnh dịch

3 Bài tập 3

Trang 2

triển theo cách tăng số lợng các từ ngữ hay

không?

HS thảo luận

GV khái quát đánh giá

? Thế nào là từ mợn

Là những từ mà nhân dân mợn của ngôn ngữ

nớc ngoài nh Trung Quốc, Phap, Anh ,Nga

Từ Hán Việt chiếm một vị trí quan trọng

? Chọn nhận định đúng?

Yêu cầu hs giải thích và hiểu từng nhận định

GV nhận xét

? Những từ mợn Săm; lốp; ga ;xăng; phanh

khác gì so với những từ mợn ; ra-đi-ô;

vi-ta-min?

HS làm

GV chữa

? Thế nào là từ Hán Việt?

- Là những từ gốc Hán nhng cách đọc của

ta Trong tiếng Việt có một số lợng khá lớn

từ Hán Việt Hiểu nghĩa từ Hán Việt và biết

sử dụng từ Hán Việt lúc nói và viết là cực kì

quan trọng:

VD: Bác Hồ là lãnh tụ vĩ đại của dân tộc ta

? Chọn quan niệm đúng ?

HS đọc và lựa chọn

Giải thích từng quan niệm

? Thế nào là thuật ngữ?

Là từ ngữ biểu thị khái niệm KHKT CN và

thờng đợc dùng trong các văn bản KHKT

CN

? Thế nào là biệt ngữ xã hội?

Nếu không có sự phát triển nghĩa thì nói chung mỗi từ ngữ chỉ có một nghĩa

và để đáp ứng nhu cầu giao tiếp ngày càng tăng của ngời bản ngữ thì số lợng các từ ngữ sẽ tăng gấp nhiều lần Đó chỉ là một giả định không xảy ra đối với bất kì ngôn ngữ nảo trên thế giới Nói cách khác mọi ngôn ngữ của nhân loại đều phát triển từ vựng theo tất cả cách thức đã nêu qua sơ đồ bài tập 1

II/ Từ m ợn

1, Khái niệm.

2, Bài tập 2

Chọn C Tiếng Việt ngày nay mợn nhiều từ ngữ của các ngôn ngữ khác là để đáp ứng nhu cầu giao tiếp của ngời Việt

3, Bài tập 3

- Những từ: Săm, lốp, (bếp) ga, xăng, phanh là từ vay mợn nhng nay đã dợc Việt hoá Về âm nghĩa và cách dùng những từ này không khác gì những từ

đựoc coi là thuần Việt

- Những từ: ra-đi-ô; vi-ta-min là những từ vay mợn còn giữ những nét ngoại lai, nói cách khác là cha đợc việt hoá hoàn toàn Mỗi từ đợc cấu tạo bởi nhiều âm tiết trong từ chỉ có chức năng cấu tạo chứ không có ý nghĩa gì

II.Từ Hán Việt

Bài tập

Chọn b: Từ Hán Việt là bộ phận quan trọng của lớp từ mợn gốc Hán

IV.Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội

Trang 3

Là những từ dùng trong những ngành nghề

riêng là tiếng lóng của một tầng lớp nào đó

trong xã hội

? Vai trò của TN trong đời sống hiện nay?

TN có vai trò quan trọng trong đời sống hiện

nay vì chúng ta đang sống trong thời đại

KH,CN phát triển hết sức mạnh mẽ và có

ảnh hởng lớn đến đời sống con ngời Trình

độ dân trí của ngời Việt không ngừng nâng

cao Nhu cầu giao tiếp và nhận thức của mọi

ngời về những vấn đề KH CN tăng lên

nhanh

? Liệt kê một số từ ngữ là biệt ngữ xã hội?

HS tìm GV nhận xét

? Các hình thức trau dồi vốn từ ?

Hai hình thức trau dồi vốn từ:

1 Rèn luyện để nắm đợc đầy đủ và chính

xác nghiã của từ và cách dùng từ

2 Rèn luyện để biết thêm những từ cha biết

làm tăng vốn từ là việc làm thờng xuyên

phải làm để trau dồi vốn từ

Giải thích nghĩa HS làm GV nhận xét

VD: Đánh thuế cao hàng nhập khẩu

- Dự thảo: Thảo ra để đa thông qua, bản thảo

để đa thông qua

- Đại sứ quán: Cơ quan đại diịen chính thức

và toàn diện của một nhà nớc ở nớc ngoài do

một đại sứ đặc mệnh đng đầu

- Hậu duệ: Con cháu ngời đã chết

- Khẩu khí: Khí phách của con ngời toát ra

qua lời nói

- Môi sinh: môi trờng sống của sinh vật

? Sửa lỗi sai

HS làm GV chữa

V.Trau dồi vốn từ.

Bài tập

-Bách khoa toàn th: Từ điển bách khoa, ghi đầy đủ nhận thức của con ngời

- Bảo hộ mậu dịch: Chính sách bảo vệ sản xuất trong nớc chống lại sự cạnh tranh của hàng hoá nớc ngoài trên thị trờng nớc mình

Bài tập

a Sai từ “béo bổ” Sửa: béo bở

b Sai từ “đạm bạc” Sửa; Tệ bạc

c Sai từ “ tấp nập” Sửa: Tới tấp

4 Củng cố : GV khái quát ND bài ôn tập

5 H ớng dẫn học bài : Ôn tập tiếp Chỉ ra các từ mợn , từ Hán Việt , thuật

ngữ , biệt ngữ xã hội trong một văn bản cụ thể Giải thích vì sao những từ đó lại

đợc sử dụng

Ngày đăng: 10/06/2021, 12:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w