1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ga thi GV giao huyen tiet 53 dai 9

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tr×nh bËc hai chóng ta cïng gi¶i bµi to¸n sau: GV: Ph¸t phiÕu häc tËp vµ chiÕu yªu cÇu cña bµi trªn Prorector HS: Th¶o luËn nhãm trong vßng 5 phót HS: Các nhóm đổi phiếu học tập cho nhau[r]

Trang 1

Giáo viên thực hiện : Hoàng Quốc Tuấn

Đơn vị: THCS Cao Nhân

Ngày soạn: 14/02/2012 Ngày dạy: 23/02/2012 Lớp: 9A5

Bộ môn : Đại số 9

Tiết 53:

CÔNG THứC NGHIệM CủA PHƯƠNG TRìNH BậC HAI

A, Mục tiêu

*) Kiến thức:

- Học sinh hiểu quá trình xây dựng công thức nghiệm bậc hai

- Học sinh nắm vững cách tính biệt thức  và nhớ kỹ với điều kiện nào của  thì phơng trình bậc hai vô nghiệm, có hai nghiệm phân biệt, có nghiệm kép

*) Kỹ năng

- Rèn cho học sinh kĩ năng vận dụng công thức nghiệm để giải phơng trình bậc hai; nhận biết phơng trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt; có nghiệm kép hay vô nghiệm

*) T duy, thái độ

- Rèn luyện cho học sinh t duy logic, thái độ cẩn thận chính xác khi giải phơng trình bậc hai

B, Ph ơng pháp

- Vấn đáp, thuyết trình

- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân

- Trực quan, luyện tập thực hành

C, Chuẩn bị

- Giáo viên: giáo án, bài giảng, Prorector.

- Học sinh: Vở ghi, SGK, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi, đọc trớc bài.

D, Tiến trình lên lớp

1, ổ n định tổ chức (1 phút)

- Giới thiệu đại biểu

- Kiểm tra sĩ số

2, Kiểm tra bài cũ (5 phút)

HS1: Viết dạng tổng quát của phơng trình bậc hai một ẩn? Cho ví dụ

và chỉ rõ các hệ số a: b: c?

HS2: Giải bài 14 trang 43 (SGK) tơng tự nh ví dụ 3 trong mục 3

Giải phơng trình : 2x 2 + 5x + 2 = 0

GV + HS: Chữa bài và nhận xét

GV: Chiếu đáp án chuẩn của bài 14

3, Bài mới ( 35 phút)

*) Đặt vấn đề: Trong bài trớc chúng ta đã biết cách giải phơng trình bậc hai một ẩn số

Vậy liệu có cách giải nào đơn giản và hiệu quả hơn không? Để trả lời câu hỏi này chúng

ta cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay

GV: Ghi đề bài

Hoạt động 1 : Tìm hiểu công thức nghiệm

của phơng trình bậc hai một ẩn(15 phút)

GV: Phần 1 chúng ta cùng tìm hiểu công

thức nghiệm của phơng trình bậc hai Để

tìm hiểu công thức nghiệm của phơng

1) Công thức nghiệm

Phơng trình: ax2 + bx + c = 0 (a≠0) (1)  = b2 – 4.a.c

+) Nếu >0 thì phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt:

Trang 2

trình bậc hai chúng ta cùng giải bài toán

sau:

GV: Phát phiếu học tập và chiếu yêu cầu

của bài trên Prorector

HS: Thảo luận nhóm trong vòng 5 phút

HS: Các nhóm đổi phiếu học tập cho

nhau, đối chiếu với đáp án và biểu điểm

chấm chéo và báo cáo kết quả

GV : Nhận xxets đánh giá

GV: Bằng các phép biến đổi tơng đơng

phơng trình ta đã biến đổi phơng trình bậc

hai dạng tổng quát thành phơng trình (*)

Trong phơng trình (*) vế trái là bình

ph-ơng của một biểu thức còn vế phải là phân

số có tử là b2 – 4ac còn mẫu là 4a2 Ta

đặt :  = b2 – 4ac, thì phơng trình (*) đợc

viết lại nh nào?

HS : Nêu phơng trình (2)

GV : Bằng các phép biến đổi tơng đơng

các phơng trình ta có đợc phơng trình (2)

tơng đơng với phơng trình (1) Nh vậy tập

nghiệm của phơng trình (2) cũng chính là

tập nghiệm của pt (1) Để giải pt (1) ta đi

giải pt (2)

GV : ? PT (2) có nghiệm hay vô nghiệm

phụ thuộc vào yếu tố nào?

( Phụ thuộc vào giá trị của  dơng; âm

hay bằng 0)

Nếu HS trả lời đúng thì GV hỏi lại vì sao?

Nếu HS không trả lời đợc thì gợi ý nh

sau:

? nhận xét giá trị của vế trái?

HS : luôn không âm.

? Nhận xét mẫu của vế phải?

HS : Luôn dơng.

? Vậy VP dơng, âm hay bằng 0 phụ thuộc

vào yếu tố nào?

HS : Phụ thuộc vào  âm; dơng hay bằng

0.

? Vậy số nghiệm của pt (2) phụ thuộc vào

yếu tố nào?

GV : Trên cơ sở đó hãy giải bài toán sau :

GV : Chiếu bài tập ?1 và ?2

HS : - Thảo luận nhóm trong vòng 5

phút

- Đại diện một nhóm báo cáo kết

quả

- Nhóm còn lại nhận xét và chữa

GV : ? Từ kết quả của bài toán 1 ta đã

biết cách tính biệt thức delta, từ kết quả

x1= − b+Δ

2a

x1= − b+Δ

2a

+) Nếu  = 0 thì phơng trình (1) có nghiệm kép:

x1=x2= x1= − b

2 a

+) Nếu < 0 thì phơng trình (1) vô nghiệm

Trang 3

bài toán 2 hãy cho biết khi nào pt bậc hai

có hai nghiệm phân biệt? Nghiệm đó đợc

tính theo công thức nào?

? Khi nào pt bậc hai có nghiệm kép,

nghiệm đó đợc tính theo công thức nào?

? Khi nào pt bậc hai vô nghiệm.

HS : Trả lời

GV : chiếu đáp án và khẳng định đó chính

là công thức nghiệm của phơng trình bậc

hai

GV : Yêu cầu HS nhắc lại; GV ghi bảng

? Với kiến thức đã tìm hiểu đợc hãy giải

bài toán sau;

GV : Chiếu bài tập trắc nghiệm

HS : Suy nghĩ trong vòng 4 phút

HS : Đứng tại chỗ nêu đáp án

HS : Nhận xét

? Nêu số nghiệm của mỗi phơng trình?

giải thích vì sao?

GV : Chúng ta đã biết công thức nghiệm

của phơng trình bậc hai vậy để giải pt bậc

hai chúng ta làm theo những bớc nào.

HS : Trả lời

GV : Chiếu các bớc giải phơng trình bậc

hai

- Để củng cố công thức nghiệm của phơng

trình bậc hai chúng ta cùng giải các

ph-ơng trình bậc hai trong phần áp dụng.

Hoạt động 2: á p dụng ( 20 phút)

GV: Ghi bảng phần 2 áp dụng và đa ra ví

dụ

Giải phơng trình : 2x2 + 5x + 2 = 0 (1)

? Xác định các hệ số a; b; c của phơng

trình?

HS: Xác định a=2; b=5; c=2

? Tính giá trị của biệt thức ?

HS: Tính  = 9

? So sánh  với số 0

? Kết luận số nghiệm của phơng trình và

tính số nghiệm đó theo công thức?

? So sánh nghiệm của hai cách giải?

HS: Cả hai cách giải cũng cho ta nghiệm

nh nhau

? Cách giải nào dễ thực hiện hơn?

HS: Giải theo công thức nghiệm nghiệm

ngắn gọn và dễ làm

GV: Tơng tự ví dụ hãy áp dụng công thức

nghiệm giải các phơng trình sau:

GV: Đa ra ?3 SGK

HS: - 3 hs lên bảng trình bày

2, á p dụng

Ví dụ:

Giải phơng trình sau bằng công thức nghiệm :

2x2 + 5x + 2 = 0

a = 2; b = 5; c = 2

 = 52 – 4.2.2 = 25 – 16 = 9>0 Vậy phơng trình có hai nghiệm phân biệt

x1= − 5+√9

2 2 =

− 5+3

4 =

-1 2

x2 = − 5 −3

4 = -2

? 3-SGK áp dụng công thức nghiệm hãy giải các phơng trình sau:

a) 5x2 – x + 2 = 0

 = (-1)2 – 4.5.2 = 1 – 40 = -39 <0 Vậy phơng trình vô nghiệm

Trang 4

- Dới lớp cùng giải 3 phơng trình

GV+HS: Nhận xét và chữa bài

GV: Có 1 bạn hs nói rằng: Đối với ph

-ơng trình c) không cần tính  mà vẫn kết

luận đợc phơng trình có hai nghiệm phân

biệt Em nghĩ gì về câu nói này?

HS:

GV: Nếu học sinh không trả lời đợc thì

GV gợi ý:

? Hệ số a và c có dấu nh thế nào?

? Khi đó tích ac mang dấu gì?

? Khi đó  dơng, âm hay nhỏ hơn 0?

GV: Trong trờng hợp a; c trái dấu thì

ph-ơng trình bậc hai luôn có hai nghiệm đó

chính là nội dung chú ý (trang 45-SGK).

Nếu học sinh trả lời đợc hỏi vì sao?

HS: Đọc nội dung của chú ý

GV: Chiếu BT Không tính  hãy giải

thích tại sao các phơng trình sau luôn có

hai nghiệm phân biệt.

HS: Giải thích

GV: Nhờ công thức nghiệm chúng ta giải

phơng trình một ẩn một cách dễ dàng

GV: Chữa bài tập

HS: Tìm chỗ sai

GV: Chiếu đáp án chuẩn

- Trong quá trình giải phơng trình bậc hai

bằng công thức nghiệm chúng ta cần cẩn

thận với trờng hợp hệ số b mang dấu âm

và nên rút gọn nghiệm tối giản

b) 4x2 – 4x + 1 = 0

 = (-4)2 – 4.4.1 = 16 – 16 = 0 Vậy phơng trình có nghiệm kép:

x1=x2= −(− 4)

2 4 =

1 2 c) -3x2 + x + 5 = 0

 = 12 – 4.(-3).5 = 1 + 60 = 61>0 Vậy phơng trình có hai nghiệm phân biệt:

x1= − 1+√61

1 −√61 6

x1= − 1−√61

1+√61 6

4) Củng cố (2 phút)

- Kết hợp trong bài

? Giờ học hôm nay chúng ta tìm hiểu kiến thức nào?

? Số nghiệm của phơng trình bậc hai phụ thuộc vào yếu tố nào? ? Nêu kết luận chung về công thức nghiệm?

5) H ớng dẫn về nhà ( 2 phút )

GV: - Chiếu Side hớng dẫn về nhà

- Học bài nắm vững công thức nghiệm của phơng trình bậc hai

- áp dụng giải bài 16 (phần d; f) tơng tự các phần đã chữa

- Làm hoàn chỉnh các bài để giờ sau luyện tập

Ngày đăng: 10/06/2021, 11:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w