1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE KIEM TRA 1 TIET VAT LI 12 NANG CAO

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 161,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[] Sóng cơ học lan truyền trong môi trờng đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bớc sóng A.. Mức cường độ âm tại điểm cách nó 400cm khi mở hết công suất là: [r]

Trang 1

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà

A cựng pha so với li độ B ngược pha so với li độ

C sớm pha 2

so với li độ

[<br>]

Phỏt biểu nào sau đõy về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là khụng đỳng.

A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cựng chu kỡ

B Động năng biến đổi điều hoà cựng chu kỡ với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng khụng phụ thuộc vào thời gian

[<br>]

Một vật dao động điều hũa với phương trỡnh x = 4cos(4t + /3) Tớnh quóng đường lớn nhất mà vật đi được trong) Tớnh quóng đường lớn nhất mà vật đi được trong

[<br>]

Con lắc đơn cú chiều dài khụng đổi , dao động điều hũa với chu kỡ T Khi đưa con lắc lờn cao thỡ chu kỡ dao động của nú

A Tăng lờn B Giảm xuống

C Khụng thay đổi D Khụng xỏc định được tăng hay giảm hay khụng đổi

[<br>]

Đối với một dao động điều hoà thỡ nhận định nào sau đõy là sai ?

A Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại B Li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0

C Li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0 D Vận tốc bằng 0 khi lực hồi phục lớn nhất

[<br>]

Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức khi:

A Ngoại lực tỏc dụng lờn vật cú biờn độ lớn

B Dao động khụng cú ma sỏt

C Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất

D Tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riờng của hệ.

[<br>]

Nhận xột nào sau đõy là khụng đỳng ?

A Biờn độ của dao động cưỡng bức khụng phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

B Dao động duy trỡ cú chu kỡ bằng chu kỡ dao động riờng của con lắc

C Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của mụi trường càng lớn

D Dao động cưỡng bức cú tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

[<br>]

Phỏt biểu nào sau đõy về súng cơ là sai?

A Súng cơ là quỏ trỡnh lan truyền dao động cơ trong một mụi trường liờn tục

B Súng ngang là súng cú cỏc phần tử dao động theo phương ngang

C Súng dọc là súng cú cỏc phần tử dao động theo phương trựng với phương truyền súng

D Bước súng là quóng đường súng truyền đi trong một chu kỡ

[<br>]

Sóng cơ học lan truyền trong môi trờng đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì

b-ớc sóng

[<br>]

Một cỏi loa cú cụng suất 1W khi mở hết cụng suất, lấy  =3) Tớnh quóng đường lớn nhất mà vật đi được trong,14 Mức cường độ õm tại điểm cỏch nú 400cm khi mở hết cụng suất là:

A 97dB. B 86,9dB. C 77dB D 97B

[<br>]

Chọn cõu phỏt biểu sai

A Súng õm thanh cú tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20 kHz

B Siờu õm là súng õm mà tai người khụng nghe thấy được

Trang 2

C Về bản chất vật lí thì sóng âm thanh, sóng siêu âm , sóng hạ âm đều là sóng cơ.

D Sóng siêu âm là sóng duy nhất truyền được trong chân không.

[<br>]

Để hai sóng giao thoa được với nhau thì hai nguồn sóng phải dao động

A cùng phương, cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian

B cùng tần số, cùng biên độ và dao động cùng phương

C cùng phương, cùng biên độ và cùng pha ban đầu

D cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

[<br>]

Để hiệu ứng Đốp-ple xuất hiện thì điều kiện cần và đủ là

A nguồn âm và máy thu chuyển động ngược chiều nhau

B nguồn âm và máy thu chuyển động ngược chiều nhau

C nguồn âm và máy thu chuyển động tương đối với nhau

D nguồn âm đứng yên và máy thu chuyển động lại gần máy thu

[<br>]

Gắn một vật có khối lượng 200g vào một lò xo treo thẳng đứng, lò xo dãn ra 4cm , lấy g = 10m/s2 , π2 =

10 Kéo vật xuống theo phương thẳng đứng lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 8cm rồi thả ra Tính thời gian lò xo bị nén trong 1 chu kỳ:

A

2

1

1 3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong0 s D

1 3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong0 s

[<br>]

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 400g, lò xo có độ cứng k = 64 N/m.Chon gốc thời gian t

0 lúc vật có ly độ x  2 3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trongcm và đang đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2 2m/s theo chiều dương Lấy  102 Phương trình dao động của quả vật là

A x  4cos(4 t + /6)cm B x  4cos(2 t + 2/3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong)cm

C x  4cos(4t  /6)cm D x  4cos(4 t + /3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong)cm

[<br>]

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hòa Vận tốc của vật tại vị trí cân bằng là 3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong1,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2 Lấy π2= 10 Độ cứng của lò xo là :

A 16 N/m B 6,25 N/m C 160 N/m D 62,5 N/m

[<br>]

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k Con lắc này có tần số dao động riêng là

A f = 1

2 πm k B f =

1

2 πm k C f = 2πm k D f = 2πm k.

[<br>]

Một con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất, có chu kỳ T=2s Đưa đồng hồ lên đỉnh một ngọn núi cao 800m Cho biết bán kính trái đất là R=6400km(bỏ qua sự thay đổi chiều dài của con lắc) thì trong mỗi ngày nó chạy

A Nhanh 10,8s B Chậm 10,8s C Nhanh 5,4s D Chậm 5,4s

[<br>]

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hoà Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện

60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy,

nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là:

[<br>]

Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T, khi chiều dài con lắc tăng 4 lần và

khối lượng vật nặng giảm 4 lần thì chu kỳ con lắc

[<br>]

Trang 3

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình: x1= 4cos(100t+ 3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong

 )cm, và x2 = 4cos(100t+ )cm Phương trình dao động tổng hợp là

A x = 4cos(100t + 2 3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong

 ) cm B x = 4cos(100t  3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong

 ) cm

C x = 4 2 cos(100t + 2 3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong

 ) cm D x = 4 2 cos(100t  2 3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong

 ) cm

[<br>]

Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và

có các phương trình dao động là x1 = 6cos(15t + π

3) (cm) và x2 = A2cos(15t + ) (cm) Biết cơ năng dao động của vật là W = 0,06075J Hãy xác định A2

A 4cm B 1cm C 6cm D 3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trongcm

[<br>]

Một sợi dây đàn hồi dài L, hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

A 2L B 4

L

C 2

L

D L

[<br>]

Một sợi dây dài 120cm đầu B cố định, đầu A gắn vào một nhánh âm thoa dao động với tần số 40Hz Trên dây có sóng dừng, đầu A nằm tại một nút sóng Biết vận tốc truyền sóng là 3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong2m/s Số bụng sóng dừng trên dây là:

A 3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong B 4 C 5 D 6

[<br>]

Trong thí nghiệm về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s Vận tốc truyền sóng trên dây là

A 8 m/s B 4m/s C 12 m/s D 16 m/s

[<br>]

Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 7,8cm Biết là 1,2cm Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là

A 12 B 13) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong C.11 D.14

[<br>]

Quan sát một thuyền gần bờ biển, người ta thấy thuyền nhô cao 10 lần liên tiếp trong 27 giây Chu kì dao động của sóng là

A 1s B 2s C 3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trongs D 4s

[<br>]

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f Tại điểm

M cách A và B lần lượt là 11cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có

2 dãy cực đại khác Bước sóng có giá trị là:

A 3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trongcm B 4,5cm C 12cm D 6 cm

[<br>]

Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm liên quan mật thiết với:

A Tốc độ âm B Tần số âm

C Đồ thị dao động âm D Mức cường độ âm

[<br>]

Một máy thu chuyển động về phía một nguồn âm đứng yên.Nếu tỉ số giữa tần số lúc nó lại gần và lúc nó

rời xa nguồn là

10

9 , thì tốc độ của máy thu là

A 64 km/h B 6,4 km/h C 86 km/h D 76 km/h

Ngày đăng: 10/06/2021, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w