Phương trình bậc nhất một ẩn Số câu Số điểm Tỉ lệ %.. Bất phương trình bậc nhất một ẩn Số câu Số điểm.[r]
Trang 1Equation Chapter 1 Section 1Đề chính thức KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2010 -2011 Môn: Toán , Lớp 8
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 2 đ ) - Thời gian làm bài 25 phút
Thí sinh chọn chữ cái chỉ kết quả mà em chọn là đúng và ghi vào tờ giấy làm bài.
Câu 1: Phương trình: x2 – x – 6 = 0 nhận số nào sau đây là nghiệm ?
A - 3 B 2 C 3 D 5
Câu 2: Nếu phương trình: -3x + 2m = 4 ( m là hằng số) có nghiệm x = - 2 thì m có giá trị là:
A - 5 B - 1 C 1 D 5
Câu 3: x 7 x 7 khi:
A x < 7 B x > -7 C x 7 D x 7
Câu 4: Hình vẽ H.1 biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?
A x +2 > 0 B x + 2 < 0 C x +2 0 D x +2 0
Câu 5: Cho biết
PQ 4 và PQ = 12cm Khi đó độ dài đoạn MN là:
A 18 cm B 16 cm C 12cm D 9 cm
Câu 6: Trên hình vẽ H.2 có AD là phân giác của tam giác ABC Hệ thức nào sau đây là đúng?
A
DC AC B
BC AC C
BD AC D
Câu 7: Hình hộp chữ nhật ở hình H.3 có diện tích xung quanh là 96 cm2 và các kích thước đã ghi trên hình Khi đó độ dài đoạn AC’ tính được là:
A 19 cm B 16 cm C 15 cm D 13 cm
Câu 8: Thể tích hình lăng trụ đứng theo các kích thước ở hình H.4 là:
A 24 cm3 B 40 cm3 C 120 cm3 D 240 cm3
Hết
Trang 2-Đề chính thức KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2010 -2011 Môn: Toán , Lớp 8
II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 8 đ) - Thời gian làm bài 95 phút
Câu 1: ( 3 đ) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a/
2
b/
x
x x x x
c/
Câu 2: ( 1,5 đ) Một ô tô khởi hành từ địa điểm A lúc 7 giờ sáng, dự định đến địa điểm B lúc 10
giờ Nhưng khi khởi hành vận tốc ô tô chạy chậm hơn so với dự định là 10 km/h nên phải đến 11giờ mới tới B Tính quãng đường AB
Câu 3: ( 3,5đ ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12 cm; AC= 16 cm Trên cạnh AC lấy
điểm D sao cho AD = 6 cm Từ D vẽ đường song song với AB cắt BC tại I
a/ Tính độ dài các đoạn thẳng IB; IC; ID
b/ Tính diện tích tứ giác ABID
c/ Chứng minh: BD là đường phân giác của tam giác ABC
d/ Từ B vẽ đường vuông góc với BD cắt CA kéo dài tại E Chứng minh: BC2 = EC.DC
BÀI LÀM
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :
Kết quả
II - PHẦN TỰ LUẬN :
HƯỚNG DẪN CHẤM
Ðề kiểm tra HKII Năm học 2010 -2011 - Môn: Toán, lớp 8
Trang 3I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 2 đ)
Đúng mỗi câu 0,25 đ
II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 8 đ)
1
(3đ)
1a
(0,75đ)
4x + 10 - 36 = 3x - 9 0,25 đ x = 17 0,25 đ
1b
(1,5đ)
ĐKXĐ của phương trình: x1;x2 0,25 đ
( 2) 3( 1) 3
x
x2 -2x +3x +3 = 3 0,25 đ x2 + x = 0
x ( x + 1) = 0 0,25 đ +/ x = 0
+/ x + 1 = 0 x = -1 0,25 đ Chọn nghiệm đúng và kết luận nghiệm của Pt là: x = 0 0,25 đ
1c
(0,75 đ)
4(5 1) 5(4 3)
20x +4 < 20x – 15 0x < -19 0,25 đ KL: Bất Pt vô nghiệm 0,25 đ
2
(1,5 đ)
Thời gian đi từ A đến B theo dự định là: 10 – 7 = 3 ( giờ) Thời gian đi từ A đến B theo thự tế là: 11 – 7 = 4 ( giờ) 0,25 đ
Vận tốc ô tô theo dự định là: 3
x
0,25 đ
Vận tốc ô tô theo thực tế là: 4
x
0,25 đ
Theo đề bài ta có Pt: 3 4 10
x x
x = 120 ( nhận)
3
(3,5 đ) H vẽ
đến câu
a
0,25 đ
3a
(1 đ)
Tam giác vuông ABC có: BC2 = AB2 + AC2 = 122 + 162 = 400 BC = 20 cm
0,25 đ
Trang 4DI // AB
BC ABAC
10
20 12 16
0,25 đ
Do đó: IC =12,5 cm; ID = 7,5 cm 0,25 đ IB = BC – ID = 7,5 cm 0,25 đ
3 b
(0,5đ)
DI // AB ABID là hình thang vuông
1
2
ABID
2 1
.6.(7,5 12) 58,5( )
3c
(0,75 đ)
DI = BI = 7,5 cm BID cân tại I IBD IDB 0,25 đ DI // AB ABD IDB ( vì so le trong) 0,25 đ ABD IBD
BD là đường phân giác của tam giác ABC 0,25 đ
3d
(1 đ)
EBC và BDC có: C là góc chung
EBC 900IBD BDC 900IDB
0,25 đ
*/ LƯU Ý: Trong mỗi bài HS có thể trình bày cách giải khác; GV căn cứ vào thang điểm để chấm
phù hợp.
Hết
Trang 5-MA TRẬN ĐỀ TOÁN 8 - HKII / 2010-2011
Cấp độ
Tên
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Phương trình bậc nhất một
ẩn
Nhận biết nghiệm của phương trình
.Giải Pt Giải toán bằng cách lập pt Tìm tham số khi biết
nghiệm của Pt
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm: 0,25 đ Số điểm Số câu Số điểm: 3,75 đ Số câu ;4 Số điểm:0,25 đ Số câu:1 4,25 điểm=42,5 % Số câu: 6
2 Bất phương trình bậc nhất
một ẩn
Nhận biết nghiệm của bất Pt Vận dụng bỏ dấu giá trị tuyệt đối Giải
bất Pt
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm: 0,25 đ
Số câu: 2
Số điểm: 1 đ
Số câu
Số điểm
Số câu: 3 1,25 điểm=12,5 %
thang
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu: 1
Số điểm: 0,5 d
Số câu
Số điể:
Số câu
Số điểm
Số câu: 1 0,5 điểm = 5 %
4 Tam giác đồng dạng
Tính chất đường phân giác của tam giác
Vận dụng tỉ số cho trước ,đ lí Ta – lét tính độ dài đoạn thẳng và vận dụng vào chứng minh
Vận dụng tam giác đồng dạng
để chứng minh một hệ thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu: 1
Số điểm: 0,25 đ
Số câu: 2
Số điểm: 1,5 đ
Số câu: 1
Số điểm: 075 đ
Số câu: 1
Số điểm: 1đ
Số câu: 5 3,5 điểm= 35 %
tích để tính thể tích, độ dài đoan thẳng trong hình cho trước
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Số câu
Số điểm
Số câu; 1
Số điểm: 0,25 đ
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1
Số điểm: 0,25 đ
Số câu: 2 0,5 điểm= 5 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2 Số điểm: 0,5 đ
5 %
Số câu: 5 Số điểm: 2,5 đ
25 %
Số câu: 10 Số điểm: 7 đ
70 %
Số câu: 17 Số điểm: 10 đ