- phương pháp thực hành giao tiếp... - Phương pháp trò chơi.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY PHÂN MÔN TẬP VIẾT
LỚP 2
Tên bài dạy: Chữ hoa H
Tuần 10 - Tiết
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I.MỤC TIÊU
- Viết đúng chữ hoa H (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ )
- Biết viết cụm từ ứng dụng Hai sương một nắng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu,
đều nét và cở chữ đúng qui định
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận tỉ mỉ, rèn luyện sự khéo léo của đôi tay
II CHUẨN BI
1 Giáo viên
- Mẫu chữ cái H viết hoa đặt trong khung chữ
- Bảng phụ có viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Hai( dòng 1), Hai sương
một nắng( dòng 2)
2 Học sinh
- Vở TV
- Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phương pháp
1.Ồn định: Hát
2 Kiểm tra kiến thức cũ:
- GV kiểm tra vở HS viết bài ở nhà
- Yêu cầu HS lấy bảng con viết con chữ
G
- Nhận xét – đánh giá
3 Dạy bài mới
* Giới thiệu bài mới:
Trong tiết học hôm nay, các em sẽ được
học cách viết chữ hoa H và học cách nối
nét từ chữ H sang chữ cái đứng liền sau
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa H
* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ
- Cả lớp hát
- Lấy vở
- Lấy bảng con
- Nhận xét – Lắng nghe
- HS lắng nghe
+ Quan sát – nhận xét - Phương pháp
trực quan
Trang 2- GV hỏi:
+ Chữ hoa H gồm mấy nét?
+ Em có nhận xét gì về độ cao các nét?
- GV viết mẫu chữ hoa H, vừa viết vừa nêu
cách viết
+ Gồm 3 nét:
.Nét 1 là nét kết hợp 2 nét cong trái và lượn
ngang
Nét 2 kết hợp 3 nét cơ bản: Nét khuyết
ngược, khuyết xuôi và nét móc phải
Nét 3 là nét thẳng đứng
+ Cách viết
ĐB trên ĐK ngang 5 viết nét cong trái rồi
lượn ngang, ĐB trên ĐK ngang 6
Từ điểm DB của nét 1, đổi chiều bút, viết
nét khuyết ngược, nối liền sang nét khuyết
xuôi Cuối nét khuyết xuôi lượn lên viết nét
móc phải DB ở ĐK ngang 2
Lia bút lên qua ĐK ngang 4, viết một nét
thẳng đứng, cắt giữa đoạn nối hai nét khuyết,
DB trước ĐK ngang 2
- Yêu cầu viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết cụm tư
ứng dụng.
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
+ Đính bảng phụ câu ứng dụng
+ Gọi HS đọc cụm từ ứng dụng
+ GV hỏi: Em hiểu gì về ý nghĩa của câu
này?
+ GV nhận xét – kết luận
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét cụm
từ ứng dụng
+ GV hỏi:
. Nêu độ cao của các con chữ
- HS trả lời:
+ Chữ H gồm có 3 nét + Các nét của chữ H cao 5
ô li( 6 dòng kẻ ngang )
- Quan sát – lắng nghe
- Lấy bảng con và viết vào
- Lắng nghe và sửa sai
- Lắng nghe + Quan sát
+ HS đọc + HS trả lời: - Nói về sự
vất vả, đức tính chịu khó, chăm chỉ của người lao động
+ Lắng nghe
- Quan sát – nhận xét + HS trả lời :
Chữ cái: a, ô, ư, , n, i cao
1 ô li
Chữ cái: g , h cao 2,5 ô li
- phương pháp
phân tích
- phương pháp
thực hành giao tiếp
Trang 3Vị trí dấu thanh được đặt ở đâu?
Các con chữ cách nhau như thế nào?
- HD viết chữ “Hai” vào bảng con
+ Chữ hai gồm mấy con chữ?
+ Em hãy so sánh độ cao của từng con chữ?
+ Yêu cầu HS viết vào bảng con
- Nhận xét- sửa sai
- Viết mẫu chữ “Hai” trên dòng kẻ
( Bên chữ mẫu)
* Hoạt động 3 : Hướng dẫn viết vở tập viết:
- Quan sát uốn nắn
- Chấm chữa bài:
- Thu 5 - 7 vở chấm bài
- Nhận xét bài viết
* Hoạt động 4 : Củng cô
- GV tổ chức cho học sinh chơi trò chơi ‘ Ai
đúng ? Ai đẹp ?
+ Phổ biến luật chơi :
Chia lớp thành hai đội, mỗi đội cử 3HS
thay phiên nhau viết tên hoặc địa danh bắt
đầu bằng chữ H
Trong khoảng thời gian la 5 phút đội nào
viết nhiều hơn đúng và đẹp là đội chiến
thắng
+ Tồ chức cho HS chơi
+ Gọi HS nhận xét
+ Nhận xét - Tuyên dương cho đội thắng
cuộc – Tuyên dương chung
4 Nhận xét – Dặn dò:
- Nhận xét
+ Gọi vài HS nhận xét tiết học
+ GV nhận xét
Chữ cái: s cao 1,25 ô li
Chữ t cao 1,5 ô li
- Dấu sắc đặt trên con chữ
ă ở tiếng nắng, dấu nặng dưới con chữ ô
- Các chữ cách nhau một con chữ o
- Quan sát – trả lời + Chữ hai gồm 3 con chữ + Con chữ H có độ cao 5 ô
li, chữ A và I cao 2 ô li
+ Viết vào bảng con
- Lắng nghe
- Viết bài trong vở tập viết theo đúng mẫu chữ đã qui định
- HS viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở tập viết 2
- Lắng nghe và điều chỉnh
- Nộp bài
- HS lắng nghe
- Lắng nghe và thực hiện
+ Tham gia chơi + 2HS nhận xét + Lắng nghe
+ Nhận xét tiết học + Lắng nghe
- phương pháp
làm theo mẫu
- phương pháp luyện tập thực hành
- Phương pháp trò chơi
Trang 4- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài
sau: “Chữ hoa I”
- Lắng nghe – Thực hiện