1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de kiem tra toan 6

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 10,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BƯỚC 1: MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KT Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điểu chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực[r]

Trang 1

Tuần 5 Tiết :

BƯỚC 1: MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KT

Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điểu chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương trình tiếp theo

BƯỚC 2 : XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: TỰ LUẬN

BƯỚC 3: THIẾT LẬP MA TRẬN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT BÀI SỐ 1

Môn : Số học 6 Cấp độ

Chủ đề

Vận dụng

Tổng

Khái niệm về tập

hợp, phần tử

Số câu

Số điểm- Tỉ lệ %

- biết những ví dụ

cụ thể, đơn giản và gần gũi về tập hợp

- Nhận biết một phần tử thuộc hay không thuộc một tập hợp

2

0 5

Nêu được ví

dụ về tập hợp Hiểu được một tập hợp có thể

có một phần

tử, có nhiều phần tử, có vô

số phần tử, cũng có thể không có phần

tử nào

1 0.5

Biết cách viết một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử.

1

1

Tìm được số phần tử của một tập hợp.

1 1

5

3 ( 30%) Tập hợp N các số tự

nhiên

- Tập hợp N và N*

- Các tính chất của

phép cộng, trù,

nhân trong N

- Phép chia hết và

phép chia có dư

- Lũy thừa với số

mũ tự nhiên

Số câu

Số điểm- Tỉ lệ %

Biết được các số tụ nhiên thuộc tập N

và N*

Sử dụng đúng

kí hiệu = ; < ;

> ; dấu lớn hơn hoặc bằng, nhỏ hơn hoặc bằng.

2

1

Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân và phép chia hết với các số tự nhiên.

Thực hiện được các phép nhân

và chia các lũy thừa cùng cơ số

4 4

Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối vói phép cộng trong tính toán.

Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

2 2

8 7

Tổng Số câu

Tổng Số điểm

Tỉ lệ %

2 0.5 5%

3 1.5 15%

9 8 80%

12 10

Trang 2

TRƯỜNG PT CẤP II- III ĐA KIA KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: MÔN: SỐ HỌC 6 (Phần 1- Chương I )

Họ và tên:………

Điểm Lời phê của giáo vịên I §Ị bµi (ĐỀ 1) Câu 1 (2 đ) Cho tập hợp A= {x N : 2 < x < 7 a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử? b) Viết tập hợp B là con của tập hợp A và cĩ ba phần tử nhỏ nhất trong tập hợp A Câ u 2: ( 2đ) Tính hợp lí: a upload.123doc.net 45 + 55 upload.123doc.net b 11 + 12 + 13 + + 18 +19 Câu 3: (3 đ) Tính giá trị các luỹ thừa sau; a) 3.33 b) 28: 24 c) 50+ 51+52+53 Câu 4: (2 đ) T×m sè tù nhiªn x biÕt a) 2 x = 28: 24 b) 5(x-3) - 15 = 51+52 Câu 5* (1 đ) cho A= 3004.3004 v à B = 3000.3008 Không thực hiện phép tính, hãy so sánh A và B ? II BÀI LÀM:

TRƯỜNG PT CẤP II- III ĐA KIA KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 3

Lớp: MÔN: SỐ HỌC 6 (Phần 1- Chương I )

Họ và tên:………

Điểm Lời phê của giáo vịên I §Ị bµi (ĐỀ 2 ) C âu 1 (2 đ) Cho tập hợp A= {x N : 2 < x < 7 a) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử? b) Viết tập hợp B là con của tập hợp A và cĩ hai phần tử lớn nhất trong tập hợp A Câu 2: ( 2đ) Tính hợp lí: c 128 45 + 55 128 d 10 + 12 + 13 + + 18 +19 +20 Câu 3: (3 đ) Tính giá trị các luỹ thừa sau; a) 4.43 b) 38: 34 c) 20+ 21+22+23 Câu 4: (2 đ) T×m sè tù nhiªn x biÕt : a) 3 x = 38: 34 b) 2(x-3) - 12 = 21+22 Câu 5* (1 đ) cho A= 2004.2004 v à B = 2000.2008 Không thực hiện phép tính, hãy so sánh A và B ? II BÀI LÀM:

ĐỀ 1

Trang 4

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

I

0.25= 1,5

Điền đúng kí hiệu 7 không thuộc A

II

a ( 37 + 63) + ( 198 + 102)= 100 + 300

= 400

0.5 0.25 0.25

b = ( 25 4 ) (5 20 ) 3= 100 100 3

= 30 000

0.5 0.25 0.25

c

= 64 ( 19 + 81 )

= 64 100

= 64 00

0.5 0.25 0.25

d

= 120 – { 2 [ 16 – 6 ]}

= 120 – 2.10

= 100

0.5 0.25 0.25

III

IV

a

x – 15 = 9 4

x- 15 = 36

x = 15 + 36

x = 51

0.25 0.25 0.25 0.25

b

218 – x = 735 – 541

218 – x = 194

x = 218 – 194

x = 24

0.25 0.25 0.25 0.25

ĐỀ 2

I

0.25= 1,5

Điền đúng kí hiệu 8 không thuộc A

Điền đúng kí hiệu 10 thuộc A

0.25 0.25

II

a (84 + 16) + ( 168 + 132)= 100 + 300

= 400

0.5 0.25 0.25

b

= ( 25 4 ) (5 2 ) 8

= 100 10 8

=8 000

0.5 0.25 0.25

c

= 72 ( 19 + 81 )

= 72 100

=72 00

0.5 0.25 0.25

d = 120 – { 2 [ 16 – 3 ]}

= 120 – 2.13

0.5 0.25

Trang 5

= 94 0.25

III

IV

a

x – 13 = 9 5

x - 13 = 45

x = 13+ 45

x = 48

0.25 0.25 0.25 0.25

b

218 – x = 735 – 541

218 – x = 194

x = 218 – 194

x = 24

0.25 0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 10/06/2021, 10:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w