Mục đích nghiên cứu của Luận án nhằm đề xuất các biện pháp phát triển NL DHTN cho SV sư phạm hóa học góp phần phát triển NLDH và nâng cao chất lượng đào tạo SV sư phạm hóa học ở các trường đại học. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1PH¸T TRIÓN N¡NG LùC D¹Y HäC THÝ NGHIÖM CHO SINH VI£N S¦ PH¹M HãA HäC TH¤NG QUA D¹Y HäC HäC PHÇN THÝ NGHIÖM THùC HµNH PH¦¥NG
PH¸P D¹Y HäC HãA HäC ë TRêng PHæ TH¤NG
LU N ÁN TI N SĨ KHOA H C GIÁO D C Ậ Ế Ọ Ụ
Trang 2PH¸P D¹Y HäC HãA HäC ë TRêng PHæ TH¤NG
Chuyên ngành: Lí lu n và phậ ương pháp d y h c b môn Hóa h cạ ọ ộ ọ
Mã s : 9140111ố
LU N ÁN TI N SĨ KHOA H C GIÁO D C Ậ Ế Ọ Ụ
Trang 31. PGS.TS. Cao C Giác ự
2. PGS.TS. Lê H i Đăng ả
HÀ N I – 2020 Ộ
Trang 4Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi dứ ủ ướ i
s hự ướng d n c a PGS.TS. Cao C Giác và PGS.TS. Lê H i Đăng, cácẫ ủ ự ả
k t qu c a lu n án là trung th c và ch a t ng đế ả ủ ậ ự ư ừ ược ai công b trongố
b t kì công trình nào khác.ấ
Tác giả
Lý Huy Hoàng
Trang 5Trong quá trình hoàn thành lu n án, tôi đã nh n đậ ậ ượ ực s giúp đ vôỡ cùng quý báu c a các t p th và cá nhân.ủ ậ ể
Tôi xin bày t lòng c m n sâu s c đ n ỏ ả ơ ắ ế PGS.TS Cao C Giác ự và
PGS.TS. Lê H i Đăngả , nh ng ngữ ười đã nhi t tình hệ ướng d n và giúp đẫ ỡ tôi trong quá trình th c hi n và hoàn thành lu n án.ự ệ ậ
Tôi xin chân thành c m n Ban Giám hi u, Phòng Sau đ i h c, t pả ơ ệ ạ ọ ậ
th b môn Phể ộ ương pháp gi ng d y hóa h c Trả ạ ọ ường Đ i h c S ph mạ ọ ư ạ
Hà N i, Khoa S ph m Lý Hóa Sinh Trộ ư ạ ường Đ i h c Đ ng Tháp đãạ ọ ồ
t o đi u ki n giúp đ tôi hoàn thành lu n án này.ạ ề ệ ỡ ậ
Tôi cũng xin chân thành c m n các gi ng viên và sinh viên khoaả ơ ả Hóa h c c a các Trọ ủ ường Đ i h c S ph m Hà N i, Trạ ọ ư ạ ộ ường Đ i h c Sạ ọ ư
ph m Thành ph H Chí Minh, Trạ ố ồ ường Đ i h c Vinh, Trạ ọ ường Đ i h cạ ọ
Đ ng Tháp đã t o đi u ki n thu n l i đ tôi ti n hành th c nghi m sồ ạ ề ệ ậ ợ ể ế ự ệ ư
ph m đ tài.ạ ề
Xin g i l i c m n sâu s c đ n gia đình, đ ng nghi p, b n bè đãử ờ ả ơ ắ ế ồ ệ ạ
đ ng viên, khuy n khích và h tr tôi trong su t quá trình h c t p vàộ ế ỗ ợ ố ọ ậ nghiên c u.ứ
Hà N i, tháng năm 2020 ộ
Tác giả
Lý Huy Hoàng
Trang 8M C L C Ụ Ụ
Trang
Trang 11M Đ U Ở Ầ
1. Lí do ch n đ tàiọ ề
UNESCO cho r ng vai trò c a ngằ ủ ười giáo viên (GV) th k XXI có nh ngế ỉ ữ thay đ i theo hổ ướng đ m nhi m nhi u ch c năng h n, trách nhi m l a ch n n iả ệ ề ứ ơ ệ ự ọ ộ dung giáo d c n ng n h n, ph i chuy n t cách truy n th tri th c sang cách tụ ặ ề ơ ả ể ừ ề ụ ứ ổ
ch c h c sinh (HS) ho t đ ng chi m lĩnh tri th c, coi tr ng d y h c (DH) phânứ ọ ạ ộ ế ứ ọ ạ ọ hóa cá nhân, bi t s d ng t i đa ngu n tri th c đa d ng trong xã h i, bi t sế ử ụ ố ồ ứ ạ ộ ế ử
d ng công ngh thông tin, phụ ệ ương ti n kĩ thu t DH, t h c đ không ng ng nângệ ậ ự ọ ể ừ cao trình đ chuyên môn nghi p v [ộ ệ ụ 7].
Hi n nay v n đ đ i m i giáo d c theo đ nh hệ ấ ề ổ ớ ụ ị ướng phát tri n năng l cể ự (NL) đã được đ a vào Ngh quy t Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XI c aư ị ế ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ
Đ ng c ng s n Vi t Nam, c th trong Ngh quy t s 29NQ/TW ả ộ ả ệ ụ ể ị ế ố [6] H i nghộ ị Trung ương 8 v đ i m i căn b n, toàn di n, v i cách ti p c n quan tr ng làề ổ ớ ả ệ ớ ế ậ ọ chuy n m nh quá trình giáo d c t ch y u chú tr ng trang b ki n th c sang t pể ạ ụ ừ ủ ế ọ ị ế ứ ậ trung phát tri n toàn di n NL và ph m ch t ngể ệ ẩ ấ ườ ọi h c. Đi u này cũng đề ược thể
hi n trong m c tiêu c a giáo d c Đ i h c đệ ụ ủ ụ ạ ọ ược quy đ nh trong Lu t Giáo d cị ậ ụ (Lu t s : 43/2019/QH14), t i đi u 39 ậ ố ạ ề [68]. Theo đó, yêu c u v NL c a GV ngàyầ ề ủ càng được nâng cao nh m đòi h i và thích ng v i đi u ki n th c t ằ ỏ ứ ớ ề ệ ự ế Chu nẩ ngh nghi p GV c s giáo d c ph thông đã đề ệ ơ ở ụ ổ ược B Giáo d c và Đào t o quyộ ụ ạ
đ nh theo Thông t s 20/2018/TTBGDĐT ngày 22/8/2018 [ị ư ố 20], trong đó yêu c uầ
GV c n ph i bi t ầ ả ế v n d ng các PPDH và giáo d c theo hậ ụ ụ ướng phát tri n ph mể ẩ
ch t và NL c a HS cũng nh s d ng hi u qu các phấ ủ ư ử ụ ệ ả ương ti n DH làm tăng hi uệ ệ
qu DH. ả
SV s ph m hóa h c ngoài vi c gi i v chuyên môn thì c n ph i gi i vư ạ ọ ệ ỏ ề ầ ả ỏ ề
th c hành: th c hành trên phòng ự ự thí nghi mệ , th c hành trên l p, th c hành môự ớ ự
ph ng trên ph n m m DH,… và nh t là khi ra trỏ ầ ề ấ ường SV đ t đạ ược nh ng NL gì,ữ
KN gì,… đ DH đ t hi u qu cao. N u các môn khoa h c hóa h c cung c p choể ạ ệ ả ế ọ ọ ấ
Trang 12SV nh ng ki n th c v chuyên ngành hóa h c, thì b môn phữ ế ứ ề ọ ộ ương pháp d y h cạ ọ (PPDH) hóa h c nói chung, qua t ch c DH h c ph n “Thí nghi m th c hànhọ ổ ứ ọ ầ ệ ự PPDH hóa h c” nói riêng s ọ ẽ hình thành cho SV các NL th c hành hóa h c, NL tự ọ ổ
ch c DH ứ thí nghi mệ hóa h c, NL t h c,… Các NL này đọ ự ọ ược th hi n qua cácể ệ
KN nh : KN th c hành, làm vi c v i giáo trình đi n t (GTĐT), thi t k cácư ự ệ ớ ệ ử ế ế
ho t đ ng DH, s d ng ạ ộ ử ụ thí nghi mệ trong DH hóa h c, s d ng phọ ử ụ ương ti n DHệ
hi n đ i,… N u không đệ ạ ế ược b i dồ ưỡng và phát tri n t t các KN này thì SV sể ố ẽ không đ t đạ ược các NL trên, SV g p r t nhi u khó khăn trong quá trình DH khi raặ ấ ề
trường. Vì v y, khi còn trậ ở ường đ i h c SV c n đạ ọ ầ ược phát tri n đ y đ các NLể ầ ủ đó
NL d y h c thí nghi m (DHTN) là m t b ph n quan tr ng c a NLDH, làạ ọ ệ ộ ộ ậ ọ ủ
NL c n phát tri n cho SV s ph m hóa h c nh m đáp ng chầ ể ư ạ ọ ằ ứ ương trình giáo d cụ
ph thông môn Hóa h c ban hành năm 2018 v i đ nh hổ ọ ớ ị ướng phát tri n NL nh nể ậ
th c, NL tìm hi u khoa h c t nhiên, NL v n d ng ki n th c kĩ năng vào đ iứ ể ọ ự ậ ụ ế ứ ờ
s ng dố ưới góc đ hóa h c. Tuy nhiên, vi c nghiên c u phát tri n NL DHTN cònộ ọ ệ ứ ể
ch a ti n hành có h th ng, ch a có các bi n pháp c th vì v y gi ng viênư ế ệ ố ư ệ ụ ể ậ ả (GgV) và SV s ph m hóa h c còn g p nhi u khó khăn trong quá trình d y h c. ư ạ ọ ặ ề ạ ọ
Đ phát tri n NL DHTN cho SV s ph m hóa h c, đáp ng yêu c u đ iể ể ư ạ ọ ứ ầ ổ
m i DH và ki m tra đánh giá theo đ nh hớ ể ị ướng phát tri n ph m ch t và NL, vi cể ẩ ấ ệ nghiên c u xác đ nh đứ ị ược khung NL DHTN c a SV ủ s ph m hóa h cư ạ ọ , tìm ra các
bi n pháp hi u qu cho vi c phát tri n NL này là nhu c u c p bách hi n nay.ệ ệ ả ệ ể ầ ấ ệ
Xu t phát t nh ng lí do trên, chúng tôi ch n đ tài nghiên c u cho lu nấ ừ ữ ọ ề ứ ậ án: “Phát tri n năng l c d y h c thí nghi m cho sinh viên s ph m hóa h c ể ự ạ ọ ệ ư ạ ọ thông qua d y h c h c ph n Thí nghi m th c hành ph ạ ọ ọ ầ ệ ự ươ ng pháp d y h c ạ ọ hóa h c tr ọ ở ườ ng ph thông ổ ”.
Trang 132. M c đích nghiên c uụ ứ
Nghiên c u, đ xu t các bi n pháp phát tri n NL DHTN cho SV ứ ề ấ ệ ể s ph mư ạ hóa h cọ góp ph n phát tri n NLDH và nâng cao ch t lầ ể ấ ượng đào t o SV ạ s ph mư ạ hóa h cọ các trở ường đ i h c.ạ ọ
3. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
3.1. Nghiên c u c s lí lu n và th c ti n: ứ ơ ở ậ ự ễ
Nghiên c u nh ng c s lí lu n liên quan đ n ứ ữ ơ ở ậ ế : phát tri n NLDH, NLể DHTN trên th gi i và Vi t Nam; NL và m t s v n đ v phát tri n NL, NLế ớ ệ ộ ố ấ ề ề ể DHTN; Đ i m i PPDH theo đ nh hổ ớ ị ướng phát tri n NL cho SV; Phể ương pháp
lu n v DH vi mô và phậ ề ương pháp đóng vai; Vai trò c a công ngh thông tin vàủ ệ GTĐT cho vi c phát tri n NL c a SV.ệ ể ủ
Nghiên c u c s th c ti n ứ ơ ở ự ễ : Đi u tra th c tr ng vi c phát tri n NL DHTNề ự ạ ệ ể cho SV s ph m hóa h cư ạ ọ m t s trở ộ ố ường đ i h cạ ọ trong nước; Phân tích m c tiêu,ụ
c u trúc và n i dung h c ph n “Thí nghi m th c hành PPDH hóa h c”.ấ ộ ọ ầ ệ ự ọ
3.2. Nghiên c u, đ xu t c u trúc NL DHTN và thi t k b công c đánh giá ứ ề ấ ấ ế ế ộ ụ
NL DHTN cho SV s ph m hóa h c ư ạ ọ
3.3. Đ xu t các bi n pháp phát tri n NL DHTN cho SV s ph m hóa h c: ề ấ ệ ể ư ạ ọ
Bi n pháp 1: Xây d ng và sệ ự ử ụ d ng GTĐT trong DH h c ph n “Thíọ ầ nghi m th c hành PPDH hóa h c”.ệ ự ọ
Bi n pháp 2: S d ng PPDH vi mô trong DH h c ph n “Thí nghi m th cệ ử ụ ọ ầ ệ ự hành PPDH hóa h c”.ọ
3.4. Ti n hành th c nghi m s ph m đ kh ng đ nh tính kh thi và hi u qu ế ự ệ ư ạ ể ẳ ị ả ệ ả
c a các bi n pháp đ xu t ủ ệ ề ấ
4. Khách th và đ i tể ố ượng nghiên c uứ
4.1. Khách th nghiên c u: ể ứ Quá trình đào t o SV ạ s ph m hóa h cư ạ ọ t i cácạ
trường đ i h cạ ọ
Trang 144.2. Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ NL DHTN và các bi n pháp phát tri n NL DHTNệ ể cho SV s ph m hóa h cư ạ ọ thông qua h c ph n “Thí nghi m th c hành PPDH hóaọ ầ ệ ự
h c”.ọ
5. Ph m vi nghiên c uạ ứ
5.1. N i dung nghiên c u: ộ ứ Phát tri n NL DHTN trong đào t o GV hóa h c cácể ạ ọ ở
trường đ i h c thông qua DH h c ph n “Thí nghi m th c hành PPDH hóa h c”.ạ ọ ọ ầ ệ ự ọ
5.2. Đ a bàn nghiên c u ị ứ : M t s trộ ố ường đ i h c có đào t o GV hóa h c trongạ ọ ạ ọ
nước: Trường ĐHSP Hà N i, Trộ ường Đ i h c Vinh, Trạ ọ ường ĐHSP Thành phố
H Chí Minh (TPHCM), Trồ ường Đ i h c Đ ng Tháp (ĐHĐT).ạ ọ ồ
5.3. Th i gian nghiên c u: ờ ứ T tháng 12/2014 đ n tháng 12/2018.ừ ế
6. Gi thuy t khoa h cả ế ọ
N uế thi t k đế ế ược GTĐT “Thí nghi m th c hành PPDH hóa h c”, sệ ự ọ ử
d ng GTĐT đã thi t k và PPDH vi mô trong DH h c ph n “Thí nghi m th cụ ế ế ọ ầ ệ ự hành PPDH hóa h c” h p lí, hi u qu ọ ợ ệ ả thì s phát tri n đ c NL DHTN cho SV,ẽ ể ượ
t đó góp ph n phát tri n NLDH cho SV ừ ầ ể s ph m hóa h cư ạ ọ các trở ường đ i h c.ạ ọ
7. Phương pháp nghiên c uứ
7.1. Nhóm các ph ươ ng pháp nghiên c u lí thuy t ứ ế
S d ng các phử ụ ương pháp phân tích, t ng h p, h th ng hóa, khái quát hóaổ ợ ệ ố các văn b n, tài li u lí lu n v thí nghi m hóa h c và s d ng thí nghi m trongả ệ ậ ề ệ ọ ử ụ ệ
DH nhà trở ường ph thông; NL, NL DHTN c a SV ổ ủ s ph m hóa h cư ạ ọ
7.2. Nhóm các ph ươ ng pháp nghiên c u th c ti n ứ ự ễ
Ph ng pháp đi u tra b ng b ng h i đ i v i SV và GgV v th c tr ng phátươ ề ằ ả ỏ ố ớ ề ự ạ tri n NL DHTN trong đào t o SV ể ạ s ph m hóa h cư ạ ọ các tr ng đ i h c.ở ườ ạ ọ
Phương pháp trao đ i kinh nghi m, l y ý ki n chuyên gia, GgV v các đổ ệ ấ ế ề ề
xu t trong đ tài (c u trúc NL DHTN, GTĐT “Thí nghi m th c hành PPDH hóaấ ề ấ ệ ự
h c”).ọ
Trang 15 Phương pháp th c nghi m s ph m ự ệ ư ạ đ ki m nghi m giá tr th c ti n,ể ể ệ ị ự ễ tính kh thi và hi u qu c a các k t qu nghiên c u.ả ệ ả ủ ế ả ứ
7.3. Ph ươ ng pháp th ng kê toán h c ố ọ
S d ng phử ụ ương pháp th ng kê toán h c trong nghiên c u khoa h c ố ọ ứ ọ giáo
d cụ ng d ng đ x lứ ụ ể ử í, phân tích k t qu ế ả th c nghi m s ph mự ệ ư ạ nh m xác nh nằ ậ
gi thuy t khoa h c và đánh giá tính hi u qu , tính kh thi c a ả ế ọ ệ ả ả ủ các bi n pháp đệ ề
xu tấ
8. Đi m m i c a lu n ánể ớ ủ ậ
8.1. H th ng hóa và làm rõ c s lí lu n có liên quan đ n NL DHTN c a SV ệ ố ơ ở ậ ế ủ sư
ph m hóa h cạ ọ , th c tr ng v phát tri n NL này cho SV ự ạ ề ể s ph m hóa h cư ạ ọ m tở ộ
8.4. Đ xu t và đánh giá hi u qu c a 02 bi n pháp phát tri n NL DHTN cho SVề ấ ệ ả ủ ệ ể
s ph m hóa h cư ạ ọ thông qua h c ph n “Thí nghi m th c hành PPDH hóa h c” baoọ ầ ệ ự ọ
g m:ồ
Bi n pháp 1: Xây d ng và s ệ ự ử ụ d ng GTĐT trong DH h c ph n “Thí nghi m ọ ầ ệ
th c hành PPDH hóa h c” ự ọ
Bi n pháp ệ 2: S d ng ử ụ PPDH vi mô trong DH h c ph n “Thí nghi m th c ọ ầ ệ ự hành PPDH hóa h c” ọ
Trang 16Chương 1: C s lí lu n và th c ti n c a vi c phát tri n NL DHTN choơ ở ậ ự ễ ủ ệ ể
SV s ph m hóa h cư ạ ọ (45 trang)
Ch ng 2: Phát tri n NL DHTN cho SV ươ ể s ph m hóa h cư ạ ọ (63 trang)
Chương 3: Th c nghi m s ph m (34 trang).ự ệ ư ạ
Ngoài ra, lu n án còn có: Danh m c các t vi t t t, danh m c các b ng bi uậ ụ ừ ế ắ ụ ả ể (23 b ng), s đ , hình v (36 hình), danh m c các công trình khoa h c liên quan đ nả ơ ồ ẽ ụ ọ ế
lu n án đã công b (10 công trình), tài li u tham kh o (126 tài li u) và ph l c (117ậ ố ệ ả ệ ụ ụ trang), 01 GTĐT h c ph n “ọ ầ Thí nghi m th c hành PPDH hóa h c”.ệ ự ọ
Trang 17Ch ươ ng 1
C S LÍ LU N VÀ TH C TI N Ơ Ở Ậ Ự Ễ
C A VI C PHÁT TRI N NĂNG L C D Y H C THÍ NGHI M Ủ Ệ Ể Ự Ạ Ọ Ệ
CHO SINH VIÊN S PH M HÓA H C Ư Ạ Ọ
1.1. T NG QUAN V N Đ NGHIÊN C U Ổ Ấ Ề Ứ
1.1.1. Nh ng k t qu nghiên c u trên th gi iữ ế ả ứ ế ớ
V n đ phát tri n NLDHấ ề ể cho SV các trường s ph m đã đư ạ ược nhi uề nhà giáo d c quan tâm nghiên c u.ụ ứ
Trên th gi i, nh ng năm 60 c a th k XX, các nghiên c u v phát tri nế ớ ữ ủ ế ỉ ứ ề ể NLDH đã được xem tr ng và th c hi n thọ ự ệ ường xuyên c a trủ ường s ph m ư ạ ở Liên Xô và các nước Đông Âu. Các tác gi O.A.Abdoullina [ả 1], F.N Gonobolin [36], N.V Kuzmina [45] đã phân tích và xác đ nh đị ượ ấc c u trúc NL, nh ng KN cữ ơ
b n c n có c a ngả ầ ủ ười GV, đ ng th i nêu lên nh ng NLDH mà SV c n đồ ờ ữ ầ ược phát tri n đ tr thành m t GV tể ể ở ộ ương lai
các n c ph ng Tây, trong lĩnh v c s ph m, h đ c bi t quan tâm
đ n vi c t ch c hu n luy n các KN th c hành DH cho SV. S lế ệ ổ ứ ấ ệ ự ố ượng các giờ
th c hành đự ược phân b nhi u h n so v i lý thuy t. Quan đi m giáo d c nàyổ ề ơ ớ ế ể ụ cũng gi ng nh các nố ư ở ước M , Canađa, Úc,… Nh ng lu n đi m c a J.Watshonỹ ữ ậ ể ủ
và A.Pojoux năm 1926 đã đ t nh ng viên g ch đ u tiên xây d ng nên hình th cặ ữ ạ ầ ự ứ đào t o s ph m theo quan đi m tôn tr ng th c ti n và chia nh giai đo n [ạ ư ạ ể ọ ự ễ ỏ ạ 40]
Phương th c đào t o ngh d a trên đ nh hứ ạ ề ự ị ướng phát tri n NL cũng để ượ cphát tri n r ng rãi các nể ộ ở ước châu Á (Singapore, n Đ , Philippin, Brunei,Ấ ộ Malaixia, Hàn Qu c, Nh t B n,…) và v n d ng nhi u m c đ khác nhau. cácố ậ ả ậ ụ ở ề ứ ộ Ở
trường kĩ thu t, các trậ ường chuyên bi t, chệ ương trình đào t o ngh d a trên đ nhạ ề ự ị
hướng phát tri n NL chú tr ng đ n vi c hình thành ki n th c và KN đ ngể ọ ế ệ ế ứ ể ườ ọ i h c
có NL v n d ng vào ngay trong th c ti n [ậ ụ ự ễ 25]
Trang 18Giáo d c d a trên NL (Competencybased education – CBE) n i lên tụ ự ổ ừ
th p niên 70 c a th k XX M V i hình thái này, giáo d c hậ ủ ế ỷ ở ỹ ớ ụ ướng t i vi c đoớ ệ
lường chính xác ki n th c, KN và thái đ c a ngế ứ ộ ủ ườ ọi h c sau khi k t thúc m iế ỗ
chương trình h c [ọ 101]. N u giáo d c truy n th ng đế ụ ề ố ược coi là giáo d c theo n iụ ộ dung, ki n th c (contentbased education) t p trung vào vi c tích lũy, nh n m nhế ứ ậ ệ ấ ạ
t i các NL nh n th c và vi c v n d ng ki n th c t p trung vào vi c th c hànhớ ậ ứ ệ ậ ụ ế ứ ậ ệ ự
KN ch không hứ ướng t i vi c ch ng minh kh năng đ t đớ ệ ứ ả ạ ược, và đánh giá c aủ giáo d c truy n th ng cũng t p trung đo lụ ề ố ậ ường ki n th c thông qua các bài vi tế ứ ế
và nói [93] thì giáo d c theo NL t p trung vào phát tri n các NL c n thi t đ HSụ ậ ể ầ ế ể
có th thành công trong cu c s ng cũng nh trong công vi c [ể ộ ố ư ệ 95]. Các NL thườ ng
đượ ậc t p trung phát tri n bao g m NL x lí thông tin, gi i quy t v n đ , ph nể ồ ử ả ế ấ ề ả
bi n, NL h c t p su t đ i [ệ ọ ậ ố ờ 103]. Do đó, đánh giá cũng hướng t i vi c đánh giáớ ệ
ki n th c trong vi c v n d ng m t cách h th ng và các NL đ t đế ứ ệ ậ ụ ộ ệ ố ạ ược c n ph iầ ả đánh giá thông qua nhi u công c và hình th c trong đó có c quan sát và th cề ụ ứ ả ự hành trong các tình hu ng mô ph ng [ố ỏ 104]
Qua nh ng công trình nghiên c u trên có th nh n th y: Các công trìnhữ ứ ể ậ ấ nghiên c u đ u đ c p đ n đào t o GV đáp ng yêu c u c a xã h i; Đào t o SVứ ề ề ậ ế ạ ứ ầ ủ ộ ạ theo đ nh hị ướng phát tri n NL đang là xu hể ướng được nhi u qu c gia, nhi u nhàề ố ề khoa h c trên th gi i quan tâm nhi u góc đ khác nhau và v n d ng linh ho t,ọ ế ớ ở ề ộ ậ ụ ạ phù h p v i đ c đi m c a m i qu c gia.ợ ớ ặ ể ủ ỗ ố
V n đ s d ng công ngh thông tin vào trong DHấ ề ử ụ ệ Công ngh thôngệ tin và truy n thông đang ngày càng kh ng đ nh đề ẳ ị ược tính h u d ng và quan tr ngữ ụ ọ
to l n trong m i phớ ọ ương di n, m i ngành ngh c a cu c s ng trong th i đ iệ ọ ề ủ ộ ố ờ ạ ngày nay. V i ngành Giáo d c, công ngh thông tin và truy n thông đã và đangớ ụ ệ ề
t o nên “ạ cu c cách m ng ộ ạ ” trong công tác d y – h c và là “chìa khóa” đ khôngạ ọ ể
ng ng nâng cao ch t lừ ấ ượng giáo d c [ụ 89]. Trong khoa h c giáo d c, GV có nhi uọ ụ ề cách đ s d ng công ngh thông tin và truy n thông hi u qu , trong đó: Sể ử ụ ệ ề ệ ả ử
d ng h p lí công ngh thông tin và truy n thông làm tăng giá tr các ho t đ ngụ ợ ệ ề ị ạ ộ
Trang 19h c t p, liên k t ICT vào các ho t đ ng d y và h c, khuy n khích SV chia sọ ậ ế ạ ộ ạ ọ ế ẽ
nh ng ý tữ ưởng và tìm ki m thông tin,…[ế 98]. Các nghiên c u v s d ng côngứ ề ử ụ ngh thông tin và truy n thông trong giáo d c hóa h c đã mang l i nhi u l i íchệ ề ụ ọ ạ ề ợ cho SV có th k đ n: Các ho t hình cho khoa h c giáo d c ti u h c [ể ể ế ạ ọ ụ ể ọ 90], [94];
T o th vi n mô ph ng h tr h c t p v i môi trạ ư ệ ỏ ỗ ợ ọ ậ ớ ường đa phương ti n cho mônệ hóa h c [ọ 99]; Mô hình hóa phân t trên máy tính [ử 91], [97]; Th gi i o [ế ớ ả 117];
B ng tả ương tác [107]; M t trong nh ng ng d ng công ngh thông tin và truy nộ ữ ứ ụ ệ ề thông trong DH hi n nay là thi t k sách giáo khoa đi n t Trên th gi i đã cóệ ế ế ệ ử ế ớ nhi u tác gi xây d ng sách giáo khoa đi n t [ề ả ự ệ ử 88] hay là t o ra nh ng websiteạ ữ
đ h tr SV trong h c t p và nghiên c u [ể ỗ ợ ọ ậ ứ 105]
Trong quá trình h c t p hóa h c, c n ph i s d ng m t phọ ậ ọ ầ ả ử ụ ộ ương ti n h cệ ọ
t p và m t phậ ộ ương pháp có th thu hút SV đ h c m th y tho i mái, vui v vàể ể ọ ả ấ ả ẻ
có th gi i trí. M t thay th có th để ả ộ ế ể ượ ử ục s d ng nh m t phư ộ ương ti n h c t pệ ọ ậ
là máy tính. V i máy tính là phớ ương ti n h c t p, m t GV d ki n ệ ọ ậ ộ ự ế s có thẽ ể cung c p các tài li u h c t p đ làm cho chúng h p d n h n đ sinh viên có thấ ệ ọ ậ ể ấ ẫ ơ ể ể
c i thi n k t qu h c t p [ả ệ ế ả ọ ậ 111]. H c t p s d ng phọ ậ ử ụ ương ti n mô ph ng b ngệ ỏ ằ máy tính s có hi u qu giúp HS suy nghĩ v các khái ni m hóa h c tr u tẽ ệ ả ề ệ ọ ừ ượ ng
và có th gi m thi u nh ng hi u l m có th x y ra [ể ả ể ữ ể ầ ể ả 109]. Macromedia flash là
m t chộ ương trình có kh năng t o hình đ ng, thuy t trình, trò ch i và th m chí làả ạ ộ ế ơ ậ các thi t b DH v i ngo i hình h p d n [ế ị ớ ạ ấ ẫ 112]. Macromedia Flash là ph n m mầ ề
đượ ử ục s d ng r ng rãi b i các chuyên gia website vì nó có kh năng hi n th đaộ ở ả ể ị
phương ti n tuy t v i, k t h p các y u t văn b n, đ h a, ho t hình, âm thanhệ ệ ờ ế ợ ế ố ả ồ ọ ạ
và tương tác cho người dùng các chương trình ho t hình internet [ạ 113]. Thông
thường khi b t đ u bài h c, SV không quan tâm đ n nh ng gì s h c vì đó có thắ ầ ọ ế ữ ẽ ọ ể
là m t trong nh ng bài h c mà h không thích nên h không chú ý. Tuy nhiên,ộ ữ ọ ọ ọ thông qua Macromedia Flash d ki n ự ế s hẽ ướng SV chú ý đ n nh ng bài h c màế ữ ọ
h s nh n đọ ẽ ậ ược. Vì v y, kh năng thu đậ ả ược và ghi nh n i dung c a bài h c làớ ộ ủ ọ
l n h n. D a trên mô t nh v y, vi c s d ng Macromedia Flash thi t kớ ơ ự ả ư ậ ệ ử ụ ế ế
Trang 20phương ti n h c t p s giúp SV có b n ch t nhi t tình và h p tác trong vi c phátệ ọ ậ ẽ ả ấ ệ ợ ệ huy NL t duy cá nhân v v n đ đư ề ấ ề ược hi n th thông qua mô ph ng ể ị ỏ thí nghi mệ ,
th o lu n nhóm th c hành, do đó, d ki n ả ậ ự ự ế s áp d ng macromedia flash có thẽ ụ ể
c i thi n thành tích h c t p c a HS [ả ệ ọ ậ ủ 112]
T các nghiên c u trên có th kh ng đ nh vi c ng d ng công ngh thông tinừ ứ ể ẳ ị ệ ứ ụ ệ trong DH nói chung, s d ng GTĐT trong DH nói riêng có vai trò r t quan tr ngử ụ ấ ọ trong giáo d c. GTĐT v a là tài li u, v a là công c t ch c DH, có kh năng thúcụ ừ ệ ừ ụ ổ ứ ả
đ y vi c h c t p t t h n b i nó tăng c ng s t ng tác gi a ng i h c v i GgVẩ ệ ọ ậ ố ơ ở ườ ự ươ ữ ườ ọ ớ
và v i tài li u h c t p. Đ c bi t trong môi tr ng đa ph ng ti n, kh năng nh nớ ệ ọ ậ ặ ệ ườ ươ ệ ả ậ
th c và KN c a ng i h c s đ c phát tri n m t cách toàn di n. Trong nghiên c uứ ủ ườ ọ ẽ ượ ể ộ ệ ứ này, chúng tôi h ng t i vi c t o ra m t GTĐT “Thí nghi m th c hành PPDH hóaướ ớ ệ ạ ộ ệ ự
h c” phù h p v i đ c đi m nh n th c và tâm sinh lí c a SV ọ ợ ớ ặ ể ậ ứ ủ s ph m hóa h cư ạ ọ , từ
đó đánh giá nh ng l i ích s ph m c a GTĐT này mang l i đ kh ng đ nh tính khữ ợ ư ạ ủ ạ ể ẳ ị ả thi c a đ tàiủ ề
1.1.2. Nh ng k t qu nghiên c u Vi t Namữ ế ả ứ ở ệ
V n đ s d ng công ngh thông tin và truy n thông trong DHấ ề ử ụ ệ ề cho
SV s ph m hóa h cư ạ ọ , m t s công trình nghiên c u s d ng công ngh thông tinộ ố ứ ử ụ ệ
và truy n thông nh là m t công c h tr quá trình đào t o t i các trề ư ộ ụ ỗ ợ ạ ạ ường đ iạ
h c và cao đ ng. Dọ ẳ ương Huy C n [ẩ 21] ng d ng công ngh thông tin và truy nứ ụ ệ ề thông đ xây d ng tài li u h tr t h c có hể ự ệ ỗ ợ ự ọ ướng d n theo môđun. Trong lu nẫ ậ
án c a Nguy n Th Kim Ánh [ủ ễ ị 4] đã xây d ng GTĐT làm tài li u h tr t h c, tự ệ ỗ ợ ự ọ ự nghiên c u và thi t k bài gi ng tr c tuy n góp ph n rèn luy n các KN DH. M tứ ế ế ả ự ế ầ ệ ộ
s tác gi khác đã s d ng công ngh thông tin thi t k các phố ả ử ụ ệ ế ế ương ti n h trệ ỗ ợ quá trình DH nh Bùi Th H nh [ư ị ạ 39], Ph m Ng c S n [ạ ọ ơ 69] đã nghiên c u và đứ ề
xu t các bi n pháp ng d ng công ngh thông tin và truy n thông đ thi t k tấ ệ ứ ụ ệ ề ể ế ế ư
li u đi n t , giáo án đi n t , mô ph ng hóa h c, phim thí nghi m,… đ h trệ ệ ử ệ ử ỏ ọ ệ ể ỗ ợ
DH ph n hóa h u c b c Đ i h c, Cao đ ng. M t s tác gi đã xu t b n các tàiầ ữ ơ ậ ạ ọ ẳ ộ ố ả ấ ả
Trang 21li u ng d ng công ngh thông tin và truy n thông trong d y và h c hóa h c choệ ứ ụ ệ ề ạ ọ ọ
GV và SV s ph m hóa h cư ạ ọ nh : Cao C Giác [ư ự 33], [35], Tr n Trung Ninh [ầ 59]
Các nghiên c u v xây d ng GTĐTứ ề ự
Nghiên c u v GTĐT nứ ề ở ước ta ph bi n d ng nghiên c u ng d ng,ổ ế ở ạ ứ ứ ụ GgV d a trên tài li u in đ chuy n th thành các GTĐT ph c v DH ho c thamự ệ ể ể ể ụ ụ ặ
kh o cho các h c ph n. Đi n hình cho d ng nghiên c u này là giáo trình đả ọ ầ ể ạ ứ ượ cđăng t i trên trang “Th vi n h c li u đi n t ” c a B Giáo d c và Đào t o (đ aả ư ệ ọ ệ ệ ử ủ ộ ụ ạ ị
ch chính th c c a website là http://www.ebook.edu.vn/). Tính đ n hi n t i thôngỉ ứ ủ ế ệ ạ tin này đã có h n 28.000 GTĐT và đơ ược chia thành 16 nhóm. S lố ượng GTĐT về
b môn PPDH hóa h c trên trang thông tin này là 03 và ch y u t n t i dộ ọ ủ ế ồ ạ ướ i
d ng pdf, tính tạ ương tác c a các giáo trình này là ch a cao [ủ ư 121]
Bên c nh các trang web v GTĐT chính th c c a B Giáo d c và Đào t o,ạ ề ứ ủ ộ ụ ạ các trường đ i h c trong c nạ ọ ả ước đã xây d ng h th ng GTĐT và đự ệ ố ược tích h pợ trên h th ng qu n lí h c t p (LMS) c a trệ ố ả ọ ậ ủ ường mình đ t o các khóa h c ph cể ạ ọ ụ
v DH tr c tuy n r t hi u qu , đáp ng t t yêu c u c a đào t o theo h th ngụ ự ế ấ ệ ả ứ ố ầ ủ ạ ệ ố tín ch Ch ng h n nh : Trỉ ẳ ạ ư ường Đ i h c C n Th (https://elearning.ctu.edu.vn)ạ ọ ầ ơ [124], Trường Đ i h c Th D u (https://elearning.tdmu.edu.vn/) [ạ ọ ủ ầ 122], Trườ ngĐHSP TPHCM (http://elearning.ttth.hcmup.edu.vn/) [123],… H u h t GTĐT đầ ế ượ ctích h p trên h th ng LMS c a các trợ ệ ố ủ ường đ u t n t i dề ồ ạ ướ ại d ng powerpoint, word ho c pdf, ch a có s tăng cặ ư ự ường m nh m v hình nh, âm thành, video,ạ ẽ ề ả
t p,… có tính tậ ương tác s góp ph n phát tri n NL DHTN cho SV ẽ ầ ể s ph m hóaư ạ
h cọ
Trang 22V phát tri n NL và NL DHTN cho SV s ph m hóa h cề ể ư ạ ọ , đã có các
công trình nghiên c u v b i dứ ề ồ ưỡng và phát tri n NL cho SV ể s ph m hóa h cư ạ ọ
nh là: ư TS. Cao Th Th ng đã có m t s nghiên c u c th v phát tri n ị ặ ộ ố ứ ụ ể ề ể NL ngh nghi p cho SV s ph m hóa h c [ề ệ ư ạ ọ 73]. Nguy n Th H ng G m [ễ ị ồ ấ 29] đã đề
xu t 4 bi n pháp phát tri n ấ ệ ể NL sáng t o cho SV thông qua DH ph n Hóa vô c vàạ ầ ơ
Lý lu n PPDH hóa h c trậ ọ ở ường Cao đ ng S ph m, đó là: (1) V n d ngẳ ư ạ ậ ụ PPDH theo d án đ phát tri n ự ể ể NL sáng t o cho SV trong DH Hóa vô c trạ ơ ở ườ ngCao đ ng S ph m; (2) Yêu c u SV th c hi n nhi m v “Thi t k giáo án theoẳ ư ạ ầ ự ệ ệ ụ ế ế
hướng DH tích c c phù h p v i th c t DH ph thông” trong h c ph n Lí lu nự ợ ớ ự ế ở ổ ọ ầ ậ PPDH hóa h c II; (3) S d ng các bài t p Hóa vô c đa d ng trong DH hóa vô cọ ử ụ ậ ơ ạ ơ
và PPDH hóa h c III; (4) Phát tri n ọ ể NL sáng t o cho SV qua yêu c u đ xu t gi iạ ầ ề ấ ả pháp thay th trong ế thí nghi mệ th c hành hóa vô c và Lí lu n PPDH hóa h c III.ự ơ ậ ọ Đinh Th H ng Minh [ị ồ 48] đã đ xu t 4 bi n pháp phát tri n ề ấ ệ ể NL đ c l p sáng t oộ ậ ạ
c a SV ngành kĩ thu t thông qua d y môn Hóa h c h u c : (1) S d ng PPDHủ ậ ạ ọ ữ ơ ử ụ theo h p đ ng; (2) S d ng PPDH theo d án; (3) S d ng phợ ồ ử ụ ự ử ụ ương pháp d yạ
th c hành hoá h c theo Spickler; (4) S d ng kĩ thu t s đ t duy. Nhóm nghiênự ọ ử ụ ậ ơ ồ ư
c u c a Đ ng Th Thu n An đã đ xu t khung NLDH tích h p và các bi n phápứ ủ ặ ị ậ ề ấ ợ ệ
đ phát tri n NLDHể ể tích h p cho SV ợ s ph m hóa h cư ạ ọ [3], [2]. Trong nghiên c uứ
c a Thái Hoài Minh ủ đã đ xu t khung NL và bi n pháp phát tri n NL ề ấ ệ ể ứng d ngụ công ngh thông tin và truy n thông trong DH cho SV ệ ề s ph m hóa h cư ạ ọ [49]. Trong nghiên c u c a mình, tác gi Phan Đ ng Châu Th y đã đ a ra m t s bi nứ ủ ả ồ ủ ư ộ ố ệ pháp đ phát tri n NL s d ng thí nghi m g n k t cu c s ng trong DH cho SVể ể ử ụ ệ ắ ế ộ ố
s ph m hóa h cư ạ ọ [77]. Áp d ng PPDH vi mô đ rèn luy n KN ngh đã đụ ể ệ ề ược m tộ
s tác gi quan tâm, đi n hình nh : Tác gi Nguy n Th Kim Ánh [ố ả ể ư ả ễ ị 4] đã áp d ngụ PPDH vi mô k t h p v i m t s th thu t DH đ rèn KN DH hóa h c cho SV ế ợ ớ ộ ố ủ ậ ể ọ sư
ph m hóa h cạ ọ thông qua h c ph n Thí nghi m th c hành PPDH hóa h c và rènọ ầ ệ ự ọ luy n nghi p v s ph m; Năm 2016, trong lu n án Ti n sĩ Khoa h c Giáo d cệ ệ ụ ư ạ ậ ế ọ ụ
“Phát tri n NL DH cho SV ngành ể s ph m hóa h cư ạ ọ thông qua mô hình nghiên c uứ
Trang 23bài h c”, tác gi Nguy n M u Đ c [ọ ả ễ ậ ứ 27] đã áp d ng DH vi mô trong chu trìnhụ nghiên c u bài h c thông qua h c ph n PPDH 2 đ phát tri n NL DH cho SV ứ ọ ọ ầ ể ể sư
ph m hóa h cạ ọ ; Phát tri n NL v n d ng PPDH tích c c cho SV ể ậ ụ ự s ph m hóa h cư ạ ọ
được tác gi Ki u Phả ề ương H o [ả 40] th c hi n qua 03 bi n pháp, trong đó có bi nự ệ ệ ệ pháp s d ng PPDH vi mô k t h p v i phử ụ ế ợ ớ ương pháp đóng vai trong h c ph nọ ầ
“Th c hành s ph m” đ phát tri n NL v n d ng PPDH tích c c cho SV.ự ư ạ ể ể ậ ụ ự
Nh v y, ư ậ qua các công trình khoa h c đã công b cho th y vi c phát tri n ọ ố ấ ệ ể
NL cho SV s ph m hóa h c, cũng nh vi c s d ng công ngh thông tin trong DH ư ạ ọ ư ệ ử ụ ệ
đã đ ượ c nhi u tác gi quan tâm nghiên c u. Tuy nhiên, v n đ nghiên c u v phát ề ả ứ ấ ề ứ ề tri n NL DHTN cho SV s ph m hóa h c nh vi c đ xu t nh ng bi n pháp, ể ư ạ ọ ư ệ ề ấ ữ ệ khung NL DHTN c a SV s ph m hóa h c v n còn ít đ ủ ư ạ ọ ẫ ượ c quan tâm.
1.2. NĂNG L C, NĂNG L C D Y H C VÀ V N Đ PHÁT TRI N NĂNGỰ Ự Ạ Ọ Ấ Ề Ể
L C D Y H C THÍ NGHI M CHO SINH VIÊN S PH M HÓA H CỰ Ạ Ọ Ệ Ư Ạ Ọ
1.2.1. Khái ni m năng l cệ ự
Khái ni m NL có ngu n g c ti ng La tinh “competenia” có nghĩa là g pệ ồ ố ế ặ
g Trong ti ng Anh có các t có nghĩa NL nh : Competence, Ability, Capability,ỡ ế ừ ư Eficiency, Potentiality,… Tuy nhiên, thu t ng đậ ữ ược nhi u tác gi s d ng phề ả ử ụ ổ
bi n nh t hi n nay là Competence.ế ấ ệ
Trên th gi i, khái ni m NL có th đế ớ ệ ể ược hi u theo nhi u cách khác nhau.ể ề Denys Treblay (2002) nhà Tâm lí h c ngọ ười Pháp quan ni m r ng: “ệ ằ NL là khả năng hành đ ng, đ t đ ộ ạ ượ c thành công và ch ng minh s ti n b nh vào kh ứ ự ế ộ ờ ả năng huy đ ng v n d ng hi u qu nhi u ngu n l c tích h p c a cá nhân khi gi i ộ ậ ụ ệ ả ề ồ ự ợ ủ ả quy t các v n đ c a cu c s ng ế ấ ề ủ ộ ố ” [116]. H i ngh chuyên đ v nh ng NL cỞ ộ ị ề ề ữ ơ
b n c a OECD (T ch c H p tác và Phát tri n kinh t ), F.E.Weinert [ả ủ ổ ứ ợ ể ế 114] đã đ aư
ra đ nh nghĩa v NL: “ị ề NL đ ượ c th hi n nh m t h th ng kh năng, s thành ể ệ ư ộ ệ ố ả ự
th o ho c nh ng ạ ặ ữ KN thi t y u, có th giúp con ng ế ế ể ườ ủ ề i đ đi u ki n v ệ ươ ớ n t i m t ộ
m c đích c th ụ ụ ể”. Theo Weinert (2001) đ nh nghĩa: “ị NL là nh ng kh năng h c ữ ả ọ
Trang 24đ ượ c ho c s n có c a cá th nh m gi i quy t các tình hu ng xác đ nh, cũng nh ặ ẵ ủ ể ằ ả ế ố ị ư
s s n sàng v đ ng c , xã h i và kh năng v n d ng các cách gi i quy t v n ự ẵ ề ộ ơ ộ ả ậ ụ ả ế ấ
đ m t cách có trách nhi m và hi u qu trong nh ng tình hu ng linh ho t ề ộ ệ ệ ả ữ ố ạ ” [8]
Vi t Nam, ph m trù NL cũng đ c hi u theo nh ng cách khác nhau và
m i cách hi u có thu t ng tỗ ể ậ ữ ương ng. Theo t đi n Ti ng Vi t [ứ ừ ể ế ệ 64], “NL đ ượ c
hi u là ph m ch t tâm lí và sinh lí t o cho con ng ể ẩ ấ ạ ườ i kh năng hoàn thành m t ả ộ
ho t đ ng v i ch t l ạ ộ ớ ấ ượ ng cao”. Theo Tr n Tr ng Th y và Nguy n Quang U nầ ọ ủ ễ ẩ [79]: "NL là t ng h p nh ng thu c tính đ c đáo c a cá nhân phù h p v i nh ng ổ ợ ữ ộ ộ ủ ợ ớ ữ yêu c u đ c tr ng c a m t ho t đ ng nh t đ nh, nh m đ m b o vi c hoàn thành ầ ặ ư ủ ộ ạ ộ ấ ị ằ ả ả ệ
có k t qu t t trong lĩnh v c ho t đ ng y ế ả ố ự ạ ộ ấ ". Trong chương trình giáo d c phụ ổ thông t ng th ổ ể [17 ], NL được cho là s huy đ ng t ng h p các ki n th c, ự ộ ổ ợ ế ứ KN
và các thu c tính cá nhân khác nh h ng thú, ni m tin, ý chí đ th c hi nộ ư ứ ề ể ự ệ
m t lo i công vi c trong m t b i c nh nh t đ nh.ộ ạ ệ ộ ố ả ấ ị
Dù cách trình bày quan ni m v NL khác nhau nh ng các đ nh nghĩa nàyệ ề ư ị
đ u nh n m nh đ n tính hi u qu , thành công trong th c hi n m t nhi m về ấ ạ ế ệ ả ự ệ ộ ệ ụ
c a cá nhân, trên c s các ki n th c, KN và thái đ c a h đ i v i nhi m v ủ ơ ở ế ứ ộ ủ ọ ố ớ ệ ụ
Đ c đi m chung c a các đ nh nghĩa này đ u th hi n đặ ể ủ ị ề ể ệ ược hai đ c tr ng c aặ ư ủ
NL, đó là NL được b c l qua hành đ ng và đ m b o ho t đ ng đó đ t hi uộ ộ ộ ả ả ạ ộ ạ ệ
qu , k t qu t t.ả ế ả ố
Trong lu n án này, NL đậ ược đ c p là NL hành đ ng hay NL th c hi n,ề ậ ộ ự ệ
được đ nh nghĩa là “ị kh năng hành đ ng có hi u qu và có trách nhi m các ả ộ ệ ả ệ nhi m v , công vi c thu c các lĩnh v c ngh nghi p, xã h i hay cá nhân d a trên ệ ụ ệ ộ ự ề ệ ộ ự
hi u bi t, ể ế KN, và thái đ (s s n sàng hành đ ng) ộ ự ẵ ộ ” [8]
1.2.2. C u trúc năng l cấ ự
1.2.2.1. Ti p c n c u trúc c a năng l c theo ngu n l c h p thành ế ậ ấ ủ ự ồ ự ợ
M t s tài li u trong nộ ố ệ ước và nước ngoài đ u hi u NL là s tích h p c aề ể ự ợ ủ nhi u thành t nh ki n th c, KN, ni m tin, s s n sàng ho t đ ng… Có thề ố ư ế ứ ề ự ẵ ạ ộ ể
hi u đó là hể ướng ti p c n c u trúc NL theo ngu n l c h p thành. Theo Đ Ng cế ậ ấ ồ ự ợ ỗ ọ
Trang 25Th ng [ố 75], chương trình giáo d c trung h c c a bang Québec tuy không kh ngụ ọ ủ ẳ
đ nh ki n th c, KN, thái đ là nh ng y u t tr c ti p c u thành NL, nh ng xemị ế ứ ộ ữ ế ố ự ế ấ ư
đó là nh ng thành t c a ngu n l c đữ ố ủ ồ ự ược s d ng đ t o ra NL. Đ ng Thànhử ụ ể ạ ặ
H ng cho r ng NL g m ba thành t c b n là tri th c, KN và hành vi bi u c mư ằ ồ ố ơ ả ứ ể ả (thái đ ), trong đó “y u t c t lõi trong b t c NL c th nào đ u là KN (ho cộ ế ố ố ấ ứ ụ ể ề ặ
nh ng KN). Nh ng th khác trong NL nh tri th c, thái đ , tình c m, tâm v nữ ữ ứ ư ứ ộ ả ậ
đ ng, s c kh e… cũng r t quan tr ng, song thi u KN thì chúng tr nên kém giáộ ứ ỏ ấ ọ ế ở
tr m c dù không ph i hoàn toàn vô d ng” [ị ặ ả ụ 44]. Đ tài nghiên c u c p B , nămề ứ ấ ộ
2011 c a Vi n Khoa h c Giáo d c Vi t Nam do Lủ ệ ọ ụ ệ ương Vi t Thái làm ch nhi mệ ủ ệ
và nhóm c ng s [ộ ự 72] cũng kh ng đ nh: “NL đẳ ị ược c u thành t nh ng b ph nấ ừ ữ ộ ậ
c b n: (1) Tri th c v lĩnh v c ho t đ ng hay quan h nào đó; (2) KN ti n hànhơ ả ứ ề ự ạ ộ ệ ế
ho t đ ng hay xúc ti n, ng x v i quan h nào đó; (3) Nh ng đi u ki n tâm líạ ộ ế ứ ử ớ ệ ữ ề ệ
đ t ch c và th c hi n tri th c, KN đó trong m t c c u th ng nh t và theo m tể ổ ứ ự ệ ứ ộ ơ ấ ố ấ ộ
đ nh hị ướng rõ ràng, ch ng h n ý chí – đ ng c , tình c m – thái đ đ i v i nhi mẳ ạ ộ ơ ả ộ ố ớ ệ
v , ho c nói chung là tính tích c c trí tu , tính tích c c giao ti p, tính tích c cụ ặ ự ệ ự ế ự
h c t p…”. Tác gi ọ ậ ả Hoàng Hòa Bình [12] đã ti p c n c u trúc NL d a trên haiế ậ ấ ự bình di n: ngu n l c h p thành và NL b phệ ồ ự ợ ộ ận. C u trúc NL theo ngu n l c h pấ ồ ự ợ
ph n g m (1) c u trúc b m t (đ u vào) bao g m ki n th c, KN, thái đ và (2)ầ ồ ấ ề ặ ầ ồ ế ứ ộ
c u trúc b sâu (đ u ra). đây tác gi nh n m nh “m t chấ ề ầ Ở ả ấ ạ ộ ương trình phát tri nể
NL ph i nh m hình thành, phát tri n và ki m soát đả ằ ể ể ược, đo lường được các chỉ
s đ u ra”.ố ầ
1.2.2.2. Ti p c n c u trúc c a năng l c theo năng l c b ph n ế ậ ấ ủ ự ự ộ ậ
Theo cách ti p c n khác, tác gi Nguy n Th Lan Phế ậ ả ễ ị ương [67] quan ni mệ
c u trúc NL đấ ượ ấc c u thành b i ba thành ph n chính ở ầ theo c u trúc th b c (1) ấ ứ ậ NL
h p ph n ợ ầ (components of competency) c u thành nên NL, (2) ấ thành tố (element) là
các NL ho c ặ KN b ph n t o nên m i h p ph n và (3) hành vi (ộ ậ ạ ỗ ợ ầ behaviour) là bộ
ph n đậ ược chia tách t m i thành t Các NL b ph n (h p ph n, thành t , hànhừ ỗ ố ộ ậ ợ ầ ố vi) có th đ ng c p, b sung cho nhau. ể ồ ấ ổ Có th th y đây là cách phân gi i c u trúcể ấ ả ấ
Trang 26v a theo chi u ngang v a theo chi u d c: Trừ ề ừ ề ọ ước h t, m i NL chung ho c đ c thùế ỗ ặ ặ
đ u phân tích thành các NL b ph n; Ti p theo, m i NL b ph n l i đề ộ ậ ế ỗ ộ ậ ạ ược phân tích thành các NL b ph n b c th p h n, c th h n, cho đ n khi xác đ nh độ ậ ở ậ ấ ơ ụ ể ơ ế ị ượ ccác hành vi th hi n ra bên ngoài c a chúng. Cách phân gi i c u trúc NL nói trên làể ệ ủ ả ấ
s b sung cho cách phân gi i c u trúc theo ngu n l c h p thành. B i vì có hìnhự ổ ả ấ ồ ự ợ ở dung được đ y đ các NL b ph n và hành vi bi u hi n c a chúng thì m i có thầ ủ ộ ậ ể ệ ủ ớ ể xác đ nh đị ược chương trình giáo d c, t c là m i xác đ nh đụ ứ ớ ị ược các y u t đ u vàoế ố ầ (ngu n l c) v ki n th c, KN, thái đ và phân b chúng theo các trình đ phù h pồ ự ề ế ứ ộ ổ ộ ợ
v i yêu c u phát tri n NL m i l p h c, c p h c. Theo cách ti p c n này thì NLớ ầ ể ở ỗ ớ ọ ấ ọ ế ậ
1.2.3. Đánh giá năng l c ngự ườ ọi h c
1.2.3.1. Nguyên t c đánh giá năng l c ắ ự
Trong DH theo đ nh hị ướng phát tri n NL, đánh giá k t qu h c t p c aể ế ả ọ ậ ủ
ngườ ọi h c không t p trung vào ki m tra kh năng tái hi n ki n th c đã h c màậ ể ả ệ ế ứ ọ
Trang 27ph i đánh giá kh năng v n d ng ki n th c KN vào trong th c ti n. Vì v y, khiả ả ậ ụ ế ứ ự ễ ậ đánh giá c n chú ý các nguyên t c sau ầ ắ [17]: Đ m b o tính giá tr , đ m b o đ tinả ả ị ả ả ộ
c y, đ m b o tính linh ho t, đ m b o tính công b ng, đ m b o tính h th ng,ậ ả ả ạ ả ả ằ ả ả ệ ố
đ m b o tính toàn di n, phát tri n ngả ả ệ ể ườ ọi h c, đánh giá trong b i c nh th c ti n.ố ả ự ễ
Báo cáo thành tích, s ti n b v kh năng c a ngự ế ộ ề ả ủ ườ ọi h c, xây d ng hự ồ
s h c t p v các KN c a ngơ ọ ậ ề ủ ườ ọi h c trong su t khóa h c;ố ọ
Cung c p thông tin cho vi c đánh giá, xem xét l i s phù h p c a chu nấ ệ ạ ự ợ ủ ẩ
đ u ra c a chầ ủ ương trình đào t o và ch t lạ ấ ượng c a chủ ương trình giáo d cụ đượ ử c s
d ng.ụ
1.2.3.3. Ph ươ ng pháp và công c đánh giá năng l c ụ ự
Theo Nguy n Th Lan Phễ ị ương và các c ng s ộ ự [66], các thông tin v NLề
ngườ ọi h c c n đầ ược thu th p trong su t th i gian h c t p, đậ ố ờ ọ ậ ược th c hi n thôngự ệ qua nhi u phề ương pháp khác nhau. Các phương pháp đánh giá NL được phân chia thành 11 nhóm phương pháp ch y u sau: (1) đ t câu h i; (2) đ i tho i trên l p;ủ ế ặ ỏ ố ạ ớ (3) ph n h i thả ồ ường xuyên; (4) ph n ánh; (5) đánh giá đ ng đ ng và t đánh giá;ả ồ ẳ ự (6) s d ng thang NL; (7) s d ng b ng ki m danh sách các hành vi; (8) đánh giáử ụ ử ụ ả ể tình hu ng; (9) phố ương pháp tr c nghi m; (10) h s h c t p; (11) đánh giá th c.ắ ệ ồ ơ ọ ậ ự
Đ i v i SV, phố ớ ương pháp và công c thụ ường đượ ử ục s d ng trong đánh giá
có th là:ể
(1) Đánh giá đ ng đ ng và t đánh giáồ ẳ ự
Trang 28Đánh giá đ ng đ ng là quá trình đánh giá gi a các ngồ ẳ ữ ười h c v i nhau,ọ ớ
nh m cung c p các thông tin ph n h i đ cùng h c h i và h tr l n nhau. Thôngằ ấ ả ồ ể ọ ỏ ỗ ợ ẫ qua vi c làm này s t o c h i đ nói chuy n, th o lu n, gi i thích và thách th cệ ẽ ạ ơ ộ ể ệ ả ậ ả ứ
l n nhau.ẫ
T đánh giá là quá trình ngự ườ ọ ự ả ời h c t tr l i cho các câu h i: Tôi đã h cỏ ọ
nh ng gì? Tôi đang bi t nh ng gì? Làm th nào đ rút ng n kho ng cách gi aữ ế ữ ế ể ắ ả ữ
nh ng đi u tôi bi t và c n bi t? Bữ ề ế ầ ế ước ti p theo c n đ t là gì? T đánh giá có thế ầ ạ ự ể giúp người h c hi u rõ cách mà các em mu n h c. Nó s cung c p thông tinọ ể ố ọ ẽ ấ
ph n h i có ý nghĩa cho GgV v nhu c u h c t p.ả ồ ề ầ ọ ậ
(2) S d ng thang NLử ụ
Thang đánh giá m c đ phát tri n NL thứ ộ ể ường là thang đ nh danh, quy đ nhị ị
th t đ nh tính v các đ c đi m hành vi c n quan sát đánh giá ngứ ự ị ề ặ ể ầ ở ườ ọ i h c
Người đánh giá thi t l p danh sách bao g m các hành vi c th t ng thành tế ậ ồ ụ ể ở ừ ố
c a NL đ quan sát ngủ ể ườ ọi h c ho c ngặ ườ ọi h c s d ng đ t kh ng đ nh xemử ụ ể ự ẳ ị
m i hành vi đã th c hi n nh th nào.ỗ ự ệ ư ế
(3) Đánh giá tình hu ngố
Đánh giá tình hu ng là đánh giá hi u qu th c hi n c a ngố ệ ả ự ệ ủ ườ ọi h c trong
m t tình hu ng liên quan đ n kinh nghi m làm vi c th c t Đánh giá tình hu ngộ ố ế ệ ệ ự ế ố
hi n nay đệ ượ ử ục s d ng trong đánh giá môn h c, và đ c bi t đọ ặ ệ ượ ử ục s d ng r ng rãiộ trong đánh giá các khóa h c ti p c n NL và đào t o ngh Đánh giá tình hu ngọ ế ậ ạ ề ố
được th hi n qua m t s hình th c sau: Đánh giá trong tình hu ng mô ph ngể ệ ộ ố ứ ố ỏ (đóng vai, trò ch i, th c hành ơ ự thí nghi mệ , nghiên c u trứ ường h p, …), đánh giáợ trong tình hu ng th t.ố ậ
(4) Phương pháp tr c nghi mắ ệ
Tr c nghi m là m t phắ ệ ộ ương pháp mà ngườ ọi h c th hi n s am hi u ki nể ệ ự ể ế
th c, KN b ng cách vi t nh ng mô t ho c suy nghĩ c a mình thông qua m t hứ ằ ế ữ ả ặ ủ ộ ệ
Trang 29th ng câu h i đố ỏ ược giao. Nh ng hình th c tr c nghi m đữ ứ ắ ệ ược dùng cho đánh giá
NL là nhi u l a ch n, tr l i ng n, bài lu n.ề ự ọ ả ờ ắ ậ
(5) H s h c t pồ ơ ọ ậ
H s là t p h p các bài t p, bài ki m tra, bài th c hành, s n ph m côngồ ơ ậ ợ ậ ể ự ả ẩ
vi c, video, nh,… đã hoàn thành m t cách t t nh t. Chúng có th s d ng nhệ ả ộ ố ấ ể ử ụ ư
là b ng ch ng v quá trình h c t p và s ti n b , h s h c t p giúp phát tri nằ ứ ề ọ ậ ự ế ộ ồ ơ ọ ậ ể
KN t ch c, KN th hi n, trình bày,… c a ngổ ứ ể ệ ủ ườ ọ i h c
1.2.4. Năng l c s ph mự ư ạ
Theo tác gi Nguy n Th Kim Dung, NL s ph m là t h p các ki n th c,ả ễ ị ư ạ ổ ợ ế ứ
KN, giá tr , thái đ ngh nghi p cho phép th c hi n có trách nhi m và hi u quị ộ ề ệ ự ệ ệ ệ ả các nhi m v , v n đ trong nh ng tình hu ng khác nhau thu c lĩnh v c nghệ ụ ấ ề ữ ố ộ ự ề nghi p GV, và đem đ n k t qu DH – giáo d c t t [ệ ế ế ả ụ ố 28]. D a trên góc đ tâm lý,ự ộ tác gi Ph m Minh H c và các c ng s quan ni m r ng: “ả ạ ạ ộ ự ệ ằ NL s ph m là t h p ư ạ ổ ợ tâm lí c a nhân cách nh m đáp ng các yêu c u c a ho t đ ng s ph m và quy t ủ ằ ứ ầ ủ ạ ộ ư ạ ế
đ nh s thành công c a ho t đ ng y ị ự ủ ạ ộ ấ ” [37]. NL s ph m đư ạ ược phát tri n trongể
su t c cu c đ i ho t đ ng ngh nghi p c a GV, trong đó giai đo n đào t o banố ả ộ ờ ạ ộ ề ệ ủ ạ ạ
đ u các trầ ở ường s ph m gi vai trò n n t ng. NL s ph m có quan h m t thi tư ạ ữ ề ả ư ạ ệ ậ ế
v i KN s ph m. N u NL s ph m là thu c tính, là đ c đi m c a nhân cách thìớ ư ạ ế ư ạ ộ ặ ể ủ
KN s ph m là nh ng thao tác riêng l c a ho t đ ng s ph m do con ngư ạ ữ ẻ ủ ạ ộ ư ạ ười th cự
hi n. M t m t bi u hi n c a NL là h th ng các KN, nh ng có các KN ch a ch cệ ộ ặ ể ệ ủ ệ ố ư ư ắ
d c ph thông t ng th đã đụ ổ ổ ể ược B Giáo d c và Đào t o công b tháng 12/2018ộ ụ ạ ố
Trang 30[17], cũng đã ch ra HS sau khi t t nghi p Trung h c ph thông c n đ t 5 ph mỉ ố ệ ọ ổ ầ ạ ẩ
ch t và 3 nhóm NL chung (NL t ch và t h c, NL giao ti p và h p tác, NL gi iấ ự ủ ự ọ ế ợ ả quy t v n đ và sáng t o) và 7 NL chuyên môn (NL ngôn ng , NL tính toán, NLế ấ ề ạ ữ tìm hi u t nhiên và xã h i, NL công ngh , NL tin h c, NL th m mĩ, NL th ch t).ể ự ộ ệ ọ ẩ ể ấ Chính vì đi u này đã đ t ra yêu c u đ i v i các tr ng đ i h c có đào t o GV c nề ặ ầ ố ớ ườ ạ ọ ạ ầ chú tr ng rèn luy n các KN s ph m nói chung và các KN v n d ng các PPDH choọ ệ ư ạ ậ ụ
SV nói riêng. Đ i v i SV ố ớ s ph m hóa h cư ạ ọ , ngoài vi c v n d ng t t các PPDH cệ ậ ụ ố ơ
b n thì c n ph i rèn luy n t t KN DHTN. Trong lu n án, chúng tôi nghiên c u v nả ầ ả ệ ố ậ ứ ấ
đ phát tri n NL DHTN cho SV ề ể s ph m hóa h cư ạ ọ thông qua rèn luy n các KN DHệ
th c hành ự thí nghi mệ k t h p v i vi c rèn luy n song song v i các KN DH khác,ế ợ ớ ệ ệ ớ qua đó nh m phát tri n NL s ph m cho SV.ằ ể ư ạ
1.2.5. Năng l c d y h c, năng l c d y h c thí nghi mự ạ ọ ự ạ ọ ệ
Năng l c d y h c ự ạ ọ là h th ng nh ng thu c tính cá nhân c a m i ệ ố ữ ộ ủ ỗ GV đ làm t tể ố công vi c DHệ [116]
Theo tác gi Uông Lê Na [ả 53] cho r ng “NLDH là s th c hi n có tráchằ ự ự ệ nhi m và hi u qu các hành đ ng gi i quy t các nhi m v , v n đ trong nh ngệ ệ ả ộ ả ế ệ ụ ấ ề ữ tình hu ng thay đ i thu c lĩnh v c DH”.ố ổ ộ ự
Nhóm tác gi Lê Văn H ng, Lê Ng c Lan, Nguy n Văn Thàng [ả ồ ọ ễ 43] đã đề
xu t NLDH là nhóm NL quan tr ng trong nhóm NL s ph m, bao g m: Nhómấ ọ ư ạ ồ NLDH, nhóm NL giáo d c, nhóm NL t ch c ho t đ ng s ph m. Nhóm NLDHụ ổ ứ ạ ộ ư ạ bao g m các NL thành ph n c b n: NL hi u HS trong quá trình DH và giáo d c,ồ ầ ơ ả ể ụ
NL tri th c và t m hi u bi t c a ngứ ầ ể ế ủ ười th y, NL ch bi n tài li u h c t p, NLầ ế ế ệ ọ ậ
n m v ng kĩ thu t DH, NL ngôn ng ắ ữ ậ ữ
Theo chu n đ u ra trình đ ẩ ầ ộ Đ i h cạ ọ kh i ngành s ph m đào t o ố ư ạ ạ GV trung
h c ph thông [ọ ổ 14], SV các trường s ph m c n ph n đ u trên 8 tiêu chu nư ạ ầ ấ ấ ẩ : Tiêu chu n 1: Ph m ch t chính tr , đ o đ c, l i s ng; Tiêu chu n 2: NL tìm hi uẩ ẩ ấ ị ạ ứ ố ố ẩ ể
ngườ ọi h c và môi trường giáo d c; Tiêu chu n 3: NL giáo d c; Tiêu chu n 4:ụ ẩ ụ ẩ
Trang 31NLDH; Tiêu chu n 5: NL giao ti p; Tiêu chu n 6: NL đánh giá trong giáo d c;ẩ ế ẩ ụ Tiêu chu n 7: NL ho t đ ng xã h i; Tiêu chu n 8: NL phát tri n ngh nghi p.ẩ ạ ộ ộ ẩ ể ề ệ
Đ i v i ngành ố ớ s ph m hóa h cư ạ ọ tiêu chu n v NLDH g m 9 TC [ẩ ề ồ 14], c thụ ể là:
(1) Ki n th c các khoa h c liên môn, b tr , n n t ngế ứ ọ ổ ợ ề ả
(2) Ki n th c, ế ứ KN môn Hóa h c trọ ở ường ph thôngổ
(3) NL phát tri n chể ương trình môn h cọ
(4) NL v n d ng ph ng pháp, ph ng ti n và hình th c t ch c DH b mônậ ụ ươ ươ ệ ứ ổ ứ ộ (5) NL DH phân hóa
(6) NL DH tích h pợ
(7) NL l p và th c hi n k ho ch DHậ ự ệ ế ạ
(8) NL ki m tra, đánh giá k t qu h c t p môn Hóa h c c a HSể ế ả ọ ậ ọ ủ
(9) NL xây d ng, qu n lí và s d ng h s DH môn Hóa h cự ả ử ụ ồ ơ ọ
NL DHTN là m t trong các NL thành ph n quan tr ng c a NLDH thu cộ ầ ọ ủ ộ
TC4: NL v n d ng ph ng pháp, ph ng ti n và hình th c t ch c DH b môn ậ ụ ươ ươ ệ ứ ổ ứ ộ , NL này yêu c u SV ầ s ph m hóa h c ư ạ ọ có kh năng l a ch n ph ả ự ọ ươ ng pháp, ph ươ ng
ti n và hình th c t ch c DH phù h p v i m c tiêu, n i dung môn Hóa h c và ệ ứ ổ ứ ợ ớ ụ ộ ọ
đ i t ố ượ ng HS; phân tích, nh n xét v ph ậ ề ươ ng pháp, ph ươ ng ti n và hình th c t ệ ứ ổ
ch c DH đ ứ ượ c th hi n trong giáo án và bài d y c th ; so n và th c hi n k ể ệ ạ ụ ể ạ ự ệ ế
ho ch bài d y th hi n các ph ạ ạ ể ệ ươ ng pháp, ph ươ ng ti n và hình th c t ch c DH ệ ứ ổ ứ phù h p; v n d ng các PPDH hi u qu ; s d ng m t s ph n m m hóa h c, t ợ ậ ụ ệ ả ử ụ ộ ố ầ ề ọ ự làm m t s thi t b DH hóa h c đ n gi n, ộ ố ế ị ọ ơ ả th c hành ự thí nghi m ệ hóa h c ọ [14].
Do có vai trò quan tr ng đ i v i SV ngành ọ ố ớ s ph m hóa h cư ạ ọ nên trong quá trình đào t o c n chú ý t p trung rèn luy n và phát tri n NL DHTN đạ ầ ậ ệ ể ược th cự
hi n thông qua b môn Lí lu n và PPDH hóa h c, c th nh t là qua ho t đ ngệ ộ ậ ọ ụ ể ấ ạ ộ
DH h c ph n: Thí nghi m th c hành PPDH hóa h c, h c ph n PPDH hóa h c,ọ ầ ệ ự ọ ọ ầ ọ rèn luy n nghi p v s ph m,… qua đó SV đệ ệ ụ ư ạ ược trang b t t nh t cho ho t đ ngị ố ấ ạ ộ
th c t p s ph m và quá trình DH hóa h c trự ậ ư ạ ọ ở ường ph thông sau này.ổ
Trang 32Trên c s nghiên c u, phân tích các quan ni m v NL, c u trúc c a NL,ơ ở ứ ệ ề ấ ủ
NL v n d ng ph ng pháp, ph ng ti n và hình th c t ch c DH b mônậ ụ ươ ươ ệ ứ ổ ứ ộ TC4ở trong chu n đ u ra trình đ ẩ ầ ộ Đ i h cạ ọ kh i ngành s ph mố ư ạ , NL DHTN đ c hi u ượ ể là
kh năng SV hi u bi t v ki n th c th c hành thí nghi m, qua đó ti n hành thí ả ể ế ề ế ứ ự ệ ế nghi m, t ch c DH thí nghi m hóa h c và s d ng thí nghi m đánh giá k t qu ệ ổ ứ ệ ọ ử ụ ệ ế ả
h c t p c a HS m t cách hi u qu cho m t bài h c hóa h c tr ọ ậ ủ ộ ệ ả ộ ọ ọ ở ườ ng ph thông ổ theo h ướ ng phát năng l c c a ng ự ủ ườ ọ i h c.
“Thí nghi m th c hành PPDH hóa h c” là ệ ự ọ thí nghi mệ dùng trong các giờ
th c hành c a b môn PPDH hóa h c nh m giúp SV rèn luy n các KN DH và sự ủ ộ ọ ằ ệ ử
d ng hi u qu các ụ ệ ả thí nghi mệ trong DH hóa h c trọ ở ường ph thông ổ [10], [24], [
32]
1.3.1.2. M c đích, yêu c u và h th ng kĩ năng thí nghi m th c hành ph ụ ầ ệ ố ệ ự ươ ng pháp d y h c hóa h c ạ ọ ọ
M c đích c b n nh t là giúp cho SV n m và v n d ng t t lí lu n DHụ ơ ả ấ ắ ậ ụ ố ậ vào các bài thí nghi mệ hoá h c. T c là SV ph i đọ ứ ả ược rèn luy n ệ KN phân tích
m c đích đ c d c và trí d c c a t ng ụ ứ ụ ụ ủ ừ thí nghi mệ ; m i liên h c a ố ệ ủ thí nghi mệ
v i n i dung bài d y; phớ ộ ạ ương pháp bi u di n và t ch c cho HS ph thôngể ễ ổ ứ ổ
ti n hành ế thí nghi mệ ; phương pháp s d ng các ử ụ thí nghi mệ vào các bài d y hoáạ
h c c th , t c là s d ng ọ ụ ể ứ ử ụ thí nghi mệ đ DH hoá h c ể ọ [25 ], [32 ].
Theo [4], [32] có th phân chia KNDH c a SV ể ủ s ph m hóa h cư ạ ọ khi th cự hành thí nghi mệ hóa h c trọ ở ường ph thông thành 4 nhóm KN chính nh sau: ổ ư
Trang 33(1) KN ti n hành ế thí nghi mệ , bao g m: KN th c hi n an toàn và khoa h cồ ự ệ ọ các n i quy, quy t c an toàn; KN chu n b hóa ch t, d ng c ; KN s d ng đúngộ ắ ẩ ị ấ ụ ụ ử ụ quy t c hóa ch t và d ng c ắ ấ ụ ụ thí nghi mệ ; KN ti n hành đúng các thao tác t đ nế ừ ơ
gi n đ n khó khi ti n hành ả ế ế thí nghi mệ ; KN cho HS quan sát hi n tệ ượng thí nghi mệ
(2) KN l a ch n phự ọ ương pháp s d ng ử ụ thí nghi mệ : SV khi l a ch nự ọ
phương pháp s d ng ử ụ thí nghi mệ c n căn c vào m c tiêu, n i dung và trình đầ ứ ụ ộ ộ
c a đ i tủ ố ượng HS đ l a ch n phể ự ọ ương pháp s d ng ử ụ thí nghi mệ cho phù h p.ợ Các phương pháp s d ng ử ụ thí nghi mệ thường đượ ực l a ch n nh m phát huy tínhọ ằ tích c c c a HS nh là: Phự ủ ư ương pháp nghiên c u, phứ ương pháp phát hi n và gi iệ ả quy t v n đ , phế ấ ề ương pháp ki m ch ng.ể ứ
(3) KN k t h p l i nói v i ế ợ ờ ớ thí nghi mệ bi u di n: SV bi t mô t ể ễ ế ả thí nghi mệ (mô t ng n g n, rõ ràng, súc tích cách ti n hành, ngôn ng hóa h cả ắ ọ ế ữ ọ chính xác), khi đ t câu h i hặ ỏ ướng d n HS quan sát, làm ẫ thí nghi mệ ph i phù h pả ợ
v i các phớ ương pháp s d ng ử ụ thí nghi mệ
(4) KN s d ng thí nghi m ki m tra, v n d ng trong th c ti n: SV s v nử ụ ệ ể ậ ụ ự ễ ẽ ậ
d ng đụ ược các thí nghi mệ vào trong ki m tra đánh giá k t qu h c t p c a HS,ể ế ả ọ ậ ủ thi t k đế ế ược các thí nghi mệ ngo i khóa và ạ thí nghi mệ g n k t v i cu c s ng.ắ ế ớ ộ ố
1.3.1.3. Ph ươ ng pháp ti n hành các bài thí nghi m th c hành ph ế ệ ự ươ ng pháp
d y h c hóa h c ạ ọ ọ
Thông thường m t bu i ộ ổ thí nghi mệ th c hành PPDH đự ược ti n hành theoế các giai đo n sau ạ [25], [32]:
Giai đo n 1: Đ u bu i h c là ki m tra vi c chu n b nhà c a SV vạ ầ ổ ọ ể ệ ẩ ị ở ủ ề
m c đích, yêu c u, n i dung ki n th c c n khai thác và cách ti n hành các thíụ ầ ộ ế ứ ầ ế nghi m trong bài h c hôm đó.ệ ọ
Giai đo n 2: SV t làm ạ ự thí nghi mệ C t đả ổ ược chia thành t ng nhómừ
nh đ làm các ỏ ể thí nghi mệ trong bài. Trong quá trình này, SV s d ng nhóm ử ụ KN
Trang 34th nh t và th hai trong h th ng các ứ ấ ứ ệ ố KN nói trên đ l p ráp các d ng c , phaể ắ ụ ụ
ch hoá ch t, làm các ế ấ thí nghi mệ , theo dõi, quan sát và ghi chép đ y đ các yêuầ ủ
c u c n thi t c a t ng ầ ầ ế ủ ừ thí nghi mệ
Giai đo n 3: SV t p bi u di n ạ ậ ể ễ thí nghi mệ M i SV đỗ ược giao nhi m vệ ụ
bi u di n m t ể ễ ộ thí nghi mệ đã làm (ho c là đã quan sát).ặ
Giai đo n 4: Vi t tạ ế ường trình thí nghi mệ
1.3.2. S d ng thí nghi m trong d y h c hóa h c theo hử ụ ệ ạ ọ ọ ướng phát tri nể năng l c ngự ườ ọi h c
1.3.2.1. Vai trò c a thí nghi m trong d y h c hóa h c ủ ệ ạ ọ ọ
Hóa h c là môn khoa h c v a lí thuy t v a th c nghi m (TN), do đó ọ ọ ừ ế ừ ự ệ thí nghi mệ có ý nghĩa to l n và gi vai trò quan tr ng trong vi c th c hi n nh ngớ ữ ọ ệ ự ệ ữ
m c tiêu, nhi m v DH hóa h c trụ ệ ụ ọ ở ường ph thông. Trong DH hóa h c ổ ọ thí nghi mệ có nh ng vai trò sau [ữ 24], [25], [32]:
Thí nghi m ệ là ph ươ ng ti n tr c quan ệ ự , thí nghi mệ là phương ti n tr cệ ự quan chính y u, đế ược dùng ph bi n và gi vai trò quy t đ nh trong quá trình DHổ ế ữ ế ị hóa h c. Nó giúp HS chuy n t t duy c th sang t duy tr u tọ ể ừ ư ụ ể ư ừ ượng và ngượ c
l i. Khi làm ạ thí nghi mệ HS s làm quen đẽ ược v i các ch t hóa h c và tr c ti pớ ấ ọ ự ế
n m b t các tính ch t lý, hóa c a chúng. M i ch t hóa h c thắ ắ ấ ủ ỗ ấ ọ ường có m t màuộ
s c khác nhau nh màu vàng l c, l c nh t, xanh l c, xanh lá, xanh ve N u HSắ ư ụ ụ ạ ụ ế không quan sát tr c ti p thì không th nào hình dung đự ế ể ược các màu s c đó nhắ ư
th nào và nh v y HS tr nên m h và không th nào nh n i. Khi quan sátế ư ậ ở ơ ồ ể ớ ổ
được tính ch t v t lí, HS b t đ u có khái ni m v ch t đang h c, cu i cùngấ ậ ắ ầ ệ ề ấ ọ ố thông qua thí nghi mệ HS s kh c sâu đẽ ắ ược tính ch t hóa h c c a ch t. N uấ ọ ủ ấ ế không s d ng ử ụ thí nghi mệ trong DH thì: GV s t n nhi u th i gian đ gi ng gi iẽ ố ề ờ ể ả ả cho HS hi u v n đ , HS ti p thu ki n th c th đ ng và không v ng ch c, HS sể ấ ề ế ế ứ ụ ộ ữ ắ ẽ nhanh quên khi không hi u bài, không phát tri n để ể ược NL th c hành ự thí nghi mệ hóa h c c a HS.ọ ủ
Trang 35 Thí nghi m là c u n i gi a lí thuy t và th c ti n ệ ầ ố ữ ế ự ễ , trong cu c s ng hàngộ ố ngày có r t nhi u ấ ề thí nghi mệ hóa h c, qua ọ thí nghi mệ mà HS có th gi i thíchể ả
m t s v n đ trong th c ti n. Thí nghi m hóa h c còn g n k t v i cu c s ngộ ố ấ ề ự ễ ệ ọ ắ ế ớ ộ ố hàng ngày, b ng các ch t có s n trong cu c s ng chúng ta có th s d ng đằ ấ ẵ ộ ố ể ử ụ ể
th c hi n các ự ệ thí nghi mệ nh m ki m ch ng lý thuy t đã đằ ể ứ ế ược h c [ọ 77]
Rèn KN th c hành ự , trong t t c các ấ ả thí nghi mệ khoa h c, đ c bi t là ọ ặ ệ thí nghi mệ v hóa h c, n u không c n th n s gây ra nguy hi m có khi d n đ n tề ọ ế ẩ ậ ẽ ể ẫ ế ử vong. Khi th c hành ự thí nghi mệ , HS ph i làm đúng các thao tác c n thi t, s d ngả ầ ế ử ụ
lượng hóa ch t thích h p nên HS v a tăng cấ ợ ừ ường khéo léo và KN thao tác, v a phátừ tri n ể KN gi i quy t v n đ T đó HS s hình thành nh ng đ c tính c n thi t c aả ế ấ ề ừ ẽ ữ ứ ầ ế ủ
người lao đ ng m i: c n th n, ngăn n p, kiên nh n, trung th c, chính xác, khoaộ ớ ẩ ậ ắ ẫ ự
đ n. Khi làm ắ thí nghi mệ ho c đ c t n m t nhìn th y nh ng hi n t ng hóa h cặ ượ ậ ắ ấ ữ ệ ượ ọ
x y ra, HS s tin tả ẽ ưởng vào ki n th c đã h c và cũng thêm tin t ng vào chính b nế ứ ọ ưở ả thân mình. N u nh ch a quan sát đ c hi n t ng, HS s hoài nghi v nh ng hi nế ư ư ượ ệ ượ ẽ ề ữ ệ
t ng t mình nghĩ th m trong đ u và đ t câu h i: “Không bi t mình nghĩ nh v yượ ự ầ ầ ặ ỏ ế ư ậ chính xác ch a?”. HS s không tin t ng chính mình, đó là m t tr ng i tâm lý l nư ẽ ưở ộ ở ạ ớ trong h c t p.ọ ậ
Gây h ng thú cho HS ứ , GV s d ng ử ụ thí nghi mệ vào ti t h c s gây h ngế ọ ẽ ứ thú cho HS trong quá trình h c t p. HS không th yêu thích b môn và không thọ ậ ể ộ ể say mê khoa h c v i nh ng bài gi ng lý thuy t khô khan. N u HS quan sát đu cọ ớ ữ ả ế ế ợ
nh ng ữ thí nghi mệ h p d n, HS s mu n khám phá nh ng ấ ẫ ẽ ố ữ thí nghi mệ và tính ch tấ hóa h c c a các ch t. Đ gi i thích đu c các câu h i: làm th nào đ t mình th cọ ủ ấ ể ả ợ ỏ ế ể ự ự
hi n đu c các ệ ợ thí nghi mệ h p d n? T i sao các ch t ph n ng v i nhau l i t o raấ ẫ ạ ấ ả ứ ớ ạ ạ
Trang 36đu c hi n tợ ệ ượng nh v y? Mình có th s d ng ch t khác mà v n t o ra đư ậ ể ử ụ ấ ẫ ạ ượ c
hi n tệ ượng nh trên không? T đó HS s t mình đi tìm hi u v n đ ch khôngư ừ ẽ ự ể ấ ề ứ
ph i đ i th y cô nh c nh ả ợ ầ ắ ở
1.3.2.2. S d ng thí nghi m trong d y h c hóa h c ử ụ ệ ạ ọ ọ
Thí nghi m là m t trong các phệ ộ ương ti n tr c quan quan tr ng v i mônệ ự ọ ớ Hóa h c, là c u n i gi a lí thuy t và th c ti n. Vì v y, đ phát huy đọ ầ ố ữ ế ự ễ ậ ể ược vai trò
c a thí nghi m và phát huy đủ ệ ược tính tích c c thì GV c n s d ng chúng đ làmự ầ ử ụ ể ngu n ki n th c cho HS tìm tòi, khám phá ki n th c m i. D a vào đ c đi m c aồ ế ứ ế ứ ớ ự ặ ể ủ
lo i bài mà GV s l a ch n phạ ẽ ự ọ ương pháp s d ng thí nghi m phù h p, c thử ụ ệ ợ ụ ể
nh :ư
S d ng thí nghi m khi nghiên c u bài m i ử ụ ệ ứ ớ [13], [19], [30], [62]: GV có
th s d ng thí nghi m theo 3 cách đó là: (1) phể ử ụ ệ ương pháp nghiên c u, (2)ứ
phương pháp phát hi n và gi i quy t v n đ , (3) phệ ả ế ấ ề ương pháp ki m ch ng.ể ứ
(1) S d ng thí nghi m theo phử ụ ệ ương pháp nghiên c uứ
S d ng thí nghi m theo phử ụ ệ ương pháp nghiên c u trong DH đứ ược ti nế hành:
Nêu v n đ nghiên c u;ấ ề ứ
Nêu các gi thuy t và đ xu t cách gi i quy t (làm thí nghi m);ả ế ề ấ ả ế ệ
Ti n hành thí nghi m (ho c xem video thí nghi m, thí nghi m mô ph ng,ế ệ ặ ệ ệ ỏ thí nghi m o, tranh v mô t thí nghi m);ệ ả ẽ ả ệ
Phân tích và gi i thích hi n tả ệ ượng, t đó xác nh n gi thuy t đúng;ừ ậ ả ế
K t lu n và v n d ng.ế ậ ậ ụ
Phương pháp này được dùng là ngu n ki n th c đ HS nghiên c u tìm tòi,ồ ế ứ ể ứ
là phương ti n xác đ nh tính đúng đ n c a các gi thuy t khoa h c đ a ra. Sệ ị ắ ủ ả ế ọ ư ử
d ng thí nghi m theo phụ ệ ương pháp này không nh ng d y HS cách t duy đ cữ ạ ư ộ
l p, sáng t o và có KN nghiên c u tìm tòi mà còn giúp HS n m ki n th c v ngậ ạ ứ ắ ế ứ ữ
ch c, sâu s c và phong phú c v lí thuy t l n th c t , qua đó giúp HS phát tri nắ ắ ả ề ế ẫ ự ế ể
Trang 37NL. Tuy nhiên, th c t phự ế ương pháp này thường được ti n hành gi n lế ả ược cho
đ m t th i gian: GV nêu v n đ nghiên c u sau đó làm thí nghi m, HS quan sátỡ ấ ờ ấ ề ứ ệ
mô t các hi n tả ệ ượng thí nghi m, phân tích hi n tệ ệ ượng và rút ra k t lu n.ế ậ
tan được trong nước hay không? Độ
tan c a nó nh th nào?ủ ư ế
GV đ t v n đ : Làm th nào đ xácặ ấ ề ế ể
đ nh đị ược gi thuy t nào đúng?ả ế
GV ti n hành thí nghi m (ho c choế ệ ặ
HS xem video thí nghi m, mô ph ngệ ỏ
thí nghi m).ệ
GV yêu c u HS mô t hi n tầ ả ệ ượng thí
nghi m và g i ý tr l i các câu h i đệ ợ ả ờ ỏ ể
3. Dung d ch thu đị ược có tính ch t gì?ấ
Tên g i c a dung d ch thu đọ ủ ị ược là gì?
+ Khí hydrogen chloride tan ít trong
(2) S d ng thí nghi m theo phử ụ ệ ương pháp gi i quy t v n đả ế ấ ề:
Khi s d ng thí nghi m đ t o tình hu ng có v n đ , có th ti n hành nhử ụ ệ ể ạ ố ấ ề ể ế ư sau:
Nêu v n đ nghiên c u;ấ ề ứ
T o mâu thu n nh n th c (có th b ng thí nghi m);ạ ẫ ậ ứ ể ằ ệ
Trang 38 Đ xu t h ng gi i quy t, th c hi n k ho ch gi i quy t (có th b ng thíề ấ ướ ả ế ự ệ ế ạ ả ế ể ằ nghi m);ệ
Phân tích đ rút ra k t lu n;ể ế ậ
V n d ng.ậ ụ
Theo đó, GV đ t ra cho HS m t bài toán nh n th c, HS ti p nh n mâuặ ộ ậ ứ ế ậ thu n nh n th c đó và bi n thành mâu thu n n i t i c a b n thân, có nhu c uẫ ậ ứ ế ẫ ộ ạ ủ ả ầ
mu n gi i quy t mâu thu n đó, t o đ ng c suy nghĩ, h c t p. Dố ả ế ẫ ạ ộ ơ ọ ậ ướ ự ướ i s h ng
d n c a GV, HS tham gia tích c c vào quá trình gi i quy t v n đ (b ng cách trẫ ủ ự ả ế ấ ề ằ ả
l i các câu h i c a GV), qua đó rút ra ki n th c c n lĩnh h i. Qua đó, HS t mìnhờ ỏ ủ ế ứ ầ ộ ự tìm ra ki n th c m i cho b n thân, đ ng th i d n hình thành KN nh n ra v n đế ứ ớ ả ồ ờ ầ ậ ấ ề
và phương pháp suy nghĩ, th c hi n gi i quy t v n đ ự ệ ả ế ấ ề
Ví d : ụ Thí nghi m kh năng t o ph c c a ệ ả ạ ứ ủ ammonia
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ
GV đ t câu h i: Nh t t dung d ch NHặ ỏ ỏ ừ ừ ị 3
vào dung d ch CuSOị 4 cho đ n d Hãy dế ư ự
đoán hi n tệ ượng x y ra và gi i thích lí doả ả
GV phát bi u v n đ : ammonia có tínhể ấ ề
base r t y u, v y t i sao l i hòa tan đấ ế ậ ạ ạ ượ c
Cu(OH)2? Ngoài tính base, NH3 còn có
tính ch t nào khác?ấ
GV gi i thi u NHớ ệ 3 có th t o thành ph cể ạ ứ
ch t v i Cu(OH)ấ ớ 2, vi t phế ương trình hóa
h c và gi i thích s hình thành liên k tọ ả ự ế
t a không tan trong NHủ 3 d do NHư 3
có tính base y u.ếHS: làm thí nghi m và quan sát hi nệ ệ
tượng Hi n tệ ượng: k t t aế ủ Cu(OH)2 tan
HS tr l i: gi a hi n tả ờ ữ ệ ượng thí nghi m v i d đoán ban đ u khácệ ớ ự ầ nhau
HS l ng nghe.ắ
HS d đoán: M t s ion kim lo iự ộ ố ạ nhóm B có orbitan tr ng.ố
Trang 39nguyên nhân kh năng t o ph c), hả ạ ứ ướ ng
d n HS vi t phẫ ế ương trình hóa h c minhọ
h a.ọ
GV cho bài t p v n d ng: Trong phòngậ ậ ụ
thí nghi m có các thu c th dung d chệ ố ử ị
NH3, dung d ch NaOH và dung d chị ị
Ca(OH)2. Hãy cho bi t có th dùng thu cế ể ố
th nào đ phân bi t dung d ch AlClử ể ệ ị 3 và
ZnSO4?
(3) S d ng thí nghi m theo phử ụ ệ ương pháp ki m ch ngể ứ :
Đ giúp HS rút ra các k t lu n m t cách đ y đ , chính xác h n v m tể ế ậ ộ ầ ủ ơ ề ộ quy t c, tính ch t c a các ch t ho c hình thành khái ni m hóa h c ta c n sắ ấ ủ ấ ặ ệ ọ ầ ử
d ng ụ thí nghi mệ theo phương pháp đ i ch ng (ĐC), ki m ch ng đ làm n i b t,ố ứ ể ứ ể ổ ậ
kh c sâu n i dung ki n th c mà HS c n chú ý. Sắ ộ ế ứ ầ ử ụ d ng theo phương pháp ki mể
ch ng thứ ường được dùng khi d y nh ng bài v ch t ho c nguyên t hóa h c sauạ ữ ề ấ ặ ố ọ
lí thuy t ch đ o; ho c thế ủ ạ ặ ường được s d ng khi hình thành các quy lu t khácử ụ ậ nhau: Ph n ng trao đ i, dãy ho t đ ng hoá h c c a các kim lo i,….ả ứ ổ ạ ộ ọ ủ ạ
Ti n trình DH: ế
Nêu v n đ nghiên c u; ấ ề ứ
Cho HS d đoán ki n th c m i, hi n tự ế ứ ớ ệ ượng thí nghi mệ ;
Làm thí nghi mệ , nêu hi n tệ ượng, so sánh v i d đoán ban đ u t đó xácớ ự ầ ừ
GV h i: T c u t o c a ph n t SOỏ ừ ấ ạ ủ ẩ ử 2
hãy cho bi t SOế 2 thu c lo i h p ch tộ ạ ợ ấ
ch t: Tác d ng v i nấ ụ ớ ước; tác d ng v iụ ớ baz ; oxit baz ơ ơ
HS: Đ xu t cách ti n hành ề ấ ế thí nghi mệ , mô t hi n tả ệ ượng d ki n.ự ế
Trang 40GV hướng d n HS ti n hành ẫ ế thí
nghi m theo nhómệ : úp ngược mi ngệ
ng đong th y tinh đ ng khí SO
c c đ ng nố ự ước, nh vài gi t qu tímỏ ọ ỳ
vào dung d ch thu đị ược. Yêu c u HSầ
quan sát, nêu hi n tệ ượng x y ra và đ iả ố
chi u v i nh ng d đoán đã nêu.ế ớ ữ ự
GV yêu c u HS ti p t c nh NaOHầ ế ụ ỏ
vào, v a đ đ trung hòa dung d chừ ủ ể ị
thu đượ ởc trên. Yêu c u HS quan sátầ
và nêu hi n tệ ượng
GV yêu c u HS đ i chi u v i d đoánầ ố ế ớ ự
và rút ra k t lu n v tính ch t oxit axitế ậ ề ấ
c a SOủ 2.
HS ti n hành thí nghi m và nêu hi nế ệ ệ
tượng: Nước nhanh chóng dâng lên trong ng, ch ng t SOố ứ ỏ 2 tan nhi uề trong nước Qu tím chuy n thànhỳ ể màu đ ch ng t SOỏ ứ ỏ 2 đã ph n ng v iả ứ ớ
nướ ạc t o axit
HS ti n hành thí nghi m và nêu hi nế ệ ệ
tượng: Dung d ch tr nên m t màu,ị ở ấ
đ nh. Vì v y tùy vào m c tiêu, n i dung, v trí bài d y trong chị ậ ụ ộ ị ạ ương trình, tính
ph c t p c a d ngứ ạ ủ ụ c và đ c h i c a hóa ch t, KN ụ ộ ạ ủ ấ thí nghi mệ đã có c a HS vàủ
v trí s d ng ị ử ụ thí nghi mệ mà GV nên l a ch n phự ọ ương pháp s d ng cho h p lí.ử ụ ợ
V i các ớ thí nghi mệ đ c h i d gây cháy n thì c n độ ạ ễ ổ ầ ược th c hi n b i GV. Cácự ệ ở
thí nghi mệ c a GV c n tăng củ ầ ường theo phương pháp nghiên c u, h n ch vi cứ ạ ế ệ
s d ng ử ụ thí nghi mệ theo phương pháp minh h a nh m phát huy tính tích c cọ ằ ự
nh n th c, rèn luy n tính t h c và t duy c a HS. V i các ậ ứ ệ ự ọ ư ủ ớ thí nghi mệ đ n gi n,ơ ả
s d ng hóa ch t ít đ c h i, khó gây nguy hi m cho HS thì có th cho HS th cử ụ ấ ộ ạ ể ể ự
hi n dệ ướ ự ưới s h ng d n c a GV.ẫ ủ
S d ng ử ụ thí nghi m ệ hóa h c trong bài ôn t p, luy n t p ọ ậ ệ ậ [19]: Trong giờ
ôn t p, luy n t p GV có th s d ng ậ ệ ậ ể ử ụ thí nghi mệ ho c các phặ ương ti n kĩ thu tệ ậ
v i ph n m m ớ ầ ề thí nghi mệ o (ho c ả ặ thí nghi mệ mô ph ng) đ nâng cao tính tíchỏ ể
c c nh n th c, h ng thú c a HS. S d ng ự ậ ứ ứ ủ ử ụ thí nghi mệ bi u di n trong gi luy nể ễ ờ ệ
t p, ôn t p không ph i l p l i ậ ậ ả ặ ạ thí nghi mệ đã bi u di n mà có th dùng các ể ễ ể thí nghi mệ m i, có nh ng d u hi u chung c a ớ ữ ấ ệ ủ thí nghi mệ đã làm nh ng có nh ngư ữ
d u hi u c a ki n th c m i nh m ch nh lí, c ng c , kh c sâu ki n th c, tránh sấ ệ ủ ế ứ ớ ằ ỉ ủ ố ắ ế ứ ự