1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI KỲ I LỚP 11 NĂM 2018-2019

22 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 497,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá cả hàng xuất khẩu của mỗi nước sẽ tăng có lợi cho các nước Câu 33: Ý nào sau đây không phải là mặt tích cực của khu vực hóa kinh tế: A.. Tăng cường tự do hoá thương mại B.[r]

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP THI HKI MÔN ĐỊA LÍ KHỐI 11

BÀI 1

Câu 1: Các trụ cột quan trọng của cuộc cách mạng Khoa học -công nghệ hiện đại là

A Công nghệ sinh học, vật liệu, năng lượng, thông tin

B Năng lượng, thông tin

C Vật liệu, năng lượng thông tin

D Công nghệ sinh học, thông tin

Câu 2: Đâu không phải là nguyên nhân làm cho các quốc gia Châu Phi chậm phát triển

A Sự thống trị nhiều thế kỉ của chủ nghĩa thực dân

B Bất ổn chính trị - xã hội

C Xung đột sắc tộc, tôn giáo

D Giàu tài nguyên khoáng sản

Câu 3: Giàu kim loại đen, kim loại màu, đặc biệt là kim cương, vàng, uran là thế mạnh khoáng sản của

khu vực:

A Châu Phi B Mĩ la tinh C Mĩ la tinh D Đông Nam Á

Câu 4: HDI là viết tắt của

A Đầu tư nước ngoài B Thương mại thế giới

C Chỉ số phát triển con người D Thu nhập bình quân đầu người

Câu 5: Nền kinh tế tri thức dựa trên

A công cụ lao động cổ truyền B tri thức, kĩ thuật và công nghệ

C tri thức công nghệ cổ truyền D kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền

Câu 6: Số người mắc bệnh chiếm 2/3 so với TG đe dọa cuộc sống của hàng triệu người dân châu Phi, là

bệnh

A AIDS B Cúm C Sốt xuất huyết D Zika

Câu 7: Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do:

A Chất lượng cuộc sống cao B Môi trường sống thích hợp

C Nguồn gốc gen di truyền D Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

Câu 8: Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia là yếu tố để phân chia ra các nhóm

nước:

A Nhóm nước phát triển và nhóm nước công nghiệp mới

B Nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển

C Nhóm nước có dân số tăng nhanh và nhóm nước có dân số tăng chậm

D Nhóm nước xã hội chủ nghĩa và nhóm nước tư bản chủ nghĩa

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không phải của nhóm nước Đang phát triển

A Thu nhập bình quân theo đầu người (GDP/người) thấp

B Hàng xuất khẩu phần lớn chưa qua chế biến

C Chỉ số phát triển con người (HDI) thấp

D Cơ cấu lao động khu vực III (Dịch vụ) chiếm tỉ trọng lớn

Câu 10: Khí hậu khô nóng, ít mưa là đặc điểm chính của khí hậu khu vực:

A Mĩ la tinh B Châu Phi C Đông Nam Á D Nam Mĩ

Câu 11: Nước nào nằm trong nhóm các nước đang phát triển:

A Nhật bản B Pháp C Mỹ D Việt nam

Câu 12: Ba nền kinh tế lớn nhất thế giới hiện nay là:

A Nhật, Đức, Mỹ B Đức,Trung quốc, Mỹ

C Anh, Mỹ, Nhật D Trung quốc, Mỹ, Nhật

Câu 13: Thu nhập bình quân theo đầu người (GDP/ người) ở các nước Phát triển có đặc điểm.

A Tăng chậm B Cao C Rất thấp D Ở mức trung bình

Câu 14: Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới (NICs) là những nước

Trang 2

A Thuộc nhóm nước xã hội chủ nghĩa

B Thuộc nhóm nước xuất khẩu nhiều tài nguyên

C Thuộc nhóm nước đang phát triển

D Thuộc nhóm nước phát triển

Câu 15: Hoang mạc Xahara nằm ở phía nào của Châu phi?:

A Bắc Châu Phi B Nam Châu Phi C Tây Châu Phi D Đông Châu Phi

Câu 16: Cuộc cách mạng Khoa học- công nghệ hiện đại xảy ra vào khoảng thời gian nào?

A Cuối thế kỷ XXI,đầu thế kỷ XXII B Cuối thế kỷ XX đầu thế kỷ XXI

C Cuối thế kỷ XVII,đầu thế kỷ XX D Cuối thế kỷ XVIII, đầu thế kỷ XIX

Câu 17: Những nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICs)?

A Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam B Ni-giê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô

C Hàn Quốc, Bra-xin, Ác-hen-ti-na D Hoa Kì, Nhật Bản, Pháp

Câu 18: Nền kinh tế tri thức được dựa trên

A Tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao

B Kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền

C Công cụ lao động cổ truyền

D Tri thức và kinh nghiệm cổ truyền

Câu 19: Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước (phát triển và đang phát

triển) là :

A Đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội

B Đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội

C Tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế

D Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

Câu 20: Em hiểu (HDI) là:

A Mức thu nhập theo đầu người B Chỉ số phát triển dân số

C Chỉ số phát triển con người D Chỉ số tăng trưởng kinh tê

Câu 21: Dân số tăng rất nhanh do tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao là đặc điểm xã hội của

A Châu Âu B Châu Á C Châu Mĩ D Châu Phi

Câu 22: Bốn trụ cột của cuộc cánh mạng khoa học công nghệ hiện đại là:

A Công nghệ sinh học, vật liệu, năng lượng, y học

B Công nghệ sinh học, vật liệu, năng lượng, 4.0

C công nghệ bảo hiểm, sinh học, vật liệu, năng lượng

D Công nghệ sinh học, vật liệu, năng lượng, thông tin

Câu 23: Có 34 trong tổng số 54 quốc gia của châu lục này thuộc loại kém phát triển của thế giới ở

A Nam Mĩ B Châu Âu C Bắc Mĩ D Châu Phi

Câu 24: Nhân tố chủ yếu nào sau đây dẫn đến chỉ số HDI của các nước đang phát triển thấp

A Chất lượng bữa ăn thấp, dưới 2000 calo

B GDP/người thấp, số năm đi học ít, tuổi thọ thấp

C Điều kiện chăm sóc sức khỏe thiếu thốn

D Dân số tăng nhanh, thiếu việc làm

Câu 25: Trong các công nghệ trụ cột sau, công nghệ nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau

hơn?

A Công nghệ vật liệu B Công nghệ thông tin

C Công nghệ năng lượng D Công nghệ sinh học

Câu 26: Rừng xích đạo và rừng nhiệt đới ẩm là cảnh quan xuất hiện ở:

A Châu Phi và tây nam á B Mĩ la tinh và châu phi

C Trung Á và tây nam á D Châu Âu và châu á

Câu 27: Cuộc cachs mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là

A công nghệ có hàm lượng tri thức cao

Trang 3

B Xuất hiện và phát triển nhanh chĩng cơng nghệ cao

C cơng nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất

D chỉ tác động đến lĩnh vực cơng nghiệp và dịch vụ

Câu 28: Các nước cơng nghiệp mới (NICs) ở Châu Á là:

A Hàn Quốc, Xinggapo, Đài Loan

B Bra xin, Achentina

C Hàn Quốc, Xinggapo, Đài Loan, Hồng Cơng

D Hàn Quốc, Xinggapo, Đài Loan,Bra xin, Achentina, Bra xin

BÀI 2

Câu 1: Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

A Nhiều ngân hàng được nối với nhau nhờ cơng nghệ thơng tin

B Sự sáp nhập cuả các ngân hàng lại với nhau

C Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau

D Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ

Câu 2: Tồn cầu hĩa kinh tế cĩ mấy biểu hiện

A 6 B 3 C 4 D 5

Câu 3: Các nước nào sau đây thuộc khối thị trường chung Nam Mĩ?

A Bra-xin, Ác-hen-ti-na, U-ru-goay, Pa-ra-goay.

B Bra-xin, Mê-hi-cơ, Cơ-lơm-bi-a, Cu-ba.

C Ác-hen-ti-na, Ni-ca-ra-goa, Ha-i-ti, Ca-na-da.

D U-ru-goay, Chi-lê, Mê-hi-cơ, Cơ-lơm-bi-a.

Câu 4: Vai trị to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

A Thúc đẩy tự do hĩa thương mại

B Củng cố thị trường chung Nam Mĩ

C Giải quyết xung đột giữa các nước

D Tang cường liên kết giữa các khối kinh tế

Câu 5: Ý nào sau đây khơng phải là ảnh hưởng tích cực của xu hướng tồn cầu hĩa:

A Gia tăng khoảng cách giàu nghèo B Thúc đẩy sản xuất phát triển

C Đẩy nhanh đầu tư D Tăng trưởng kinh tế tồn cầu

Câu 6: Đầu tư nước ngồi tăng nhanh là biểu hiện của

A Tồn cầu hĩa B Biểu hiện của liên minh Châu Âu

C khu vực hĩa D Biểu hiện của khối ASEAN.

Câu 7: Nước nào khơng phải là nước thường trực hội đồng bảo an Liên hợp quốc :

A Mỹ B Nhật C Trung quốc D Nga

Câu 8: Đặc điểm nào sau đây khơng phải là biểu hiện của tồn cầu hĩa kinh tế?

A Thương mại thế giới phát triển mạnh

B Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

C Đầu tư nước ngồi tang nhanh

D Vai trị của các cơng ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút

Câu 9: Ý nào khơng phải là thời cơ cho Việt Nam khi là thành viên của WTO

A Mở rộng thị trường, thu hút đầu tư

B Tiếp nhận cơng nghệ, trang thiết bị hiện đại

C Phát huy nội lực đất nước

D Việt Nam được thế giới bảo vệ độc lập chủ quyền

Câu 10: Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ bao gồm các nước:

A Chi-lê, Pa-ra-goay, Mê-hi-cơB Hoa Kì, Mê-hi-cơ, Chi-lê

C Ca-na-da, Hoa Kì, Mê-hi-cơ D Pa-ra-goay, Mê-hi-cơ, Ca-na-da.

Câu 11: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây có quy mô dân số lớn nhất

A MERCOSUR B ASEAN C EU D NAFTA

Trang 4

Câu 12: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây có quy mô dân số lớn nhất

A ASEAN B EU C MERCOSUR D NAFTA

Câu 13: Ý nào sau đây khơng phải là mặt tích cực của khu vực hĩa kinh tế:

A Ảnh hưởng tự chủ về kinh tế

B Mở rộng thị trường

C Tăng cường tự do hố thương mại

D Thúc đẩy sự tăng trưởng

Câu 14: Tổ chức thương mại thế giới viết tắt theo tiếng Anh là:

A WTO B MERCOSUR C APEC D EU

Câu 15: Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm:

A 2005 B 2000 C 1997 D 1995

Câu 16: Tổ chức thương mại thế giới viết tắt là

A FDI B WTO C HDI D OPEC

Câu 17: Xu hướng khu vực hĩa đặt ra một trong những vấn đề địi hỏi các quốc gia phải quan

tâm giải quyết là

A Thị trường tiêu thụ sản phẩm B Nhu cầu đi lại giữa các nước

C Khai thác và sử dụng tài nguyên D Tự chủ về kinh tế

Câu 18: Tồn cầu hĩa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, cịn cĩ những mặt trái, đặc biệt là

A Gia tăng nhanh chĩng khoảng các giàu nghèo

B Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia

C Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng

D Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau

Câu 19: Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới?

A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

B Liên minh châu Âu

C Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

D Hiệp hội các quốc gia Đơng Nam Á

Câu 20: Trong xu thế tồn cầu hĩa kinh tế, đầu tư nước ngồi ngày càng tăng được biểu hiện ở

lĩnh vực nào sau đây?

A Xây dựng B Cơng nghiệp C Dịch vụ D Nơng nghiệp

Câu 21: Nước nào khơng phải là nước thường trực hội đồng bảo an Liên hợp quốc :

A Mỷ B Nhật C Nga D Trung quốc

Câu 22: Cơng ty xuyên quốc gia SamSung là của quốc gia

A Trung Quốc B Hoa Kì C Nhật bản D Hàn Quốc

Câu 23: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường cĩ những nét tương đồng về

A Lịch sử dựng nước, giữ nước B Trình độ văn hĩa, giáo dục

C Mục tiêu và lợi ích phát triểnD Thành phần chủng tộc

Câu 24: Tổ chức kinh tế nào sau đây không phải là tổ chức kinh tế mang tính khu vực :

A NAFTA B OPEC C MERCOSUR D ASEAN

Câu 25: Ý nào sau đây khơng phải là ảnh hưởng tích cực của xu hướng Tồn cầu hĩa:

A Thúc đẩy sản xuất phát triển B Tăng trưởng kinh tế tồn cầu

C Gia tăng khoảng cách giàu - nghèo D Đẩy nhanh đầu tư

Câu 26: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh khơng phải để

A Hạn chế khả năng tự do hĩa thương mại

B Bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước thành viên

C Tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực

D Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

Câu 27: Tổ chức kinh tế nào sau đây không phải là tổ chức kinh tế mang tính khu vực :

A MERCOSUR B NAFTA C ASEAN D OPEC

Câu 28: Ý nào sau đây khơng phải là đặc điểm của các cơng ty xuyên quốc gia

Trang 5

A Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

B Cĩ nguồn của cải vật chất lớn

C Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia

D Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa

Câu 29: Tổ chức kinh tế nào sau đây không phải là tổ chức kinh tế mang tính khu vực :

A MERCOSUR B NAFTA C OPEC D ASEAN

Câu 30: Tồn cầu hĩa và khu vực hĩa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

A Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nên kinh tế

B Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau

C Các nước đang phát triển gặp nhiều khĩ khăn

D Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế

Câu 31: Hạn chế của tồn cầu hĩa kinh tế là:

A Quyền lực quốc gia giảm sút

B Làm tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

C Thúc đẩy sản xuất phát triển

D Tăng cường hợp tác quốc tế

Câu 32: Ý nào dưới đây khơng phải là hệ quả tồn cầu hĩa kinh tế

A Phân cơng lao động quốc tế sâu và rộng

B Tăng đầu tư nước ngồi

C Thúc đẩy sản xuất thế giới phát triển

D Giá cả hàng xuất khẩu của mỗi nước sẽ tăng cĩ lợi cho các nước

Câu 33: Ý nào sau đây khơng phải là mặt tích cực của khu vực hĩa kinh tế:

A Tăng cường tự do hố thương mại

B Mở rộng thị trường

C Thúc đẩy sự tăng trưởng

D Ảnh hưởng tự chủ về kinh tế

Câu 34: Mặt tích cực của tồn cầu hĩa kinh tế là:

A Làm tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

B Thúc đẩy sản xuất phát triển, tăng trưởng kinh tế tồn cầu

C Các ngành kinh tế bị cạnh tranh

D Quyền lực quốc gia giảm sút

Câu 35: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực liên kết lại là do:

A Dân số tăng nhanh.

B Sự phát triển khơng đồng đều và sức ép cạnh tranh trong khu vực và trên Thế Giới.

C Suy giảm quyền lực quốc gia

D Đẩy nhanh đầu tư.

Câu 36: Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đĩng vai trị quan trọng trong sự

phát triển kinh tế tồn cầu?

A Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế

B Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới

C Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế

D Ngân hàng châu Á, Ngan hàng châu Âu

Câu 37: Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

A Hiệp hội các quốc gia Đơng Nam Á B Tổ chức thương mại thế giới

C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ D Liên minh châu Âu

Câu 38: Tổ chức thương mại Thế giới viết tắt tiếng Anh là:

A WTO B APEC C MERCOSUR D EU

Câu 39: Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây

A Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

B Thị trường chung Nam Mĩ

Trang 6

C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

D Liên minh châu Âu

Câu 40: Mặt tích cực của Khu vực hóa kinh tế là:

A Quyền lực quốc gia giảm sút

B Các ngành kinh tế bị cạnh tranh

C Làm tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

D Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

Câu 41: Hạn chế của khu vực hóa kinh tế là:

A Quyền lực quốc gia giảm sút

B Làm tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

C Thúc đẩy sản xuất phát triển

D Tăng cường hợp tác quốc tế

Câu 42: Quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt gọi chung là

A Xã hội hóa kinh tế lãnh thổ B Thương mại hóa thế giới

C Toàn cầu hóa D Liên hợp hóa khu vực kinh tế

Câu 43: Trông đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ nổi lên hàng đầu là các hoạt động:

A Hành chính công, giáo dục, y tế B Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

C Bảo hiểm, giáo dục, y tế D Du lịch, ngân hàng, y tế

BÀI 3

Câu 1: Nguyên nhân ô nhiễm nguồn nước ngọt, biển và đại dương là:

A Mưa axit

B Ô nhiễm nguồn nước

C Do chất thải trong sản xuất và sinh hoạt chưa xử lí trực tiếp vào các sông , hồ biển

D Lượng CO2 tăng đáng kể trong khí quyển

Câu 2: Dân số thế giới tăng nhanh dẫn đến bùng nổ dân số xảy ra ở giai đoạn

A Vào cuối những năm thế kỉ XXB Vào nửa sau thế kỉ XX

C Vào đầu thế kỉ XXI D Vào nửa đầu thế kỉ XX

Câu 3: Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại phải đối mặt là

A ô nhiễm môi trường B cạn kiệt nguồn nước ngọt

C mất cân bằng giới tính D động đất và núi lửa

Câu 4: Hiệu ứng nhà kính có tác động như thế nào đến nhiệt độ không khí của Trái Đất?

A làm tăng nhiệt độ không khí

B làm giảm lượng CO2 trong khí quyển

C làm giảm nhiệt độ không khí

D không ảnh hưởng nhiệt độ không khí

Câu 5: Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

A Tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

B Tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao

C Tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới

D Số người trong độ tuổi lao đông rất đông

Câu 6: Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là

A Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi B Xuất hiện nhiều động đất

C Nhiệt độ Trái Đất tăngD Băng ở vùng cực ngày càng dày

Câu 7: Trong các ngành sau, ngành nào đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất?

A Nông nghiệp B .Xây dựng C Dịch vụ D Công nghiệp

Câu 8: Cho bảng số liệu:

Tuổi thọ trung bình của một số nước trên thế giới qua các năm

(Đơn vị: tuổi)

Trang 7

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Các nước đang phát triển có tuổi thọ trung bình tăng chậm hơn các nước phát triển

B Các nước đang phát triển, tuổi thọ trung bình của người dân không tăng

C Tuổi thọ trung bình của dân số thế giới ngày càng tăng

D Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình tăng nhanh hơn các nước đang phát triển Câu 9: Mối lo ngại về dân số của các nước Phát triển hiện nay là tình trạng :

A Số người trong độ tuổi lao động ngày càng nhiều

B Số trẻ em sinh ra ngày càng lớn

C Trẻ hóa dân số

D Già hóa dân số.

Câu 10: Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là

A Cạn kiệt nguồn nước ngọt B Mất cân bằng giới tính

C Ô nhiễm môi trường D Động đất và núi lửa

Câu 11: Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác giữa

A Các quốc gia đang phát triển B Các quốc gia phát triển

C Một số cường quốc kinh tế D Các quốc gia trên thế giới

Câu 12: Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?

A Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa

B Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di truyền

C Nước biển ngày càng dâng cao

D Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền

Câu 13: Gia tăng dân số thế giới chủ yếu ở các nước đang phát triển, các nước này chiếm khoảng……%

dân số thế giới :

A 80% B 75% C 90% D 85%

Câu 14: Số người cao tuổi hiện nay tập trung nhiều nhất ở khu vực

A Đông Nam Á B Nam Mĩ C Tây Âu D Bắc Phi

Câu 15: Trong những thập niên cuối thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI, mối đe dọa rực tiếp tới ổn định,

hòa bình thế giới là

A Làn sóng di cư tới các nước phát triển

B Buôn bán, vận chuyển động vật hoang dã.

C Khủng bố, xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo.

D Nạn bắt cóc người, buôn bán nô lệ

Câu 16: Việc dân số thế giới tăng nhanh đã

A Làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng

B Thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế

C Làm cho tài nguyên suy giảm và ô nhiễm môi trường

D Thúc đẩy gió dục và y tế phát triển

Câu 17: Nước nào có dân số đông nhất thế giới hiện nay ?

A Hoa Kỳ B Ấn Độ C Trung Quốc D Inđônêxia

Câu 18: Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh vật hiện nay là

Trang 8

A Cháy rừng B Biến đổi khí hậu

C Con người khai thác quá mức D Ô nhiễm môi trường

Câu 19: Hậu quả của già hóa dân số với sự phát triển KT-XH là :

A Tăng nhu cầu lương thực -thực phẩm.

B Tăng tỷ lệ người thất nghiệp

C Tăng chi phí cho phúc lợi xã hội

D Tăng tuổi nghỉ hưu

Câu 20: Hậu quả của dân số tăng nhanh với sự phát triển KT-XH là :

A Tăng thêm tuổi nghỉ hưu

B Lương thực -thực phẩm tích lũy được nhiều.

C Tăng tỷ lệ ngưởi cao tuổi

D Tăng tỷ lệ người thất nghiệp , tăng nhu cầu lương thực -thực phẩm.

Câu 21: Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong

khí quyển?

A O3 B CO2 C CH4 D N2O

Câu 22: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới chủ yếu đang xảy ra ở nhóm nước :

A Nhóm các nước công nghiệp mới (NICs)

B Nhóm nước Công nghiệp phát triễn

C Nhóm nước đang phát triển

D Nhóm nước phát triển

Câu 23: Trong các loại khí thải sau, loại khí thải nào đã làm tầng ôdôn mỏng dần?

A CFCs B N2O C O3 D CO2

Câu 24: Dân số già sẽ dẫ tới hậu quả nào sau đây?

A Gây sức ép tới tài nguyên môi trường.

B Thất nghiệp và thếu việc làm

C Thiếu hụt nguồn lao động cho đất nước

D Tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

Câu 25: Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển

dâng là

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long

C Tây Nguyên D Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 26: Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên

nhân chủ yếu là do

A Nước xả từ các nhà máy thủy điện

B Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

C Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

D Khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

Câu 27: Hiện tượng làm mất đi nhiều loại sinh vật và nguồn gen quý hiếm thường gọi là

A suy giảm tài nguyên thực vật

B suy giảm đa dạng sinh vật

C suy giảm tài nguyên động vật

D thoái hóa và thích ứng của sinh vật

Câu 28: Năm 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở một số tỉnh miền Trung của Việt Nam là do

A Độ mặn của nước biển tăng B Nước biển nóng lên

C Hiện tương thủy triều đỏ D Ô nhiễm môi trường nước

Câu 29: Nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính là:

A Ô nhiễm nguồn nước

B Ô nhiễm không khí

C Mưa axit

D Lượng khí CO2 tăng đáng kể trong khí quyển

Trang 9

Câu 30: Mặt tích cực của dân số tăng nhanh là :

A Tạo ra nguồn lao động dồi dào

B Tăng tuổi nghỉ hưu

C Tăng chi phí cho phúc lợi xã hội

D Tăng tỷ lệ người thất nghiệp , tăng nhu cầu lương thực –thực phẩm.

Câu 31: Để bảo vệ động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng cần

A Đưa chúng đến các vườn hú, công viên

B Đưa vào Sách đỏ để bảo vệ.

C Tuyệt đối không được khai thác.

D Tăng cường nuôi trồng

BÀI 5

Câu 1: Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

A Đồng bằng La Pla-ta B Vùng núi An-đét

C Đồng bằng A-ma-dôn D Đồng bằng Pam-pa

Câu 2: Có 34 trong tổng số 54 quốc gia của châu lục này thuộc loại kém phát triển của thế giới ở

A Bắc Mĩ B Nam Mĩ C Châu Phi D Châu Âu

Câu 3: Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á và Trung Á

A Đều có khí hậu lạnh, giàu tài nguyên thủy sản

B Đều nằm ở vĩ độ rất cao

C Đều có khí hậu khô hạn, có tiềm năng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

D Đều có khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên rừng.

Câu 4: Khu vực giàu dầu mỏ nhất thế giới chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ thế giới ở

A Tây Nam Á B Trung Á C Mĩ la tinh D Châu Phi

Câu 5: Tổ chức nhà nước hồi giáo tự xưng (IS) hình thành, gây bất ổn trong nhưng năm gần đây xuất

phát ban đấu từ khu vực:

A Châu âu B Tây nam á C Bắc phi D Trung á

Câu 6: Mĩ La tinh có tỉ lệ dân cư đô thị rất cao (năm 2013, gần 70%), nguyên nhân chủ yếu là do

A Công nghiệp phá triển với tốc độ nhanh

B Chiến tranh ở các vùng nông thôn

C Dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố làm

D Điều kiện sống ở thành phố của Mĩ La tinh rất thuận lợi

Câu 7: Cho bảng số liệu tỷ trọng ds6n sồ thề giới phân theo châu lục (đơn vị %)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện dân số các châu lục trên thế giới năm 2005 và năm 2014 là

A Biểu dồ đường B Biểu đồ kết hợp (cột và đường).

C Biểu đồ cột D Biểu đồ tròn.

Câu 8: Khí hậu châu phi phần lớn là

A Ẩm ướt, mưa nhiều B Nhiệt đới gió mùa

C ôn đới D Khô nóng, ít mưa

Câu 9: Cho bảng số liệu

Trang 10

Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia ở Mĩ La tinh qua các năm

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước đều giảm

B Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP đều cao như nhau

C Không chênh lệch về tốc độ tăng trưởng GDP giữa các nước

D Các nước có tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định

Câu 10: Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phá triển chăn nuôi dại gia súc là do

A Có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm

B Có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh

C Nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào

D Ngành công nghiệp chế biến phát triển

Câu 11: Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

A Khoáng sản và rừng B Đất và thủy sản.

C Rừng và thủy sản D Khoáng sản và thủy sản

Câu 12: Các khoáng sản chiến lược của Mĩ la tinh là

A Thiếc, kẽm, bô-xít B Kẽm, bô-xít, vàng

C Dầu mỏ, khí đốt, phốt phát D Đồng, thiếc, kẽm

Câu 13: Ở Mĩ La tinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do

A Người dân tự nguyện bán đất cho các chủ trang trại

B Cải cách ruộng đất không triệt để

C Người dân ít có nhu cầu sản xuất nông nghiệp

D Không ban hành chính sách cải cách ruộng đất

Câu 14: Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu

Phi là do

A Hình dạng khối lớn B Các dòng biển lạnh chạy ven bờ.

C Khí hậu khô nóng D Địa hình cao

Câu 15: Điểm giống nhau về mặt xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á là

A Phần lớn dân cư theo đạo Ki-tô

B Phần lớn hoạt động nông nghiệp là kinh tề chính

C Đông dân và gia tăng dân số cao

D Xung độ sắc tộc, tôn giáo và khủng bố

Câu 16: Châu phi là châu lục nghèo nhất thế giới,châu lục này chiếm khoảng bao nhiêu % nền kinh tế thế

giới (GDP của thế giới)

A 22% B 1,9 % C 14% D 7,1%

Câu 17: Lục địa đen là tên gọi ám chỉ tới Châu lục nào?

A Châu á B Châu mỹ C Châu âu D Châu phi

Câu 19: Các nước Mĩ La tinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào

A Tây Ba Nha B Anh C Pháp D Hoa Kì

Câu 20: Quốc gia nào ở Mỹ la tinh có diện tích lớn nhất

Trang 11

A Áchentyna B Braxin C Chi lê D Mêhycô

Câu 21: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phá triển kinh tế không đều, đầu tư nước

ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

A Thiếu lực lượng lao động B Thiên tai xảy ra nhiều

C Cạn kiệt dần tài nguyên D Chính trị không ổn định

Câu 22: Dân số châu Phi tăng rất nhanh là do

A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao

B Tỉ suất tử thô rất thấp

C Quy mô dân số đông nhất thế giới

D Tỉ suất gia tăng cơ giới lớn

Câu 23: Dân cư nhiều nước Mĩ La tinh còn nghèo đói không phải là do

A Phần lớn người dân không có đất canh tác

B Tình hình chính trị không ổn định

C Phụ thuộc vào các công ti tư bản nước ngoài

D Hạn chế về điều kiện tự nhiên và nguồn lao động

Câu 24: Về kinh tế phần lớn các nước Mĩ la tinh đều

A Tốc độ tăng trưởng cao B Kinh tế phát triển

C Nợ nước ngoài D Kinh tế chậm phát triển

Câu 25: Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La tinh là

A Quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu

B Vật liệu xây dựng

C Đất chịu lửa, đá vôi

D Khoáng sản phi kim loại

Câu 26: Cho bảng số liệu:

Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước châu Phi qua các năm

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước khá ổn định.

B Không có sự khác nhau về tốc độ tăng trưởng giữa các nước

C Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trên nhìn chung không ổn định.

D Trong số các nước, An-giê-ri luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất.

Câu 27: Hoang mạc Xahara ở

A Châu Phi B Tây Nam Á C Mĩ la tinh D Trung Á

Câu 28: Hoang mạc Xahara nằm ở :

A Châu Phi B Mĩ la tinh C Trung Á D Tây Nam Á

Câu 29: Đâu không phải là nguyên nhân làm kinh tế Mĩ la tinh chậm phát triển

A Duy trì chế độ phong kiến lâu

B Nguồn đầu tư nước ngoài giảm mạnh

C Đường lối phát triển kinh tế - xã hội đổi mới

D Tình hình chính trị thiếu ổn định

Câu 30: Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu là do

A Chiến tranh, xung đột tôn giáo B Thiên tai xảy tai thường xuyên

C Sự khắc nghiệt của tự nhiênD Thiếu hụt nguồn lao động

Ngày đăng: 10/06/2021, 09:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w