1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu MECHANISM - LẮP RÁP TẠO CHUYỂN ĐỘNG docx

19 304 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mechanism - Lắp Ráp Tạo Chuyển Động
Chuyên ngành Mechanism
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 5,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BAI GIANG PRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân CHƯƠNG MECHANISM- LẮP RÁP TẠO CHUYỂN ĐỘNG L PIN CONECTION DAC DIEM: Kiéu lấp ghép này cho phép chỉ tiết lắp vào bị hạn chế 5 bậc tự do, chỉ

Trang 1

BAI GIANG PRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân CHƯƠNG

MECHANISM- LẮP RÁP TẠO CHUYỂN ĐỘNG

L PIN CONECTION DAC DIEM: Kiéu lấp ghép này cho phép chỉ tiết lắp vào bị hạn chế 5 bậc tự do, chỉ tiết

lắp vào có thể tạo chuyển động xoay quanh một trục

VÍ DỤ: Fanassembly

1 Mở file có tên là fan.asm trong thư mục Mechanism, ta được hình ảnh như sau

2 Lắp chỉ tiết fan blades.prt vào, trên màn hình chỉ tiết xuất hiện như sau

ox

Trên Dashboard hiệu chỉnh như sau:

- Ở ô User Defined chon kiéu lắp là Pin

- Bam vao Placement, chon Axis alignment chon hai truc Fan_axis va Blade Axis cha hai

chỉ tiết, ta sẽ được như hình sau

Constraint Enabled

© Connection_3 [Pin]

Constraint Type

|_ Select component item

| Select assembly item ¡ [Hữaet

_L Coincident %j|0.00

= Status

Connection Definition Not Complete

ca Placement] Move Fls:bil Properties

® Coordinate Systems will not be displayed,

Trang 2

BAI GIANG PRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân

- Bấm đồng thời Ctrl-Alt và chuột phải kéo chỉ tiết ra như hình sau

- Phần Translation chọn hai mặt như hình sau

/ Select this flat surface

Select this flat surface_ `£

- Phan Rotation Axis (thiét lap vi tri ban dau — Chuan Zeros) chon hai mat phang Front

của hai chỉ tiết, Đánh dau kiém truéc enable regeneration value

= Connection_2 [Pin] Current Position Regen value Avis alignment {o.oo v| {o.oo Translation Enable regeneration value

Lae]

Og FRONT FSIDATUM PLA ElItrnu ni

Ÿj FRDNT F3(DATLll Ptal

(J Maximum Limit

Dynamic properties >>

New Set

as) Placement! Move flexi» Properties

PS] le || @ sis i Z4 STATUS: Connection Deliition Complete:

3 Bấm nút hoàn thành việc lắp ráp, trên model tree sẻ thấy hai chỉ tiết

© FANASM

(J FAN_BODY.PRT

(J SFAN_BLADES.PRT

4 Dragging the blades Around (xoay cánh quạt bằng chuột):

te

được bằng chuột

oe

- Bấm vào nút 7ˆ ; Lưu bài học lại

Trang 3

BAI GIANG PRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân

5 Chọn Aplieations -> Mechanism, ta sang phần tạo chuyển động cho cánh quạt

IE FAN (Actie) - Pro/FHGIMEER Wildfire 3.0 File Edit View Insert Analwss Info [ites Tools Window Help

Bea © Saved

Cabling Piping

| | Welding

Legacy

Show™ JL Settings) || echanica

| ea J FAN.ASM a SID sf = sn

EFAN_BLADES.PRT a pena

3 = ° Mold Layout

Nc Post Processor

6 Tạo môtơ chuyển động (Servo Motors)

- Bấm vào nut 2 để tạo một môtơ chuyển động quay cho cánh quạt

- Bên thẻ Type gõ tên và chọn mối ghép pin ở trên để tạo chuyển động cho nó (nhớ bấm

Flip để cánh quạt quay đúng chiều)

Name

Type | Profile |

Driven Entity

© Motion Axis

© Geometry Connection_2.axis_1

Magnitude

| Ramp

|

B3]

Position

D1 Velocity

(In separate graphs J Acceleration

Graph

- Bấm Ok kết thúc bước tạo mô tơ

Trang 4

BAI GIANG PRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân

Ghi chu:

+ Position: Nhập phương trình chuyển động theo vị trí (còn hai kiểu còn lại là vận tốc-

velocity; và gia tốc- accerelation) + Ramp: phương trình chuyển động động học dạng q=A+B*t: trong đó t là thời gian; như vậy đây là phương trình chuyển động đều

A= Amplitude: Bién dé

B = Phase: Pha ban dau

C = Offset: D6 1énh ban đầu

T = Period: Chu ky

Parapolic q=A*x + 1/2*B(x’) Polynomial Q=A+B*x +C#x? + D*x?

vị trí ứng với thời điểm đó

SCCA:

Trong đó: A+B+C =1

A,B,C: Các hệ số

H: Biên độ T: Chu kỳ t=t*2/T; với t„ là thời gian mô phỏng thực

7 Mô phỏng chuyển động (Analysis)

- Analysis -> Mechanism Analysis, bắt đầu mô phỏng

E FAN (Active) - Pro/ENGINEER Wildfire 3.0

File Edit View Insert [EDEWSE)) Info Applications Tools

Measure Model

Geometry

echanism Anal

| $}fbvba Mechanism Analysis

Trang 5

BAI GIANG PRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân

- Chọn kiểu mô phỏng là Kinematie (mô phỏng động học), bấm Run ở phía dưới ta sẽ thấy cánh quạt quay I vòng trong 10 giây Xong bấm OK

8 Xuất ra File mpg

- Analysis -> Playback

I FAN (Active) - ProsENGINEER Wildfire 3.0

File Edit View Insert [Z5 Irfa Applications Tools Windm

Measure Model

Geometry Mect Ârialysiz

nút play ta có thể mô phỏng lại

Collision Detection Settings

Movie Schedule | Display Anows

Display Tine

[Default Schedule Capture |

- Bấm vào nút Capture ta sẽ xuất ra đươc file film với đuôi là ,mpg và có thể mở được bằng chương trình Windows MediaPlayer

9 Kiểm tra giao thoa giữa các chỉ tiết khi chuyển động

- Phần này có thể kiểm tra bằng cách bấm vào nút Collision Detection Settings trong menu Playbacks

BALTAP 1: Mé BOX.ASM

1, Lap rap: lap file box_body.prt vao theo kiểu lắp ghép pin

Current Position, Regen value

© Connection [Pin]

Asis alignment

Translation Enable regeneration value

(26) Sut FB|PROTRUSION)S 2] Minimum Limit

TT Maier Limit (180.00 |

Dynamic properties >>

New Set

@

(S| Placement| Move fie-hiliy Properties

Trang 6

BAI GIANG PRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân

2, Bấm vào nút we xudt hién hép thoai Drag, bam sang Snapshots chup anh vi tri đóng

hộp (1800-closed), và vị trí mở hộp (90°- Opened)

3 Tạo chuyển động cho nắp hộp mở ra 90° trong 5s, đừng ở vị trí 90° trong 5s; sau đó

đóng lại trong vòng 5s (Hãy sử dụng kiểu phương trình mô phỏng là Used defined)

IE Serve Motor Definition ed PPE sane 00 iE

Name

| Position

Speeiisiỡi Preferences | Motorg | Eel Loads

| Length and Rate

User Defined vị Frame Count

180-18 Oxetee5 lnimum Inttx

3 5«t<10 Locked Entities

90+18"(t41 0) WO<=t4=15

Position

C1 Velocity

(J In separate oraphs Acceleration

Initial Comfiguiation

© Curent

@® Snapshot | closed vi] eo

4, Xuat file mpg

BÀI TÂP 2: Mở FRAME_RATE.ASM

1 Lap rap: lắp file Frame_two.prt vào theo kiểu lấp ghép pin

2 Tạo chuyển động tròn cho cây kim 5 vòng trong 10s

3 Xuất file mpg

IL SLIDER CONECTION

DAC DIEM: Kiéu lắp ghép này cho phép chỉ tiết lắp vào bị hạn chế 5 bậc tự do, chỉ tiết lắp vào có thể tạo chuyển động tịnh tiến theo một phương

VÍ DỤ: CRANK.ASM

1 Mở file Crank.asm, ta có hình như sau

Trang 7

BAI GIANG PRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân

2 Lắp Crank Slider 1.prt như sau:

- Chọn kiểu lấp ghép là Slider

- Axis Alignment chọn hai đối tượng như hình sau:

Select Datum Curve

Select flat surface

of groove

Select Edge

- Rotation chon hai mặt như hình sau:

Select Bottom Surface, `, ÀL _

- Translation Axis chon hai mat ngoai, danh d&u kiéu truéc Enable Regeneration Value ,

xong Done kết thúc việc lắp ráp

Select flat surface

of groove

Select Bottom Surface ``

3 Tương tự lắp Crank Slider _2.prt, Nhung khong chon mat cho phan Translation Axis,

mà bỏ trống phần này

4, Lap Crank arm.prt, bằng hai kiểu lấp pin ( chú ý phần Rotation Axis bỏ trống)

Trang 8

BÀI GIANG PRO/E WILDFIRE

5 Servo motor:

Tạo mô tơ cho kiểu ghép pin 2

Select this pin joint

Tiến hành mô phỏng và xuất file mpg tương tự phần I

BÀI TẬP:

1, Mở file Storage_IDrawer.asm

Nguyễn Minh Tuân

I Servo Motor Definition Name

'SerwoMotorÏ]

Type! Prallle | [Posten ies

Magnitude

Alo

B|S6 Biaph

Position

Velocity

(In separate graphs (1 Acceleration

Appi | [ Cancel

2 Lap chỉ tiết Drawer.prt vào bằng 4 kiểu ghép sliđer

3 Tạo chuyển động mở cho 4 hộc lần lượi từ trái qua phải, xong đóng chúng lại trong 40s

§

Trang 9

BAI GIANG PRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân

HI CYLINDER CONEC TION

ĐẶC ĐIỂM: Kiểu lắp ghép này cho phép chỉ tiết lắp vào bị hạn chế 4 bậc tự do, chỉ tiết

lắp vào có thể tạo chuyển động tịnh tiến theo một trục, và có thể xoay được theo trục đó

VÍ DỤ: Bolt_nut.asm

1 Mé file Bolt_nut.asm

2 Lắp chỉ tiết Hex_nut.prt vào theo kiểu lắp Cylinder (chọn đường tâm hai chỉ tiết) Vị trí Zeros là lúc đai ốc bắt đầu vặn vào

3, Tao Snapshots tai diém bat dau, đặt tên là Start

4, Motor Servo: ta cần tạo hai chuyển động xoay và tịnh tiến đồng thời để mô phỏng quá

trình vặn vào của đai ốc

- Chuyển động tịnh tiến: thiết lập phương trình chuyển động là Ramp, Á = 0, B = 0.1 tạo chuyển động tịnh tiến trong 10s đi được 1 inch

- Chuyển động quay: thiết lập phương trình chuyển động là Ramp, A = 0, B = -720 tạo chuyển động quay trong 10s đi được 7200 vòng

4 Analysis: kết hợp hai chuyển động trên ta sẽ mô phỏng được chuyển động quay ren của

con đai ốc

BE Analysi: Definitian

F Nafte — Nut Travel

Tipe

| | K#rernatec Pneletencez Motor:

liom Ts

Translate: Siat

Ralue Stat

Trang 10

BAI GIANGPRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân

BAITAP: Locking _arm.asm

1, MG file locking _arm.asm

2 Lắp chỉ tiết Cyl_ Handle.prt vào theo kiểu lắp Cylinder

3 Tạo chuyển động xoay 36” trong 5s, tiếp theo tịnh tiến xuống trong 10s;

tiếp tục xoay 36” trong 5s, ta sẽ được vị trí bị khóa của cánh tay

IV PLANAR CONECTION ĐẶC ĐIỂM: Kiểu lấp ghép này cho phép chỉ tiết lắp vào bị hạn chế 3 bậc tự do, chi tiết

lắp vào có thể tạo chuyển động tịnh tiến theo hai hướng trên một mặt phẳng và có thể

xoay được theo trục động luôn vuông góc với mặt phẳng đó

Vi DU: Planar_robot.asm

1 M6 file Planar_robot.asm

2 Lắp chi tiét PRobot_2.prt vao theo kiểu lấp Pin

(2) Tap Surface (1) BASE_AXIS

Trang 11

BAI GIANGPRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân

3, Lấp chỉ tiết PRobot_3.prt vào theo kiểu lấp Pin

(2) Flêt Surtece,

4, Lap chỉ tiết PRobot_4.prt vào theo kiểu lấp Sliđer

5 Lắp chỉ tiết PRobot_5.prt vào theo kiểu lắp Pin

(2) Fiat Inside Surfece

(2) Inside Flat Surface:

Trang 12

BAI GIANGPRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân

Thêm 1 kiểu lắp cho chỉ tiết này đó là kiểu ghép Planar

Sau khi lấp xong ta sẽ được hình sau (hướng nhìn Front)

7 Edit Dinifition chỉ tiết PRobot 4.prt lựa chọn hai mặt sau làm chuẩn Zeros

Back Surface ef PRobol_3

xe

U~ J —

~

Fn

=-

==

Pi

==

8 Tao Snapshot cho vi tri ban dau nay (Start)

9, Chúng ta tạo chuyển động cho cánh tay robot này theo quỹ đạo như hình sau

Trang 13

BAI GIANGPRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân

Tạo Motor Servo cho hai phương tịnh tiến tự do X và Ÿ của kiểu lắp ghép Planar

Servo Motor Definition 2 | Serve Motor Definition 4

Hame

[x

“Type | Profile | Type) Profile

— Magnilude — — Magnitude

| User Defined | User Defined iv!

| 24.4B+[B/3]*t O<=te=3 a 5 O<ete=3

24.4648 3<t<10 B+[[-32/7TtI+[SE/7] 3<t<1

24.4B4|-38/5ƑP+BD 104=t«=15 5.32 1O<=te=15

| 24.4E+[32/5ƑL124 = 15 < t= 20 Std? 18 < t= 20

10, Tiến hành mô phỏng trong 20s

V BALL CONECTION

DAC DIEM: Kiéu lấp ghép này cho phép chỉ tiết lắp vào bị han chế 3 bậc tự do tịnh tiến,

chỉ tiết lắp vào có thể tạo chuyển động xoay tự do theo ba trục x.y,z

VÍ DỤ: Toggle _Switch.asn

1 M6 file Toggle Switch.asm

Trang 14

BAI GIANG PRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân

2 Lắp chỉ tiết TS_ Switch.prt vào theo kiểu lắp Ball, chi cần chọn hai điểm Ball point và Switch _Point là hoan thành kiểu lắp

3 Lap cứng chỉ tiết TS_ Top.prt vào hoàn chỉnh lắp ráp

4 Dùng công cụ sẽ; „ pick vào chỉ tiết TS_Switch prt ta sé thấy sự di chuyển tự do quay

theo ba trục của nó

14

Trang 15

BAI GIANG PRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân

V BEARING CONECTION

ĐẶC ĐIỂM: Kiểu lắp ghép này cho phép chỉ tiết lắp vào bị hạn chế 2 bậc tự do tịnh tiến,

chỉ tiết lắp vào có thể tạo chuyển động xoay tự do theo ba trục x.y,z và chuyển động tịnh

tiến tự đo theo một phương

VÍ DỤ: Bearing Connection.asm

1 MG file Bearing_Connection.asm

2 Lap chi tiét Bearing Slide.prt vào theo kiểu lắp Bearing, chỉ cần chọn hai đối tượng

Bearing point và Bearing _ Axis là hoàn thành kiểu lắp

BEARING_ANIS

SREARING_ POINT

wy)

quay theo ba trục và 1 phương tịnh tiến của nó

V SLOT CONECTION

DAC DIEM: Kiéu lấp ghép này cho phép chỉ tiết lắp vào bị hạn chế 2 bậc tự do tịnh tiến,

chỉ tiết lắp vào có thể tạo chuyển động xoay tự do theo ba trục x,y,z và chuyển động trượt

tự do theo moat đường dẫn cong

Trang 16

BAI GIANG PRO/E WILDFIRE

VI DU: Rolling Wheel.asm

1 Mé file Rolling Wheel.asm

Nguyễn Minh Tuân

2 Lắp chỉ tiết Wheel.prt vào theo kiểu lắp Planar và 1 kiểu lắp Slot

- Kiểu lấp planar: định nghĩa các phần Planar; Rotation Axis; Translation Axis2 như sau ( chú ý phân tịnh tiến theo phương y là Translation Axis 1 bỏ trống)

Curent Position

= Connection_1 [Planar]

Plariar

| Big FRONT-FSIDATUM PLA) (29 FRONT:F3(D4TUM PLA

Rotation Axis Translation Axis 2

© Translation Axis 1

@ Connection_§ (Slat)

{= Connection_1 (Planar)

Planar

{84g RIGHT: F1(DATUM PLAt

| 96) RIGHT-F1[DATUM PLAt

Translation Axis 2

© Translation Asis 1

(& Connection_5 (Slot)

New Set

Current Position

Regen value

foo vị ‘oo |

Enable regeneration value

[ ]Minimum Linit

L] Mazimum Limit

Dynamic properties >>

Regen value {= Connection_1 (Planar)

Planar Rotation Axis

lim — vị (ace

[¥] Enable regeneration value

[2g PNTOFSODATUM FDIR L] Minimum Limit

| 2s RIGHT.FIDATUM PLAt

Maxinnum Limit

© Translation Axis 1 O

& Connection _5 [Slot]

Dynamic properties >>

New Set

- Kiểu lấp Slot: Chon PNT0 và đường curve là xong

# Eonmeetlon † [Flarar]

Connection_5 [Slat]

Ie

#itemls]

Slot Axis

New Set

{6 Placement] Move

2) PNTO:FS0(DATUM POl ji

Constraint Type

Status Connection Definition Complete

Properties

| x

—— PaintanLine

STATUS : Eorinectian Def

Trang 17

BAI GIANG PRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân

3, Tạo Snapshot tại điểm bất đầu đặt tên là Start

4 Tạo hai Motor Servo cho phần tịnh tiến theo phương X và Quay của lắp ghép Planar

3.Servø Matiir Definition 3 [ Serva Mator Definition |xj

Name

| Type Profile Type | Profile |

[fos vee Sh= — [ih] veo eres 7

Initial Position Initial Angle

(J In separate graphs [] Acceleration (1 In separate graphs [ ] Acceleration

5 Tién hành Mô phỏng sẽ thấy bánh xe lăn từ trên xuống dưới trong 10s

VI CAM FOLOWER CONECTION

DAC DIEM: Đây là công cụ đặc biệt giúp ta tạo cơ cấu Cam cho các chỉ tiết lắp ráp

VÍ DỤ: Camshaft.asm

1, Mở file Camshaft.asm, File nay đã có sẵn 1 Motor Servo và ba kiểu lắp Slider

ah

¬

+ Ở thể Cam1: đánh dấu kiểm trước Autoselect; chọn vào một mặt cong của phần tử mầu

xanh đầu tiên trên chỉ tiết Cam_shaft.prt

+ Ở thẻ Cam2: Chọn vào đường Curve duy nhất trên chỉ tiết Cam_ lever.prt

2 Applications, Mechanism Bấm vào công cụ tạo cơ cấu cam

17

Ngày đăng: 12/12/2013, 20:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Mở file cĩ tên là fan.asm trong thư mục Mechanism, ta được hình ảnh như sau - Tài liệu MECHANISM - LẮP RÁP TẠO CHUYỂN ĐỘNG docx
1. Mở file cĩ tên là fan.asm trong thư mục Mechanism, ta được hình ảnh như sau (Trang 1)
- Phần Translation chọn hai mặt như hình sau - Tài liệu MECHANISM - LẮP RÁP TẠO CHUYỂN ĐỘNG docx
h ần Translation chọn hai mặt như hình sau (Trang 2)
- Bấm đồng thời Ctrl-Alt và chuột phải kéo chỉ tiết ra như hình sau - Tài liệu MECHANISM - LẮP RÁP TẠO CHUYỂN ĐỘNG docx
m đồng thời Ctrl-Alt và chuột phải kéo chỉ tiết ra như hình sau (Trang 2)
SŒCA Xem bên dưới bảng này - Tài liệu MECHANISM - LẮP RÁP TẠO CHUYỂN ĐỘNG docx
em bên dưới bảng này (Trang 4)
1. Mở file Crank.asm, ta cĩ hình như sau - Tài liệu MECHANISM - LẮP RÁP TẠO CHUYỂN ĐỘNG docx
1. Mở file Crank.asm, ta cĩ hình như sau (Trang 6)
BÀI GIẢNG PRO/E WILDFIRE Nguyễn Minh Tuân - Tài liệu MECHANISM - LẮP RÁP TẠO CHUYỂN ĐỘNG docx
guy ễn Minh Tuân (Trang 6)
- Axis Alignment chọn hai đối tượng như hình sau: - Tài liệu MECHANISM - LẮP RÁP TẠO CHUYỂN ĐỘNG docx
xis Alignment chọn hai đối tượng như hình sau: (Trang 7)
- Rotation chọn hai mặt như hình sau: - Tài liệu MECHANISM - LẮP RÁP TẠO CHUYỂN ĐỘNG docx
otation chọn hai mặt như hình sau: (Trang 7)
Sau khi lấp xong ta sẽ được hình sau (hướng nhìn Front) - Tài liệu MECHANISM - LẮP RÁP TẠO CHUYỂN ĐỘNG docx
au khi lấp xong ta sẽ được hình sau (hướng nhìn Front) (Trang 12)
9, Chúng ta tạo chuyển động cho cánh tay robot này theo quỹ đạo như hình sau - Tài liệu MECHANISM - LẮP RÁP TẠO CHUYỂN ĐỘNG docx
9 Chúng ta tạo chuyển động cho cánh tay robot này theo quỹ đạo như hình sau (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w