1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

kiem tra hoc ki ii Toan 9 dap an cu the

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 109,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 9 Thời gian làm bài : 90’ Không kể thời gian giao đề.. Vẽ hình- Ghi GT-KL..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS GIANG SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 9

Thời gian làm bài : 90’ (Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Cho hàm số y = ax2

( a0), phát biểu nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến khi a > 0 ; nghịch biến khi a < 0

B Đồ thị của hàm số là đường thẳng đi qua gốc toạ độ

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 0 D Đồ thị của hàm số luôn đi qua gốc toạ độ O

Câu 2: Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình 4x- 3y = 5

A (2;1) B.(1;2) C (

5

4;0) D (5;5)

Câu 3: Đồ thị của hàm số y = ax2

đi qua A(

1 1

;

2 16 ) thì a bằng :

A.

1

4 B

1

2 C

1 2

D.1

Câu 4: Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến AM, AN tạo với nhau góc 600

, số

đo cung lớn MN là:

A 0

120 B 0

150 C 0

175 D 0

240 Câu 6 : C là một điểm thuộc đường tròn (O;5cm), đường kính AB, sao cho  0

BOC60 , độ dài dây AC là:

A

5 3

2 cm B.

5 2

2 cm C 5 3cm D 3 3cm Câu 6: Hinh trụ có bán kính đáy là 2cm, chiều cao 4cm thì thể tích hình trụ đó là:

A 8 cm 3 B 16 cm 3 C 24 cm 3 D 32 cm 3

II.PHẦN TỰ LUẬN ( 7đ):

B i 1 à ( 2 điểm): Cho biểu thức sau: A =

:

x 1

x 1 1 x

a Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A xác định?

b Rút gọn biểu thức A

Bài 2: (2,5 điểm): a Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3

b Tìm các giá trị của a để hai đường thẳng y = (a – 1)x + 2 (a 1) v y = (3 – a)x + 1 (a à 3) song song với nhau

c Hai đường thẳng trên có thể trùng nhau được không ? Vì sao ?

Bài 3(2,5điểm): Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn.

Gọi C là điểm trên nửa đường tròn đó sao cho cung CB bằng cung CA, D là một điểm tuỳ ý trên cung CB ( D khác C và B ) Các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự ở E và F

a, Chứng minh tam giác ABE vuông cân

b, Chứng minh FB2  FD.FA

c, Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp được

-Hết -ĐỀ SỐ 1

Trang 2

TRƯỜNG THCS GIANG SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN 9 Thời gian làm bài : 90’ (Không kể thời gian giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ) Mỗi câu đúng cho 0,5 đi m ể

II, Phần tự luận :

1(1đ)

A=

x - 1

x - 1 1 + x

a Tìm điều kiện của x đề giá trị của biểu thức A xác định:

x ≥ 0 và x – 1 = ( x -1)( x +1)0=>x0 và x1

b Rút gọn biểu thức A

A =

x - 1

x - 1 1 + x

=

1+ x x -1 x -1 2 x

x -1 x -1 1 x -1

1 điểm

1 điểm

2

(2, 5 điểm)

a Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3

+ Giao với trục hoành: y = 0 ; x =

3 2

+ Giao với trục tung: x = 0 ; y = 3

b Để hai đường thẳng y = (a – 1)x + 2 (a 1) và y = (3 – a)x + 1

(a 3) song song với nhau

Thì a – 1 = 3 – a

=> 2a = 4 => a = 2 c) Hai đường thẳng đã cho không thể trùng nhau vì có tung độ gốc khác nhau ( 2 ≠ 1)

1 điểm

1 điểm 0,5 điểm

3

(2, 5 điểm)

Vẽ hình- Ghi GT-KL

a Ta có CACB (GT) nên sđCA 

sđCB= 0 0

180 : 290

CAB 1

2

 sđ

CB 90 45 2

(CAB

0,5 điểm

0,5 điểm

A

O

F D C

E

B x

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

là góc nội tiếp chắn cung CB) E 45 0

Tam giác ABE có ABE900( tính chất tiếp tuyến) và

CAB E 45 nên tam giác ABE vuông cân tại B

b ABF vµ DBF là hai tam giác vuông (ABF900theo CM trên,

ADB90 do là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên BDF900)

có chung góc AFB nên ABF  BDF

suy ra

FA FB

FB FD hay 2

FB FD.FA

c Ta có

CDA 1

2

 sđ

CA 90 45

2

CDFCDA 180 ( 2 góc kề bù) do đó

CDF180  CDA 180  45 135

Tứ giác CDFE có   0 0 0

CDFCEF135 45 180 nên tứ giác CDFE nội tiếp được

0,75 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Ngày đăng: 10/06/2021, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w